I.Môc tiªu Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chủcton phạm vi 90; gi¶i ®îc c¸c bµi to¸n cã phÐp céng... Trường : TH Bản Bua.[r]
Trang 1Tuần 24:
Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010
H ọc vần
Bài 100 : uân - uyên
I Mục tiêu
- Đọc và viết đ : uân , uyên, mùa xuân, bóng chuyền HS đọc đ
từ, đoạn thơ ứng dụng trong bài
-viết đ : uân , uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Em thích đọc truyện
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh SGK, vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng, …
HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học
1.ổn định tổ chức 1‛
2 Kiểm tra 5 ‛
- Viết, đọc : thuở B huơ tay, đêm khuya
- Đọc SGK
3 Bài mới 34 ‛
a Giới thiệu bài b.Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần mới
* Dạy vần uân
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần uân
- ớng dẫn HS đánh vần
- Yêu cầu HS cài tiếng xuân
- GV ghi bảng : xuân
- Tiếng xuân có vần mới học là vần gì ?
- GV tô màu vần uân
- ớng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 36
- Chúng ta có từ khóa : mùa xuân (ghi bảng)
- ớng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho
HS
- Đọc theo sơ đồ
- So sánh vần uân và vần uyên?
- Theo dõi
- HS đọc ĐT- CN
- Cài, phân tích vần uân
- Đánh vần ĐT- CN
- Cài và phân tích tiếng xuân
- Vần mới học là vần uân
- Đánh vần ĐT- CN
- Quan sát
- Đánh vần, đọc, ĐT- CN
- HS đọc theo sơ đồ trên bảng
- HS đọc ĐT- CN
- Giống nhau : đều bắt đầu bằng âm u
và kết thúc bằng n
Trang 2- Đọc cả bài trên bảng
*Giải lao
HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS
quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần uân,
uyên.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần
tiếng, đọc trơn cả từ
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
HĐ3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết l+ ý HS
nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở
các tiếng
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có
chứa vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm ợc
Tiết 2 - Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc 12 ‛
a HE dẫn HS đọc lại nội dung bài ở tiết1
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- ớng dẫn HS đọc câu ứng dụng
c Đọc cả bài trên bảng
d Đọc bài SGK
* Giải lao 5 ‛
HĐ 2: Luyện viết 10 ‛
- ớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho
HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS
hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài
sau
- Khác nhau: vần uyên có yê đứng
giữa
- HS đọc CN - ĐT
- Đọc thầm từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc CN- ĐT
- HS theo dõi
- Đọc ĐT- cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Đọc CN - ĐT bài trên bảng
- HS đọc thầm
- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới
- HS đọc trơn cả câu ứng dụng
- Đọc CN- ĐT
- HS đọc thầm, đọc cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bài trong vở tập viết
Trang 3HĐ3: Luyện nói 8 ‛
- Nêu tên chủ đề luyện nói ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý
+ Em đã đọc những cuốn truyện gì?
- Trong số các truyện đã đọc em thích truyện
nào?
- Nói về một truyện mà em thích
- Em thích đọc truyện.
- Quan sát tranh, nói trong nhóm
- HS kề vài cuốn truyện đã xem
- HS có thể giới thiệu tên truyện, các nhân vật trong truyện
4 Củng cố dặn dò 5‛
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- E đầu nhận ra " cấu tạo " của các số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ, phiếu bài 1
HS : SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1 ổn định: Hát
2 Bài cũ: duy bài cũ
So sánh các số sau:
60 và 90 ; 30 và 20 ; 40 và 40
- GV nhận xét - cho điểm
3.Bài mới: Giới thiệu bài ( trực tiếp)
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
- Gọi HS nhận xét rồi chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Số 40 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 80 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- HS lên bảng làm
60 < 90 30 > 20 40 = 40
- Cả lớp theo dõi- nhận xét
Nối
80 90
30 10
60 Viết( theo mẫu)
- Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
chín m-ơi tám $
sáu $
năm $
t
Trang 4- Cho HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét - chữa bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
- Gọi HS nhận xét rồi chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét - chữa bài
a Khoanh vào số bé nhất
70 ; 40; ; 50 ; 30
b khoanh vào số lớn nhất
10 ; 80 ; 60 ; ; 70
a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
20, 50, 70, 80, 90
b Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
80 , 60, 40, 30, 10
4 Củng cố - dặn dò
- Tóm lại nội dung bài
- Cho HS đọc các số tròn chục từ 10 đến 90 và lại
- GV nhận xét chung tiết
- Dặn ôn bài và làm vở bài tập
_
Chiều:
Luyện Toán
T93: Luyện tập VBT
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- E đầu nhận ra " cấu tạo " của các số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ, phiếu bài 1
HS : SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1 ổn định: Hát
2 Bài cũ: duy bài cũ
So sánh các số sau:
60 và 90 ; 30 và 20 ; 40 và 40
- GV nhận xét - cho điểm
3.Bài mới: Giới thiệu bài ( trực tiếp)
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
- Gọi HS nhận xét rồi chữa bài
- HS lên bảng làm
60 < 90 30 > 20 40 = 40
30 80
50 70
40 20
20
90
chín m-ơi
Ba $
Bốn $
Hai $ Bảy $
Trang 5Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Số 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 90 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 60 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Cho HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét - chữa bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
- Gọi HS nhận xét rồi chữa bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
- Nhận xét - chữa bài
Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
- Nhận xét - chữa bài
Viết( theo mẫu)
- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
- Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
a Khoanh vào số bé nhất
60 ; 50; 90 ; 40
b khoanh vào số lớn nhất
40 ; 70 ; 20 ; ; 50
a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
10, 30, 40, 60, 80
b Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
90, 70, 50, 40, 20
Số tròn chục:
50 < 60 <70
4 Củng cố - dặn dò
- Tóm lại nội dung bài
- Cho HS đọc các số tròn chục từ 10 đến 90 và lại
- GV nhận xét chung tiết
- Dặn ôn bài và làm vở bài tập
_
Luyện đọc
Bài 100: uân, uyên
I Mục tiêu
- Đọc và viết ợc : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
Đọc đoạn thơ ứng dụng : Chim én bận đi đâu
Rủ mùa xuân cùng về
II/Đồ dựng dạy học
III/Cỏc hoạt động dạy học
1/ Bài cũ
2/Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/Hướng dẫn HS luyện đọc
30
80
Trang 6-Nêu cấu tạo tiếng bất kỳ trong bài
3/Ghép chữ
-Tìm ghép tiếng có vần trong bài và
ngoài bài
-Tìm những tiếng có vần u©n, uyªn
-HS đọc bài -HS đọc bài nhóm đôi -Kiểm tra HS đọc cá nhân -Đọc nối tiếp theo dãy bàn -Nêu cấu tạo chữ tiếng bất kỳ trong bài -Thi đọc giữa các tổ
-Lớp đọc đồng thanh bài một lần
-HS tìm những tiếng có có chứa vần
u©n, uyªn
3/Tổng kết dặn dò Nêu tên bài luyện đọc -Về đọc lại bài -Chuẩn bị bài sau
-Luy ện viết
Bµi 100: u©n, uyªn
I Môc tiªu
- viÕt îc : u©n, uyªn, mïa xu©n, bãng chuyÒn
II/Đồ dùng dạy học
III/Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ
2/Bài mới
a/Giới thiệu bài
b/Viết bảng
u©n, uyªn, mïa xu©n, bãng chuyÒn
Hướng dẫn HS viết chữ cụ thể về độ
cao chiều rộng khoảng cách giữa các
chữ
-Quan sát uốn nắn chữ viết cho HS
c/Luyện viết vở ô ly
-Hướng dẫn quy trình viết chữ
u©n, uyªn, mïa xu©n, bãng chuyÒn
hướng dẫn cụ thể về độ cao chiều rộng
khoảng cách giữa các chữ
-Chú ý :các dấu thanh viết trên đầu chữ
-Quan sát giúp đỡ HS viết chậm
d/ Chấm bài
-HS viết xong bài thu một số bài chấm
tại lớp
-Nhận xét ưu nhược điểm bài viết của
HS
-Hs quan sát viết mẫu -HS viết vào bảng con cẩn thận ,nắn nót, đúng mẫu chữ
-HS viết vở ô ly -Chú ý :các dấu thanh viết trên đầu âm thứ hai
Trang 73/Tổng kết dặn dũ Nờu tờn bài luyện luyện viết -Về viết lại bài
-Chuẩn bị bài sau
-Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2009
Đạo đức
đ i bộ đúng quy định
I Mục tiêu
- Nêu một số quy định đối với t đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa 9$
- Nêu ích lợi của việc đi bộ đúng qui định
- thực hiện đi bộ quy định và nhắc nhở mọi t cùng thực hiện
II Chuẩn bị
GV- HS: Vở bài tập đạo đức, Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng ba màu đỏ, vàng, xanh
- Các điều 3, 6, 18, 26 công E quốc tế trẻ em
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định: Hát
2 Bài cũ: Không
3 Bài mới: Giới thiệu ( Trực tiếp)
Hoạt động 1: Làm bài tập 3
Cho HS xem tranh và trả lời câu hỏi
+ Các bạn nhỏ trong tranh đi bộ có đúng
quy định không?
+ Điều gì có thể xảy ra?Vì sao?
+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình thế?
* Đi %E lòng t là sai quy định, có
thể gây nguy hiểm cho bản thân và cho
t khác
Hoạt động 2: Làm bài tập 4:
- HS quan sát tranh và tô màu những tranh
đảm bảo đi bộ an toàn
* Tranh 1, 2, 3, 4, 6: đúng quy định
* Tranh 5, 7, 8 sai quy định
* Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và
bảo vệ t khác
Hoạt động 3: Trò chơi: “Đèn xanh- đèn
đỏ”
- E dẫn cách chơi:
- HS đứng tại chỗ, khi có đèn xanh, hai tay
quay nhanh Khi có đèn vàng, quay từ từ
- HS thảo luận nhóm đôi
- Một số nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét- bổ sung
- HS nối các tranh đã tô màu với bộ mặt
Trang 8Khi có đèn đỏ tay không chuyển động.
- GV theo dõi cuộc chơi
- Nhận xét- tuyên %$ )
4 Củng cố - dặn dò
- HS chơi theo tổ
- tổ này chơi, tổ khác nhận xét- bổ sung
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét ý thức học tập của HS
- Thực hiện đi bộ đúng quy định
Học vần.
Bài 101: uât - uyêt
I Mục tiêu
- Đọc và viết đ : uât , uyêt, sản xuất, duyệt binh HS đọc đ từ,
đoạn thơ ứng dụng trong bài
- viết đ : uât , uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Đất nước ta tuyệt đẹp
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh SGK, bảng phụ câu ứng dụng, …
HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học
1.ổn định tổ chức 1‛
2 Kiểm tra 5 ‛
- Viết, đọc : tuần lễ, kể chuyện, chim khuyên
- Đọc SGK
3 Bài mới 34 ‛
a Giới thiệu bài b.Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần mới
* Dạy vần uât
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần uât
- ớng dẫn HS đánh vần
- Yêu cầu HS cài tiếng xuất
- GV ghi bảng : xuất
- Tiếng xuất có vần mới học là vần gì ?
- GV tô màu vần uât
- ớng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 38
- Chúng ta có từ khóa : sản xuất (ghi bảng)
- ớng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa
- Theo dõi
- HS đọc ĐT- CN
- Cài, phân tích vần uât
- Đánh vần ĐT- CN
- Cài và phân tích tiếng xuất
- Vần mới học là vần uât
- Đánh vần ĐT- CN
- Quan sát
- Đánh vần, đọc, ĐT- CN
Trang 9- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho
HS
- Đọc theo sơ đồ
- So sánh vần uât và vần uyêt?
- Đọc cả bài trên bảng
*Giải lao
HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS
quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần uât,
uyêt.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần
tiếng, đọc trơn cả từ
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
HĐ3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết l+ ý HS
nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở
các tiếng
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có
chứa vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm ợc
Tiết 2 - Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc 12 ‛
a HE dẫn HS đọc lại nội dung bài ở tiết1
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học ?
- ớng dẫn HS đọc câu ứng dụng
c Đọc cả bài trên bảng
d Đọc bài SGK
* Giải lao 5 ‛
- HS đọc theo sơ đồ trên bảng
- HS đọc ĐT- CN
- Giống nhau : đều bắt đầu bằng âm u
và kết thúc bằng t
- Khác nhau: vần uyêt có yê đứng
giữa
- HS đọc CN - ĐT
- Đọc thầm từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc CN- ĐT
- HS theo dõi
- Đọc ĐT- cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Đọc CN - ĐT bài trên bảng
- HS đọc thầm
- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới
- HS đọc trơn cả câu ứng dụng
- Đọc CN- ĐT
- HS đọc thầm, đọc cá nhân
Trang 10HĐ 2: Luyện viết 10 ‛
- ớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho
HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS
hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài
sau
HĐ3: Luyện nói 8 ‛
- Nêu tên chủ đề luyện nói ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý
+ \E ta có tên là gì ?
+Em có nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh ảnh
em đã xem?
- Em biết quê $ em có những cảnh đẹp
nào ?
- Nói về một cảnh đẹp mà em biết ?
- HS theo dõi
- HS viết bài trong vở tập viết
- Đất nước ta tuyệt đẹp.
- Quan sát tranh, nói trong nhóm
- \E ta có tên là Việt Nam
- Cảnh thác E chảy, cảnh ruộng bậc thang, cảnh cánh đồng lúa chín
em biết
4 Củng cố dặn dò 5‛
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
Toán
T94: c ộng các số tròn chục
I.Mục tiêu
Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chủcton phạm vi 90; giải các bài toán có phép cộng
II Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ, bó chục que tính
HS : Bảng con, SGK, que tính
III.Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức 1‛
2 Kiểm tra 4‛
- Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé : 80, 60, 50, 40, 30
3.Bài mới 27‛
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Trang 11HĐ1: Giới thiệu cách cộng các số tròn
chục
* hướng dẫn HS thao tác trên que
tính
- GV cho HS lấy 30 que tính ( 3 bó
que tính)
- GV E dẫn sử dụng các bó que
tính để nhận biết 30 có 3 chục và 0
đơn vị ( viết 3 ở cột chục, viết 0 ở cột
đơn vị)
- Yêu cầu HS lấy 20 que tính ( 2 bó
que tính) xếp %E 3 bó que tính trên
- GV giúp HS nhận biết 20 có hai chục
và 0 đơn vị.( viết 2 ở cột chục, %E 3;
viết 0 ở cột đơn vị, %E 0 )
- Gộp lại ta 5 bó và 0 que rời,
viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị
*HĐ2: E dẫn kĩ thuật làm tính
cộng
- GV cho HS nhắc lại sau đó đặt tính
vào bảng con và thực hiện phép tính
HĐ 3: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nhắc lại cách đặt tínhvà tính
tính
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV ớng dẫn HS cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS tính nhẩm nêu kết quả
- Gọi HS đọc bài toán
-Yêu cầu HS nêu tóm tắt
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài trên nháp
- Chữa bài
- HS lấy que tính thực hành theo ớng dẫn của GV
chục đơn vị 3
+2
0 0
5 0
* Đặt tính + Viết 30 rồi viết 20 thẳng cột sao cho chục thẳng với chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
+ Viết dấu cộng
+ Kẻ vạch ngang dE 2 số đó
- Tính( từ phải sang trái)
- HS nhắc lại
50 20
30
Vậy 30 + 20 = 50
Bài 1/129 : Tính
70 30
40
90 40
50
60 30
30
80 70
10
80 50
20
80 20
60
Bài 2/ 129: Tínhnhẩm
50 + 10 = 60 50 + 40 = 90
20 + 20 = 40 20 + 70 = 90 Bài 3 /129
Tóm tắt
Thùng 1 : 20 gói bánh
Thùng 2 : 30 gói bánh Cả hai thùng : … gói bánh ? Bài giải
Cả hai thùng có số gói bánh là :