1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án giảng dạy Tuần 4 - Lớp 1

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình thức : hát theo nhóm , tổ , cá nhân, kết hợp nhạc cụ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu lời ca Hướng dẫn một vài động tác phụ hoạ cho bài haùt Cho[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 04 (Từ ngày 12 /09 đến 16 /09/2011 )

THỨ-NGÀY TIẾT TKB PP CTTIẾT MÔN HỌC TÊN BÀI DẠY

THỜI GIAN ( phút)

THỨ HAI

12/09

THỨ BA

13/09

THỨ TƯ

14/09

THỨ NĂM

15/09

THỨ SÁU

16/09

Trang 2

Thửự hai ngaứy 12 thaựng 09 naờm 2011

Tiet 1+2 : TIEÁNG VIEÄT

Bài 13: n - m

A Mục tieõu :

- ẹọc được: n; m ; nơ, me; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Vieỏt được : n; m ; nơ, me

- Luyeọn noựi tửứ 2 - 3 caõu theo chuỷ ủeà : boỏ meù, ba maự

- HS khaự, gioỷi bieỏt ủoùc trụn

B Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên:- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh từ khoá, tranh phần luyện nói SGK

2 Học sinh:

- Bộ thực hành Tiếng Việt - sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ: 5ph Tieỏt 1 ( 35ph)

- Gọi HS đọc bài trong sgk

- GV nhận xét tuyên dương

II Bài mới : 25 ph

1 Giới thiệu bài: ghi bảng

a Dạy âm n

- Neõu cấu tạo âm n ?

- Đọc âm

- Âm n gồm 2 nét, 1 nét móc xuôi và 1 móc

2 đầu

CN + ĐT + N

- Giới thiệu tiếng khoá : thêm nguyên âm ơ vào sau phụ

âm n để tạo thành tiếng

- Được tiếng gì? ghi bảng: nơ - HS ghép bảng gài - 2 HS : nơ

- Qua tranh ghi tiếng nơ lên bảng: nơ

b Dạy âm m

- GV ghi âm m lên bảng: m

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm âm e vào sau âm m được tiếng gì - Học sinh nhẩm và thảo luận

- GV ghi bảng : me

sau

- Gv ghi bảng từ ứng dụng: me

Trang 3

- Cho HS đọc toàn bài khoá (ĐT+ trơn) CN + N + ĐT

Khác nhau m có thêm 1 nét

c Giới thiệu từ ứng dụng :

- GV ghi bảng

no nô nơ; mo mô mơ - HS nhẩm

- Đọc âm mới trong tiếng ứng dụng (ĐV + T) CN + N + ĐT

- Đọc tiếng ứng dụng chỉ bất kỳ (ĐV + T) CN + N + ĐT

d Giới thiệu ứng dụng :

- Ghi bảng

- Tìm tiếng mang âm mới học trong từ - HS lên bảng tìm

- Đọc tiếng mang âm mới trong từ ( ĐT + T) CN - N - ĐT

- Giảng từ: Ca nô chạy bằng động cơ dùng đi trên sông

nước

e Hướng dẫn học sinh viết

- GV viết mẫu hướng dẫn h.s viết, nêu quy trình viết

HS nêu

- GV nhận xét sửa sai cho học sinh - Cho HS viết bảng con

- Chỉ bảng cho h.s đọc toàn bài

- Chơi tìm âm mới học - Đọc CN + ĐT + N- HS chơi tìm ghép bảng gài

Tiết 2: ( 35 ph)

3 Luyện tập : 35ph

a Luyện đọc

- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài tiết 1 (Đv + T) - CN- N - ĐT

- Giảng nội dung câu ứng dụng - HS quan sát tranh trả lời

- Qua tranh giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê - HS quan sát tranh trả lời

bò, bê, cỏ Cả lớp nhẩm

- Tìm tiếng mang âm mới trong câu (ĐV + T)

- Đọc từng câu (ĐV + T)

- Đọc cả câu (ĐV + T)

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Giáo viên đọc mẫu ứng dụng

b Luyện viết :

- Cho HS,mở vở tập viết - viết bài - HS mở tập viết viết bài

- Gv quan sát uốn nắn

- GV chấm 1 số bài nhận xét tuyên dương

c Luyện nói:

- Hướng dấn HS quan sát tranh thảo luận - HS quan sát tranh thảo luận

- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? - HS tự trả lời

- Nhà em có mấy anh em, em là con thứ mấy

- Gọi HS sinh nêu chủ ngữ

Trang 4

- Gõ thước cho HS đọc và cho HS trả lời

- Tìm ghép tiếng trong âm mới học

- GV nhận xét tuyên dương

- HS khaự, gioỷi ủoùc trụn toaứn baứi

- HS tìm CN - ĐT - N

III Củng cố dặn dò : 5ph

- Học mấy âm đó là âm gì ?

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- 2 âm n và m

- Về học bài và xem nội dung bài sau

Tieỏt 3: ẹAẽO ẹệÙC

BAỉI 2 : GOẽN GAỉNG, SAẽCH SEế ( Tieỏt 2 )

I Muùc tieõu :

- Bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa vieọc aờn maởc goùn gaứng saùch seừ

- Bieỏt giửừ veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng saùch seừ

- Phaõn bieọt giửừa aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ vaứ chửa goùn gaứng saùch seừ

II ẹoà duứng daùy - hoùc :

- GV: giaựo aựn, vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

- HS : vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

1 Kiểm tra bài cũ : 4ph

- Như thế nào được gọi là ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ

Giáo viên nhận xét ,xếp loại

2 Bài mới: 27 ph

* HĐ 1: Làm bài tập 3

- Các em QS tranh bài tập 3, trả lời câu hỏi

- ? bạn nhỏ trong tranh dang làm gì

- ? bạn có gọn gàng và sạch sẽ không

- ? em có muốn sạch sẽ như bạn không

- Gọi một số học sinh trình bày trước lớp.- Giáo

viên kết luận chúng ta nên làm như các bạn nhỏ

trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

* HĐ 2: Cho Học sinh làm bài tập 4

- Cho Học sinh từng đôi giúp nhau sửa sang lại

quần, áo, đầu tóc

- Haừy neõu sửù khaực nhau cuỷa vieọc aờn maởc goùn

gaứng, saùch seừ vaứ chửa goùn gaứng saùch seừ?

- GV nhận xét tuyên dương

* HĐ3: Cho HS hát bài Rửa mặt như mèo

- ? lớp mình có ai rửa mặt giống như mèo

không Chúng ta đừng ai rửa mặt giống mèo, vì

mèo rửa mặt rất bẩn

- Giáo viên chép câu thơ lên bảng cho HS đọc

- Học sinh đọc theo Giáo viên

3 Củng cố ,dặn dò: 3 ph

- Chúng ta học bài gì

- ? hằng ngày chúng ta cần làm gì để giữ cơ thể

- Quần áo phẳng phiu, không nhàu, bẩn hôi

- Học sinh thảo luận nhóm đôi, trả lời nội dung các bức tranh

- Bạn nhỏ đang soi gương để chải đầu

- Bạn rất gọn gàng, sạch sẽ

- Có ạ!

- Học sinh trình bày trước lớp

- H1: Bạn đang tắm gội

- H4: Bạn đang soi gương

- H7: Bạn cắt móng tay

- H 8: Bạn rửa tay bằng nước sạch

- Học sinh làm bài tập 4

- Học sinh từng đôi giúp nhau sửa sang lại quần,

áo, đầu tóc cho sạch sẽ gọn gàng

- HS khaự, gioỷi traỷ lụứi

- Cả lớp hát bài “ Rửa mặt như mèo”

- Học sinh trả lời

- “ Đầu tóc em chải gọn gàng

áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

- Đọc thuộc cần nhớ

- Gọn gàng,sạch sẽ

- Học sinh trả lời

Trang 5

sạch sẽ.

- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

Mĩ Thuật Baứi 4: Veừ hỡnh tam giaực I: Mục tiêu

- HS nhận biết được hình tam giác

- Biết cách vẽ hình tam giác

- Veừ moọt soỏ ủoà vaọt coự dang hỡnh tam giaực

* Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình taùo thaứnh bửực tranh ủụn giaỷn

II: Đồ dùng dạy- học

GV: Một số đồ vật dạng hình tam giác

- Tranh, ảnh hình tam giác

- Bài vẽ của hs

HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình dạy- học

- ổn định

- Kieồm tra baứi cuừ

Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu hình tam giác

- GV treo tranh

=> Trong tranh được vẽ những hình gì?

=> Các hình trên có dạng hình gì?

- GV vẽ 1 số hình vẽ dạng hình tam giác cho hs nhận xét

=> Trên bảng cô vẽ gì?

=> Hình đồ vật cô vẽ dạng hình gì?

- GV yêu cầu HS quan sát lớp tìm ra các đồ vật dạng hình tam giác

GV tóm tắt: Xung quanh chúng ta có rất nhiều đồ vật dạng hình

tam giác Vậy vẽ như thế nào thì chúng ta vào bước thứ 2 cách vẽ

tam giác

Hoaùt ủoọng2 Cách vẽ hình tam giác

- GV vẽ lên bảng cách vẽ hình tam giác

- GV vẽ thêm 1 số hình tam giác khác nhau cho HS nhận ra có rất

nhiều hình tam giác

-Trước khi thực hành GV giới thiệu bài của hs khóa trước vẽ cảnh

biển bằng hình tam giác

Hoaùt ủoọng 3 Thực hành

-GV yêu cầu hs vẽ bài

-HS quan sát tranh -HSTL

-HS lắng nghe

-HS quan sát

-HS quan sát và học tập

-HS vẽ bài

Trang 6

-GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài

- GV có thể vẽ mẫu lên bảng cho hs yếu quan sát

Hướng dẫn hs khá vẽ thêm mây, cá, nhiều thuyền khác nhau cho bài

thêm sinh động

-Vẽ màu theo ý thích,vẽ màu tránh vẽ ra ngoài, vẽ cẩn thận

Hoaùt ủoọng 4 Nhận xét, đánh giá

- GV cho Hs xem 1 số bài tốt và chưa tốt nhận xét

- GV nhận xét lại bài Đánh giá và xếp loại bài

Củng cố- Dặn dò:

- Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau

-HS yếu quan sát và học tập

-HS nhận xét:

+Hình vẽ +Màu sắc +Cách thể hiện

Thửự ba ngaứy 15 thaựng 09 naờm 2011

Tieỏt 1 + 2 : TIEÁNG VIEÄT

Bài : 14 d - đ

A Muùc tieõu :

- ẹoùc ủửụùc : d, ủ, deõ, ủoứ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Vieỏt ủửụùc : : d, ủ, deõ, ủoứ

- Luyeọn noựi tửứ 2 - 3 caõu theo chuỷ ủeà : deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa

B Đồ dùng dạy - học :

1 Giáo viên:

- Tranh từ khoá sgk

- Tranh phần luyện nói, bộ thực hành Tiếng Việt

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra bài cũ : 5 phuựt Tieỏt 1 : ( 35 ph)

- GV nhận xét ghi điểm

- Đọc cho HS viết bảng con: nơ , me - HS viết bảng con

- GV nhận xét sửa sai

II Bài mới : 25ph

a dạy âm d

- Giới thiệu tiếng khóa

thêm nguyên âm ê vào sau âm d dể tạo thành tiếng - HS ghép bảng gài

- Qua tranh giới thiệu từ ghi bảng: dê

Trang 7

- Đọc trơn từ:

- Đọc bài toàn khoá (ĐV + trơn) CN + ĐT + NCN + ĐT + N

b Dạy âm đ

- nét gạch ngang

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm âm o vào sau đ dấu huyền được tiếng gì? - HS ghép bảng gài

- GV ghi bảng: Đò

o

- Giới thiệu từ khoá

- Tranh vẽ gì? 1 người lái đò

- Gv ghi bảng: đò

- AÂm d, đ giống nhau và khác nhau như thế nào? đ thêm nét ngang

- Gv ghi bảng:

da de do ; đạ đe đo

- Đọc từng tiếng ứng dụng (ĐV-T) thứ tự 0 CN - N - ĐT

d giới thiêu từ ứng dụng

- Gv ghi bảng: da dê, đi bộ

- Giảng từ: da dê là da của con dê được lột ra ăn thịt

dê, dùng để làm quần áo

e Hướng dẫn viết

- Gv viết mẫu - hướng dẫn HS viết

- GV nhận xét uốn nắn

- Ghi bảng cho h.s đọc bài 1 tiết - HS đọc bài 1 tiết

- Tìm âm, chữ mới học

Tiết 2 : ( 35 ph)

3 Luyện tập:

a Luyện đọc :

- GV nhận xét ghi điểm

- Đọc câu ứng dụng

và mẹ đi bộ

- Qua tranh ghi những câu ứng dụng lên bảng - HS nhẩm

- Giảng nội dung câu

Trang 8

b Luyện viết:

- Cho h/s mở sách tập viết viết bài - HS viết bài trong vở tập viết

- GV uốn nắn quan sát

- Chấm 1 số bài, nhận xét tuyên dương

c Luyện nói :

- Cho HS quan sát tranh thảo luận - HS quan sát tranh thảo luận

- GV giảng nội dung luyện nói - Caỷ lụựp ủoùc phaàn luyeọn noựi

d Đọc bài trong sgk

- GV nhận xét ghi điểm

5 Trò chơi:

- GV nhận xét tuyên dương

III Củng cố - dặn dò: 5 phuựt

- Về học bài và xem bài nội dung bài sau - Về học bài và xem bài nội dung bài sau

Tieỏt 3 : TOAÙN

Tiết 13 : Bằng nhau , dấu =

A Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính noự.( 3 = 3, 4 = 4); Biết sử dụng từ: '' bằng nhau '' vaứ dấu = ủeồ so sánh các số

B Đồ dùng:

- GV: giáo án, sgk, tranh vẽ sgk

- HS: sgk, bảng con, BDDT

C Các hoạt động dạy - học :

I Kiểm tra bài cũ : 5 phuựt

- Goùi 2 HS leõn baỷng ủieàn soỏ

- Kieồm tra vụỷ baứi taọp cuỷa HS

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm

II Dạy bài mới: 25 phuựt

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau.

a HDHS nhận biết 3 = 3

- Ta có: 3 = 3

- Viết bảng ta có 3 = 3

- Giới thiệu ba bằng ba viết 3 = 3 dấu = đọc là ''

- Điền dấu số vào ô trống

2 < … … > 2

- Nhận xét

- Quan sát tranh vẽ của bài học trả lời

- Có 3 con hươu và 3 nhóm cây mỗi con hươu

có duy nhất 1 nhóm câyvà ngược lại

- Nên số con hươu (3) bằng số nhóm cây (3) ta

có 3 bằng 3

- Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng cứ

Trang 9

bằng ''

b HD nhận biết 4 = 4

- KL: mỗi nhóm số bằng chính số đó và ngược lại

nên chúng bằng nhau

2 Thực hành

* Bài 1:

- Yeõu caàu HS laứm baứi

- Nhaọn xeựt, uoỏn naộn

* Bài 2:

- YC, HS nêu cách làm

- Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu

- Nhaọn xeựt, uoỏn naộn

* Bài 3:

- YC nêu cách làm

- Theo doừi giuựp ủụừ HS yếu

- Nhaọn xeựt, uoỏn naộn

III Củng cố, daởn doứ : 5 phuựt

- Giụ baỷng con YC HS ủoùc laùi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS veà nhaứ laứm baứi taọp

- Chuaồn bũ baứi sau

mỗi nhóm chấm tròn xanh lại có duy nhất 1 chấm tròn trắng và ngược lại nên ta có 3 = 3

- Caỷ lụựp ủoùc : 3 = 3 4 = 4

* Viết dấu =

- Viết 1 dòng dấu = theo mẫu

* Viết ( theo mẫu ) :

- Có 5 hình tròn màu trắng, có 5 hình tròn màu xanh => số hình tròn baống nhau 5 = 5

- HS nêu : 2 = 2 1 = 1 3 = 3

- Nhận xét, bổ sung

* Điền dấu ( < , > , = )

- Hs tự làm bài

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

- 3 hs lên bảng

- Caự nhaõn, nhoựm, lụựp ủoùc : 3 = 3 4 = 4

- Laộng nghe

Tieỏt 4 OÂN BAỉI HAÙT MễỉI BAẽN VUI MUÙA CA

Troứ chụi: Theo baứi ủoàng dao Ngửùa oõng ủaừ veà

I.Muùc tieõu:

HS Haựt thuoọc lụứi ca,dieón caỷm vaứ bieỏt bieồu dieón theo baứi haựt

Haựt ủeàu gioùng, ủuựng nhũp, bieỏt keỏt hụùp haựt vụựi voó tay hoaởc goừ ủeọm theo tieỏt taỏu lụứi ca

ẹoùc ủửụùc baứi ủoàng dao theo tieỏt taỏu keỏt hụùp vụựi troứ chụi “ cửụỷi ngửùa”

II.Chuaồn bũ cuỷa GV

Nhaùc cu ùủeọm, goừ, baờng nhaùc

Naộm vửừng troứ chụi, chuaồn bũ vaứi thanh tre hoaởc que daứi 0,5m giaỷ laứm roi ngửùa

III.Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu:

1.OÅn ủũnh toồ chửực, nhaộc HS sửỷa tử theỏ ngoài ngay ngaộn

2.Kieồm tra baứi cuừ:

3.Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1: OÂn baứi haựt : Mụứi baùn vui muựa ca

Cho HS nghe laùi giai ủieọu baứi haựt Mụứi baùn vui

muựa ca

Hoỷi HS teõn baứi haựt, teõn taực giaỷ

Ngoài ngay ngaộn , chuự yự laộng nghe Traỷ lụứi teõn baứi haựt, teõn taực giaỷ

Trang 10

Hửụựng daón HS oõn laùi baứi haựt baống nhieàu hỡnh

thửực : haựt theo nhoựm , toồ , caự nhaõn, keỏt hụùp nhaùc

cuù ủeọm theo phaựch, nhũp, tieỏt taỏu lụứi ca

Hửụựng daón moọt vaứi ủoọng taực phuù hoaù cho baứi

haựt

Cho Hs bieồu dieón trửụực lụựp ( vửứa haựt vửựa keỏt

hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù )

Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi theo baứi haựt ủoàng dao

Ngửùa oõng ủaừ veà

Hửụựng daón HS ủoùc ủoàng dao theo aõm hỡnh tieỏt

taỏu:

Nhong nhong nhong ngửùa oõng ủaừ veà

x x x x

Caột coỷ Boà ẹeà cho ngửùa oõng aờn

x x x x

GV hửụựng daón caựch chụi:

+HS nam : Mieọng ủoùc caõu ủoàng dao, hai

chaõn keùp que giaỷ laứm ngửùa vaứo ủaàu goỏi

vaứ nhaỷy theo phaựch , ai ủeồ rụi que laứ thua

cuoọc

+ HS nửừ: Moọt tay caàm roi, moọt tay giaỷ nhử

naộm cửụng ngửùa, chaõn nhaỷy theo phaựch , ai

nhaỷy khoõng ủuựng phaựch laứ thua

Cuỷng coỏ – daởn doứ

GV nhaọn xeựt ,daởn doứ

Haựt theo hửụựng daón cuỷa GV:

- tửứng toồ nhoựm

- caự nhaõn Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù theo hửụựng daón

HS bieồu dieón trửụực lụựp

Chuự yự nghe GV ủoùc maóu

HS thửùc hieọn ủoùc caõu ủoàng dao vaứ voó tay hoaởc goừ ủeọm theo tieỏt taỏu

HS nghe hửụựng daón

HS tham gia troứ chụi, moói ủoọi chia thaứnh 2 nhoựm (nam, nửừ) Nhoựm nam thi trửụực , Caực baùn coứn laùi ụỷ dửụựi lụựp vửứa ủoùc ủoàng thanh baứi ủoàng dao vửứa voó tay theo phaựch

HS ghi nhụự

Thửự tử ngaứy 14 thaựng 09 naờm 2011

Tieỏt 1 + 2: TIEÁNG VIEÄT

Bài 15: t - th

A Mục tieõu :

- ẹoùc được: t, th, tổ, thỏ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Vieỏt ủửụùc : t, th, tổ, thỏ

- Luyeọn noựi tửứ 2 - 3 caõu theo chuỷ ủeà : oồ toồ

B Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:

- Tranh từ khoá SGK

- Giáo án, bộ thực hành Tiếng Việt

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy - học :

I Kiểm tra bài cũ : 5ph Tiết 1

- GV nhận xét ghi điểm

- Đọc cho HS viết bảng con: d, đ, dê, đò - HS viết bảng con

Trang 11

- GV nhận xét, sửa sai

II Bài mới : 30ph

1 Giới thiệu bài ghi bảng

Bài 16:

a phần âm t

- GV ghi âm t lên bảng: t

CN - ĐT - N

- Đọc phát âm t

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm nguyên âm ô đứng sau t và dấu hỏi đứng trên

- GV ghi bảng : Tổ

? Nêu cấu tạo tiếng mới - Gồm 2 âm ghép lại t đứng trước ô đứng sau,

dấu hỏi trên ô CN - ĐT - N

- Cho HS đọc (ĐV + Trơn)

- Giới thiệu từ khoá

Qua tranh rút ta từ : Tổ

b Dạy âm th

* Giới thiệu tiếng khoá

- Âm th ghép với âm o dấu hỏi được tiếng gì? - HS ghép bảng gài?

? Nêu cấu tạo tiếng thỏ

Cho HS đọc ĐV - trơn - Gồm 2 âm ghép lại th đứng trước o đứng sau dấu hỏi ở trên o

- Giới thiệu từ khá

- Qua tranh ghi bảng từ : Thỏ

c Giới thiệu tiếng ứng dụng

- Giảng từ: Ti vi là vật dùng để xem các thông tin

quảng cáo, thời sự

- Thợ mỏ, là những người là ở mỏ than, mỏ dầu

d Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu hướng dẫn học sinh viết - HS quan sát

? Nêu quy trình viết

? Học âm gì? những âm gì?

- Tìm âm mới trong bài

Tiết 2:

3.luỵên taọp : 35ph

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w