Thứ ngày tháng năm LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I.MỤC TIÊU: -Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc 3 trong số 4 màu nêu ở BT1 và đặt câu với 1 từ tìm được BT1, BT2 - Hiểu [r]
Trang 1TUẦN 1 Thứ ngày tháng năm
ĐẠO ĐỨC:
EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 I.MỤC TIÊU:
KT: -Biết vị thế HS lớp Năm so với các lớp dưới
KN: -Có kĩ năng tự nhận thức, tự đặt mục tiêu có ý thức học tập và rèn luyện
TĐ: -Niềm vui và tự hào khi là HS lớp Năm
KNS: HS có kĩ năng tự nhận thức, xác định được giá trị, biết ra quyết định.
II ĐDDH:
-Tranh SGK
-Các truyện về gương HS lớp Năm, Micro không dây, phiếu học tập, thẻ xanh, đỏ, vàng
III HĐDH:
A Khởi động Bắt bài hát
B Bài mới:
a Quan sát- thảo luận Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Phát phiếu học tập
H: Đọc câu hỏi của nhóm?
Bài 1:
H: Việc làm nào HS lớp Năm
nên làm?
-Kết luận
b Luyện tập Bài 2:
H: Bản thân em có điều nào
xứng đáng?
Bài 3:
H: Em có điều nào cần cố gắng?
-Kết luận
c.Trò chơi: -Hướng dẫn: Trò
chơi “Phóng viên”
Củng cố- Dặn dò:
H: Bài học?
-Lập kế hoạch cho bản
thân
-Hát
-Quan sát tranh 1 và 2 -Tranh vẽ cảnh ngày khai trường -Nhận phiếu
Nhóm 1: Cảm nghĩ của em khi xem tranh?
Nhóm 2: HS lớp Năm có gì khác HS lớp dưới?
Nhóm 3: Chúng ta cần làm gì?
-Thảo luận nhóm -Trình bày:
Nhóm 1: Tự nêu cảm nghĩ
-Nhận xét Nhóm 2: HS lớp Năm lớn nhất trường
Nhóm 3: Chúng ta cần phải gương mẫu
-Nhận xét -Thảo luận nhóm 2 -Dùng thẻ trả lời
Các việc nên làm: a,b,c,d,e
-Tự nêu những điều đã làm được
-Tự nêu những điều chưa làm được, cần cố gắng
-Nhận xét -Lắng nghe -Chơi trò chơi “Phóng viên”
-Nhận xét Đọc “Ghi nhớ”
-Lắng nghe
Trang 2Thứ ngày tháng năm TẬP ĐỌC
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch trôi chảy, lưu loát bức thư Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
Học thuộc lòng đoạn: Sau 80 năm ……… công học tập của các em ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
- Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, Quyết tâm học tốt
II ĐDDH:
-Tranh SGK, bảng phụ (đoạn học thuộc lòng)
III HĐDH
A KTBC: -Giới thiệu chương trình Tập
đọc lớp 5
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: -Treo tranh
2.Hướng dẫn hs luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Luyện đọc từ khó và giả nghĩa từ
-Giảng thêm: giời ( trời)
giở đi( trở đi)
-Đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
H: Ngày khai trường 1945 có gì đặc biệt
so với các ngày khai trường khác?
-Nhận xét
H: Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn
dân là gì?
H: HS có nhiệm vụ gì trong công cuộc
kiến thiết?
-Nhận xét
*Các em sẽ làm gì để kế tục sự nghiệp
xứng của cha ông?
c.Hướng dẫn đọc diễn cảm:
Treo bảng phụ: đoạn văn
-Đọc mẫu đoạn văn
-Nhận xét biểu dương
d.Hướng dẫn học thuộc lòng
- Nhận xét , ghi điểm
C.Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị “Quang cảnh làng mạc ngày
mùa”
-Lắng nghe
-Quan sát -1HS giỏi đọc cả bài
-2HS đọc nối tiếp
-2HS đọc nối tiếp: 3 lượt -1 hs đọc chú giải
-Đọc theo cặp
-1HS đọc cả bài
-Lắng nghe
-Đọc thầm đoạn 1
-Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước VN DCCH
-Đọc thầm đoạn 2
-Xây dựng lại cơ đồ,theo kịp các nước khác
-Phải cố gắng, siêng năng học tập, ngoan ngoãn nghe thầy,
-Nhận xét
- Vài hs khá giỏi trả lời
-Lắng nghe
-Đọc theo cặp
-Thi đọc diễn cảm
-Thi đọc thuộc lòng
Trang 3Thứ ngày tháng năm
KHOA HỌC BÀI 1: SỰ SINH SẢN I.MỤC TIÊU:
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống bố mẹ của mình
- Giáo dục hs yêu thích khoa học
KNS: HS có kĩ năng phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố, mẹ và con cái để rút ra nhận xét bố mẹ và con
có đặc điểm giống nhau
II ĐDDH:
-Hình SGK
-Bộ phiếu dùng cho trò chơi
III HĐDH:
Hoạt động 1:
Trò chơi “Bé là con ai?”
Bước 1: Phổ biến cách chơi:
Mỗi HS được nhận 1phiếu, 2HS phải
đi tìm hình của 2bố con (2mẹ con) Ai
tìm đúng thời gian là thắng
Bước 2: Tổ chức chơi
-Tuyên dương các cặp thắng
H: Nhờ đâu chúng ta tìm được bố mẹ
cho em bé?
H: Qua trò chơi, em rút ra được điều?
Hoạt động 2: Làm việc với SGK:
Bước 1: Hướng dẫn:
H: Lúc đầu trong gia đình có ai?
H: Ông bà sinh ra ai?
H: Ba mẹ sinh ra ai?
Bước 2:
Bước 3:
H: Ý nghĩa của sự sinh sản đối với
mỗi gia đình , dòng họ?
H: Điều gì có thể xảy ra nếu con
người không có khả năng sinh sản?
Bài học:
-Nhận xét tiết học
-Lắng nghe
-Nhận phiếu
-Đi tìm cặp của nhau
-Nhận xét -Nhờ những đặc điểm bên ngoài mà nhận ra được 2 bố con (2 mẹ con)
-Qua trò chơi, em nhận ra : con cái có đặc điểm giống bố mẹ
Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố , mẹ của mình
-Quan sát tranh SGK
-Thảo luận theo cặp
-Trình bày:
-Lúc đầu trong gia đình có ông bà
-Ông bà sinh ra bố và chú
-Bố lấy mẹ sinh ra em và anh
-Lần lượt đọc ở bảng:
Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ được duy trì kế tiếp nhau
-Nếu con người không có khả năng sinh sản thì loài người sẽ tuyệt chủng
-Lần lượt đọc bài học
-Lắng nghe
Trang 4Thứ ngày tháng năm
CHÍNH TẢ ( NGHE VIẾT) VIỆT NAM THÂN YÊU
I.MỤC TIÊU:
-Nghe- viết đúng bài “Việt nam thân yêu” Không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập 2 ,thực hiện đúng bài tập 3
-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
I ĐDDH:
-Bảng phụ: bài tập 2 và 3; bài thơ
III HĐDH:
1.Bài cũ:
-Giới thiệu chương trình chính tả lớp 5
và ĐDHT
2.Bài mới: a.Giới thiệu
-Đọc mẫu bài “Việt Nam thân yêu”
H:Nêu những cảnh đẹp có trong bài?
H:Dân tộc ta có truyền thống?
H:Bài thơ thuộc thể loại nào?
H:Những từ nào dễ viết sai?
b.Luyện từ khó:
Hướng dẫn học sinh viết từ khóvào
bảng con.( Trường Sơn, gươm, vứt)
c.Viết bài:
- -Đọc chậm cụm từ
-Đọc mẫu lại
-Chấm mẫu 7-10 bài
-Nhận xét bài viết
-Treo bảng phụ: Bài thơ
-Hướng dẫn cách viết chữ dễ sai
d.Luyện tập:
Bài 2: Treo bảng phụ: (Các cụm từ cần
điền)
H: Yêu cầu của đề?
H: Số 1 chứa tiếng như thế nào?
H: Số 2 chứa tiếng như thế nào?
H: Số 3 chứa tiếng như thế nào?
-Nhận xét
Bài 3: Treo bảng phụ
H: Đứng trước i-e-ê là phụ âm?
H: Đứng trước các âm còn lại?
H: Quy tắc viết c-k, g-gh, ng-ngh?
-Chuẩn bị ĐDHT
-Nhìn SGK-lắng nghe
-Biển lúa, cánh cò, Trường Sơn
-Truyền thống đánh giặc giữ nước
-Thể loại thơ lục-bát
-Trường Sơn, chịu nhiều, súng gươm, vứt bỏ,
-Viết bảng con
-Viết vở
-Dò bài
-Đổi vở để chấm lỗi
-Lắng nghe
-quan sát
-Sửa lỗi viết sai
-1HS đọc đề
-Điền vào tiếng thích hợp
- 1: tiếng có ng-ngh
- 2: tiếng có g-gh
- 3: tiếng có c-k
-Lớp làm vở, 3HS lên bảng
-Lần lượt đọc các từ đã điền
-Chấm bài ở bảng
-Nhận xét
-1HS đọc đề
-Lớp làm vở, 3HS lên bảng:
Âm đầu
Đứng trước i-e-ê
Đứng trước các
âm còn lại
Trang 5-Thu vở chấm.
3 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Lương Ngọc Quyến
“ngờ” Viết là… Viết là…
-Nêu kết quả
-Nhận xét
Thứ ngày tháng năm TOÁN ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:
- Củng cố tính chất cơ bản của phân số HS làm được bài 1,2
- Biết vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trường hợp đơn giản.)
- Ham thích học toán
II ĐDDH:
III HĐDH:
1 KTBC: Bài 1:
-Ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Ôn tập về phân số
*Tính chất cơ bản của phân số
6
5
3 6
3 5
x
x
18 15
H: Phân số có tính chất gì?
18
15
3 : 18
3 : 15
6 5
H: Phân số có tính chất gì?
*Rút gọn phân số:
=
120
90
*Quy đồng mẫu số: và
5
2 7 4
b Thực hành:
Bài 1: Rút gọn phân số:
H: Cách rút gọn phân số?
; ;
25
15
27
18
64 36
Bài 2: Quy đồng mẫu số :
a, và ; b, và ; c,
3
2
8
5
4
1 12 7
H: Mẫu số chung bằng mấy?
-Lần lượt đọc các phân số:
7
5
; ; ;
100
25 38 91
-7
5
: 5 là tử số, 7 là mẫu số
-Nhận xét -Quan sát
-Khi nhân cả tử và mẫu với 1 số khác 0 thì ta được phân số = phân số cũ
-Lần lượt đọc -Khi chia cả tử và mẫu với 1 số khác 0 thì ta được phân số = phân số cũ
-Lần lượt đọc -1HS lên bảng, lớp theo dõi
=
10 : 120
10 : 90
120
90
12
9
3 : 12
3 : 9
4 3
-1HS lên bảng, lớp theo dõi
5
2 7 5
7 2
x
x
35
14 7
4 5 7
5 4
x
x
35 20
-Chia tử và mẫu cùng 1 số
-3HS lên bảng, lớp làm vở
-Nhận xét -3HS lên bảng, lớp làm vở
3
2 8 3
8 2
x
x
24
16 8
5 3 8
3 5
x
x
24 15
-Nhận xét
Trang 6Bài 3: (hs KG)Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số sau:
; ; ; ; ;
5
2
7
4
30
12
21
12 35
20 100 40
3 Củng cố- dặn dò:
-Chuẩn bị: “So sánh 2 phân số”
-Thảo luận nhóm 4
5
2 30
12 100
40 7
4 21
12 35 20
-Nhận xét
Trang 7Thứ ngày tháng năm LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ ĐỒNG NGHĨA I.MỤC TIÊU:
-Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau ; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn
-Tìm từ đồng nghĩa theo yêu cầu bt1,bt2(2 trong 3 số từ), đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu(bt3).HS khá giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (bt3)
-GD cho hs biết Tiếng Việt ta rất giàu và đẹp
II ĐDDH:
-Bảng phụ: Nhận xét, bài tập2-3
III HĐDH:
1 Bài cũ:Giới thiệu chương trình
Luyện từ và câu lớp 5
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Từ đồng nghĩa
b Nhận xét:
1.-Treo bảng phụ:
H: Yêu cầu của đề?
H: Từ nào in đậm?
H: Nghĩa của từ “xây dựng”?
H: Nghĩa của từ “kiến thiết”?
H: Nghĩa của chúng như thế nào?
H: Nghĩa của các từ: vàng xuộm,
vàng hoe, vàng lịm?
Kết luận: Những từ có nghĩa giống
nhau gọi là từ đồng nghĩa
H: Thử thay thế các từ đó cho nhau?
=>Có những từ đồng nghĩa thay thế
cho nhau, nhưng có những từ đồng
nghĩa không thể thay thế cho nhau
c Luyện tập:
Bài 1:Xếp những từ in đậm theo
nhóm
-Kết luận
Bài 2:Tìm từ đồng nghĩa với từ đã
chos
-Kết luận
Bài 3: Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa
-Nhận xét-sửa chữa
3 Củng cố- dặn dò:
H: Từ đồng nghĩa là gì?
H: Từ đồng nghĩa có mấy loại?
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị:L tập về từ đồng nghĩa
-Lắng nghe
-1HS đọc đề
-So sánh nghĩa của các từ in đậm
-a, xây dựng, kiến thiết
b, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
-Dùng vật liệu để làm nên công trình gí đó
-Nghĩa của chúng giống nhau
-Cùng chỉ màu vàng
-1HS đọc đề
-Từ “kiến thiết-xây dựng” có thể thay cho nhau
Từ “vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm” không thay thế cho nhau
-Nhận xét -Lần lượt đọc ghi nhớ
-1HS đọc đề
-Làm vở, nêu kết quả:
-Nhận xét
-1HS đọc đề
-Thảo luận theo cặp
- Đại diện nhóm trình bày -1HS đọc đề
-Lần lượt trình bày
-Nhận xét
Trang 8Thứ ngày tháng năm
LỊCH SỬ BÀI 1: “BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI” TRƯƠNG ĐỊNH I.MỤC TIÊU:
- HS biết được thời kì đầu thự dân Pháp xâm lược ,Trương Định là thủ lĩnh nổi tiếng của phong trào chống Pháp
ở Nam kì.Nêu được các sự kiện chủ yếu về Trương Định:không tuân theo lệnh vua,cùng nhân dân chống Pháp +Trương Định quê ở Bình Sơn ,Quảng Ngãi ,chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngay khi chống vừa tấn công Gia Định (năm 1859)
- Triều đình ký hoà ước nhường 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ cho Pháp và ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến
- Trương Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống Pháp
- Biết các đường phố ,trường học , ở địa phương mang tên Trương Định
II ĐDDH:
-Tranh ảnh tư liệu, bản đồ hành chính Việt Nam
-Phiếu học tập
III HĐDH:
1.Bài cũ:Giới thiệu chương trình lịch sử lớp
5
2.Bài mới: “Bình Tây Đại nguyên soái”
Trương Định
HĐ1:
-Treo bản đồ:
-Giới thiệu Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đông và 3
tỉnh miền Tây Nam kì
HĐ2:-Phát phiếu học tập
-Giao nhiệm vụ
HĐ3:
-Kết luận: kết hợp ghi bảng:
+TĐ băn khoăn, suy nghĩ
+Dân chúng suy tôn lên làm “Bình Tây Đại
nguyên soái”
+TĐ ở lại cùng nhân dân
-Treo tranh ảnh tư liệu
H: Suy nghĩ gì về việc làm TĐ?
H: Em biết gì thêm về TĐ?
H: Đường phố, trường học nào mang tên
Trương Định?
3.Củng cố- Dặn dò:
-Lắng nghe
-Làm việc cả lớp
-Quan sát bản đồ
-Lắng nghe
-Làm việc theo nhóm 4
-Lần lượt các nhóm đọc câu hỏi:
+Khi nhận được lệnh của triều đình, Trương Định băn khoăn, suy nghĩ điều gì?
+Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân
và dân chúng đã làm gì?
+Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân?
-Làm việc cả lớp
-Các nhóm lần lượt trình bày:
+Làm quan thì phải tuân lệnh vua, nếu không sẽ phải chịu tội phản nghịch;
nhưng dân chúng và nghĩa quân muốn tiếp tục kháng chiến
+Nghĩa quân và dân chúng suy tôn Trương Định làm “Bình Tây Đại nguyên soái”
+Trương Định ở lại cùng nhân dân chống Pháp
-Nhận xét
Trang 9-Nhận xét tiết học -Quan sát.
-Làm việc cả lớp
Thứ ngày tháng năm TẬP ĐỌC
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA I.MỤC TIÊU:
- HS đọc rành mạch ,trôi chảy.Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật
- Từ ngữ: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng xọng
-Hiểu nd: t Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (Bỏ câu 2)
-HS khá giỏi đọc diễn cảm được toàn bài ,nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng
- Giáo dục HS yêu quê hương làng xóm
II ĐDDH:
-Tranh SGK
III HĐDH:
1.Bài cũ:
H: Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân
là gì?
H: HS có nhiệm vụ gì trong công cuộc kiến
thiết?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
-Treo tranh
H: Tranh vẽ cảnh gì?
b.Luyện đọc
-Chia đoạn: 4 đoạn:
Đ1: Mùa đông khác nhau
Đ2: Có lẽ lơ lửng
Đ3: Từng chiếc lá đỏ chói
Đ4: Còn lại
-Luyện đọc từ khó
-Giải nghĩa từ:+Vàng xuộm:
-Theo dõi, sửa chữa
-Đọc mẫu
c.Tìm hiểu:
H: Kể tên những sự vật có màu vàng và
từchỉ màu vàng đó?
H: Chi tiết nào về thời tiết làm cho bức
tranh sinh động?
H: Chi tiết nào về con người làm cho bức
tranh sinh động?
H: Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả
đối với quê hương?
d Đọc diễn cảm:
-2-3HS đọc thuộc và trả lời câu hỏi
-Xây dựng lại cơ đồ,theo kịp các nước khác
-Phải cố gắng, siêng năng học tập, ngoan ngoãn nghe thầy,
-Nhận xét
-Quan sát
-Cảnh ngày mùa
-1HS giỏi đọc cả bài
-1HS đọc chú giải
-4HS đọc nối tiếp
-Nhận xét cách đọc
-2 HS đọc nối tiếp: 3 lượt
.-Đọc theo cặp
-1HS đọc cả bài
-Lắng nghe
-Đọc thầm đoạn 2 và 3
-nắng-vàng hoe, lá chuối-vàng ối xoan-vàng lịm, mía-vàng xọng -Nhận xét
-Đọc thầm đoạn 4
-Không héo tàn, hanh hao, mặt nước thơm thơm, không nắng không mưa
-Mải miết đi gặt, kéo đá, cắt rạ, chia thóc, cứ trở dậy là ra đồng
-Thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả
-4HS đọc nối tiếp
Trang 10-Đọc mẫu đoạn: “Màu lúa chín màu
rơm vàng mới.”
3 Củng cố-Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Lắng nghe
-Đọc theo cặp
*Thi đọc diễn cảm.( vài học sinh khá giỏi đọc)
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số khác mẫu số, biết cách sắp xếp3 phân số theo thứ tự -HS làm được bài 1,2
II ĐDDH:
III HĐDH:
1.Bài cũ:
Bài 1: Rút gọn phân số:
;
27
18
64
36
Bài 2: Quy đồng mẫu số :
a, và ; b, và
3
2
8
5
4
1 12 7
-Ghi điểm
2.Bài mới:
b.Ôn tập:
Ôn tập so sánh 2 phân số
H: Cách so sánh 2 phân số cùng
mẫu?
Ví dụ:
7
2
7 5
H: Cách so sánh 2 phân số khác
mẫu?
Ví dụ:
4
3
7 5
c.Thực hành:
Bài 1: < > =
;
11
4
11
6
7
6 14 12
;
17
15
17
10
3
2 4 3
-Ghi điểm
Bài 2: Viết các phân số theo thứ tự từ
bé đến lớn:
a, ;
6
5
; b, ; ;
9
8
18
17
2
1 4
3 8 5
H: Theo thứ tự nào?
H: Muốn xếp đúng, ta làm gì?
-4HS lên bảng, lớp làm vở
25
15
5 : 25
5 : 15
5 3
3
2 8 3
8 2
x
x
24
16 8
5 3 8
3 5
x
x
24 15
-Nhận xét
-Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
1HS lên bảng: <
7
2 7 5
-Quy đồng 2phân số rồi so sánh tứ số -1HS lên bảng:
4
3 7 4
7 3
x
x
28
21 7
5 4 7
4 5
x
x
28
20 28
21 28 20
>
4
3 7 5
-4HS lên bảng, lớp làm vở
< ; =
11
4 11
6
7
6 14 12
> ; <
17
15 17
10
3
2 4 3
-Nhận xét
-2HS đọc đề
-Từ bé đến lớn
-Ta phải quy đồng