Kiến thức Biết sửa lỗi chính tả do đặc điểm phát âm của địa phương, biết kể chuyện bằng miệng một cách rõ ràng, tự nhiên, diễn cảm phù hợp với nội dung câu chuyện và đủ to để cả lớp nghe[r]
Trang 1Giáo án Ngữ văn 6
Tuần : 18 Ngày soạn : 9/ 12 / 2008 Tiết : 69-70 Ngày dạy : 16 / 12 / 2008
I YÊU CẦU : Giúp HS:
1 Kiến thức
Biết sửa lỗi chính tả do đặc điểm phát âm của địa phương, biết kể chuyện bằng miệng một cách rõ ràng, tự nhiên, diễn cảm phù hợp với nội dung câu chuyện và đủ to để cả lớp nghe
2 Kĩ năng
Sử dụng từ đúng nghĩa, đúng hình thức ngữ âm, viết câu rõ ràng, hợp lí
3 Thái độ
Ý thức được cách sử dụng từ ngữ địa phương như thế nào cho hợp lí, giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tham khảo tài liệu SGK, SGV, bảng phụ.
- HS : Đọc – trả lời câu hỏi SGK trước ở nhà
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Khởi động –
(5 phút)
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới.
Kiểm tra sỉ số
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- thực hiện theo yêu cầu
- Nghe, ghi tựa
Hoạt động 2: Nêu một số
lỗi thường mắc phải (10
phút)
-Gọi HS đọc các từ ở các địa phương, viết đúng chính tả các từ SGK, phân biệt giữa: tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m ; ac/at ; ang/an ; ươc/ươt ; ương/ươn ; v/d
- Đọc
- Viết đúng chính tả
Hoạt động 3: Hướng dẫn
luyện tập .(71 phút)
I Rèn luyện chính tả:
1.Điền phụ âm đầu:
tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m vào chỗ
trống
2 Cho HS điền từ thích hợp
vào chỗ trống:
a.Vây cá, sợi dây, vây cánh,
dây dưa, bao vây, giây phút
b.Giết giặc, da diết, chữ viết,
giết chết
c.Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, giẻ
- Cho HS lên bảng điền từ vào chỗ trống
- Cho HS lên bảng điền từ vào chỗ trống
-Gọi 3 HS lên bảng trình bày
-HS trình bày bảng, nhận xét -Trình bày, nhận xét
- Trình bày bảng, HS khác nhận xét
-Đọc, trình bày, nhận xét
CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG
Lop6.net
Trang 2Giáo án Ngữ văn 6 lau
Tiết 2
3 Điền S hoặc X vào chỗ
trống:
Xám xịt, sát, sấm, sáng, ré, sổ,
xoảng
4.Buộc bụng nói ra, ruột, tuột,
đuột, chuột, muốt chuột
5.Vẽ tranh, biểu quyết, dè bĩu,
bủn rủn, giỗ, lỗ mãng, ngẫm
nghĩ
6.căn dặn rằng, kiêu căng, chắn
ngang, chẳng, chặt cây, cắn
răng
II Kể chuyện dân gian: (Truyện
đã học)
Truyện cười, truyền thuyết, cổ
tích…
-Gọi HS đọc đoạn văn ở bài tập
3, 4 Xác định yêu cầu
-Gọi HS xác định yêu cầu BT 5, 6
(Gọi HS trình bày, GV nhận xét, sửa chữa)
Hỏi: Em đã học những truyện
dân gian nào trong chương trình Ngữ văn 6
Hỏi: Hãy kể một câu chuyện
mà em thích
-Đọc
-Lên bảng trình bày
-Nhận xét
-Kể ra các truyện đã học
Hoạt động 4: Củng cố –
dặn doø (4 phút)
-Củng cố:
- Dặn dò:
-Yêu cầu HS:
+ Đọc bài tham khảo SGKù
+ Chuẩn bị: Thi kể chuyện
- Thực hiện theo yêu cầu GV
Lop6.net