-Viết mẫu cỡ chữ nhỏ trên bảng lớp, lưu ý hs cách nối nét các chữ: khoảng cách giữa chữ B và chữ ô nhỏ hơn khoản cách viết một chữ cái và không nối liền nhau; nét cong trái của chữ a chạ[r]
Trang 1TIỂT 3 ÔN CHỮ HOA B
Ngày dạy: 9/ 9/ 2009.
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Viết đúng chữ hoa B (1 dòng) H, T (1 dòng); viết đúng tên riêng Bố
Hạ (1 dòng) và câu ứng dụng: Bầu ơi thương lấy bí cùng/ Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
-Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối
nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
-HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang vở Tập viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Chữ mẫu B, H, T; tên riêng Bố Hạ và câu tục ngữ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ
3’
1’
15’
A.KTBC:
-Gọi hs nhắc lại từ và câu ứng dụng
-Cho hs viết: Âu Lạc, Ăn khoai
-Nhận xét
B.Bài mới:
1/.GT bài, ghi tên bài.
2/.HD hs viết bảng con:
-YC hs đọc thầm bài ở sgk và nêu những chữ cái
viết hoa
a Luyện viết chữ hoa:
*Luyện viếtchữ B:
-Đính chữ mẫu lên bảng cho hs quan sát
-YC hs nêu cấu tạo chữ, độ cao chữ
-HD viết (vừa nói vừa thực hiện): ĐB ở giao điểm
ĐK 6 với ĐK dọc 5 viết nét móc ngược trái, DB tại
giao điểm ĐK ngang 2 với ĐK dọc 3 ĐB trên ĐK
ngang 5 (giữa ĐK dọc 3 và 4) viết 2 nét cong liền
nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ, DB ở giữa
ĐK ngang 2 và 3 (giữa ĐK dọc 5)
-Cho hs viết bảng con 2 lần
-2 hs nêu
-Viết bảng con
-Nghe, 1 hs nhắc lại
-Đọc thầm bài, sau đó vài hs nêu
-Quan sát
-Vài hs nêu, lớp nhận xét
-Theo dõi
-Viết bảng con
Trang 2-Nhận xét, sửa sai cho hs.
*Luyện viết chữ H, T (trình tự HD như hd viết chữ
B)
-Đính chữ mẫu lên bảng cho hs qs
-HD viết:
+Chữ H: ĐB trên đường kẻ 5 viết nét cong trái
rồi lượn ngang, DB trên đường kẻ 6 Đổi chiều bút
viết nét khuyết ngược nối liền sang nét khuyết xuôi
lượn lên viết nét móc phải, DB ở ĐK 2 Lia bút lên
quá ĐK 4 viết một nét thẳng đứng cắt giữa đoạn
nối hai nét khuyết, DB trước ĐK 2
+Chữ T : ĐB giữa ĐK 4 và ĐK 5 viết nét cong
trái, DB trên ĐK 6 Viết nét lượn ngang từ trái
sang phải, DB trên ĐK 6 Viết tiếp nét cong trái to,
nét này cắt nét lượn ngang tạo một vòng xoắn nhỏ
ở đầu chữ rồi chạy xuống dưới, phần cuối nét uốn
cong vào trong, DB ở ĐK 2
-Cho hs viết bảng con Nhận xét, sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng:
-Đính mẫu chữ lên bảng, yc hs đọc
Bố Hạ
-GT: Bố Hạ là một xã ở huyện Yên Thế, tỉnh Bắc
Giang, nơi đây có giống cam ngon nổi tiếng
-YC lớp qs và nhận xét về: độ cao các con chữ;
khoảng cách giữa chữ B và chữ ô trong tiếng Bố;
khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
-Viết mẫu cỡ chữ nhỏ trên bảng lớp, lưu ý hs cách
nối nét các chữ: khoảng cách giữa chữ B và chữ ô
nhỏ hơn khoản cách viết một chữ cái và không nối
liền nhau; nét cong trái của chữ a chạm với nét
móc phải của chữ H
-Cho hs viết bảng con Nhận xét, sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng:
-Đính câu ứng dụng lên bảng cho hs đọc
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
-Quan sát
-Theo dõi
-Viết bảng con theo yc
-2 hs đọc
-Nghe
-QS, sau đó vài
hs nêu, lớp nhận xét
-Theo dõi
-Viết bảng con -2 hs đọc
Trang 36’
4’
-YC hs nêu ý nghĩa câu tục ngữ
-Nói: Bầu bí là những cây khác nhau nhưng cùng
mõc trên một giàn Câu tục ngữ khuyên con người
sống trong một nước phải thương yêu đùm bọc
nhau
-Hỏi:
+Câu tục ngữ có những chữ chữ nào viết hoa?
+ Nhận xét độ cao của các con chữ?
-Lần lượt đính các chữ: Bầu Tuy
lên bảng
-HD viết:
+Bầu: khoảng cách giữa hai chữ B và Â vừa phải,
hai chữ cái này không nối nét, â viết liền với u
+Tuy: lia bút viết chữ u và y liền nét
-Cho hs viết bảng con Nhận xét, sửa sai
3/ HD hs viết vào vở:
-YC : viết vào vở TV
+1 dòng cỡ nhỏ chữ B
+1 dòng cỡ nhỏ chữ H, T
+1 dòng cỡ nhỏ tên riêng
+Câu tục ngữ 1 lần, chữ cỡ nhỏ
-Nhắc hs tư thế ngồi, cách trình bày trong vở
-YC lớp viết vào vở
-Theo dõi giúp hs YC hs khá, giỏi viết đủ các
dòng trong trang TV ở lớp
4/.Chấm, chữa bài :
-Chấm bài hs (7 bài)
-Nhận xét cho hs rút kinh nghiệm
C.Củng cố - Dặn dò :
-Cho hs thi viết đúng, đẹp chữ Bố Hạ Nhận xét
tuyên dương hs
-Nhận xét tiết học Dặn hs luyện viết ở nhà, học
thuộc câu tục ngữ
-Vài hs nêu
-Nghe
-Một số hs nêu
-Quan sát
-Theo dõi
-Viết bảng con -Nghe yc
-Nghe
-Viết bài
-Nghe
-2 hs thi
-Nhận xét