* Luyện đọc đoạn bài: - Thi đọc trơn cả bài Oân caùc vaàn aây, uaây * Tìm tieáng trong baøi coù vaàn aây, uaây: - Yêu cầu HS đọc - Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây: - GV goïi caùc nhoù[r]
Trang 1Tiết 55 Tập đọc Ngày 15/04/2005
SAU CƠN MƯA (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Đọc
- HS đọc đúng, nhanh đươc cả bài: Sau cơn mưa
- Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vườn
- Đọc đúng các câu , biết nghỉ hơi đúng dấu chấm, dấu phẩy
2 Oân các vần ây, uây
- HS tìm tiếng trong bài có vần ây
- Tìm được tiếng ngoài bài có vần ây, uây
- Nói được câu chứa tiếng có vần ây hoặc uây
3 Hiểu
Hiểu được các từ ngữ: mưa rào, sáng rực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng nam châm, SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Gọi vài HS đọc “Luỹ tre” và trả lời câu hỏi:
- Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm?
- Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi trưa?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :
- Treo bức tranh minh hoa của bài tập đọc và nói: Vào mùa hè thường có những trận mưa rào rất to rồi tạnh ngay Sau trân mưa, mọi vật đều như sáng hơn, đẹp hơn Hôm nay cô trò mình cùng học một bài văn tả về cảnh vật sau trận mưa rào nhé.(Ghi đề bài)
1 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a/ GV đọc mẫu lần 1
* Nêu nội dung bài: Sau trận mưa
bầu rào, bầu trời, mặt đất, mọi vật đều
tươi đẹp
- Chú ý: Giọng đọc châm, đều, vui
- Gọi HS đọc bài
HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên
bảng và gọi HS đọc
- Giải nghĩa các từ khó:
+ Em hiểu thế nào là “Mưa rào”?
+ “Sáng rực” là gì?
* Luyện đọc câu:
- Lắng nghe GV đọc bài
- 1 HS đọc cả bài
- Đọc các tiếng, từ ngữ: mưa rào, râm bụt,
xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vườn (cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Giải nghĩa các từ:
+ Mưa rào: mưa rất to vàrồi tạnh ngay + Sáng rực: rất sáng , bầu trời trong xanh
Lop3.net
Trang 22
- Yêu cầu HS đọc câu
* Luyện đọc đoạn bài:
- Thi đọc trơn cả bài
Oân các vần ây, uây
* Tìm tiếng trong bài có vần ây,
uây:
- Yêu cầu HS đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây:
- GV gọi các nhóm bổ sung, ghi nhanh
các từ HS tìm được lên bảng và yêu
cầu HS đọc
* Nói câu có vần ây, uây:
- Yêu cầu HS đọc bài tập trong SGK
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
trong SGK và điền vần cho đúng
+ Mỗi HS đọc một câu theo hình thức đọc nối tiếp
- HS mời nhau đọc từng đoạn
- Thi đọc thi cá nhân cả bài
- HS tìm và đọc lên: mấy, mây, quây
- Thảo luận tìm tiếng có vần ây, uây:
+ Ây: bấy lâu, bây giờ, lây lan, nẩy nở, đậy lìn, hây hây
+ Uây: quây quần, khuấy nước, ngọ nguậy, ngoe nguẩy
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- HS nói câu có vần ây, uây:
+ Bây giờ là 8 giờ sáng
+ Những hạt lúa đã nẩy mầm
+ Gió thổi hây hây
+ Tối đến, gia đình em quây quần bên mân cơm
+ Mẹ khuấy nước chanh
+ Con cá vàng bơi ngoe nguẩy
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tập đọc bài gì?
- Vừa tìm các tiếng, từ có vần gì?
- Nói câu có vần gì?
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
Hướng dẫn bài tiết 2
- Chuẩn bị sang phần tìm hiểu nội dung bài và nói theo chủ đề
Yêu cầu HS tự nhận xét tiết học
Lop3.net