Từ điểm này đưa một điểm xiên trái, - Đặt câu hỏi để HS rút ra cách đến khi chạm vào đường kẻ ngang 7 thì keùo xuoáng taïo thaønh 1 neùt xieân viết giống như chữ Ă.. phải cân đối với nét[r]
Trang 1Tiết 2 Tập viết
Chữ hoa ¨ , ©
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng, viết đẹp chữ cái hoa ¡, ¢
- Biết cách nối nét từ các chữ hoa ¡, ¢ sang chữ cái đứng liền sau
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng ¡n chậm nhai kĩ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa ¡, ¢ đặt trong khung chữ, có đủ các đường kẻ và đán h số các đường kẻ
- Vở Tập viết 2, tập một, bảng kẻ ô
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh
- Yêu cầu HS viết chữ A vào bảng con
- Yêu cầu viết tiếng Anh
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Trong tiết tập viết này, các em sẽ học cách viết chữ
Ă, Â hoa, cách nối nét từ chữ Ă, Â sang chữ cái liền sau Viết câu ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ
H
1 Hướng dẫn viết chữ A:
a) Quan sát số nét, qui trình viết
chữ ¡, ¢
- Treo chữ mẫu lên bảng
- Yêu cầu HS lần lượt so sánh
chữ ¡, ¢ hoa với chữ A được
học ở trong tuần trước
- Chữ A hoa gồm mấy nét, là
những nét nào? Nêu quy trình viết
chữ A hoa
- Dấu phụ của chữ Ă giống hình
gì?
- Quan sát mẫu và cho biết vị trí
đặt dấu phụ, cách viết dấu phụ
(Dấu phụ đặt giữa các đường
- Quan sát mẫu
- Chữ ¡, ¢ hoa là chữ A có thêm các dấu phu
- Chữ A hoa gồm 3 nét Đó là 1 nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới và một nét lượn ngang
- Hình bán nguyệt
- Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu chữ A hoa, đặt giữa dòng kẻ ngang 6 và đường kẻ ngang 7 cách viết: điểm đặt bút trên đường ngang 7 và
ở giữa đường dọc 4 và 5 từ điểm
Trang 23
nganh nào? Khi viết đặt bút tai
điểm nào? Viết nét cong hay nét
thẳng, cong đến đâu? Dừng bút ở
đâu)
- Dấu phụ của chữ Â giống hình
gì?
- Đặt câu hỏi để HS rút ra cách
viết (giống như chữ Ă)
b) Viết bảng:
- GV yêu cầu HS viết chữ ¡, ¢
vào bảng con
Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS mở vở tập viết, đọc
cụm từ ứng dụng
- Ăn chậm nhai kĩ có tác dụng gì?
b) Quan sát và nhận xét:
- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là
những tiếng nào?
- So sánh chiều cao của con chữ Ă
và n
- Những chữ nào có chiều cao
bằng chữ Ă?
- Nêu độ cao các chữ còn lại
- Khi viết Ăn ta viết nối nét giữa
Ă và n như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ
(tiếng) bằng chừng nào?
c) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết chữ Ăn vào
bảng
- Chú ý chỉnh sửa cho các em
Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập
này viết một nét cong xuống khỏng 1/3 ô li rồi đưa tiếp 1 nét cong lên trên đường ngang 7 lệch về phía đường dọc 5
- Giống hình chiếc nón úp
- Điểm dặt bút nằm trên đường kẻ ngang 6 một chút và lệch về phía bên phải của đường dọc 4 một chút Từ điểm này đưa một điểm xiên trái, đến khi chạm vào đường kẻ ngang 7 thì kéo xuống tạo thành 1 nét xiên phải cân đối với nét xiên trái
- Viết vào bảng con
- Đọc: ăn chậm nhai kĩ
- Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn
- Gồm 4 tiếng là ăn, chậm, nhai, kĩ
- Chữ Ă cao 2,5 li, chữ n cao 1 li
- Chữ h, k
- Cao 1 ô li
- Từ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết chữ n
- Khoảng cách đủ để viết một chữ cái o
- Viết bảng
- HS viết:
- 1 dòng có hai chữ Ă, Â hoa, cỡ vừa
- 1 dòng chữ Ă hoa, cỡ nhỏ
Trang 3- GV chỉnh sửa lỗi
- Thu bài chấm 5 - 7 bài
- 1 dòng chữ Ăn, cỡ vừa
- 1 dòng chữ Ăn, cỡ nhỏ
- 2 dòng câu ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ
CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Khi nào viết chữ Ă, Â?
- Thi viết chữ Ă, Â
Hướng dẫn bài về nhà:
-Về nhà viết bài ở nhà
- Chuẩm bị bài: B
Yêu cầu HS tự nhận xét tiết học