-Giải toán có lời văn -HS đọc đề- làm miệng- làm vở- 1 HS sửa trên bảng- lớp nhận xét Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp -Baøi yeâu caàu gì?. -Tính keát quaû roài noái IV.[r]
Trang 1TUẦN: ……… Thứ ………, ngày ………… tháng ……… năm ………
Môn: Toán
Bài 93: TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC I.Mục đích, yêu cầu:
-HS biết trừ các số tròn chục theo 2 cách: Tính nhẩm và tính viết
-Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép trừ các số tròn chục trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học:
-Sách bài tập toán, bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ:
Tính dọc:
30 + 60 30 + 10 50 + 20
10 + 20 30 + 20 40 + 40
2/Bài mới:
*Giới thiệu phép trừ 50 - 20:
-Cho HS lấy 50 que tính: gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục và đơn vị
-Bớt 20 que tính: gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
-GV gài lên bảng cài- ghi vào cột chục và đơn vị
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm tính trừ: 50 -
20, nhìn vào que ta được bao nhiêu? 30 que tính gồm
mấy chục? Mấy đơn vị? GV gài vào bảng cài- ghi vào
cột chục và cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ viết:
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm tính trừ: 50 -
20, ghi530 ở trên, 20 ở dưới sao cho thẳng cột, viết dấu
trừ và dấu gạch ngang, tính từ cột đơn vị: 0 trừ 0 bằng 0
viết 0, 5 cộng 2 bằng 3 viết 3 vậy 50 - 20 = 30
-Cho HS nêu lại cách trừ
*Cho HS thực hiện vào bảng con
*Làm bài tính tương tự:
50 - 20, 30 + 10
3/ Thực hành:
Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
Bài 2: Tính nhẩm
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Tổ một gấp được 20 cái thuyền, tổ hai gấp được
30 cái thuyền Hỏi cả hai tở gấp được bao nhiêu cái
thuyền?
-Bài yêu cầu gì?
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp
-Bài yêu cầu gì?
-Làm bảng con
-50 gồm 5chục và 0 đơn vị -20 gồm 2 chục và 0 đơn vị -Còn lại 30 que, gồm 3chục và 0 đơn vị
-5 HS -Nhắc lại cách viết, cách cộng rồi làm vào bảng con
-Làm bảng con, 2 HS lên bảng làm, đọc kết quả
-Tính dọc -Lưu ý: viết thẳng cột- HS làm vở- đọc kết quả
-Tính nhẩm -Làm vở- tự kiểm tra nhau- lớp nhận xét
-Giải toán có lời văn -HS đọc đề- làm miệng- làm vở- 1 HS sửa trên bảng- lớp nhận xét
-Tính kết quả rồi nối
IV Củng cố, dặn dò: -Xem bài mới: Luyện tập
Lop1.net
Trang 2Lop1.net