Mục tiêu: Nêu được 1 số từ ngữ thuộc chủ điểm sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả đã học.. Các hoạt động dạy học: A.[r]
Trang 1Tuần 22:
Ngày soạn: 30/1/2010.
Ngày giảng: Thứ hai 1/2/2010
Tiết 2: Toán Bài: Tháng năm (tiếp theo)
A Mục tiêu:
Biết tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
B Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2005
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - 1 năm có bao nhiêu tháng ?
- T 2 thường có bao nhiêu ngày ?
II Bài mới:
* Hoạt động1: Thực hành
a Bài tập 1 + 2: Củng cố số ngày trong tháng, trong tuần
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ
mấy
- Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày - 29 ngày
* Bài tập 2: 2HS nêu yêu cầu
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ
mấy?
- Thứ tư
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ
mấy
- Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào?
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày
nào
- ngày 3
b Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp - nêu miệng
Trang 2+ Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11.
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
c Bài 4: 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31
tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là
thứ 4
- HS khoanh vào phần …
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3+4: Tập đọc kể chuyện Bài: Nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu: Đọc đúng, rành mạch Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn được đem khoa học để phục vụ con người
Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các phân vai
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài: Người trí thức yêu nước ? - HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a GV đọc diễn cảm toàn bài
GV hướng dẫn cách đọc
b GV hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4
3 Tìm hiểu bài
* Cả lớp đọc thầm phần chú thích dưới ảnh
và đoạn 1
Trang 3+ Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu.
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi
tiếng người Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
1937 ông đã cống hiến cho loài người
hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất
vất vả…
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào?
- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn
điện…
+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một
thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm + Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo?
- Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ?
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện
+ Nhỡ đâu mong ước của cụ được thực
hiện ?
- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm -> con người và la động miệt mài của nhà bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
chi con người ?
* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện
cuộc sống của con người làm cho con
người sống tốt hơn
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3
- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời giải
của nhân vật
- HS thi đọc đoạn 3
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD học sinh dựng lại câu chuyện theo
vai
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với
động tác, cử chỉ, điệu bộ
- Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
C Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ nguời
già …
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 4* Đánh giá tiết học
Ngày soạn 30/1/2010
Ngày giảng: Thứ ba 2/2/2010
Tiết 1: Thể dục Bài: Ôn nhảy dây, trò chơi: Lò cò tiếp sức.
I Mục tiêu:
- Biết cách nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây
Biết cách chơi và biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm : Sân trường ,vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: dây để nhảy
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
A Phần mở đầu: Cán sự báo cáo sĩ
số
5'
- GV nhận lớp, phổ biến ND, yêu
cầu giờ học
2 Khởi động:Ôn nhảy dây cá nhân
kiểu chụm hai chân
- HS đứng tại chỗ tập so dây, trao dây
và tập chụm 2 chân bật nhảy nhẹ nhàng
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần
2 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức"
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- HS thi chơi theo tổ (có phân thắng thua)
- GV cho HS thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài học
- GV giao BTVN
Trang 5Tiết 2: Toán Bài: Hình tròn - tâm - đường kính - bán kính
A Mục tiêu:
- Có biểu tượng về hình tròn, biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
B Đồ dùng dạy học:
- 1số mô hình hình tròn
- Com pa dùng cho GV và HS
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện : Làm bài tập 1 + 2
II Bài mới:
1 Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới thiệu
mặt đồng hồ có dạng hình tròn
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới
thiếu tâm O, bán kính CM đường kính
AB
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tâm O là trung điểm của đường kính
AB
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài
bán kính
2 Hoạt động 2: Giới thiệu các compa và
cách vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát
+ Com pa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,
bán kính 2 cm
+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên
trước
- HS tập vẽ hình tròn vào nháp
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâmO, đầu
kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ thành
hình tròn
3 Hoạt động3: Thực hành
a Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 6- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
+ Nêu tên đường kính, bán kính trong có
trong hình tròn?
a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQ
là đường kính
b OA, OB là bán kính
AB là đường kính
CD không qua O nên CD không là đường kính từ đó IC, ID không phải là bán kính
b Bài tập 2 + 3:
* Bài tập 2:
- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở
- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2 cm
b Tâm I, bán kính 3 cm
- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài
* Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một phần
đoạn thẳng CD III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết3: Chính tả: (Nghe viết)
Bài: Ê - đi - xơn
I Mục tiêu: Không mắc quá 5 lỗi trong bài chính tả
Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn
Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã) và giải đố
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: thuỷ chung, chênh chếch, tròn trịa
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc ND đoạn văn một lần
- Những phát minh, sáng chế của Ê - đi - - Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn
Trang 7xơn có ý nghĩa như thế nào ? mong muốn mang lại điều tốt lành cho con
người
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa
các chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất
b GV đọc đoạn văn viết
c Chấm chữa bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2a
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào vở
- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên
bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 4: Tập đọc Bài: Cái cầu
I Mục tiêu: Đọc đúng, rành mạch
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
Học thuộc lòng khổ thơ mà em thích
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV hướng dẫn cách đọc
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
Trang 8- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ.
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
- GV hướng dẫn đọc ngắt nghỉ đúng
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
3 Tìm hiểu bài:
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì ? - Người cha làm nghề xây dựng cầu có thể
là 1 kỹ sư hoặc là 1 công nhân
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? được bắc qua dòng sông nào?
- Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đường vào thành phố Thanh Hoá…
+ Từ chiếc cầu cha là,bạn nhỏ nghĩ đến
việc gì?
- Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước Bạn nghĩ
đến ngọn gió…
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì
sao?
- Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm nên
+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải
thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ?
+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn
nhỏ với cha như thế nào?
- Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc bài thơ
HD học sinh đọc diễn cảm bài thơ 2HS đọc cả bài
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại nội dung bài thơ ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 5: rèn chữ
bài 22
I Mục tiêu:
Trang 9- Viết đúng, đẹp: Ph
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Vở rèn chữ
- Chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng viết: O, Ô, Ơ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu chữ mẫu: Ph
2 Hướng dẫn HS viết
- GV hướng dẫn HS nhớ lại cách viết: Ph
-GV hướng dẫn HS viết bảng con: Ph
-GV hướng dẫn HS viết từ ứng dụng : Phạm Ngũ Lão; Phú Yên
-.GV hướng dẫn HS viết cõu ứng dụng : Viết 1 đoạn thơ
* Lưu ý: cách đặt dấu thanh
3 Kết thúc tiết học: Gv thu vở chấm
Học bù Tiết 6: rèn chữ (tuần 21)
bài 21
I Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹp: O, Ô, Ơ
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Vở rèn chữ
- Chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng viết:Ng
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu chữ mẫu: O, Ô, Ơ
2 Hướng dẫn HS viết
- GV hướng dẫn HS nhớ lại cách viết: O, Ô, Ơ
-GV hướng dẫn HS viết bảng con: O, Ô,
-GV hướng dẫn HS viết từ ứng dụng : Ông ích Khiêm
-.GV hướng dẫn HS viết cõu ứng dụng : Viết 1 đoạn thơ
* Lưu ý: cách đặt dấu thanh
Trang 103 Kết thúc tiết học: Gv thu vở chấm
Học bù Thể dục Tiết 7: Nhảy dây (tuần 21)
I Mục tiêu:
- Học nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng
- Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức" Yêu cầu nắm được cách chơi và biết tham gia chơi ở mức tương đối chủ động
II Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, dụng cụ
III Nội dung và phương pháp lên lớp
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài x x x x x
2 KĐ: x x x x x
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- Đi đều theo 1 - 4 hàng dọc
- Chạy châmh theo 1 hàng dọc
1 Học nhảy cá nhân liểu chụm hai
chân
- GV cho HS khởi động các khớp cổ tay, chân…
- GV nêu tên và làm mẫu động tác kết hợp giải nghĩa thích từng cử động 1:
+ Tại chỗ so dây + Mô phỏng động tác treo dây
+ Quay dây
- GV cho HS tập chụm 2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có dây
- GV chia nhóm cho HS tập luyện
- GV quan sát, HD cho HS
2 Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức - GV nêu tên trò chơi, cách chơi
Trang 11- GV cho HS chơi trò chơi
- GV quan sát, HD thêm cho HS
C Phần kết thúc (5')
- GV cho HS thả lỏng
- GV + HS hệ thống bài + giao
BTVN
- NX tiết học
Ngày soạn: 30/1/2010
Ngày giảng: Thứ tư 3/2//2010
Tiết 1: Toán Bài: Vẽ trang trí hình tròn.
A Mục tiêu:
- Biết dùng compa để vẽ ( theo mẫu) các hình trang trí hình tròn ( đơn giản)
B Đồ dùng dạy- học:
- Compa, bút chì tô màu
C Các hoạt động dạy- học:
I Ôn luyện:
- Làm lại BT1 + 2 tiết 107 - HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài tập 1: Gv hướng dẫn HS
+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ được
hình tròn tâm O bán kính bằng hai cạnh
ô vuông, sau đó ghi các chữ A, B, C, D
+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ
phần hình tròn tâm A bán kính AC và
phần hình tròn tâm B bán kính BC
+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS đã vẽ
tiếp phần hình tròn tâm C,bán kính CA
và phần hình tròn tâm D bán kính DA
2 Bài tập 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu
GV treo một số hình vẽ khác cho HS
xem
- GV quan sát- HD thêm cho HS
- GV nhận xét
5 Củng cố- Dặn dò:
Trang 12- Nêu lại ND bài? (1 HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 3: Luyện từ và câu Bài: Từ ngữ sáng tạo, dấu phẩy
I Mục tiêu: Nêu được 1 số từ ngữ thuộc chủ điểm sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả đã học
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Làm BT2, 3 tiết 21
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD làm bài tập
a Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập
đọc và chính tả đã học và sẽ học ở tuần
22 để tìm những từ chỉ trí thức và hoạt
động của trí thức
- Đại diện các nhóm dán lên bảng đọc kết quả
- GV nhận xét, bình chọn nhóm thắng
cuộc
- GV treo lên bảng lời giải đã viết sẵn - Cả lớp làm vào vở
- Nhà bác học, nhà thông thái, nhà
nghiên cứu, tiến sỹ
- nghiên cứu khoa học
- Nhà phát minh, kỹ sư - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo
máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống
- Bác sĩ, dược sĩ - Chữa bệnh, chế thuốc
- Thầy giáo, cô giáo - dạy học
- Nhà văn, nhà thơ - sáng tác
b Bài tập 2:
- GV dán 2 băng giấy viết sẵn BT 2 lên
bảng
- 2HS lên bảng làm bài
c Bài tập3: - GV giải nghĩa từ "phát
Trang 13- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui - làm bài vào nháp
- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đã sửa dấu câu
+ Truyện này gây cười ở chỗ nào?
+ Tính hài hước là ở câu trả lời của người anh "không có điện thì anh em mình phải thắp đèn dầu để xem vô tuyến, không có
điện thì làm gì có vô tuyến?
5 Củng cố- dặn dò:
- Nêu nội dung bài? ( 1 HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bì bài sau
- Đánh giá tiết học
Tiết 4: Tập viết Bài: Ôn chữ hoa P.
I Mục tiêu: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P (1 dòng), Ph, B,( 1 dòng); Viết
đúng tên riêng Phan Bội Châu ( 1 dòng) và viết câu ứng dụng: Phá Tam Giang vào Nam ( 1 lần) bằng cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph)
- Các chữ: Phan Bội Châu và câu ca dao trên dòng ô li
III Các hoạt động dạy- học:
A KTBC:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng tiết 21?
- GV đọc: Lãn Ông, ổi ( 2 HS lên bảng viết)
B Bài mới:
1 GTB- Ghi đầu bài:
2 HD học sinh viết bảng con:
a Luyện viết chữ hoa:
- GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? P( Ph ), B, C ( Ch), T, G ( Gi) Đ, H, V, N
- GV treo chữ mẫu Ph - HS nêu quy trình
- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa - HS quan sát, nghe