GV: Các em trai và em gái bình đẳng trong các công việc trường, lớp phù hợp với * Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến *Cách tiÕn hµnh : - GV đọc từng ý kiến - HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ bằng C[r]
Trang 1Tuần 13 Ngày soạn: 31/10/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 thỏng 11 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
I Mục tiêu:
TĐ:
- Bước đầu biết thể hiện tỡnh cảm, thỏi độ của nhõn vật qua lời đối thoại
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi anh hựng Nỳp và dõn làng kụng Hoa đó lập nhiều thành tớch trong khỏng chiến chống thực dõn phỏp (Trả lời được cỏc CH trong SGK) KC: Kể lại được một đoạn của cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Tập đọc
1 ễDĐTC
2 KTBC: 2HS đọc bài: Luôn nghĩ đến miền nam
-GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc bài + HS chú ý nghe
c GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu: GV hứơng dẫn đọc từ
- Đọc từ ngữ khú + Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hứớng dẫn cách nghỉ hơi giữa
các câu văn dài - HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc trong nhúm
+ GV gọi HS thi đọc - 1 HS đọc đoạn 1 + 1 HS đọc đoạn 2-3
+ GV yêu cầu HS đọc đồng thanh - Lớp đọc ĐT đoạn 2
d Tìm hiểu bài
+ Anh hùng Núp được tỉnh cử đi đâu? - Anh hùng Núp được tỉnh cử đi dự Đại hội
thi đua
+ ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho
dân làng nghe những gì? - Đất nước mình bây giờ rất mạnh, mọi người
đều đoàn kết đánh giặc
+Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất
khâm phục thành tích của dân làng
Hoa… Nhiều người chạy lên đặt Núp trên vai công kênh đi khắp nhà
Trang 2+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông
Hoa rất vui, rất tự hào về hành tích của
+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa
quần áo bằng lụa của Bác hồ…
e Luyện đọc lại
+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hướng
dẫn HS đọc đúng đoạn 3 - HS chú ý nghe
+ GV gọi HS thi đọc - 3-4 HS thi đọc đoạn 3
- 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của bài … + GV nhận xét, ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn/
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một đoạn của câu chuyện "gười con của Tây Nguyên" theo lời một nhân vật trong truyện
2 hướng dẫn kể bằng lời của nhân vật
- GV gọi HS đọc yêu cầu + 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
+ Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể
nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?
-> Nhập vai anh Núp
- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh
Núp, anh thế, 1 người làng Kông Hao
+ HS chú ý nghe+ HS chọn vai suy nghĩ về lời kể
+ Từng cặp HS tập Kú
- GV gọi HS thi kể + 3 HS thi kể trước lớp
-> HS nhận xét bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
5 Dặn dò
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Tiết 13 : Tích cực tham gia việc lớp, việc trường
I Mục tiêu
- Biết: HS phải cú bổn phận tham gia việc lớp việc trường
- Tự giỏc tham gia việc lớp,việc trường phự hợp với khả năng và hoàn thành được những nhiệm vụ được phõn cụng
- Quyền được tham gia vào cỏc cụng việc trường, lớp phự hợp với khả năng
- Cỏc em trai và em gỏi bỡnh đẳng trong cỏc cụng việc trường, lớp phự hợp với khả năng
- Tớch cực tham gia và nhắc nhở cỏc bạn tham gia vài cỏc hoạt động BVMT do nhà trường, lớp tổ chức
II Tài liệu và phương tiện
Trang 31 GV: Các tấm bài màu đỏ, màu xanh và màu trắng.
2 HS: VBT
III Các hoạt độngdạy học
1 Hoạt động 1: Xử lý tình huống
* Mục tiêu : HS biết thể hiện tính tích cực tham gia việc lớp, việc trường trong các tình huống cụ thể
*Cỏch tiến hành :
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
- Các nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện các nhóm lên trình
- HS nhận xét, góp ý kiến
- GV kết luận
+ Là bạn Tuấn, em nên khuyên bạn Tuấn đừng từ chối
+ Em nên xung phong giúp các bạn học
+ Em nên nhắc nhở các bạn không được làm ồn ảnh hưởng đến lớp bên cạnh
+ Em có thể nhờ mọi người trong gia đình hoặc bạn bè mang lọ hoa đến lớp hộ em
b Hoạt động 2: Đăng ký tham gia việc lớp, việc trường
* Mục tiêu : Tạo cơ hội cho HS thể hiện sự tích tham gia làm việc lớp, việc trường
*Cỏch tiến hành :
- GV phỏt phiếu bài tập cho HS và nờu
- 2,3 HS đọc kết quả
- Cả lớp nhận xột
* Kết luận chung
- Việc làm của cỏc bạn trong tỡnh
huống c, d là đỳng, a, b là sai
GV: Cỏc em trai và em gỏi bỡnh đẳng
trong cỏc cụng việc trường, lớp phự
hợp với
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
*Cỏch tiến hành :
- GV đọc từng ý kiến - HS suy nghĩ và bày tỏ thỏi độ bằng
Cỏch giơ cỏc tấm bỡa theo hướng dẫn của GV
GV kết luận:
- Cỏc ý kiến a, b, d là đỳng, c là sai
- Quyền được tham gia vào cỏc cụng
việc trường, lớp phự hợp với khả năng
IV Củng cố dặn dò :
- GV nêu lại nội dung bài
+ Cỏc em đó tớch cực tham gia và nhắc
nhở cỏc bạn tham gia vài cỏc hoạt
động BVMT do nhà trường, lớp tổ
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Trang 4Ngày soạn: 1/11/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 thỏng 11 năm 2010
Chính tả
Tiết 25: Nghe -viết: Đêm trăng trên Hồ Tây
I Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT điền tiếng cú vần iu / uyu (BT2)
- Làm đỳng BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 ễDĐTC
2 KTBC
- GV đọc: trung thành, chung sức, chông gai HS viết vào bảng con
- GVnhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS viêt chính tả
+ Hướng dẫn HS chuẩn bị lại:
- GV đọc thong thả, rõ ràng bài "Đêm
trăng trên hồ tây" + HS chú ý nghe
+ 2 HS đọc lại bài
- GV hướng dẫn nắm nộ dung và cách
trình bày bài
- Đêm trăng trên hồ tây đẹp như thế
tăn, gió đông nam hây hẩy…
- Bài viết có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong bài phải viết
- Qua bài viờt này cỏc em phải biết giữ
vệ sinh, và biết bảo vệ mụi trường khi
đi tham quan cảng đẹp trờn Hồ Tõy
- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nước
trong vắt, rập rình, chiều gió … - HS luyện viết vào bảng
- GV sửa sai cho HS
- GV quan sat uốn lắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
d Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu
Trang 5- GV gọi HS lên bảng + lớp làm vào
nháp
+ HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng thi làm bài đúng
- GV gọi HS nhận xét -> HS nhận xét
-> GV nhận xét chốt lại lời giải
+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
* Bài 3: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT
+ HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS làm bài + 2 -> 3 HS đọc bài -> HS khác nhận xét
a) Con suối, quả dừa, cái giếng
4 Củng cố
- Nêu lại nội dung bài
5 dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bai
sau
_
Tự nhiên xã hội
Tiết 25: Một số hoạt động ở trường
I Mục tiêu
- Nờu được cỏc hoạt động chủ yếu của HS khi ở trường như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, thể dục thể thao, lao động vệ sinh, tham quan ngoại khúa
- Nờu được trỏch nhiệm của HS khi tham gia cỏc hoạt động đú
- Tham gia cỏc hoạt động do nhà trường tổ chức
- BVMT như: làm vệ sinh, trồng cõy, tưới cõy
- Quyền bỡnh đẳng giới Quyền được học tập Quyền được vui chơi giải trớ Quyền được phỏt triển
- Bổn phận phải chăm ngoan, học giỏi
- Biết ơn và cú hoạt động cụ thể để đền đỏp cụng ơn của cỏc anh hựng, liệt sĩ, của những người cú cụng với nước
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Các hình trang 48, 49 (SGK)
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 Hoạt động 1: Quan sát theo cặp
* Mục tiêu:
- Biết một số hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS tiểu học
- Biết một số điểm cần chú ý khi tham gia vào các hoạt động đó
*Cỏch tiến hành:
- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát
các hình trang 48, 49 (SGK) sau đó hỏi
và trả lời câu hỏi của bạn
+ HS quan sát sau đó hỏi và trả lời theo cặp
- Bước 2: GV gọi HS hỏi và trả lời + 3 -> 4 cặp hỏi và trả lời trước lớp
VD: Bạn cho biết hình 1 thể hiện hoạt
đông gì? Hoạt động này diễn ra ở đâu?
* Kết luận: HĐ ngoài giờ lên lớp của HS tiểu học bao gồm: Vui chơi giải trí Văn nghệ
thể thao, làm vệ sinh, tưới hoa …
Trang 62 Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
* Mục tiêu: Giới thiệu được các hoạt động của mình ngoài giờ lên lớp ở trường
*Cỏch tiến hành:
- Bước 1: GV phát phiếu học tập cho
các nhóm + Các nhóm nhận phiếu, thảo luận để điền vào phiếu
- Bước 2: GV gọi các nhóm trình bày
kết quả
+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả
-> GV giới thiệu lại các hoạt động
ngoài giờ lên lớp của HS và các nhóm
vừa đề cập đến
- Bước 3: GV nhận xét về thái độ, ý
thức của HS trong lớp khi tham gia các
* Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm cho các em vui vẻ, có thể khoẻ mạnh, giúp các em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp
IV Củng cố - Dặn dò:
- BVMT: Cỏc em phải luụn làm vệ sinh, trồng cõy, tưới cõy
- Cỏc em cú quyền bỡnh đẳng giới Quyền được học tập Quyền được vui chơi giải trớ Quyền được phỏt triển
- Bổn phận phải chăm ngoan, học giỏi
- Biết ơn và cú hoạt động cụ thể để đền đỏp cụng ơn của cỏc anh hựng, liệt sĩ, của những người cú cụng với nước
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
âm nhạc
Tiết 13: ễn tập: Bài Con chim non
I.Mục tiêu
- Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca
- Biết hỏt kết hợp vận động phụ họa
II Chuẩn bị
1 GV: Các động tác vận động phụ hoạ
2 HS: Thanh phỏch
III Các hoạt động dạy - học:
1.KTBC:
- HS hỏt bài hát con chim non
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn lại bài hát con chim non
- Lần lượt cả lớp ôn luyện bài hát theo nhóm -> GV nghe sửa sai cho HS
- GV yêu cầu HS hát + gõ đệm theo
phỏch
+ Phách mạch: Vỗ hai tay xuống bàn + HS hát gõ nhịp theo phỏch
+ Phách nhẹ: Võ hai tay vào nhau
+ GV yêu cầu HS dùng 2 nhạc cụ gõ
Trang 7+ nhóm1: Gõ thanh phách mạnh + nhóm2: Gõ thanh phách, 2 phách nhẹ -> GV quan sát sửa sai cho HS
* Hoạt động 2: Tập hát kết hợp vận
động theo nhịp 3
- GV hướng dẫn các động tác theo hiệu
lệnh đếm 1- 3
3- HS thực hiện các động tác theo hiệu lệnh
dẫn
- GV gọi HS lên trình diễn - 1 vài HS lên trình diễn
-> HS nhận xét, bình chọn
-> GV nhận xét tuyên dương
IV.Củng cố, dặn dò
* Đánh giá tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 2/11/2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 thỏng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Tiết 13: Mở rộng vốn từ: Từ địa phương,
dấu chấm hỏi, chấm than
I Mục tiêu
- Nhận biết được một số từ ngữ thường dựng ở miền Bắc, miền Nam qua BT phõn loại, thay thế từ ngữ (BT 1, BT2)
- Đặt đỳng dấu cõu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT 2
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học
1 ễDĐTC
2 KTBC:
-2 HS làm miệng BT 1, BT3 (tiết LTVC tuần 12) mỗi em một bài
-> HS + GVnhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
+ Bài tập 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
- GV yêu cầu HS làm nháp + 2 HS lên
bảng thi làm bài - HS đọc thầm -> làm bài cá nhân vào nháp +
2 HS lên bảng làm bài
-> HS nhận xét
Trang 8- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Từ dùng ở Miền Bắc: Bố, mẹ, anh cả,
quả hoa, dứa, sắn, ngan
+ Từ dùng ở Miền Nam: Ba, má, anh
hai, trái, bông, thơm, khóm, mì, vịt
xiêm
- GV: Qua BT này, cỏc em sẽ thấy từ
ngữ trong tiếng Việt rất phong phỳ…
+ Bài tập 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS đọc lần lượt từng bà thơ
- GV yêu cầu trao đổi theo cặp - Trao đổi theo cặp -> viết kết quả vào giấy
nháp
- GV gọi HS đọc kết quả - Nhiều HS nối tiếp nhau đọc kết quả
- GV nhận xét - kết luận lời giải đúng
gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế,
mẹ nờ/ mẹ à
- Chờ chi/ chờ gì, tàu bay hắn/ bàu bay
nó; tui/ tôi
-> HS nhận xét
- 4 -> 5 HS đọc lại bài đúng để nghi nhớ các cặp từ cùng nghĩa
-> lớp chữa bài đúng vào vở
+ Bài tập 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nêu yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài vào vở LTVC
- GV gọi HS đọc bài - 3 HS đọc bài làm
-> HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Cỏ heo!
+… vỗ tay hoan hụ: A! Cỏ… đẹp quỏ!
4 Củng cố
- Đọc lại nội dung bài tập 1, 2 (HS)
5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau
_
Tập viết
Tiết 13: ễn chữ hoa I
I Mục tiêu
- Viết đỳng chữ hoa I (1dũng) ễ, K (1 dũng) viết đỳng tờn riờng: ễng Ích Khiờm (1 dũng) và cõu ứng dụng: Ít chắt chiu phung phớ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dựng dạy học
1 GV: Mẫu chữ hoa I, Ô, K
2 HS: VTV, Bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 ễDĐTC
2 KTBC
- 1HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước
- GV đọc: Hàm nghi, Hải Vân (lớp viết bảng con)
-> GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
b Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa
Trang 9- GV yêu cầu HS mở sách quan sát - HS quan sát trong vở TV
+ Tìm các chữ hoa có trong bài? - Ô, I, K
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
- GV đọc : I, Ô, K - HS luyện viết vào bảng con 3 lần J, K
-> GV sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Ông ích Khiêm là
một vị quan nhà nguyễn văn võ toàn tài
…
- HS chú ý nghe
- GV đọc tên riêng Ông ích Khiêm - HS luyện viết vào bảng con hai lần
GV quan sát, sửa sai cho HS
* HS viết câu ứng dụng:
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu được nội dung câu
tục ngữ: Khuyên mọi người phải biết
- GV đọc ít -> HS luyện viết bảng con hai lần
c Hướng dẫn HS viết vào vở
- HS viết bài vào vở
d Chấm chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
4 Củng cố
5 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau
_
Ngày soạn: 3/11/2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 4 thỏng 11 năm 2010
Tập đọc
Tiết 39 Cửa Tùng
I Mục tiêu
- Bước đầu biết đọc với giọng cú biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đỳng cỏc cõu văn
- Hiểu ND: Tả vẽ đẹp kỳ diệu của cửa Tựng - một cửa biển thuộc miền Trung nước ta (Trả lời được cỏc CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 ễDĐTC
2 KTBC
-2HS đọc thuộc lòng bài thơ Vàm Cỏ Đông
-> HS + GV nhận xét
3 Bài mới
Trang 10a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b Luyện đọc
- GV đọc toàn bài:
c GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ những
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc đoạn theo nhóm
- Cả lớp đọc đông thanh toàn bài - HS đọc đồng thanh
- Cửa Tùng ở đâu? - Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh
Ninh, Tỉnh Quảng Trị là nơi phân chia
- Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp? - Thôn xóm nước màu xanh của luỹ tre làng và
rặng phi lao…
- Em hiểu như thế nào là "Bà chúa của
bãi tắm"? - Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
- Sắc màu nước biển có gì đặc biệt? - Thay đổi 3 lần trong một ngày
- Người xưa so sánh bãi biển Cửa Tùng
với cái gì? - Chiếc lược đồi mồi đẹp và quý giá cài lên
mái tóc…
e Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 - HS chú ý nghe
- GV hướng dẫn HS đọc đúng đoạn văn - Vài HS thi đọc đạn văn
- GV gọi HS đọc bài - 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài
- 1 HS đọc cả bài
- GV nhận xét
4 Củng cố
- Nêu nội dung bài văn? -1 HS nêu
5 Dặn dò : Về nhà học bài và chuẩn bị
bài mới
Chính tả
Tiết 26: Nghe- viết: Vàm Cỏ Đông
I Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ, dũng thơ 7 chữ
- Làm đỳng BT điền tiếng cú vần it / uyt (BT2)
- Làm đỳng BT(3) a / b
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK