- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt vµ hoµn thiÖn lêi gi¶i - Quy đồng mẫu là biến đổi các phân số thµnh c¸c ph©n sè b»ng chóng vµ cã cïng mÉu.. - Chän mÉu lµ béi chung nhá nhÊt.[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/02/2010 Ngày dạy: 24/02/2010
Tiết 75:
Quy đồng mẫu số nhiều phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS phát biểu các quy đồng mẫu số nhiều phân số, tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
2 Kĩ năng:
Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số có mẫu không 2 quá ba chữ số)
3 Thái độ:
Giúp HS có ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học (qua việc
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ ?1, ?3
III Phương pháp dạy học:
IV Tổ chức giờ học:
*, Khởi động – Mở bài(7’)
- MT: HS nêu tính chất cơ bản của phân số, quy tắc quy đồng mẫu số
nhiều phân số với tử và mẫu là các số tự nhiên
- ĐDDH:
- Cách tiến hành:
B1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của
phân số
HS2: Nêu quy tắc quy đồng mẫu số
nhiều phân số với tử và mẫu là các số tự
nhiên (đã học ở Tiểu học)
B2: Giới thiệu bài
- Làm thế nào để các phân số
cùng có chung một mẫu?
1 3 2 5
; ; ;
2 5 3 8
- Vậy để quy đồng mẫu các phân số mà
thế nào? Bài hôm nay chúng ta sẽ
nghiên cứu
HĐ cá nhân, 2HS lên bảng
HS quan sát và trả
lời theo ý hiểu:
Quy đồng mẫu các phân số đó
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số (10’)
- MT: HS tiến hành 3 2phân số về dạng có cùng mẫu số, nêu khái
niệm quy đồng mẫu 2 phân số
- ĐDDH: Bảng phụ ?1
- Cách tiến hành:
B1:
- Hai phân số tối
1 Quy đồng mẫu hai phân số
Trang 2Hai phân số: 3
5
và 5 đã là phân
8
số tối giản 3F
- Tìm một bội
chung của 5 và 8
- Ta có thể biến
đổi hai phân số đã
cho thành hai phân
số bằng nó và cùng
có mẫu là 40
không? Tiến hành
- Giới thiệu khái
niệm mẫu chung
và quy đồng mẫu
số
B2:
- GV 3 nội dung
?1 lên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm
?1 theo nhóm (4’)
- Nhận xét cách
làm và nên chọn
mẫu nào?
giản
- Chẳng hạn 40, 80 ,
120
- Theo tính chất cơ
bản của phân số ta
có thể nhân cả tử và mẫu với
- Nghe và làm ?1
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và hoàn thiện lời giải
- Quy đồng mẫu là biến đổi các phân số thành các phân số bằng chúng và có cùng mẫu
- Chọn mẫu là bội chung nhỏ nhất
Ví dụ: SGK/16 Xét hai phân số 3 và Ta thấy
5
8
40 là một bội chung của 5 và 8 Ta có :
3 24
5 40
5 25
8 40
40 là mẫu chung của hai phân số
Hãy điền số thích hợp vào ô
?1
vuông:
;
5 80 8 80
48 50
;
5 120 8 120
72 75
;
5 160 8 160
96 100
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu nhiều phân số (15’)
- MT: HS 3 các phân số về dạng cùng mẫu chung là BCNN của các mẫu,
nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số, vận dụng làm một số bài tập đơn giản
- ĐDDH: Bảng phụ ?3
- Cách tiến hành:
B1:
- Để tìm BCNN
của hai hay nhiều
số ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm
?2
- Yêu cầu HS tìm
- Làm ?2
- Làm câu b
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
? 2
a) BCNN(2,3,5,8) = 120 b) Ta có :
Trang 3BCNN của các số
2, 5, 3, 8
- Hãy nêu các
làm để quy đồng
mẫu nhiều phân số
B2:
- GV 3 nội dung
?3 lên bảng phụ
- Yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm bài
- Viết các phân số
bằng các phân số
đã cho và có cùng
mẫu là 60
B3:
- Yêu cầu HS làm
việc cá nhân bài
tập 29
- HS lên bảng trình
bày
- Nhận xét và hoàn
thiện
- Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
- HS làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và hoàn thiện
- HS làm việc cá
nhân
- 3 HS lên bảng trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện
2 120 5 120 3 120 8 120
* Quy tắc: (SGK/18)
? 3
12 = 22.3
30 = 2.3.5 BCNN(12,30) = 2 2 3.5 = 60
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
Ta có:
5 5.
12 12.5 25
7 7.
30 30.2 14
Bài tập 29: (SGK/19)
a, và3
8
5 27
- Tìm BCNN(8,27) 8=23 và 27 = 33
BCNN(8,27)= 23 33 = 216
- Tìm thừa số phụ:
216 : 8 = 27
216 :27 = 8
- Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ
=
3 8
3.27 81 8.27 216
=
5 27
5.8 40 27.8 216
* Tổng kết giờ học - Hướng dẫn học ở nhà (5’)
- Học quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 28, 30, 31