Hoạt động 4: Vận dụng GV: H·y nªu 3 vÝ dô vÒ lùc t¸c dông lªn HS: Lực mà chân ta đá vào quả bóng nằm một vật làm biến đổi chuyển động của yên trên sân đã làm quả bóng biến đổi vËt?. chuy[r]
Trang 1Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009
Tiết 1 Bài 1 Đo độ dài
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
- Kể tên một số dụng cụ đo độ dài
- Biết xác định GHĐ và ĐCNN của một số dụng cụ đo
Kỹ năng:
- Biết '( )'* một độ dài cần đo và cách tính các giá trị trung bình các kết quả đo
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy học
Hoạt động1: Đo độ dài
GV: Cho đọc thông tin mở đầu
GV: Hãy nêu đơn vị đo độ dài là gì?
GV: Đơn vị đo độ dài hợp pháp là gì?
GV: Vì sao phải '( )'* độ dài?
GV: Yêu cầu HS hoàn thành C2?
1, Ôn lại một số đơn vị đo đọ dài
HS: Đọc thông tin HS: Một số đơn vị đo độ dài là km, hm, dam, m, dm, cm, mm
mm
HS: Đơn vị đo độ dài hợp pháp là mét (m)
2, Ước ( độ dài
phù hơp
HS: Hoạt động cá nhân hoàn thành
Hoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ đo và đo dộ dài
GV:Yêu càu HS hoàn thành C4?
GV: Thông báo GHĐ, ĐCNN cho HS ghi
vở
1, Tìm hiểu dụng cụ đô độ dài
HS: Theo dõi ghi vở
- ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp
Trang 2GV: Yêu cầu HS hoàn thành C5, C6
GV: Cho đọc câu C6 (Trang9) Từ đó rút
ra kết luận các /'( đo một độ dài?
HS: Làm việc cá nhân hoàn thành
2 Các ' đo độ dài
HS:
- '( Ước )'* độ dài cần đo
- '( 2: Chọn có GHĐ và ĐCNN phù hợp
đo sao cho một đầu của vật ngang bằng
- '( 4: Đặt mắt theo '( vuông góc
- '( 5: Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
Hoạt động3: Thực hành đo độ dài
GV: '( dẫn và cho HS đo độ dài bàn
học và bề dày quyển sách Vật lý 6 theo
các /'( ' SGK
GV: Nếu các lần đo kết quả không trùng
nhau thì sao?
HS: Tiến hành đo theo sự '( dẫn của
GV Ghi kết quả vào bảng 1
HS: Nếu kết quả đo không trùng nhau tính giá trị trung bình
Hoạt động4: Vận dụng
GV: Treo bảng 2.1; 2.2; 2.3 cho đọc các
câu C7, C8, C9, HS: - H2.1:c) đúng, ' thế mới đo đúng độ
dài
- H2.2: c) đúng, ' thế mới đọc đúng kết quả
- H2.3: l1 = 7cm; l2 = 7cm; l3 = 7cm
Hoạt động 5: Củng cố
- Nêu ghi nhớ (Ghi vở )
- Các /'( đo một độ dài là gì?
- Đọc phần em '& biết
Hoạt động 6: 3' dẫn về nhà
- Học kỹ các câu C1…C10.
- Bài tập: 2.9…2.13 SBT.
- Mỗi em kẻ 1 bảng 3.1 vào tờ giấy
Trang 3Tiết 2 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng
I.Mục tiêu:
- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định một thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo phù hợp
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỉ và trung thực
II Chuẩn bị:
GV: Một nhóm 2 bình chia độ, ca, bình đựng '(= khăn lau
HS: Kẻ sẵn bảng 3.1 SGK
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS2: Nêu các /'( đo một độ dài? Chữa bài 2.8; 2.9
Hoạt động 2 : Đơn vị đô thể tích
GV: Cho HS đọc thông tin đơn vị đo thể
tích
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C1?
HS: Theo dõi và nêu các đơn vị đo
3và (l)
1 l = 1dm3 ; 1ml = 1cm3 (1cc )
1m3 = 1000dm3 = 1 000 000 cm3 1m3 = 1 000l = 1 000 000 ml = 1 000 000 cc
Hoạt động 3: Đo thể tích chất lỏng
GV: Cho HS đọc các câu C2; C3?
GV: Gới thiệu dụng cụ đo thể tích chất
lỏng trong phòng thí nghiệm
GV: Nêu tên các dụng cụ đo thể tích?
GV: Treo tranh vẽ to các hình: 3.3; 3.4;
3.5 yêu cầu HS hoàn thành C6; C7; C8?
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
HS: Nghiên cứu và hoàn thành
- Ca có GHĐ 1l và ĐCNN 1l.
Ca có GHĐ 1/2 l và ĐCNN 1/2 l
Can có GHĐ 5l và ĐCNN 1l.
HS: Theo dõi và tìm GHĐ và ĐCNN của các bình chia độ
HS: Dụng cụ đo thể tích: bình chia độ, chai, ca…
2 Cách đo thể tích chất lỏng
HS: ở hình 3.3 đặt bình theo hình b là
đúng để đo thể tích chất lỏng
ở hình 3.4 đặt mắt theo cách b là
đúng để đo thể tích chất lỏng
3,
Trang 4GV: Từ đó hãy nêu cách đo thể tích chất
lỏng?
50 cm3, 40 cm3 HS: Thả luận theo nhóm hoàn thành C9:
a) '( Ước )'* thể tích cần đo
b) '(E Chọn bình chia độ có GHĐ và
ĐCNN thích hợp c) '( 3: Đặt bình chia độ thẳng đứng
d) '( 4: Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình
e) '( 5: Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
Hoạt động 4:Thực hành đo thể tích chất lỏng
GV: Phát dụng cụ thí nghiệm, ca '( có
thể tích khác nhau và '( dẫn đo thể
tích
GV: Thu báo cáo, cho học sinh thu dọn
dụng cụ và nhận xét kết quả, ý thức của
từng nhóm
HS: Hoạt động nhóm, nêu 5'Q án tiến hánh thí nghiệm theo các /'( và ghi kết quả vào mẫu báo cáo
Hoạt động 5: Củng cố
- Nêu các /'( đo thể tích chất lỏng?
- Vì sao phải tuân theo các /'( đó?
- Nêu ghi nhớ?
Hoạt động 6: 3' dẫn về nhà
- Học kỹ các câu C1…C9;
- Bài tâp : 3.1, …3.7 SBT.
Trang 5Tiết3 Bài 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước
I Mục tiêu:
- Biết đo thể tích vật rắn không thấm '(
- Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm '(
- Tuân thủ các nguyên tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo '*
- Hợp tác trong nhóm với mọi công việc
II Chuẩn bi:
GV: Mỗi nhóm : Bình chia độ, bình tràn, vật không thấm '( nhỏ hơn và lớn hơn bình chia độ
HS: Bình đựng '(= cốc nhỏ, dây buộc
Khăn lau, bảng ghi kết quả H4.1
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Đơn vị đo thể tích là gì? Nêu các /'( đo thể tích?
HS2: Chữa bài tập 3.2; 3.5
Hoạt động 2: Cách đo thể tích vật rắn không thấm '
GV Nếu hòn đá bỏ lọt bình thì đo thể tích
của nó ' thế nào ?
GV Nếu hòn đá không bỏ lọt bình thì đo
thể tích của nó ' thế nào ?
GV: Qua đó hãy rút ra kết luận về cách đo
thể tích của vật rắn không thấm '(R
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C1:
Cách đo :
Đổ '( vào bình '* V1 = 150cm3, thả vật chìm hết vào bình '* V2 = 200cm3 Thể tích vật V = V2 – V1= 50cm3
Thảo luận theo nhóm hoàn thành C2:
Cách đo :
Đổ '( ngang với mép '( của vòi tràn, hứng bình chứa, thả đá vào, '( tràn ra bình chứa
Đổ '( từ bình chứa vào bình chia độ là thể tích của hòn đá V = 80cm3
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C3
Hoạt động 3: Thực hành đo thể tích
GV: Cho nêu lại các /'( đo thể tích vật
Phát dụng cụ, theo dõi '( dẫn học
sinh tiến hành thí nghiệm
HS: Nêu các /'( đo thể tích vật rắn không thấm '(
HS: Hoạt động nhóm, tiến hành thýi nghiệm theo các /'( và ghi kết quả vào bảng 4.1
Trang 6Hoạt động 4: Vận dụng
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C4? HS: Không hoàn toàn chính xác nên phải
lau thật khô bát
Hoạt động 5: 3' dẫn về nhà
- Học kỹ bài từ câu C1 … C4, tự làm một bình chia độ theo sự '( dẫn (C5)
- Bài tập: 4.1….4.6 (SBT)
Trang 7Tiết 4 Bài 5 Khối lượng Đo khối lượng
I Mục tiêu:
- Biết '* số chỉ khối )'* trên túi đựng là gì
- Biết '* khối )'* quả cân 1kg
- Biết sử dụng cân Rôbécvan
- Đo '* khối )'* của vật bằng cân và chỉ ra '* GHĐ, ĐCNN của cân
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả
II Chuẩn bị:
GV: - Mỗi nhóm một cân Rôbécvan,
- Tranh vẽ các loại cân
HS: Mỗi nhóm một cân đồng hồ
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm '( bằng bình chia đô và bằng bình tràn?
HS2: Chữa bài tập 4.3; 4.4
Hoạt động 2: Khối (= Đơn vị khối (
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C1; C2
GV: Qua đó hoàn thành C3, C4, C5, C6?
GV: Hãy nêu đơn vị khối )'* mà em
biết?
GV thông báo đơn vị khối )'* hợp pháp
của Việt Nam, quả cân mẫu 1kg
1 Khối (
HS: Thảo luận hoàn thành C1: 397g chỉ )'* sữa chứa trong hộp C2: 500g là chỉ )'* bột giặt OMO trong hộp
HS: Chọn số, từ thích hợp trong khung để
điền vào dấu … C3: 500 g là khối )'* của bột giặt chứa trong túi
C4: 397 g là khối )'* của sữa chứa trong hộp
C5: Mọi vật đều có khối )'*
C6: Khối )'* củatmột vật chỉ )'* chất chứa trong vật
2 Đơn vị khối (
HS: Hoạt động cá nhân '& ra đơn vị khối )'* tấn, tạ, yến, ki lô gam, héctôgam, gam
HS: Theo dõi
Trang 8Hoạt động 3: Đo khối (
GV: Dụng cụ đo khối )'* là gì?
GV: Trong phòng thí nghiệm 'S ta
dùng cân Rôbécvan
GV: '( dẫn học sinh dùng cân Rôbéc
van để cân một vật
GV: Qua đó rút ra cách dùng cân Rôbéc
van để cân một vật?
GV: Cho các nhóm dùng cân Rôbécvan
cân một vật
GV: Giới thiệu các lọi cân khác
HS: Để đo khối )'* 'S ta dùng cân HS: Theo dõi tìm hiểu cân Rôbécvan bằng cách hoàn thành C7:
Các bộ phận chính: Đòn cân, đĩa cân, kim cân, hộp quả cân GHĐ là tổng khối )'* các quả cân có
trong hộp
ĐCNN là khối )'* quả cân nhỏ nhất
có trong hộp
HS: Tiến hành cân theo nhóm '( sự
'( dẫn của giáo viên HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C9:
C9: Thoạt tiên phải điều chỉnh sao cho khi
'& cân, dòn cân nằm thăng bằng, kim
cân chỉ đúng vạch giữa Đó là việc điều chỉnh số 0 Đặt vật đem cân lên một đĩa cân Đặt lên đĩa cân bên kia một số quả
cân có khối )'* phù hợp sao cho đòn cân nằm thăng bằng, kim cân nằm đúng giửa bảng chia độ Tổng khối )'* của các quả cân trên đĩa cân sẽ bằng khối )'* của vật đem cân
HS: Thực hành theo nhóm HS: Quan sát qua hình: 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 SGK
Hoạt động 4: Vận dụng
GV: Yêu cầu học sinh dùng cân đồng hồ
để cân một vật HS: Dùng cân mà nhóm mình chuẩn bị cân một vật
Đổi vật giữa các nhóm tiến hành cân
và so sánh kết quả giửa các nhóm
Hoạt động 5: Củng cố
Nêu các /'( đo khối )'*R
Nêu GHĐ, ĐCNN cân đòn?
Nêu ghi nhớ? ( ghi vở )
Hoạt động 6: 3' dẫn về nhà Học kỹ các câu C1….C13.
Bài tập: 5.1…5.5 SBT.
Trang 9Tiết 5 Bài 6 Lực – Hai lực cân bằng
I Mục tiêu:
- Chỉ ra '* lực đẩy, lực kéo … khi vật này tác dụng vào vật khác chỉ ra '* 5'Q chiều các lực đó
- Nêu '* thí dụ về 2 lực cân bằng chỉ ra hai lực cân bằng
- Nhận xét trạng thái vật khi chịu tác dụng lực
- HS bắt đầu biết lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hình
II Chuẩn bị:
GV: 1 xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 thanh nam châm, 1 quả gia trọng, giá sắt
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1:Đơn vị khối )'* là gì? Nêu các /'( đo khối )'*R
HS2: Nêu cách cân 1 vật bằng cân Rôbécvan? Chữa bài 5.4?
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm lực
GV: Gới thiệu dụng cụ, '( dẫn học
sinh lắp thí nghiệm
GV: Nhận xét tác dụng của lò xo lá tròn
lên xe và lên lò xo lá tròn khi ta đẩy xe
cho nó ép lò xo lại
GV: Nhận xét tác dụng của lò xo lên xe
và của xe lên lò xo khi ta kéo xe cho lò xo
giãn ra?
GV: Nhận xét tác dụng của nam châm lên
quả nặng?
GV: Giới thiệu tác dụng của vật này lên
vật khác ' trên gọi là tác dụng lực
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C4?
HS: Nhận đồ thí nghiệm lắp thí nghiệm theo sự '( dẫn của giáo viên
HS: Qua thí nghiệm rút ra nhận xét
Lò xo lá tròn tác dụng đẩy lên xe và xe tác dụng ép lên lò xo lá tròn
HS: Lò xo tác dụng kéo lên xe Xe tác dụng kéo lên lò xo
HS: Nam châm tác dụng hút lên vật nặng bằng sắt
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C4: a) Lò xo lá tròn đã tác dụng lên xe lăn
một lực đẩy Lúc đó tay ta (thông qua xe lăn) đã tác dụng lên lò xo lá tròn một lực
ép làm cho lò xo bị méo đi
b) Lò xo bị giãn đã tác dụng lên xe lăn
một lực kéo Lúc đó tay ta (thông qua xe lăn) đã tác dụng lên lò xo một lực kéo
làm cho lò xo bị giãn dày ra
Trang 10GV: Qua đó rút ra kết luận?
c) Nam châm tác dụng lên quả nặng một
lực hút HS: Kết luận: Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên
vật kia
Hoạt động 3: Nhân xét về M và chiều của
GV: Cho làm lại thí nghiệm hình 6.2: Nêu
nhận xét 5'Q và chiều chuyển động
của xe?
GV: Ta nói lực mà lò xo tác dụng lên xe
lăn ở hình 6.2 có 5'Q nằm ngang và
có chiều từ trái sang phải
HS: Xe lăn chuyển động theo 5'Q dọc theo lò xo Xe lăn chuyển động theo chiều
từ trái sang phải HS: Theo dõi và nhận xét: Mỗi lực có 5'Q và chiều xác định
Hoạt động 4: Hai lực cân bằng
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6?
GV: Nhận xét về 5'Q và chiều của hai
lực mà hai đội tác dụng lên dây trong
GV: Hai lực ' vậy 'S ta gọi là hai
lực cân bằng
HS: Nếu đội kéo co bên trái mạnh hơn dây sẽ chuyển động sang bên trái Nếu đội kéo co bên trái yếu hơn dây
sẽ chuyển động sang bên phải
Nếu hai đội mạnh ngang nhau thì dây
sẽ đứng yên HS: Hai lực này tác dụng lên dây hại lực
có cùng 5'Q nằm ngang, chiều '*
nhau và có cùng độ lớn
HS: Theo dõi và nêu khái niệm hai lực cân bằng:
Hai lực cân băng là hai lực mạnh
nhau có cùng M (
chiều
Hoạt động 5: Vận dụng
GV: Yêu cầu học sinh trả lời C10?
GV: Yêu cầu học sinh tìm những ví dụ về
hai lực cân bằng?
HS: Gió tác dụng vào buồm một lực đẩy
Đầu tàu tác dụng vào toa tàu một lực kéo
HS: Thảo luận tìm những ví dụ về hai lực cân bằng
Hoạt đọng 6: 3' dẫn về nhà Học kỹ các câu C1 …C10.
Bài tập 6.1 - 6.5 SBT
Đọc phần em '& biết
Trang 11
Tiết 6 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I Mục tiêu:
- Biết '* thế nào là sự biến đỏi của chuyển động và vật bị biến dạng, tìm '* thí
dụ để minhhọa
- Nêu '* một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động đó
hoặc làm vật
đó bị biến dạng hoặc đồng thời cả hai
- Biết lắp ráp thí nghiệm
II Chuẩn bị:
GV: Mỗi nhóm: 1 xe lăn, 1máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, hòn bi, sợi dây
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Hãy nêu thí dụ về tác dụng lực?
HS2: Chữa bài tập 6.2; 6.3?
Hoạt động 2: Những hiện
GV: Thế nào là sự biến đổi chuyển động?
GV: Thế nào là sự biến dạng?
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C2?
1.Những sự biến đổi của chuyển động
HS: - Vật đang CĐ, bị dừng lại Chuyển
- Vật chuyển động nhanh chuyển
động chậm lại
- Vật đang chuyển động '( này chuyển sang '(
2 Những sự biến dạng
HS: Đó là những sự thay đổi hình dạng của vật
Thí dụ: Dây giun, lò xo bị kéo dài ra
HS: $'S bên trái đang 'Q cung vì
cánh cung và dây cung bị biến dạng
Hoạt động 3: Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lực
GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
hình 6.1 HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Xe đang đứng yên chuyển động Lò
xo lá tròn tác dụng lên xe làm biến đổi chuyển động của xe
Trang 12GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
hình 7.1
GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
hình 7.2
GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm lấy
tay ép hai đầu lò xo bút bi lại?
GV: Qua đó hãy nêu kết luận về kết quả
tác dụng của lực?
HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Kết quả lực do tay ta tác dụng đã làm biến đổi chuyển động của xe
HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Kết quả lực lò xo lá tròn tác dụng đã
làm đổi '( chuyển động của hòn bi HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận xét: Kết quả lực tay tác dụng đã làm lò xo
bị biến dạng
HS: Thảo luận '& ra kết luận:
Lực mà vật A tác dụng lên vật B có thể làm biến dạng vật B hoặc làm biến đổi chuyển động của vật B Hai kêt quả
này có thể cùng xảy ra
Hoạt động 4: Vận dụng
GV: Hãy nêu 3 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến đổi chuyển động của
vật?
GV: Hãy nêu 3 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến dạng vật?
GV: Hãy nêu 1 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến đổi chuyển động của vật
đồng thì làm biến dạng vật?
HS: Lực mà chân ta đá vào quả bóng nằm yên trên sân đã làm quả bóng biến đổi chuyển động
Lực mà tay ta tác dụng vào viên bi đã
làm viên bi biến đổi chuyển động Lực cản của má phanh xe đạp khi bóp phanh đã làm biến đỏi chuyển động của
xe đạp
HS: Dấu chân trâu tác dụng lên đất đã làm biến dạng đất
Tay ta tác dụng lên quả bóng bay đã
làm biến dạng quả bóng bay
Lực mà búa tác dụng lên thanh thép
đã làm biến dạng thanh thép HS: Khi viên đá to lăn chạm vào cái thau kéo theo cái thau chuyể động và đồng thời
nó cũng bị biến dạng
Hoạt động 5: 3' dẫn về nhà
- Học kỹ câu C1….C11
- Bài tập: 7.1 … 7.5 SBT
- Đọc phần '& biết