Hs đọc đồng thanh cách thực hiÖn phÐp tÝnh, Gv lu ý häc sinh nhí mét vµo hµng chôc cña sè trõ.. - Hs thực hành đặt tính một số phÐp tÝnh vµo b¶ng con..[r]
Trang 1Kế hoạch dạy học GV : Phạm Thị thu phương
Môn: Toán Thứ ……….ngày… tháng năm 2004
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc hai chữ số có nhớ
- Vận dụng phép tính khi giải toán có lời văn
- Củng cố về tìm số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia
II Đồ dùng dạy học:
- 4 bó, mỗi bó10 que tính
- Bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương ứng 5’
1’
12’
A Kiểm tra bài cũ
Tính nhẩm:
8 + 2 = 10
7 + 3 = 10
4 + 6 = 10
5 + 5= 100
2 + 8 = 10
1 + 9 = 10
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học
cách thực hiện phép trừ số tròn chục cho một số
2 Giới thiệu phép tính: 40 - 8
- Có 40 que tính, lấy đi 8 que.Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Lấy đi có nghĩa là gì?
40 - 8 = 32
40
– 8
32
0 không trừ được 8 lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết
2 nhớ 1
4 trừ 1 bằng 3 viết 3.
Trừ theo thứ tự từ phải qua trái hay từ hàng đơn vị
sang hàng chục Nhớ 1 vào hàng chục chục số trừ.
2 Giới thiệu phép tính: 40 - 18
40 –18 = 22
Chục Đơn vị
4
-0 8
Chục Đơn vị
4
- 1 08
* Kiểm tra, đánh giá
- Lần lượt nhiều hs nêu nhanh kết qủa tính nhẩm
- Gv nhận xét và đánh giá
* PP giảng giải, luyện tập, thực hành
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập
- Gv yêu cầu Hs lấy 40 que tính để trước mặt đồng thời Gv gài 4 bó que tính lên bảng gài, viết 40 vào bảng
- Gv nêu bài toán - Hs nhắc lại bài toán
- Gv hỏi – Học sinh trả lời(bớt
đi, làm tính trừ, GV ghi dấu trừ vào bảng)Gv hướng dẫn học sinh đặt phép tính vào ô kẻ trên bảng
- Hs tìm kết quả bằng que tính
và nêu cách tím ra kết quả: + Dỡ cả 4 bó, lấy đi 8 rồi đếm
được 32
+ Dỡ một bó, bớt 8 que, gộp với 3 chục còn nguyên thành 32
- Gv hoàn thành phép tính hàng ngang
- Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính
- Cả lớp đặt tính vào bảng con
Lop2.net
Trang 2Kế hoạch dạy học GV : Phạm Thị thu phương
4’
5’
6’
1’
40
- 18
22
0 không trừ được 8 lấy
10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1
1 thêm một bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2 viết 2 thẳng cột với 4.
Trừ theo thứ tự từ phải qua trái hay từ hàng đơn vị
sang Nhớ 1 vào hàng chục chục số trừ.
3 Thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
60 – 9 50 – 5 90 – 2 80 – 17
Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng thẳng cột, thực hiện
tính từ hàng đơn vị sang hàng chục.
Bài 2: Tìm x
x + 9= 30 x + 19 = 60
x = 30 - 9 x = 60 - 19
x = 21 x = 41
5 + x = 20
x = 20 – 5
x = 15
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào? (lấy
tổng trừ đi số hạng chưa biết.)
Bài 3:
Tóm tắt:
Có : 2 chục que tính
Bớt đi : 5 que tính
Còn : … que tính?
Bài giải
2 chục = 20 Còn lại số que tính là:
20 – 5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que tính
4 Củng cố- Dặn dò:
Hs đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính, Gv lưu ý học sinh nhớ một vào hàng chục của số trừ
- Giới thiệu phép tính 40 – 18 tương tự như phép tính 40 – 8
- Hs thực hành đặt tính một số phép tính vào bảng con
* Phương pháp thực hành – Luyện tập.
- Hs đọc yêu cầu của bài toán
- Cả lớp làm vào vào vở
- Chữa bài: 2 Hs lên bảng chữa, nêu rõ bước tính
- Hai bạn cùng bàn đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- GV nhận xét
-1 Hs đọc yêu cầu bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở
- Chữa bài: 2 hs lên bảng chữa bài 2 bạn cùng bàn đổi chéo
vở cho nhau để kiểm tra Cả lớp nhận xét kết quả
- GV nhận xét và hỏi
- 1 Hs đọc yêu cầu đề bài, gv ghi tóm tắt đề toán
- Hs làm vào vở
- 1học sinh lên bảng
- Chữa bài
- Gv nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
Lop2.net