GV cho lớp nhận xét-bổ sung *: Bài tập GV: Ghi sẵn đề bài trên bảng phụ.. 3 GV: Cho HS hoạt động nhóm theo nhóm bàn để làm bài tập.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 17: LUYỆN TẬP 2 - KIỂM TRA 15 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng vào giải các bài tập thành thạo
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, sách bài tập, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
HS: Làm bài tập đầy đủ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
C©u 1: TÝnh.
a 3200 64 :16
b 7.315.8 4.85.14 8.28.25
c 2.13 6 20 3.6 612 : 2
d 3 52 – 16 : 22
C©u 2: T×m x, biÕt:
a 35x: 3 10 b 3x 27
3 Bài mới:
GV: Nêu câu hỏi và cho HS trả lời
1/ Nêu các cách viết một tập hợp?
2/ Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?
3/ Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
4/ Phép cộng và phép nhân có những tính chất
gi? Nêu dạng tổng quát.
5/ Khi nào thì có hiệu a – b?
6/ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi
nào?
7/ Phép chia hai số tự nhiên được thực hiện khi
nào? Viết dạng tổng quát của phép chia có dư.
8/Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu dạng tổng
quát.
9/ Hãy viết công thức nhân chia hai lũy thừa
I Lý thuyết:
1/ Nêu các cách viết một tập hợp?
2/ Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào? 3/ Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào? 4/ Phép cộng và phép nhân có những tính chất gi? Nêu dạng tổng quát
5/ Khi nào thì có hiệu a – b?
6/ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi nào?
7/ Phép chia hai số tự nhiên được thực hiện khi nào? Viết dạng tổng quát của phép chia
có dư
8/ Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu dạng tổng quát
9/ Viết công thức nhân chia hai lũy thừa
Lop6.net
Trang 2cùng cơ số?
HS: Trả lời.
GV cho lớp nhận xét-bổ sung
*: Bài tập
GV: Ghi sẵn đề bài trên bảng phụ.
Bài 1: Tính nhanh:
a/ (2100 – 42) : 21
b/ 26 + 17 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
c/ 2 31 12 + 4 6 41 + 8 27 3
GV: Cho HS hoạt động nhóm theo nhóm bàn
để làm bài tập
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a/ (39 42 – 47 42) : 42
b/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)]
GV: Nêu thứ tự thực hiện cácph ép t ính trong
bài đ ã cho
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài.
GV: Cho cả lớp nhận xét.Đánh giá, ghi điểm.
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (x – 47) – 115 = 0
b/ (x – 36) : 18 = 12
c/ 2x = 16
d/ x50 = x
HS: Thảo luận theo nhóm.
Bài 4:
a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và
nhỏ hơn 13 theo hai cách
b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:
9 A ; {10; 11} A ; 12 A
HS: Lên bảng trình bày.
cùng cơ số?
II/ Bài tập:
Bài 1: Tính nhanh:
a/ (2100 – 42) : 21
= 2100 : 21 = 100 – 2 = 98 b/ 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26+33)+(27+32)+ (28+31)+ (29+ 30)
= 59 4 = 236 c/ 2 31.12 + 4 6 41 + 8 27.3
= 24 31 + 24 42 + 24 27
= 24 (31 + 42 + 27)
= 24 100 = 2400
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a/ (39 42 – 47 42) : 42 = 2 b/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)] = 24
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (x – 47) – 115 = 0 => x = 162
b/ (x – 36) : 18 = 12 = > x = 252
c/ 2x = 16 => x = 4 d/ x50 = x => x = 0; 1
Bài 4:
a/ A = {10; 11; 12}
A = {x N / 9 < x < 13} b/ 9 A
{9; 10} A
12 A
4 Cũng cố:
5 Dặn dò:
- Ôn tập bài đầu cho đến bài này
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Lop6.net