Kiến thức : HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên; nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, ph[r]
Trang 120
§ 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên; nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có
dư
2 Kỹ năng : Vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia, rèn tính chính xác khi giải toán
3 Thái độ : Cẩn thận khi tính toán, tìm số chưa biết trong giải toán
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà
III Hoạt động trên lớp :
16’
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy bài mới :
- Hãy xét xem có số tự nhiên
x nào mà :
a) 2 + x = 5 hay không ?
b) 6 + x = 5 hay không ?
-Ở câu a ta có phép trừ 5–2=
x
-Tổng quát : Cho 2 số tự
nhiên a và b nếu có số tự
nhiên x sao cho b + x = a thì
ta có phép trừ a – b = x, trong
đó
a là số bị trừ, b là số trừ, x là
hiệu
-Ta có thể xác định kết quả
trên tia số
-Hướng dẫn hs cách di chuyển
bút chì trên tia số để được kết
quả
-Cho hs là ?1 GV nhấn mạnh
a) Số bị trừ bằng số trừ ihiệu
bằng 0
b) Số trừ bằng 0 ihiệu bằng
số trừ
-Trả lời
a) x = 3 b) Không tìm được giá trị nào của x
-Phát biểu : Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ
a – b = x
-Dùng viết chì di chuyển trên tia số, hình 14, SGK, trang 21
-Trả lời miệng : a) a – a = 0 b) a – 0 = a
c) Điều kiện để có hiệu a – b là
a b
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
1 Phép trừ hai số tự nhiên :
Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho
b + x = a thì ta có phép trừ
a – b = x
Lop6.net
Trang 221
-17’
10’
c) Số bị trừ lớn hơn hoặc
bằng số trừ
-GV : Em xét xem có số tự
nhiên x nào mà :
a) 3.x = 12 hay không ?
b) 5.x = 15 hay không ?
Nhận xét ở câu a ta có phép
chia 12 : 3 = 4
-GV : Tổng quát : Với hai số
tự nhiên a và b (b 0) nếu có
số tự nhiên x sao cho b.x = a
thì ta có phép chia hết
a : b = x chỉ phép chia a : b=c
(a : số bị chia, b : số chia,
c : thương)
-Yêu cầu hs là ?2
-Giới thiệu phép chia hết,
phép chia có dư :
a = b.q + r ( 0rb)
Nếu r = 0 thì a = bq phép chia
hết
Nếu r 0 thì phép chia có dư.
-GV : Số bị chia, số chia,
thương, số dư có quan hệ gì ?
Số dư cần điều kiện gì ?
-Yêu cầu hs làm ?3 Điền
vào chỗ trống ở các trường
hợp có thể xãy ra ? (treo bảng
phụ)
3 Củng cố :
-BT 44a, d, SGK trang 24
a) x = 3
b) Không tìm được x vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12
-Chú ý ghi bài
-Trả lời miệng :
a) 0 : a = 0 (a 0) b) a : a = 1 (a 0) c) a : 1 = a
-Chú ý theo dõi, ghi bài
-Số bị chia bằng số chia nhân thương công số dư
-Số dư bé hơn số chia (số chia khác 0)
-Trả lời miệng ?3
a) x : 13 = 41
x = 41 13
x = 533 b) 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721
x = 103
2 Phép chia hết và phép chia có dư :
Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :
a = b.q + r, trong đó
0 r b Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết
Nếu r 0 thì ta có phép chia có dư
BT 44b , SGK trang 24 :
Tìm số tự nhiên x, biết : a) x : 13 = 41
b) 7x – 8 = 713
4 Dặn dò : (2’)
-Về nhà học kỹ bài
- Làm bài tập 41; 42; 43; 44; 45 SGK trang 23; 24
-Chuẩn bị phần luyện tập 1
Lop6.net