Hoạt động của GV a Giới thiệu bài : Cậu bé thông minh b/ luyện đọc -GV đọc mẫu cả bài giọng đọc phù hợp với nhaân vaät -GV hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.: + GV gọi H[r]
Trang 11 GV : tranh minh hoạ theo SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn
2 HS : SGK.
III/ Các hoạt động dạy học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới :
1’
20’
10’
a) Giới thiệu bài : Cậu bé thông minh
b/ luyện đọc
-GV đọc mẫu cả bài giọng đọc phù hợp với
nhân vật
-GV hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.:
+ GV gọi HS đọc từng câu cho đến hết bài,
phát hiện từ HS đọc sai ghi lên bảng gọi HS
đọc lại
- GV gọi học sinh đọc mỗi em đọc 1 đoạn;
kết hợp giải nghĩa từ khó ở chú thích
- GV treo HS
- HS đọc theo nhóm đôi, GV quan sát giúp đỡ
HS yếu
- Gọi HS đọc trước lớp , 1 em đọc lại cả bài
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và hỏi :
+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?
+ Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của
nhà vua ?
- GV cho HS đọc thầm đoạn 2, hỏi :
+ Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lí ?
- GVcho học sinh đọc thầm đoạn 3 và hỏi :
+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu
điều gì ?
+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
- HS đọc thầm cả bài, thảo luận nhóm đôi và
trả lời :
- học sinh đọc t câu cho bài, đọc lại từ đọc sai
- HS " # nhau %
*+, ) -$ khĩ
- HS tiến hành đọc theo nhóm đôi mỗi em 1 đoạn cho đến hết , sửa sai cho bạn
- Đọc trước lớp , lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ nộp 1 con gà trống biết đẻ trứng + Vì gà trống không biết đẻ trứng
- HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận trả lời câu hỏi
+ Cậu khóc kể vơi ùvua cha cậu sinh em bé bắt cậu đi xin sửa cho
em , cậu không xin đươc bị cha đuổi đi , câu chuyện vô lí chống lại lệnh vô lí của vua
- HS đọc thầm đoạn 3 trả lời câu hỏi
+ Vua rèn cho cậu chiếc kim khâu
Trang 217’
17’
+ Câu chuyện này nói lên điều gì?
3/ luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 2 và lưu ý học sinh đọc
với giọng oai nghiêm, bực tức của nhà vua
- - Chia HS thành các nhóm 3,HS mỗi nhóm
tự phân vai : người dẫn chuyện, cậu bé, vua
- GVcho 2 nhóm thi đọc truyện theo vai cả
lớp nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc
hay nhất
Kể chuyện
1/GV nêu nhiệm vụ :
2.Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
theo tranh
- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài
-GV cho HS quan sát 3 tranh trong SGK nhẩm
kể GVcó thể đặt câu hỏi gợi ý nếu HS kể
lung túng
- GVcho cả lớp nhận xét
- Khen ngợi những HS có lời kể sáng tạo
thành con dao thât sắc để xẻ thịt chim
+ Vì không ai có thể rèn chiếc kim thành con dao , để cho vua thấy con chim sẻ không thể làm được mâm cỗ
- HS thảo luận nhóm đôi thaot luận trả lời
-Ca ngợi tài trí của cậu bé
- HS
- Học sinh chia nhóm và phân vai
- Học sinh các nhóm thi đọc
- Bạn nhận xét
-Dựa vào các tranh sau, kể lại từng đoạn
- Học sinh quan sát
- Học sinh kể tiếp nối.Lớp nhận xét
- HS trả lời tự do
4/ Củng cố , dặn dò:
- GV hỏi :
+ Qua câu chuyện em thích nhất nhân vật nào? Vì sao ?
- GV nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
_
Toán
Tiết 1
Đọc ,viết, so sánh các số có ba chữ số
I/ Mục tiêu :
1/Kiến thức:- HS bi cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số
2/Kĩ năng:bi cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số
-H/s làm được các bài tập 1,2,3 ,4- HS khá gi2 làm BT 5
3/Thái độ: - Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy –học : GV : 2 bảng phụ ghi BT3,4
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ :GV kiểm tra vở và đồ dùng học Toán của HS.
3 Bài m ới :
Trang 3TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HT 1’
6’
6
7
7
a)Giới thiệu bài : GV neêu m tiêu bài %;
BT1:
- Gv gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài
M
……….
………
B> 1> > ? > Sáu 160 ………
354 307 …………
…………
<" =# Vi =# Chín tr > Chín 1> hai ? hai .
……….
……….
………
………
909 777 365 ………
Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tự điền số thích hợp vào chỗ
trống, hỏi :
+ Vì sao điền số 312 vào sau số 311 ?
+ Vì sao điền số 400 vào sau số 399 ?
- GV : đây là dãy các số tự nhiên liên tiếp
nên hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1
đợn vị
Bài 3 :GV treo bảng phụ
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tự điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm, GV giúp đỡ HS y u GV hỏi :
+ Vì sao điền 303 < 330 ?
+ Vì sao 30+100 < 131 ?
Bài 4 : GV treo bảng phụ
- Cho HS đọc yêu cầu bài và làm bài.
- Cho HS sửa bài miệng hỏi :
+ Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào ?
+ Vì sao số 735 là số lớn nhất ?
+ Số bé nhất trong dãy số trên là số nào ?
- Vi theo
- 1 em " theo dõi SGK
- G làm bài vào HI
- HS lên viết trên bảng Bạn nhận xét
- 3 em " % bài
- 1 HS đọc yêu J
- HS làm bài, 1 em lên bảng, Lớp nhận xét
+ Vì số 311 là số liền sau của số 310, số
312 là số liền sau của số 311
+ Vì số 400 là số liền trước của số 399, số 398 là số liền trước của số 399
- HS đọc yêu cJ : <K L > ,< =
- HS làm bài vào SGK, Lớp nhận xét
+ Vì 2 số có cùng số trăm là 3 nhưng số
303 có 0 chục, còn 330 có 3 chục nên số
303 < 330 + Vì 30+100 = 130, 2 số có cùng số trăm là 1 và hàng chục là 3 nhưng số 131 có 1 đơn vị, còn 130 có 0 đơn vị nên 30+100
< 131
- HS đọc l% bài 3em
- HS làm bài
Trang 45’
+ Vì sao số 142 là số bé nhất ?
Bài 5 : Dành cho HS khá giỏi
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV Nhận xét
- HS sửa bài + Số lớn nhất trong dãy số trên là số 735
Vì số 735 có số trăm lớn nhất + Số bé nhất trong dãy số trên là số 142 + Vì số 142 có số trăm nhỏ nhất
- HS " yêu J và làm bài
- Lớp nhận xét HS " % bài + Theo thP Q bé 9 162,241,425,519,830
+ Theo Q bé : 830,519,425,241,162
4.Nhận xét – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị : bài 2 : Cộng, trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ )
_
Tập viết
Tiết 1
Ôn chữ hoa A
I Mục tiêu :
1/Kiến thức: - X Y chữ hoa A( 1dịng), V, D (1 dịng) H Y tên riêng : Vừ A Dính (1dòng) và câu ứng dụng : Anh em …… đỡ đần bằng chữ cỡ nhỏ.(1 lần)
2/Kĩ năng:- Ch\ H rõ ràng ? # K nét và ] hàng; 3 J # nét \$ \ H hoa
H \ H D trong \ ghi
- " sinh khá 2 H Y và _ các dịng
3/Thái độ:HS yêu thích cái đẹp- Giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II/ : Đồ dùng dạy-học :
- GV : chữ mẫu A, tên riêng : Vừ A Dính và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li.
- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn
Trang 5III/ Các hoạt động dạy -học
1. Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
1’
9’
20’
a Giới thiệu bài : Ôn chữ hoa A
b): Hướng dẫn viết nháp
* Luyện viết chữ hoa
- GV cho HS quan sát tên riêng và câu ca
dao hỏi
+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong bài ?
- GV gắn chữ A,V,D trên bảng cho học sinh
quan sát và nhận xét
- GV viết chữ A; V; D hoa vừa viết vừa nêu
quy trình viết
- Giáo viên cho HS viết vào nháp mỗi chữ 2
lần
- Giáo viên nhận xét Giúp đỡ HS ;
* Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )
- GV cho học sinh đọc tên riêng : Vừ A Dính
- GV : Vừ A Dính là một thiếu niên người
dân tộc Hmông, anh dũng hy sinh trong kháng
chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ
cách mạng
- GV viết mẫu tên riêng theo chữ cỡ nhỏ trên
dòng kẻ li ở bảng lớp, lưu ý cách nối giữa các
con chữ
- Giáo viên cho HS viết vào nháp nhận xét
a Luyện viết câu ứng dụng
- GV cho học sinh đọc câu ứng dụng :
- GV : câu tục ngữ nói về anh em thân thiết,
gắn bó với nhau như chân với tay, lúc nào
cũng phải yêu thương, đùm bọc nhau
- GV treo bảng phụ viết sẵn câu tục ngữ cho
HS quan sát và nhận xét các chữ cần lưu ý khi
viết
+ Câu ca dao có những chữ nào được viết
hoa?
- GV yêu cầu học sinh Luyện viết trên nháp
- Giáo viên nhận xét, uốn nắn
* Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- Giáo viên nêu yêu cầu :
- Các chữ hoa là : A, V, D
- HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào nháp theo hướng dẫn của GV
- 2em
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Học sinh viết vào nháp
- 2 em
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Câu ca dao có những chữ được viết hoa là Anh ; Rách
- Học sinh viết nháp
- Học sinh nhắc
- HS viết vở
Trang 63’
+ Viết chữ A : 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết các chữ V, D : 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết tên Vừ A Dính : 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu tục ngữ : 1 lần
- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho học sinh viết vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở HS
* Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm nhanh khoảng 5–7 bài
Nêu NX
4.Nhận xét – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Khuyến khích học sinh HTL câu tục ngữ
- Chuẩn bị : bài : ôn chữ hoa Ă, Â
*********************************************************************************
Thứ ba., ngày …17……… tháng …8…… năm 2010 Chính tả (TC)
I Mục tiêu :
1/Kiến thức:- Chép chính xác và trình bày Y quy a bài chính ,khơng mc quá 5 & trong bài
Trang 72/Kĩ năng:Làm Y BT 2a,b:Điền đúng 10 chữ và tên của10 chữ đó vào ô trống trong bảng( BT 3)
3/Thái độ:Yêu thích tiếng việt viết đúng chính tả
II/ Đồ dùng dạy-học :
- GV : bảng phụ viết đoạn chép, nội dung bài tập, bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ: GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý HS học chính tả
1’
25’
7’
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu
bài dạy
2/ hướng dẫn học sinh tập chép
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên treo b
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- Hướng dẫn HS nhận xét đoạn chép hỏi :
+ Đoạn này chép từ bài nào ?
+ Tên bài viết ở vị trí nào ?
+ Đoạn chép có mấy câu ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào ?
- GVhướng dẫn HS viết một vài tiếng khó,
dễ viết sai : chim sẻ nhỏ, kim khâu, mâm cỗ,
xẻ thịt
b) Học sinh chép bài vào vở
- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở
- Cho HS chép bài chính tả vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở học sinh
c) Chấm, chữa bài
- GV cho HS cầm bút chì chữa bài GV đọc
chậm rãi, chỉ từng chữ trên bảng để HS dò
lại GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả
để HS tự sửa lỗi
- Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận
xét
c.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài tập 2 b : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS đọc bài làm của mình.lớp nhận
- Học sinh quan sát Giáo viên đọc
- 2 – 3 học sinh đọc
- Đoạn này chép từ bài Cậu bé thông minh
- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô
- Đoạn chép có 3 câu
- Câu 1, 3 có dấu chấm; câu 2 có dấu hai chấm
- Chữ đầu câu viết hoa
- Học sinh viết vào nháp và đọc lại từ khó
- HS chép bài chính tả vào vở
- Học sinh sửa bài theo hướng dẫn của GV
Luyện tập :
+ Điền vào chỗ trống : an hoặc ang
- HS làm bái vào vở bài tập đọc bài của minh - Lớp nhận xét bổ sung
- Viết những chữ và tên chữ còn
Trang 8xét
Bài tập 3 : Cho HS nêu yêu cầu
- GV đọc mẫu : a - a.
- Giáo viên chỉ dòng 2 và nói : tên chữ là á
thì cách viết chữ á như thế nào ?
- Giáo viên cho học sinh viết 10 chữ và tên
chữ theo đúng thứ tự
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua sửa
bài
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc 10 chữ và tên
chữ
thiếu trong bảng sau :
- Học sinh viết : ă, tự làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- HS " % bài
4 Củng cố –Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Tuyên dương những học sinh viết bài sạch, đẹp, đúng chính tả
_
Toán
Tiết 2
Cộng ,trừ các số có ba chữ số ( Khơng nhớ)
I/ Mục tiêu :
1/Kiến thức:HS bi cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.( khơng ) và gi tốn cĩ D H> về nhiều hơn, ít hơn
2/Kĩ năng:-HS khá gi
3/Thái độ
II/ :Đồ dùng dạy-học : GV : 2 b H BT 3,4
III/ Các hoạt động dạy học:
1/Ổn định :
2/ Bài cũ : Đọc, viết so sánh các số có ba chữ số
GV sửa bài tập sai nhiều của HS Nhận xét vở HS
32’
1’
30’
3/Bài mới :
a) Giới thiệu bài : GV nêu tiêu bài
%;
b) hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 : Tính nhẩm ( HS khá giỏi bài tập
b)
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tự làm bài và ghi kết quả
vào chỗ chấm
- Cho HS sửa bài Nhận xét
Bài 2 : đặt tính rồi tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả
- HS đọc
- HS làm bài HS sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS đọc HS làm bài, 1em làm trong bảng phụ,sửa bài
Lớp nhận xét về cách đặt tính và kết quả phép tính
352 732 418 395
416 511 201 44+ - -
Trang 9GV sửa bài , gọi HS nêu lại cách đặt
tính và cách tính
- GV Nhận xét
- GV yêu cầu 4 HS nêu cách tính
Bài 3 : yêu cầu HS đọc đề bài
- GV gọi HS đọc đề bài hỏi :
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng nào ?
Bài 4 :
-GV gọi HS đọc đề bài , hỏi :
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Giá tiền một phong bì như thế nào so
với giá tiền một tem thư ?
+ B ài toán thuộc dạng nào ?
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 5 : dành cho HS khá giỏi
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm bài.GV Nhận
xét
- GV kết luận : khi thay đổi vị trí các số
hạng thì tổng không thay đổi
+ Khi lấy tổng trừ đi một số hạng thứ
nhất thì được số hạng thứ hai
768 221 217 351
- HS đọc:
+ Kh sinh + , # Hai cĩ bao nhiêu " sinh?
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vở Lớp nhận xét
- d% ít ?
- HS đọc + giá tiền một phong bì 200đ.giá tiK phong bì là 600 đ
+ Hỏi giá tiền một tem th là bao nhiêu
+ Giá tiền một phong bì ít hơn một tem thư là 600 đồng
- Bài toán thuộc dạng ít hơn
- 1HS lên bảng làm bài lớp làm vở.Lớp NX
- HS đọc : Với ba số 315, 40, 355 và các dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính đúng
315 + 40 = 355; 315 = 40; 355-40=315
- HS làm bài vào vở.Lớp nhận xét
4.Củng cố – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị : bài 3 : luyện tập
Đạo đức
I Mục tiêu :
1/Kiến thức:- Bi
-Bi ) tình cảm c_$ Bác Hồ# H nhi và tình _$ nhi # H Bác h
Trang 102/Kĩ năng: -Bi c I % bè cùng Q k > K Bác h %; ( HS khá 2 )
3/Thái độ : : ThQ k theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
II/ Đồ dùng dạy- học : Giáo viên : vở bài tập đạo đức, ảnh Bác Hồ; Năm điều Bác Hồ dạy III Các hoạt động dạy học :
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
30’
12’
11’
8’
3/ Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “ Kính yêu Bác Hồ”
Hoạt động 1: thảo luận nhóm
- GV chia lớp thành 4 nhóm, quan sát
tranh trang 2 trong vở bài tập đạo đức
tìm hiểu nội dung và đặt tên phù hợp
cho từng bức ảnh
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của các
nhóm
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận để tìm
hiểu thêm về Bác theo những câu hỏi
gợi ý sau :
+ Bác sinh ngày, tháng, năm nào ?
+ Quê Bác ở đâu ?
+ Em còn biết tên gọi nào khác của
Bác Hồ?
+ Bác Hồ đã có công lao to lớn như thế
nào đối với dân tộc ta ?
+ Tình cảm của Bác Hồ dành cho các
cháu thiếu nhi như thế nào ?
Kết Luận: như SGK
HĐ 2 : kể chuyện “Các cháu vào đây
với Bác”
- GV kể chuyện
- Cho học sinh đọc lại chuyện
- GV cho cả lớp thảo luận theo các :
+ Qua câu chuyện, em thấy tình cảm
của các cháu thiếu nhi đối với Bác Hồ
như thế nào ?
+ Em thấy tình cảm của Bác Hồ với
các cháu thiếu nhi như thế nào ?
Kết Luận:
Hoạt động 3 : tìm hiểu về Năm điều
Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- GV yêu cầu mỗi học sinh đọc 1 điều
- GV ghi nhanh lên bảng :
- HS tiến hành quan sát từng bức tranh và thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
+ Ảnh 1 :Đặt tên : các cháu thiếu nhi thăm Bác ở Phủ Chủ Tịch
+ Ảnh 2 :Đặt tên : Bác Hồ vui múa hát cùng các cháu thiếu nhi
+ Ảnh 3 :Đặt tên : Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh
+ Ảnh 4 :Đặt tên : Bác chia kẹo cho các cháu thiếu nhi
- Các nhóm khác lắng nghe, bổ sung, sửa chữa cho nhóm bạn
- HS trả lời
- Học sinh khác lắng nghe, bổ sung
- HS chú ý lắng nghe
- Một HS đọc lại chuyện, thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Lớp nhận xét, bổ sung
- HS trả lời tự do
+ Năm điều Bác Hồ dạy dành cho thiếu nhi
+HS đọc mỗi em 1 điều + Các nhóm thảo luận ghi lại những biểu
...30 3 có chục, cịn 33 0 có chục nên số
30 3 < 33 0 + Vì 30 +10 0 = 13 0 , số có số trăm hàng chục số 13 1 có đơn vị, cịn 13 0 có đơn vị nên 30 +10 0
< 13 1
- HS đọc l% 3em
-. ..
- Bài tốn thuộc dạng
- 1HS lên bảng làm lớp làm vở .Lớp NX
- HS đọc : Với ba số 31 5, 40, 35 5 dấu +, -, =, em lập phép tính
31 5 + 40 = 35 5; 31 5 = 40; 35 5-4 0 = 31 5
-. .. trăm nhỏ
- HS & #34 ; yêu J làm
- Lớp nhận xét HS & #34 ; % + Theo thP Q bé 9 16 2,2 41, 425, 519 , 830
+ Theo Q bé : 830 , 519 ,425,2 41, 162
4.Nhận