1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán lớp 1 - Bài 67: Độ dài đoạn thẳng

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 188,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Biết đọc, viết các số có bốn chữ số trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0 và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có b[r]

Trang 1

Tuần 19 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012

Toán

Tiết 91 Các số có bốn chữ số

I Mục tiêu:

- HS nhận biết các số có bốn chữ số Bước đầu đều biết đọc, viết các số có bốn chữ số

và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng Biết nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số

- Rèn KN đọc viết số có bốn chữ số

* Biết được số có bốn chữ số

II Đồ dùng dạy học :

- các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10 , 1 ô vuông, Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính chu vi hình vuông, hình

chữ nhật

3 Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu số có bốn chữ số:

- Tấm bìa có mấy cột ?

- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?

- Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?

- Lấy 10 tấm bìa như thế và xếp vào 1

nhóm Vậy nhóm này có bao nhiêu ô

vuông?

- Lấy tiếp 4 tấm bìa như thế và xếp vào 1

nhóm khác Nhóm thứ hai này có bao

nhiêu ô vuông?

- Lấy tiếp nhóm thứ ba có 2 tấm bìa, mỗi

tấm có 10 ô vuông Vậy nhóm thứ ba có

bao nhiêu ô vuông?

- Lấy tiếp nhóm thứ tư 1 tấm bìa có 3 ô

vuông nhóm thứ tư có bao nhiêu ô

vuông?

- Vậy tất cả 4 nhóm có bao nhiêu ô

vuông?

+ Treo bảng phụ kẻ bảng như SGK:

- Đọc dòng đầu của bảng ?

- HD HS viết các số vào bảng theo các

hàng từ hàng đơn vị đến hàng nghìn

+ GV nêu : - số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2

chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là" Một

nghìn bốn trăm hai mươi ba"

- Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái

sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số

- Hát

- 2 HS nêu

- Nhận xét

- Lấy 1 tấm bìa, quan sát

- Có 10 cột

- 10 ô vuông

- 100 ô vuông

- Thực hành xếp,( đếm thêm 100 để có 100,

200, , 1000)

- 1000 ô vuông

- 400 ô vuông

- 20 ô vuông

- 3 ô vuông

- 1000, 400, 20, 3 ô vuông

- Đọc : nghìn, trăm, chục, đơn vị

hàng

- Viết 1423- Đọc : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba

Trang 2

4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3

chỉ 3 đơn vị.(Lấy 1 vài VD khác)

4 Luyện tập:

Bài 1 / 92

- Nêu yêu cầu BT

- Hàng nghìn gồm mấy nghìn?

- Hàng trăm gồm mấy trăm?

- Hàng chục gồm mấy chục?

- Hàng đơn vị gồm mấyđơn vị ?

- Ta viết đựơc số nào ? số đó có mấy chữ

số? Giá trị của mỗi chữ số?

- Khi viết ta viết theo thứ tự nào?

Bài 2 / 93

- Nêu yêu cầu BT

- Khi đọc và viết ta viết số theo thứ tự

nào?

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3 / 93

- Nêu yêu cầu BT ?

- Dãy số có đặc điểm gì ?

- Muốn điền số tiếp theo em làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

+ Đọc số: 3246, 6758

- Giá trị của mỗi chữ số ?

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Nêu lại: Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ

số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số

3 chỉ 3 đơn vị.

+ Viết theo mẫu

- 3 nghìn

- 4 trăm

- 4 chục

- 2 đơn vị

- Số 3442 có 4 chữ số Chữ số 3 chỉ 3 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 4 chỉ 4 chục, chữ số 2 chỉ 2 đơn vị.

- HS nêu

+ Viết theo mẫu

- Từ trái sang phải, từ hàng nghìn đến hàng

đơn vị

5947: Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy 9174:chín nghìn một trăm bảy mươi tư.

+ Làm phiếu HT

- Điền số thích hợp vào chỗ trống

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1

đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị

2681; 2682; 2683; 2684; 2685; 2686.

9152; 9153; 9154; 9155; 9156; 9157.

- HS đọc và nêu giá trị của mỗi chữ số

- Ôn lại bài

Tập đọc - Kể chuyện

Tiết 37 Hai Bà Trưng

I Mục tiêu:

Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ; bước đầu biết đọc với

giọng phự hợp với diễn biến của truyện

- Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xõm của Hai bà Trưng và

nhõn dõn ta (trả lời được cỏc CH trong SGK)

*Đọc 2 câu

Kể chuyện.

- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK, bảng phụ viết đoạn văn HD luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

tập đọc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng kì II

- Hát

3 Bài mới:

a Giới thiệu chủ điểm và bài mới:

b Luyện đọc:

+ GV đọc toàn bài :

+ GV hd luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc nối tiếp từng câu

+ HD HS đọc các từ dễ phát âm sai, viết sai - HS đọc nối tiếp câu.+ HS luyện phát âm: thuở xưa, thuồng

luồng, Luy Lâu, trẩy quân,

- Đọc nối tiếp đoạn:

+ Cho HS chia đoạn

+ GV hướng dẫn cách nghỉ hơi rõ sau các

dấu hai chấm và chấm xuống dòng ở các

đoạn đối thoại

+ 4 đoạn

+ Lắng nghe

Bấy giờ,/ ở huyện Mê Linh có hai người con

gái tài giỏi là Trưng Trắc và Trưng Nhị.//

Cha mất sớm,/ nhờ mẹ dạy dỗ,/ hai chị em

đều giỏi võ nghệ và nuôi chí dành lại non

sông.//

+ Cho HS đọc tiếp nối đoạn trước lớp + HS đọc nối tiếp đoạn

+ Cho HS giải nghĩa từ + HS giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi + HS đọc theo nhóm đôi

- Cho HS đọc trước lớp - 2 – 3 nhóm đọc trước lớp

- GV cùng HS nhận xét - Nhận xét, lắng nghe

c Tìm hiểu bài:

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1, trả lời: - Học sinh đọc thầm thầm đoạn 1, trả lời:

? Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối

với dân ta?

- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương, bắt dân dân lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc trai làm nhiều người thiệt mạng Lòng dân oán hận ngút trời

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 2, trả lời: - Học sinh đọc thầm thầm đoạn 2, trả lời:

? Hai Bà Trưng có tài và có trí lớn ntn? - Hai bà Trưng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí

giành lại non sông

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 3, trả lời: - Học sinh đọc thầm thầm đoạn 3, trả lời:

? Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa? - Vì Hai Bà yêu nước , thương dân, căm

thù quân giặc tàn bạo đã giết hại ông Thi sách và gây bao tội ác với nhân dân

Trang 4

? Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của

đoàn quân khởi nghĩa? - Hai Bà Trưng mặc áo giáp phục thật đẹp bước lên bành voi rất oai phong,

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 4, trả lời: - Học sinh đọc thầm thầm đoạn 4, trả lời:

? Kết quả của cuộc khởi nghĩa ntn? - Thành trì của giặc lần lượt bị sụp đổ, đất

nước sạch bóng quân thù

? Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính

Hai Bà Trưng? - Vì Hai Bà Trưng là người đã lãnh dạo nhân dân giải phóng dân tộc

d Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm đoạn 1 Lưu ý đọc đoạn

- Cho 1 HS đọc cả bài văn - 1 HS đọc cả bài văn

- GV cùng HS nhận xét, bình chọn, ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn

Kể chuyện

e GV nêu nhiệm vụ

- QS 4 tranh tập kể từng đoạn

g HD HS kể từng đoạn câu chuyện

- GV HD HS QS tranh kết hợp với nhớ

cốt chuyện, không cần kể đoạn văn hệt

theo văn bản trong SGK

- GV nhận xét bổ sung

4 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện này giúp các em hiểu được

điều gì ?

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS:

- HS nghe

- HS QS tranh trong SGK

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của chuyện

- Dân tộc Việt Nam ta có truyền thống chống giặc ngoại câm bất khuất từ bao

đời nay

- Đọc lại bài

Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012 Toán

Tiết 92 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp cỏc chữ số đều khỏc 0).

- Biết thứ tự của cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số.

- Bước đầu làm quen với cỏc số trũn nghỡn (từ 1000 đến 9000).

* Làm được một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ- Phiếu HT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết các số:

3457; 2198 Nêu giá trị của mỗi chữ số?

- Nhận xét, cho điểm

3 Luyện tập:

Bài 1; 2:

- Đọc đề?

- Khi đọc, viết số ta đọc,viết theo thứ tự

nào?

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dãy số có đặc điểm gì?

- Muốn điền được số tiếp theo em làm

ntn?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 4:

- Đọc đề?

- HD vẽ tia số:

- Điểm gốc của tia số là điểm nào?

- Đặc điểm của các số trên tia số?

- Muốn viết tiếp số tròn nghìn em làm

ntn?

- Đọc dãy số tròn nghìn vừa viết?

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Thi đọc và viết số

- Nhận xét, tuyên dương

- Dặn HS:

- Hát

- 2- 3 HS làm

- Nhận xét

- Viết số.( Làm miệng)

- Từ trái sang phải

Một nghìn chín trăm năm mươi tư: 1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm: 4765 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.

- Viết tiếp số.( Làm phiếu HT)

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1

đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị

8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.

- HS đọc đề

- Làm bài tập vào vở

- HS lên bảng điền

- Điểm 0( trùng với điểm 0 trên thước)

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau

1000 đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1000

1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000.

- Đọc xuôi, đọc ngược

+ HS 1: Đọc số bất kì

+ HS 2: Viết số bạn vừa đọc

- Ôn lại bài

Trang 6

Chính tả ( nghe - viết )

Tiết 37 Hai Bà Trưng

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.

- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.

* Chép được 2 câu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết ND BT2, bảng lớp viết ND BT3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu gương một số HS viết chữ đẹp,

có tư thế ngồi viết đúng, khuyến khích HS

viết tốt hơn ở HK II

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b HD HS nghe - viết

+ HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn 4 của bài Hai Bà Trưng

- Các chữ Hai và Bà trong Hai Bà Trưng

được viết như thế nào ?

- Vì sao phải viết hoa như vậy ?

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?

+ GV đọc bài

- Quan sát nhắc nhở HS viết sai

c Chấm, chưa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

d HD HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2/ 7

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV nhận xét

Bài tập 3 / 7

- Nêu yêu cầu BT

- Hát

- HS nghe

- HS theo dõi SGK

- 1 HS đọc lại đoạn văn, lớp theo dõi SGK

- Viết hoa cả chứ Hai và Bà

- Viết hoa như thế để tỏ lòng tôn kính

- Tô Định, Hai Bà Trưng, chữ đầu mỗi câu

- HS đọc thầm lại đoạn văn, viết vào vở nháp các từ dễ viết sai để ghi nhớ

- HS nghe viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trống l/n, iêt/iêc

- HS làm bài vào vở

- 2 em lên bảng làm

- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

- Lời giải : lành lặn, nao núng, lanh lảnh,

đi biền biệt, thấy tiêng tiếc, xanh biêng biếc

+ Thi tìm nhanh các từ ngữ

- Chơi trò chơi tiếp sức

- HS làm bài vào vở

- Lời giải :

Trang 7

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Bắt đầu bằng l : lạ, lao động, lao xao

- Bắt đầu bằng n : nao núng, nôn nao

- Tiếng có vần iêt : viết, mải miết

- Tiếng chứa vần iêc : việc, xanh biếc

- Ôn lại bài

Tập đọc

Tiết 38 Báo cáo kết quả tháng thi đua " Noi gương chú bộ đội "

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc đỳng giọng đọc một bản bỏo cỏo.

- Hiểu ND một bỏo cỏo hoạt động của tổ, lớp (trả lời được cỏc CH trong SGK).

* Đọc được bài

II Đồ dùng dạy học:

- SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Hai Bà Trưng

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc:

- GV đọc toàn bài

- Đọc câu

+ Đọc từng đoạn trứơc lớp

- GV kết hợp sửa phát âm sai cho HS

- Giúp HS hiểu 1 số từ chú giải trong bài

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc cả bài

c HD HS tìm hiểu bài:

- Theo em, báo cáo trên là của ai ?

- Bạn đó báo cáo với những ai ?

- Bản báo cáo gồm những nội dung nào ?

- Hát

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- HS nối tiếp đọc câu và tìm từ khó đọc, khó phát âm

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong báo cáo

- HS đọc theo nhóm 3

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- Hai HS thi đọc cả bài + Cả lớp đọc thầm bản báo cáo

- Của bạn lớp trưởng

- Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua " Noi gương chú bộ đội "

- Nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp Học tập, lao động, các công tác

Trang 8

- Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để

làm gì ?

d Luyện đọc lại.

- GV chia bảng lớp làm 4 phần, mỗi phần

gắn tiêu đề 1 nội dung

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

khác

- Để thấy lớp đã thực hiện đợt thi đua như thế nào

- 4 HS thi

- 1 vài HS thi đọc toàn bài

- Ôn lại bài

Luyện từ và câu

Tiết 19 Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời

câu hỏi : Khi nào ?

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh

- Cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ? - Biết được thế nào là nhân hóa , các

cách nhân hóa

I Mục tiêu:

- Nhận biết được hiện tượng nhõn hoỏ, cỏc cỏch nhõn hoỏ (BT1, BT2).

- ễn tập cỏch đặt và trả lời cõu hỏi Khi nào?; tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu

hỏi Khi nào?; trả lời được cõu hỏi Khi nào? (BT3, BT4)

* Ngồi trật tự nghe và đọc bài

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ giấy khổ to làm BT 1 + 2:

-Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT 3, câu hỏi ở BT 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong bài tập

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

b HD HS làm BT

Bài tập 1 / 8 + 9

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

Bài tập 2 / 9

- Nêu yêu cầu BT

- Hát

+ Đọc hai khổ thơ và trả lời câu hỏi

- HS trao đổi theo cặp, viết trả lời ra nháp

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Con đom đóm được gọi bằng anh

- Tính nết của đom đóm : chuyên cần

- Hoạt động của đom đóm: lên đèn, đi gác, đi rất êm, đi suốt đêm, lo cho người ngủ

+ Trong bài thơ Anh Đom Đóm ( HK I ) còn con vật nào được gọi và tả như người

Trang 9

- GV nhận xét.

Bài tập 3 / 9

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

Bài tập 4 / 9

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- 1 HS đọc thành tiếng bài Anh Đom

Đóm

- HS suy nghĩ, làm bài

- Cò Bợ : Được gọi bẳng chị, biết ru con

- Vạc : Được gọi bằng thím, biết lặng lẽ

mò tôm

+ Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi: Khi nào

- HS đọc kĩ từng câu văn, làm bài ra nháp

- 3 em lên bảng gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi khi nào ?

- HS làm bài vào vở

+ Lời giải :

- Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời

đã tối.

- Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác.

- Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm

trong học kì I

+ Trả lời câu hỏi

- HS đọc câu hỏi, nhẩm câu trả lời, phát biểu ý kiến

- Lớp em bắt đầu vào học kì II từ giữa tháng 1

- Ngày 31 tháng 5 kết thúc học kì II

- Tháng 6 chúng em được nghỉ hè

- Ôn lại bài

Trang 10

Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2012 Toán

Tiết 93 Các số có 4 chữ số ( Tiếp theo)

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới cần hình thành

cho học sinh

- HS đã biết các số có 4 chữ số , Đọc, viết

các số có 4 chữ số - Đọc , viết các số có bốn chữ số ( trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng

chục , hàng trăm là 0 ) và nhận ra chữ số không còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết cỏc số cú bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 cũn dựng để chỉ khụng cú đơn vị nào ở hàng nào

đú của số cú bốn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số.

* Làm được một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu HT ; Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- YC HS đọc số 2356, 3768, 4567

- Nhận xét

3 Bài mới:

HĐ 1: Đọc và viết số có 4 chữ số

( Trường hợp các chữ số ở hàng trăm,

chục, đơn vị là 0)

- Treo bảng phụ

- Chỉ vào dòng của số 2000 : Số này gồm

mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy

đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Số này đọc ntn?

+HD tương tự với các số khác trong bảng

4 Luyện tập:

Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- GV giao việc: 2 HS ngồi gần nhau thi

đọc số

+ HS 1: viết số

+ HS 2 : đọc số

Sau đó đổi vai

- Gọi đại diện 2- 3 nhóm thực hành đọc,

viết số trước lớp

- Hát

- 3HS đọc

- quan sát

- 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 2000

- Hai nghìn

- Đọc các số

+ HS1: 3690 + HS 2: Ba nghìn sáu trăm chín mươi + HS 1: Sáu nghìn năm trăm linh tư + HS 2: 6504

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w