Về kiến thức: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được 1 đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc 1 tập hợp cho trước.. - Đếm đúng số[r]
Trang 1Soạn:10/08/2011 Giảng:16/08/2011
Chương I: ễN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ TẬP HỢP SỐ TỰ NHIấN
Tiết 1
Đ1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
1 Mục tiờu:
a Về kiến thức: Học sinh được làm quen với khỏi niệm tập hợp bằng cỏch lấy cỏc vớ dụ về
tập hợp, nhận biết được 1 đối tượng cụ thể thuộc hay khụng thuộc 1 tập hợp cho trước
b Về kỹ năng: - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu , , ,
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
-Rốn luyện kĩ năng sử dụng kớ hiệu thuộc hay khụng thuộc vào giải toỏn
c Về thỏi độ: Rốn luyện tư duy linh hoạt cho học sinh qua cỏc cỏch khỏc nhau cựng viết một
tập hợp
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
a.Giỏo viờn : - Giỏo ỏn, SGK, đồ dựng dạy học.
b Học sinh: - Đọc trước bài, đồ dựng học tập.
3 Tiến trỡnh bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nờu yờu cầu, nội quy và dặn dũ Hs chuẩn bị đồ dựng học tập, sỏch vở cần thiết cho bộ mụn
* Đặt vấn đề: (4’)
Gv: Giới thiệu nội dung chương I: (Như Sgk – 4)
Từ tập hợp thường được dựng trong thực tế cuộc sống vậy trong toỏn học nú cú nghĩa
gỡ bài học hụm nay chỳng ta cựng nghiờn cứu
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
Trang 2Gv Cho hs quan sát hình 1 trong sgk rồi giới thiệu:
- Tập hợp các đồ vật (Sách, bút) đặt trên bàn
1.Các ví dụ (6’)
Gv Lấy them một số Vd thực tế ở ngay trong lớp,
trường
- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học
- Tập hợp các cây trong sân trường
Hs - Nghe gv giới thiệu
- Hs tự tìm các Vd về tập hợp
Gv Ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho
tập hợp
Gv viết tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn 4, rồi giới
thiệu các phần tử của tập hợp
2.Cách viết và các kí hiệu: (20’) VD: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết:
A = 0;1;2;3 hay
A = 1;0;2;3
Gv Giới thiệu cách viết tập hợp (Như Sgk – 5) Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của
tập hợp A
? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c? Cho biết các
phần tử của tập hợp?
B = a,b,c
a, b, c là các phần tử của tập
Gv Đặt câu hỏi và giới thiệu tiếp các kí hiệu
? Số 1 có là phần tử của tập hợp A không?
Hs Số 1 là phần tử của tập hợp A Kí hiệu: 1 A, đọc là: 1 thuộc
Gv Giới thiệu các viết kí hiệu và cách đọc A hoặc 1 là phần tử của A
? Số 7 có là phần tử của tập hợp A không?
Hs Số 7 không là phần tử của tập hợp A 7 A, đọc là: 7 không thuộc A
Gv Giới thiệu tiếp kí hiệu hoặc 7 không là phần tử của A
Trang 3? Hãy dung ký hiệu , hoặc chữ thích hợp để điền
vào các ô vuông cho đúng:
a B; 1 B; B
hoặc
a B; 1 B; c B
a B
Hs Lên bảng làm
Gv + Sau khi làm song bài tập gv chốt lại cách đặt tên,
các kí hiệu, cách viết tập hợp
+ Cho hs đọc chú ý trong Sgk
+ Giới thiệu cách viết tập hợp A bằng 2 cách (Liệt
kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
của tập hợp đó)
Tính chất đặc trưng cho các phần tử x của tập hợp
A là: x N và x < 4
* Chú ý(Sgk – 5)
* Cách viết tập hợp có 2 cách: + Liệt kê các phần tử của tập hợp + Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
A = x N / x 4
Gv + Giới thiệu cách minh hoạ tập hợp A, B như trong
Sgk
+ Cho hs làm bài tập củng cố: ?1, ?2
?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7
Hs
Gv
Hoạt động nhóm (3’)
Kiểm tra nhanh
C1: D = 0;1;2;3;4;5;6
C2: D = x N / x < 7
2 D; 10 D
?2 M= N;H;A;T;R;G
c Củng cố, luyện tập: (10’)
Gv: Cho hs làm bài tập 1; 3 (Sgk – 6) HS: BT 1: C1: A = { 9; 10; 11; 12; 13}
C2: A = {x Є N/ 8 < x < 14}
12 Є A 14 A
BT 3: x A; y Є B ;b A ; b Є B
Hs: Hoạt động nhóm bài tập 2; 4(Sgk – 6) sau đó chấm chéo bài
Trang 4BT 2: M ={ T; O; A; N; H; C}
BT 4: A = {15; 26} B = { 1; a; b} M = { bút} H = { bút; sách; vở}
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2’)
+ Học kĩ phần chú ý trong Sgk.
+ Làm bài tập 5(Sgk – 6); 1 đến 8(Sbt – 3; 4) + Chuẩn bị bài: Tập hợp các số Tự nhiên
Tiết 2
§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN.
1.Mục tiêu:
a Về kiến thức: Học sinh biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, Nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
b Về kỹ năng:
-Học sinh phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số
tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
c Về thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng ký hiệu.
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.CB của Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập và mô hình tia số
b.CB của Học sinh: Ôn tập các kiến thức của lớp 5.
3.Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (3’)
Trang 5a) Câu hỏi:
? Cho VD về tập hợp, nêu chú ý trong sgk về cách viết tập hợp
Làm bài tập 7(Sbt – 3)
? Nêu các cách viết một tập hợp Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
b) Đáp án:
Hs1: + Lấy Vd về tập hợp Phát biểu chú ý Sgk 4đ + Chữa bài tập 7(Sbt – 3)
a) Cam A và Cam B 3đ b) Táo A nhưng Táo B 3đ
Hs2: + Trả lời phần đóng khung trong Sgk 4đ + Làm bài tập
C1: A = 4;5;6;7;8;9 3đ C2: A = x N / 3< x <10 3đ
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
* Đặt vấn đề: (1’)
Gv: Để phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên tiết học hôn nay chúng ta cùng tìm hiểu về tập hợp số tự nhiên
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên 1.Tập hợp N và tập hợp N*(14’)
Hs Các số : 0, 1, 2, 3, 4, là các số tự nhiên Tập hợp số tự nhiên
? Hãy cho biết các phần tử của tập hợp N?
Hs Các số 0, 1, 2, 3, 4, là phần tử của tập hợp N
Gv (Nhấn mạnh) Các số tự nhiên được biểu diễn trên
tia số.Trên tia gốc 0, ta đặt liên tiếp bắt đầu từ 0,
các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
Trang 6Gv Vẽ tia số và biểu diễn các số tự nhiên 0, 1, 2, 3
0 1 2 3 4 5 6 7
? Biểu diễn các số tự nhiên 4, 5, 6
Hs Lên bẳng biểu diễn
Gv Giới thiệu :- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi
một điểm trên tia số
- Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là điểm 1
- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là
điểm a
(Lưu ý: Không phải mỗi điểm trên tia số đều biểu
diễn một số tự nhiên)
Gv Giới thiệu tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký
hiệu là N*
Tập hợp số tự nhiên khác 0 ký hiệu là
N*
? Viết tập hợp N* bằng 2 cách
N* = {x N / x 0}
Gv Treo bảng phụ bài tập
Điền vào ô vuông các ký hiệu hay cho đúng
*
3
4
Hs Lên bảng điền
Gv Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên được quy
ước như thế nào?chúng ta nghiên cứu tiếp
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (17’)
Gv Yêu cầu hs quan xát tia số và trả lời câu hỏi
Trang 7? So sánh 2 và 4?
Hs 2 < 4
? Nhận xét vị trí điểm 2, điểm 4 trên tia số
Hs Điểm 2 ở bên trái điểm 4
Gv Giới thiệu tổng quát, và ký hiệu a) Với a, b N , a < b hoặc b > a trên
tia số điểm a nằm bên trái điểm b
a b nghĩa là a < b hoặc a = b
b a nghĩa là b > a hoặc a = b
? Viết tập hợp A = x N / 6 x 8bằng cách liệt
kê các phần tử của nó
Hs Lên bảng làm A = 6;7;8
? Nếu cho a < b và b < c, hãy so sánh a và c?
Hs a < c
Gv Giới thiệu tính chất bắc cầu b) Nếu a < b và b < c thì a < c
? Lấy ví dụ minh hoạ
Hs A < 10 và 10 < 12 a < 12
? Tìm ra số liền sau của số 4, số 4 có mấy số liền
sau?
Hs Số liền sau của số 4 là số 5
số 4 có một số liền sau
? Số liền trước sô 5 là số mấy?
Hs Số liền trước số 5 là số 4
? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn
vị?
Hs Hơn kém nhau 1 đơn vị
nhất, hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị
Trang 8Gv Yêu cầu hs làm ?
99; 100; 101
? Trong các số tự nhiên số nào là số nhỏ nhất, có số
tự nhiên lớp nhất hay không, vì sao?
Hs -Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
-Không có số tự nhiên lớn nhất vì bất cứ số tự
nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó
d)-Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất -Không có số tự nhiên lớn nhất
? Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần tử?
phần tử
c Củng cố - luyện tập: (7’)
Bài tập 6 (sgk – 7): Hai hs lên bảng chữa bài
Đáp án: a) Số liền sau số 17 là số 18
Số liền sau số 99 là 100
Số liền sau số a (với a N) là số a + 1
b) Số liền trước số 35 là 34
Số liền trước số 1000 là số 999
Số liền trước số b ( với b N *) là b – 1
Bài số 7 (sgk – 8) Hoạt động nhóm Đáp án: a) A = 13;14;15
b) B = 1; 2;3; 4
c) C = 13;14;15
d Hướng dẫn Hs tự học ở nhà: (3’)
- Học kỹ bài trong sgk và vở ghi
Trang 9- Làm bài tập 8; 9; 10 (sgk – 8) Bài 10 đến bài 15 (sbt – 4; 5)
- Hướng dẫn bài 9: Hai số ở mỗi dũng là hai số tự nhiờn liờn tiếp tăng dần cú nghĩa là tỡm số liền trước số 8 và số liền sau số a
-Ngày soạn: 17/8/2011 Ngày dạy: 22/8/2011
Tiết 3
Đ3 GHI SỐ TỰ NHIấN
1.Mục tiờu :
a Về kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là số thập phõn, phõn biệt số và chữ số trong hệ thập
phõn Hiểu rừ trong hệ thập phõn giỏ trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trớ
b Về kỹ năng:
-Hs biết đọc và viết cỏc số la mó khụng vượt quỏ 30
- Đọc và viết đ-ợc các số tự nhiên đến lớp tỉ.
- Sắp xếp đ-ợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
- Sử dụng đúng các kí hiệu: , , , , ,
c Về thỏi độ: Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phõn trong việc ghi số và tớnh toỏn
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a.CB của Giỏo viờn: - Bảng phụ ghi cõu hỏi kiểm tra bài cũ , bảng cỏc chữ số, bảng phõn
biệt rừ số và chữ số, bảng cỏc số la mó từ 1 đến 30
- Giỏo ỏn, sgk
b CB của Học sinh: Bảng nhúm, học và làm bài tập về nhà.
3 Tiến trỡnh bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
*Cõu hỏi:
Hs1: - Viết tập hợp N , N*
Trang 10- Làm bài tập 11(sbt – 5) Hs2: -Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng hai cách
*Đáp án:
Hs1: N = 0;1; 2;3; 4; 2đ
N* = 1; 2;3; 4; 2đ Bài tập 11(sbt – 5)
A = 19; 20 2đ
B = 1; 2;3; 2đ
C = 35;36;37;38 x N x / 6 2đ Hs2: C1 : B = 0;1; 2;3; 4;5;6 5đ
C2 : B = x N x / 6 5đ
- Hs: Nhận xét bài làm của bạn
- Gv: Nhận xét cho điểm
* Đặt vấn đề: (1’)
Gv: Ở trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
? Hãy lấy một số ví dụ về số tự nhiên? 1 Số và chữ số15’)
Hs 5; 215; 4070;
? Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số, đó là
những chữ số nào?
Hs Số 5 là số có một chữ số, đó là chữ số 5
Trang 11Số 215 là số có 3 chữ số, đó là chữ số 2; 1; 5.
Số 4070 là số có 4 chữ số, đó là chữ số 4; 0; 7
Gv Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi các số tự nhiên
(Gv treo bảng phụ)
Với 10 chữ số trên ta có thể ghi được mọi số tự
nhiên
? Mỗi số tự nhiên có thể có mấy chữ số? Hãy lấy
ví dụ
Hs Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3; chữ số
Ví dụ: 5; 12; 312;
Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3; chữ số
Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số
Số 12 có 2 chữ số
Số 312 có 3 chữ số
Gv Nêu chú ý trong sgk phần a
? Hãy cho biết các chữ số của số 3895?
Hs 3; 8; 9; 5
? Chữ số hàng chục?
Hs Chữ số 9
? Chữ số hàng trăm?
Hs Chữ số 8
Gv Giới thiệu số trăm, số chục ( Treo bảng phụ,
yêu cầu hs lên bảng điền )
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng
trăm
Số chục Chữ số hàng
chục
Các chữ số
? Viêt số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng
đơn vị là 7
Hs 1357
Trang 12Gv Nhắc lại:
- Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta ghi
được mọi số tự nhiên theo nguyên tắc một đơn
vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp
hơn liền sau
- Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ
thập phân, trong hệ thập phân mỗi chữ số trong
một số ở vị trí khác nhau thì có những giá trị
khác nhau
VD:
222 200 20 2
2.100 2.10 2
2 Hệ thập phân (8’)
? Tương tự hãy biểu diễn các số tự nhiên có 2; 3;
4 chữ số ab abc abcd; ;
.100 10
.1000 100 10
(với a ≠ 0)
.10
(với a ≠ 0)
.100 10
(ab chỉ số tự nhiên có 2 chữ số, abc
chỉ số tự nhiên có 3 chữ số)
? Làm ? sgk
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: 999
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987
Gv Ngoài cách ghi số trên còn có cách ghi số khác,
chẳng hạn như cách ghi số La Mã
Gv Giới thiệu đồng hồ có ghi 12 số La Mã 3 Cách ghi số La Mã (8’)
Hs Quan sát hình vẽ
Gv Giới thiệu ba chữ số La Mã để ghi các số trên là
I, V, X và các giá trị tương ứng là 1, 5, 10 trong
Trang 13hệ thập phân.
Gv Giới thiệu cách ghi số La Mã đặc biệt : - Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số
V, X làm giảm giá trị của mỗi chữ số này 1 đơn vị , viết bên phải các chữ
số V, X làm tăng giá trị mỗi chữ số này 1 đơn vị
- Mỗi số I, V, X có thể viết cạnh nhau nhưng không quá 3 lần
? Viết các số La Mã từ 1 đến 10?
5 – V; 6 – VI
Gv Chú ý ở mỗi số La Mã có những chữ số ở vị trí
khác nhau nhưng vẫn có giá tri như nhau (VD:
XXX – 30)
? Viết số La Mã từ 11 đến 30?
Hs Hoạt động nhóm
Gv Kiểm tra bảng nhóm (sửa sai nếu có)
? Cho 5 que diêm xếp như hình vẽ Hãy thay đỗi
vị trí các que diêm để được số 16?
Hs XVI
Gv Chữa bài cho hs
c Củng cố -Luyện tập: (6’)a
* Củng cố:
? Yêu cầu hs nhắc lại chú ý trong sgk?
Hs: Nhắc lại
* Luyện tập:
Bài 11a (sgk – 10)
Trang 14Đáp: 1357 Bài 12 (sgk – 10)
Đáp: A = 2;0 Bài 13(sgk – 10)
Đáp: a) 1000
b) 1234
d Hướng dẫn tự học ở nhà: (2’)
- Học kỹ bài trong sgk và trong vở ghi
- Làm bài tập 14; 15 (sgk – 10); 16 đến 23 (sbt – 5,6)
- Hướng dẫn bài 11b.(sgk – 10): Số đã cho 1425
Số trăm 14
Chữ số hàng trăm 4
Số chục 142
Chữ số hàng chục 2
Tiết 4
§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON.
1.Mục tiêu :
a Về kiến thức: Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử có nhiều phần tử,
có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
b Về kỹ năng:
Trang 15-Hs biết tỡm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đỳng cỏc ký hiệu và
- Sử dụng đ-ợc máy tính bỏ túi để tính toán.
c Về thỏi độ: Rốn luyện cho hs tớnh chớnh xỏc khi sử dụng cỏc ký hiệu và
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a.CB của Giỏo viờn: - Bảng phụ ghi bài tập.
- Giỏo ỏn, sgk, sgv
b CB của Học sinh: - Bảng nhúm, học và làm bài tập về nhà.
3 Tiến trỡnh bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ: (8’)
*Cõu hỏi:
Hs1: Chữa bài 19 (sbt – 5, 6) Hs2: Chữa bài 21 (sbt – 5, 6) Hỏi thờm: Hóy cho biết mỗi tập hợp viết được cú bao nhiờu phần tử?
*Đỏp ỏn:
Hs1: Chữa bài 19 (sbt – 5, 6)
a) 340, 304, 430, 403 5đ b) abcd a.1000 b.100 c.10 d 5đ Hs2: Chữa bài 21 (sbt – 5, 6)
a) A = 16; 27;38; 49 cú 4 phần tử 4đ b) B = 41;82 cú 2 phần tử 3đ c) C = 59;68 cú 2 phần tử 3đ
- Hs: Nhận xột bài làm của bạn
- Gv: Nhận xột, cho điểm
* Đặt vấn đề: (1’)
Trang 16Gv: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, giữa các tập hợp có mối liên hệ gì với nhau? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
b.Nội dung dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Gv Nêu VD về tập hợp như sgk 1 Số phần tử của một tập hợp (8’)
? Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu
phần tử
Hs - Tập hợp A có 1 phần tử
- Tập hợp B có 2 phần tử
-Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
? Làm ?1
- Tập hợp D = 0 có 1 phần tử
- Tập hợp E = {bút, thước}có 2 phần tử
- Tập hợp H = 1; 2;3; 4; ;10có 11 phần tử
? Làm ?2
Hs Suy nghĩ rồi trả lời ?2 Không có số tự nhiên nào mà x
Gv Nêu chú ý trong sgk phần a x 5 2
Gv Giới thiệu : Nếu gọi tập hợp A các số tự nhiên
mà thì tập hợp A không có phần tử
nào Ta gọi A là tập hợp rỗng
? Vậy 1 tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Hs Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều
phần tử, có vô số phần tử, có thể không có