Những kiến thức học sinh đã biết có Nh÷ng kiÕn thøc míi cÇn ®îc h×nh liên quan đến bài học thµnh cho häc sinh - Nh©n sè cã bèn ch÷ sè víi sè cã mét - HS biÕt thùc hiÖn phÐp chia sè cã 4[r]
Trang 1Tuần 23 Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 111 Nhân số có bốn chữ số
với số có một chữ số( tiếp)
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Nhân số có bốn chữ số với số có một
chữ số - Biết nhõn số cú bốn chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ hai lần khụng liền
nhau)
I Mục tiêu:
- Biết nhõn số cú bốn chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ hai lần khụng liền nhau).
- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn.
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ- Phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn nhân số có bốn chữ số với số có
một chữ số ta thực hiện như thế nào ?
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ 1 HD thực hiện phép nhân 1427 x 3.
- Ghi bảng phép nhân 1427 x 3
- YC HS đặt tính?
- Khi thực hiện phép nhân ta bắt đầu tính
từ đâu?
Vậy: 1427 x 3 = 4281
+ Lưu ý: Đây là phép nhân có nhớ từ
hàng đơn vị sang hàng chục, từ hàng trăm
sang hàng nghìn.
4 Luyện tập
Bài 1; 2: - Đọc đề?
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
tính?
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3: - Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số gạo 3 xe chở ta làm ntn?
- Hát
- HS nêu
- Nhận xét
- Đặt tính ra nháp theo cột dọc
- Từ phải sang trái (HS thực hiện tính ) 1427
x 3 4281
- Đặt tính rồi tính
- HS nêu Lớp làm phiếu HT
2318 1092 1371 1218
x x x x
2 3 4 5
4636 3276 5484 6090
- Nhận xét
- 1 xe chở 1425kg gạo
- 3 xe chở bao nhiêu kg gạo?
- Lấy số gạo 1 xe nhân 3
- Lớp làm vở
Trang 2- Gọi 1 HS giải trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4: - Đọc đề?
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm
ntn?- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Khi nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ
số ta cần lưu ý điều gì?
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
Bài giải
Số gạo ba xe chở được là:
1425 x 3 = 4275kg Đáp số: 4275kg.
- Nhận xét
- Tính chu vi hình vuông có cạnh 1508m
- Lấy độ dài 1 cạnh nhân 4
- Lớp làm vở
Bài giải Chu vi khu đất hình vuông đó là:
1508 x 4 = 6032( m) Đáp số: 6032 mét
- Nhận xét
- HS nêu
- Ôn lại bài
Tập đọc - kể chuyện
I Mục tiêu
Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ.
- Hiểu ND: Khen ngợi hai chị em Xụ-phi là những em bộ ngoan, sẵn sàng giỳp đỡ
người khỏc Chỳ Lớ là người tài ba, nhõn hậu, rất yờu quớ trẻ em (trả lời được cỏc CH trong SGK)
* Đọc được đoạn 1
Kể chuyện
- Kể nối tiếp được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cái cầu
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu chủ điểm và truyện đọc
đầu tuần
b Luyện đọc
+ GV đọc toàn bài
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Hát
- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét
- HS nghe
- HS nghe, theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
Trang 3- GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ chú giải trong bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc đồng thanh
c HD HS tìm hiểu bài.
- Vì sao chị em Xô - phi không đi xem ảo
thuật ?
- Hai chị em Xô - phi đã gặp và giúp đỡ
nhà ảo thuật như thế nào ?
- Vì sao hai chị em không chờ chú Lí dẫn
vào rạp ?
- Vì sao chú Lí đến tìm nhà Xô - phi và
Mác ?
- Những chuyện gì đã sảy ra khi mọi
người đang uống trà ?
- Theo em, chị em Xô - phi đã được xem
ảo thuật chưa ?
4 Luyện đọc lại.
- GV HD HS đọc đúng các câu
- HS nối nhau đọc 4 đoạn trước lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn
- Vì bố của các em đang nằm viện, mẹ rất cần tiền chữa bệnh cho bố, các em không dám xin tiền mẹ mua vé
- Tình cờ gặp chú Lí ở ga, hai chị em đã giúp chú mang những đồ đạc lỉnh kỉnh
đến rạp xiếc
- Hai chị em nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác nên không muốn chờ chú trả ơn
- Chú muốn cảm ơn hai bạn nhỏ rất ngoan, đã giúp đỡ chú
- Đã xảy ra hết bất ngờ này đến bất ngờ khác, một cái bánh bỗng biến thành hai cái, các dải băng đủ màu sắc từ lọ đường bắn ra, 1 chú thỏ trắng mắt hồng nằm trên chân Mác
- Chị em Xô - phi được xem ảo thuật ngay tại nhà
+ 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn truyện
Kể chuyện
a GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, kể
lại câu chuyện theo lời của Xô - phi (
hoặc Mác )
b HD HS kể từng đoạn của câu chuyện
theo tranh
- Nhận xét, tuyên dương HS
5 Củng cố, dặn dò:
- Các em học được Xô - phi và Mác
những phẩm chất tốt đẹp nào ? ( Yêu
thương cha mẹ )
- Chuyện khen ngợi hai chị em Xô - phi
Chuyện còn ca ngợi ai nữa ? ( Ca ngợi
chú Lí - Nghệ sĩ ảo thuật tài ba, rất yêu
quý trẻ em )
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS nghe
- HS QS tranh, nhận ra nội dung chuyện trong từng tranh
- 1 HS khá giỏi nhập vai kể mẫu 1 đoạn
- 4 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn chuyện
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Học sinh trả lời
- Đọc lại bài
Trang 4Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 112 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết nhõn số cú bốn chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ hai lần khụng liền nhau).
- Biết tỡm số bị chia, giải bài toỏn cú hai phộp tớnh.
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ- phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính: 2345 x 2
- YC 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Bt yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
Chấm bài, nhận xét
Bài 2:
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Gọi 1 HS giải trên bảng
Tóm tắt Mua : 3 bút, 1 bút: 2500đ
Đưa : 8000đ
Trả lại: đồng?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3:
- x là thành phần nào của phép tính?
- Muốn tìm x ta làm ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Giao việc:- Đếm số ô vuông?
- Đã tô màu mấy ô vuông?
- Cần tô màu mấy ô vuông nữa?
- Hát
- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
- Đặt tính rồi tính
- Lớp làm phiếu HT
1324 1719 2308
x x x
2 4 3
2648 6876 6924
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- HS nêu
- Lớp làm vở
Bài giải
Số tiền An mua bút là:
2500 x 3 = 7500( đồng)
Số tiền cô bán hàng trả lại cho An là:
8000 - 7500 = 500( đồng) Đáp số: 500 đồng
- Nhận xét, chữa bài
- Đọc yêu cầu
- x là số bị chia
- Ta lấy thương nhân số chia
- Làm nháp, nêu KQ
a) x = 4581 ; b) x = 7292
- Đọc yêu cầu
- Có 9 ô vuông
- Có 7 ô vuông đã tô màu
- Cần tô màu thêm 2 ô nữa
Trang 5- Chữa bài, nhận xét.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS điền vào vở BTT
- Nêu KQ
- Ôn lại bài
Chính tả ( Nghe - viết )
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng khổ thơ, dũng thơ 4 chữ.
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
* Viết được 2 câu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND BT2, BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : rầu rĩ, giục giã, dồn dập, dễ
dàng
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết.
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả 1 lần
- Bài thơ kể chuyện gì ?
- Những chữ đầu mỗi dòng thơ viết ở vị
trí nào ?
+ GV đọc bài
- GV QS giúp đỡ HS viết bài
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 HD HS làm BT chính tả.
Bài tập 2 / 43
- Nêu yêu cầu BT2 a
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 2, 3 HS đọc lại
- Bé Cương thích âm nhạc, nghe tiếng nhạc nổi lên, bỏ chơi bị nhún nhảy theo tiếng nhạc Tiếng nhạc làm cho cây cối cũng lắc lư, viên bi lăn tròn rồi nằm im
- Viết đầu ô thứ 2
- HS đọc thầm bài chính tả viết những tiếng dễ sai ra bảng con
+ HS nghe, viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l/n
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
Trang 6- GV nhận xét.
Bài tập 3 / 43
- Nêu yêu cầu BT3a
- GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét chung
- Dặn HS :
- 5, 7 HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét
- Lời giải :
- Náo động, hỗn láo, béo núc ních, lúc đó
+ Tìm từ ngữ chỉ hoạt động chứa tiếng
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- 1 số HS nhìn bảng đọc lại kết quả
- Nhận xét
- Lời giải :
- loan báo, lách, leo, lao, lùng, lánh nạn
- nói, nấu, nướng, nung, nằm, ẩn nấp
- Ôn lại bài
Tập đọc
Tiết 46 Chương trình xiếc đặc sắc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng; đọc đỳng cỏc chữ số, cỏc tỉ lệ phần trăm và số điện thoại
trong bài
- Hiểu ND tờ quảng cỏo; bước đầu biết một số đặc điểm về nội dung, hỡnh thức trỡnh
bày và mục đớch của một tờ quảng cỏo (trả lời được cỏc CH trong SGK)
+ Quyền được vui chơi, được xem các buổi biểu diễn nghệ thuật
* Đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ tờ quảng cáo trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài Em vẽ Bác Hồ
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
b Luyện đọc.
+ GV đọc toàn bài
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia bài làm 4 đoạn
Đ1 : Tên chương trình và tên rạp xiếc
Đ2 : Tiết mục mới
- Hát
- 2, 3 HS đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 4 đoạn trước lớp
Trang 7Đ3 : Tiện nghi và mức giảm giá vé.
Đ4 : Thời gian biểu diễn Cách liên hệ và
lời mời
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc
c HD HS tìm hiểu bài.
- Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì
?
- Em thích những nội dung nào trong
quảng cáo ? Nói rõ vì sao ?
-Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt?
- Em thường thấy quảng cáo ở những
đâu?
4 Luyện đọc lại.
- GV HD HS luyện đọc
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS đọc theo nhóm đôi
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn
- 2 HS thi đọc cả bài
- Lôi cuốn mọi người đến rạp xem xiếc
- HS trả lời
- HS trả lời
- ở nhiều nơi + 1 HS khá giỏi đọc cả bài
- 4, 5 HS thi đọc đoạn quảng cáo
- 2 HS thi đọc cả bài
- Ôn lại bài
Luyện từ và câu
Tiết 23 Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào ?
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Nhận hóa
- Cách đặt và trả lời câu hỏi như thế nào? - Tỡm được những vật được nhõn hoỏ, cỏch nhõn hóa trong bài thơ ngắn (BT1).
- Biết cỏch trả lời cõu hỏi Như thế nào?
(BT2)
I Mục tiêu:
- Tỡm được những vật được nhõn hoỏ, cỏch nhõn hóa trong bài thơ ngắn (BT1).
- Biết cỏch trả lời cõu hỏi Như thế nào? (BT2).
- Đặt được cõu hỏi cho bộ phận cõu trả lời cõu hỏi đú (BT3 a/c/d hoặc b/c/d).
* Ngồi trật tự đọc bài
II Đồ dùng dạy học:
-1 đồng hồ có 3 kim, 3 tờ phiếu khổ to làm BT3, bảng lớp viết 4 câu hỏi BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm miệng BT1, BT3 tiết LT&C tuần
22
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS làm BT
Bài tập 1 / 44 + 45
- Nêu yêu cầu BT?
- GV đặt trước lớp 1 chiếc đồng hồ, chỉ
cho HS thấy cách miêu tả đồng hồ báo
thức trong bài
- GV nhận xét
Bài tập 2 / 45
- Nêu yêu cầu BT?
- GV nhận xét
Bài tập 3 / 45
- Nêu yêu cầu BT
- GV chốt lại ghi lên bảng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS làm bài
- Nhận xét
+ Đọc bài thơ và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc lại bài thơ
- HS trao đổi theo cặp
- 3 HS lên bảng làm
- Lời giải :
- Những vật được nhân hoá : kim giờ, kim phút, kim giây, cả ba kim
- Những vật ấy được gọi : bác, anh, bé
- Vật ấy được tả bằng những từ ngữ : thận trọng, nhích từng li, từng li, lầm lì, đi từng bước, tinh nghịch,, chạy vút lên trước hàng, cùng tới đích, rung 1 hồi chuông vang
+ Dựa vào nội dung bài thơ trên trả lời câu hỏi
- Từng cặp HS trao đổi
- Nhiểu cặp HS thực hành nói
+ Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
- Nhiều HS đặt câu hỏi cho bộ phận câu
được in đậm
- Lời giải :
- Trương Vĩnh Kí hiểu biết như thế nào ?
- Ê - đi - xơn làm việc như thế nào ?
- Hai chị em nhìn chú Lí như thế nào ?
- Tiếng nhạc nổi lên như thế nào ?
- Ôn lại bài
Trang 9Thứ tư ngày 23 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 113 Chia số có bốn chữ số cho số
có một chữ số
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh
- Nhân số có bốn chữ số với số có một
chữ số - Biết chia số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số (chia hết, thương cú 4 chữ số
hoặc 3 chữ số)
I Mục tiêu:
- Biết chia số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số (chia hết, thương cú 4 chữ số hoặc
3 chữ số)
- Vận dụng phộp chia để làm tớnh và giải toỏn.
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ- phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách thực hiện nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ số ?
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ1: HD thực hiện phép chia 6369 : 3
- Ghi bảng: 6369 : 3 =?
- Đặt tính theo cột dọc và thực hiện tính?
- Gọi 1 HS thực hiện trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
- Nếu HS chia sai thì HD chia theo các
bước như SGK
- Tương tự HD HS thực hiện phép chia
1276 : 4
4 Luyện tập:
Bài 1: Đọc đề?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 2:
- BT cho biết gì?
- Hát
- 1HS nêu
- Nhận xét
- Đặt tính và thực hiện ra nháp - Nêu KQ
6369 3 1276 4
03 07
06 2123 36 319
09 0 0
- Tính
- Lớp làm phiếu HT
4862 2 3369 3 2896 4
08 03 09
06 2431 06 1123 16 724
02 09 0
0 0
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- 1648 gói bánh, chia 4 thùng
- Một thùng có bao nhiêu gói bánh?
Trang 10- BT hỏi gì?
- Muốn tìm số bánh mỗi thùng ta làm
ntn?
- Gọi 1 HS giải trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3: - Đọc đề?
- x là thành phần nào của phép tính?
- Muốn tìm x ta làm ntn?
- Gọi 2 HS làm trên bảng làm bài
- Chữa bài, nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính chia
số có 4 chữ số cho số có một chữ số?
- Dặn HS:
- Lấy số bánh chia cho số thùng
- Lớp làm vở
Bài giải Mỗi thùng có số bánh là:
1648 : 4 = 412( gói bánh) Đáp số: 412 gói bánh.
- Nhận xét
- Tìm x
- Là thừa số chưa biết
- Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Lớp làm phiếu HT
a) x x 2 = 1846 b) 3 x x 3 = 1578
x = 1846 : 2 x = 1578 : 3
x = 923 x = 526
- Nhận xét
- HS nêu
- Ôn lại bài
Chính tả ( nghe - viết )
Tiết 46 Người sáng tác quốc ca Việt Nam
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
* Viết được bài
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh Văn Cao, phiếu viết ND BT2, BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết:
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Giải nghĩa từ Quôc hội, Quốc ca
- Những từ nào trong bài chính tả được
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS xem ảnh nhạc sĩ Văn Cao
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Chữ đầu câu và đầu mỗi dòng, tên riêng
- HS tập viết những chữ dễ viết sai