- HS thảo luận - Đại diện các nhóm trả lời - Các nhóm khác bổ sung - GV KL:- Hành vi,vi phạm luật An toàn giao thông đi xe đạp hàng 3, đi bộ giữ lòng đường…Đi bên phải theo chiều đi của [r]
Trang 1\
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 28 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày …./ /……… )
Tuần 8: Tiết 15: Luyện Tiếng Việt : (Tăng cường Lớp 5 )
I Mục tiờu:
- Học sinh biột lập dàn ý cho đề văn tả cảnh trờn
- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng lập dàn ý
- Giỏo dục cho học sinh cú thúi quan lập dàn ý trước khi làm bài viết
- Giỏo dục HS ý thức học tốt bộ mụn
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Nội dung bài
- HS : Vở ô li
- Học sinh ghi lại những điều đó quan sỏt được về vườn cõy hoặc cỏnh đồng
III Các hoạt động dạy học :
1.ổn định tổ chức :
- Giỏo viờn kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
- Giỏo viờn nhận xột
3 Bài mới:
Giới thiệu – Ghi đầu bài
a).Hướng dẫn học sinh luyện tập
- Giỏo viờn chộp đề bài lờn bảng, gọi
một học sinh đọc lại đề bài
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
* Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu đề bài :
- Đề bài thuộc thể loại văn gỡ?
- Đề yờu cầu tả cảnh gỡ?
- Trọng tõm tả cảnh gỡ?
- Giỏo viờn gạch chõn cỏc từ trọng tõm
trong đề bài
* Hướng dẫn HS lập dàn ý cho đề bài
- Cho 1 HS dựa vào dàn bài chung và
những điều đó quan sỏt được để xõy
dựng một dàn bài chi tiết
* Gợi ý về dàn bài:
a) Mở bài: giới thiệu chung về vườn
cõy vào buổi sỏng
b) Thõn bài :
- Tả bao quỏt về vườn cõy:
+ Khung cảnh chung, tổng thể của
- HS nờu
- HS đọc kỹ đề bài
- Văn miờu tả, kiểu bài tả cảnh
- Vườn cõy buổi sỏng
- Đề bài : Tả cảnh một buổi sỏng trong vườn cõy ( hay trờn một cỏnh đồng)
- HS nờu cấu tạo của bài văn tả cảnh
Trang 2\
vườn cõy
+ Tả chi tiết (tả bộ phận) Những
hỡnh ảnh luống rau, luống hoa, màu sắc,
nắng, giú…
c) Kết bài : Nờu cảm nghĩ của em về
khu vườn
- Cho HS làm dàn ý
- Gọi học sinh trỡnh bày dàn bài
- Cả lớp nhận xột, giỏo viờn nhận xột
ghi túm tắt lờn bảng
4.Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn hệ thống bài, nhận xột giờ
học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho
hoàn chỉnh để tiết sau tập núi miệng
- HS làm dàn ý
- HS trỡnh bày dàn bài
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Tuần 8 : Tiết 15 : Học vần (Tăng cường Lớp 1)
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ua , ưa , cua , ngựâ
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi ua , ưa , cua , ngựa
- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt III Các hoạt động dạy học :
- Đọc bài trong SGK
a.GTB
Ôn : ua , ưa
GV cho HS mở SGK đọc bài
- cho HS đọc thầm 1 lần
- cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- cho HS đọc cá nhân bài đọc
- cho HS đọc tiếp sức
- nhận xét
Luyện viết bảng con
- cho HS viết vào bảng con :
- HS hát 1 bài
- đọc : ua , ưa
- mở SGK
- đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- thi đọc cá nhân – nhận xét
- thi đọc tiếp sức – nhận xét
- viết vào bảng con : ua , ưa …
Trang 3\
ua , ưa , cua , ngựa
- uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- nhận xét
Làm BT trong vở:
* Bài tập 1 : Nối
- cho HS nêu yêu cầu
- cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền ua hay ưa
- cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3: Viết
- GV cho HS nêu yêu cầu
- HS viết 1 dòng cà chua , tre nứa
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : ôn lại bài
- nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
- đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- nêu kết quả : mẹ mua dưa , quả khế chua , bé chưa ngủ - nhận xét
- nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- nêu kết quả :ca múa , bò sữa , cửa sổ
- nêu yêu cầu
- thực hiện : viết 1 dòng cà chua , tre nứa
Tuần 8 : Tiết 8 : Chào cờ
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 28 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2013
( Chuyển day : Ngày … / ……/……… )
Tuần 8:Tiết 15: Toán (Tăng cường Lớp 1 )
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về phép cộng trong phạm vi 3
- Biết so sánh các số trong phạm vi 3
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ ghi bảng cộng trong phạm vi 3
- HS : Vở ô li, bảng con III Các hoạt động dạy học:
- Cho 2 HS làm bảng lớp
3 = 3 + … 3 + … = 3
3 = 2 + … 3 = 2 +
- HS khác thực hiện vào bảng con :
Tổ 1: 3 = 1 + … Tổ 2: 3 = 1 + …
Tổ 3: 1 + 2 = …
- GV nhận xét
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập
- HS hát 1 bài
- 2 HS lên bảng
3 = 3 + 0 3 + 0 = 3
3 = 2 + 1 3 = 2 + 1
- Cả lớp làm bảng con theo tổ
Tổ 1: 3 = 1 + 2 Tổ 2: 3 = 1 + 2
Tổ 3: 1 + 2 = 3
Trang 4\
* Bài 1 Số ?
1 + 2 = 1 + 1 = 3 = +
2 = 1 + 3 = + 2 + 1 =
- Nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn hs làm bài
- GV chấm chữa 1 số bài
* Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 2 1 1 2
1 1 2 2
2 3 3
- Nêu yêu cầu
- Nhặc lại cách đặt tính
- Cho hs làm bảng con
- GV nhận xét
* Bài 3 Nối phép cộng với số thích hợp:
Tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Ai nhanh
ai đúng”
- Chia 2 nhóm mỗi nhóm 3 hs
- Phổ biến cách chơi
- Cho hs chơi
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
- GV đưa bảng phụ, cho hs quan sát
tranh vẽ và hỏi: - Có mấy con chim?
- Thêm mấy con chim?
- Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi
- Cho hs viết phép tính thích hợp vào
bảng con
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi : Thi đọc phép cộng trong
phạm vi 3
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu
- HS chép và làm bài vào vở ô li
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 3 = 3 + 0
2 = 1 + 1 3 = 2 + 1 2 + 1 = 3
- HS làm bảng con
1 2 1 1 1 2
1 1 2 1 2 1
2 3 3 2 3 3
- HS chú ý nghe
- HS chơi
- Nhận xét
- HS quan sát hình
- Trả lời câu hỏi + Có 1 con chim thêm 2 con chim Tất cả có bao nhiêu con chim?
- 2-3 HS nhắc lại
- HS viết phép tính
1 + 2 = 3
- HS thi nhau đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 3
- HS lắng nghe
Trang 5\
Tuần 8: Tiết 15: Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp: Lớp 1
Chủ điểm: “ An toàn giao thông”
I Mục tiờu:
- Học sinh làm quen với một số biển hiệu, biển báo ATGT
- Hiểu tác dụng của một số biển báo, Thực hiện đúng một số biển báo
- Tham gia tốt một số trò chơi : Luật ATGT
II Quy mụ, thời điểm, địa điểm tổ chức hoạt động:
-Thời điểm: - Ngày 1 thỏng 10 năm 2013
- Địa điểm: - Tại lớp 1
III Tài liệu và phương tiện:
- Biển báo đèn tín hiệu giao thông
- Tranh minh hoạ về ATGT
IV Nội dung và hỡnh thức hoạt động:
- Học sinh làm quen với một số biển hiệu, biển báo ATGT
- Hiểu tác dụng của một số biển báo, Thực hiện đúng một số biển báo
- Tham gia tốt một số trò chơi : Luật ATGT
- Hỏi đỏp, thảo luận
V Cỏc bước tiến hành:
Hoạt động 1: -Tỡm hiểu luật ATGT.
Mục tiờu: - Học sinh làm quen với một số biển hiệu, biển báo ATGT
Cỏch tiến hành:
- GV đặt cõu hỏi:
- Khi đi học về các em phải đi bên tay nào?
- Khi đi qua ngã 3, ngã 4 các em phải chú ý điều gì?
- HS trả lời
- GVKL: - Khi đi học về các em phải đi bên tay phải
- Khi đi qua ngã 3, ngã 4 các em phải chú ý nhì các hướng xem có xe không thì
mới qua đường
Hoạt động 2: - Nhận biết được cỏc loại đền tớn hiệu.
Mục tiờu: - Hiểu tác dụng của một số biển báo, Thực hiện đúng một số biển báo Cỏch tiến hành:
- Giáo viên cho học sinh quan sát đèn tín hiệu giao thông (xanh - đỏ – vàng)
- Khi gặp đèn tín hiệu đỏ chúng ta phải làm gì? (dừng lại)
- Khi gặp đèn tín hiệu xanh chúng ta phải làm gì? (được đi)
- Khi gặp đèn tín hiệu vàng chúng ta phải làm gì? (đi chậm lại)
GVKL: Đèn xanh được phép đi
Đèn đỏ dừng lại
Đèn vàng đi chậm lại và chuẩn bị dừng lại
Hoạt động 3: - Chơi trò chơi: “Đi theo đèn tín hiệu”
Mục tiờu: - Hiểu tác dụng khi đi đỳng theo hiệu lệnh của biển bỏo
Cỏch tiến hành:
- GV hướng dẫn cỏch chơi, từng tổ tham gia, cỏc tổ cũn lại quan sỏt, tổ trưởng của tổ khỏc ra khõu lệnh( đền đỏ, đốn xanh, đốn vàng)
- Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi: “đi theo đèn tín hiệu”
Trang 6\
- Từng tổ lần lượt tham gia - HS nhận xột, đỏnh giỏ - GVKL: Nhận xột số HS đi đỳng luật * Đỏnh giỏ: - GV nhận xột buổi hoạt động - Cả lớp đọc bài thơ “ Dung dăng dung dẻ Dung dăng dung dẻ Vui vẻ đi chơi Vui vẻ đi chơi Đèn đỏ báo rồi Đèn xanh báo rồi Bạn ơi dừng lại ! Bạn ơi đi nhé! ” *Củng cố, dặn dũ: - Cho học sinh nhắc lại chủ điểm hoạt động ngoài giờ lên lớp - Nhận xét giờ hoạt động - Bắt điệu cho cả lớp hát bài “ đường em đi”
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 28 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2013
( Chuyển day : Ngày ./ / )
Bài 16 : Luyện từ và câu : Từ nhiều nghĩa.
I Mục tiờu:
- Củng cố cho HS về, từ nhiều nghĩa
- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng làm bài tốt
- Giỏo dục HS ý thức học tốt bộ mụn
II Đồ dùng dạy học :
- GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức :
- Giỏo viờn kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
Giới thiệu – Ghi đầu bài
Bài tập1:
Mỗi cõu dưới đõy cú mấy cỏch hiểu ? Hóy
diễn đạt cho rừ nghỉatong từng cỏch hiểu (
Cú thể thờm từ)
a) Mời cỏc anh ngồi vào bàn
b) Đem cỏ về kho
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS đọc kỹ đề bài
- HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
- …ngồi vào bàn để ăn cơm
(bàn : chỉ đồ vật)
- …ngồi vào để bàn cụng việc
(Cú nghĩa là bàn bạc)
- …về kho để đúng hộp
Trang 7\
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập2 : Từ đi trong cỏc cõu sau, cõu
nào mang nghĩa gốc, cõu nào mang nghĩa
chuyển ?
a) Ca nụ đi nhanh hơn thuyền
b) Anh đi ụ tụ, cũn tụi đi xe đạp
c) Bà cụ ốm nặng đó đi từ hụm qua
d)Thằng bộ đó đến tuổi đi học
e)Nú chạy cũn tụi đi
g)Anh đi con mó, cũn tụi đi con tốt
h) Ghế thấp quỏ, khụng đi với bàn được
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 3 :
- Thay thế từ ăn trong cỏc cõu sau bằng từ
thớch hợp :
a) Tàu ăn hàng ở cảng
b) Cậu làm thế dễ ăn đũn lắm
c) Da bạn ăn phấn lắm
d) Hồ dỏn khụng ăn giấy
e) Hai màu này rất ăn nhau
g) Rễ cõy ăn qua chõn tường
h) Mảnh đất này ăn về xó bờn
k) Một đụ la ăn mấy đồng Việt Nam ?
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
4.Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn hệ thống bài, nhận xột giờ học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
(cú nghĩa là nhà)
- …về kho để ăn ( cú nghĩa là nấu)
- HS đọc kỹ đề bài
- HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
- Cõu mang nghĩa gốc : Cõu e
- Cõu mang nghĩa chuyển : Cỏc cõu cũn lại
- HS đọc kỹ đề bài
- HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
- Từ thớch hợp : Bốc, xếp hàng
- Từ thớch hợp : Bị đũn
- Từ thớch hợp : Bắt phấn
- Từ thớch hợp : Khụng dớnh
- Từ thớch hợp : Hợp nhau
- Từ thớch hợp : Mọc, đõm qua
- Từ thớch hợp : Thuộc về
- Từ thớch hợp : Bằng
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Tuần 8 : Tiết 16 : Học vần (Tăng cường Lớp1)
Bài 16 : Ôn tập
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ia , ua , ưa
- HS đọc và viết được các từ ứng dụng
Trang 8\
- HS làm các bài tập : Nối, điền tiếng
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
- Đọc bài trong SGK 2-3 em
- Lớp viết bảng con: mua mía, ngựa tía
- GV nhận xét
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài
* GV cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc thầm 1 lần
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Cho HS đọc tiếp sức
- Nhận xét
* Luyện viết bảng con
- GV đọc cho HS viết vào bảng con: ia,
ua, ưa, trỉa đỗ, gió lùa, đu đưa
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1 : Nối
Thỏ thua nhà vua
Mẹ đưa bé rùa
Ngựa tía của về nhà bà
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- Gọi HS lên bảng nối với từ thích hợp
rồi nêu kết quả
- Cho hs đọc bài và nhận xét
+ Bài tập 2: Điền tiếng thợ, bia, đĩa vào
chỗ chấm cho thích hợp:
xẻ đá cá
- GV nêu yêu cầu
- Cho mỗi tổ điền 1 tiếng vào bảng con
- Nhận xét
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu: viết 1 dòng: ngựa tía
,1 dòng : lúa mùa
- HS hát
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con: mua mía, ngựa tía
- Cả lớp đọc thầm, đọc đồng thanh
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
- Thi đọc tiếp sức – nhận xét
- viết vào bảng con :
- HS nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tiếng, từ thích hợp để nối
Thỏ thua nhà vua
Mẹ đưa bé rùa Ngựa tía của về nhà bà
- Nêu kết quả Thỏ thua Rùa , Mẹ đưa
bé về nhà bà , Ngựa tía của nhà vua
- Nêu yêu cầu
- Làm bảng con
Tổ 1: thợ xẻ
Tổ 2: bia đá
Tổ 3: đĩa cá
- HS viết vở ô li
Trang 9\
- Hướng dẫn HS viết vở
- GV nhắc hs ngồi đúng tư thế
- GV giúp đỡ hs yếu
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
ngựa tớa ngựa tớa lỳa mựa lỳa mựa
- HS đổi vở nhận xét bài của bạn
Tuần 8 Tiết 8 : Tự nhiên và xã hội : Lớp 1 Bài 8: Ăn, uống hàng ngày
I- Mục tiêu:
- Biết đựơc cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngàt để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nớc
- Biết tại sao không nên ăn đồ ngọt trớc bữa ăn
- Biết mối quan hệ giữ môi trờng và sức khoẻ
- Biết yêu quý, chăm sóc cơ thể của mình
- Hình thành thói quen giữ vệ sinhthân thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trờng xung quanh
+ HSK, G: Bieỏt taùi sao khoõng neõn aờn vaởt, aờn ủoà ngoùt trửụực bửừa cụm
* Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng laứm chuỷ baỷn thaõn: Khoõng aờn quaự no, khoõng aờn baựnh keùo khoõng ủuựng luực Phaựt trieồn kú naờng tử duy pheõ phaựn.
II- Chuẩn bị:
- GV: Phóng to các hình trong SGK
- HS: sgk
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : hát
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Giờ trước học bài gì ?
+ Nêu cách đánh răng đúng ?
- GV NX, sửa sai
3.Bài mới.
Giới thiệu bài
* PP : Bàn tay nặn bột
Hoạt động 1: Kể tên những thức ăn,
đồ uống hàng ngày
+ Mục tiờu: HS nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ uống thường dùng hàng ngày
* Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng laứm chuỷ baỷn thaõn: Khoõng aờn quaự no, khoõng aờn baựnh keùo khoõng ủuựng luực.
* PP : - Thaỷo luaọn nhoựm
Trang 10\
- Hoỷi ủaựp trửụực lụựp
+ Cách làm:
Bước 1:
+ Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống
nhà em thờng dùng hàng ngày ?
- GV ghi lên bảng
Bước 2:
- Cho HS quan sát ở hình 18
- GV nói: Em bé trong hình rất vui
+ Em thích loại thức ăn nào trong đó
?
+ Loại thức ăn nào em chưa được ăn
và không thích ăn?
- HS suy nghĩ trả lời
- Nhiều HS nhắc lại
- HS quan sát theo yêu cầu
- HS quan sát, suy nghĩ, trả lời
- HS trả lời
Kết luận: Muốn mau lớn khoẻ mạnh các em cần ăn những loại thức ăn nh cơm, thịt, cá, trứng…rau, hoa quả để có đủ chất
đường, đạm béo, chất khoáng, vi ta min cho cơ thể
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+ Mục tiờu: HS biết được vì sao phải ăn uống hàng ngày ?
* Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng laứm chuỷ baỷn thaõn: Khoõng aờn quaự no, khoõng aờn baựnh keùo khoõng ủuựng luực.
- Phaựt trieồn kú naờng tử duy pheõ phaựn.
* PP : - Thaỷo luaọn nhoựm
- Hoỷi ủaựp trửụực lụựp
- ẹoọng naừo
- Tửù noựi vụựi baỷn thaõn
+ Cách làm:
- GV chia nhóm 4
- HD HS quan sát hình ở trang 19 &
trả lời câu hỏi
+ Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ
thể ?
+ Hình nào cho biết các bạn học tập
tốt ?
+ Hình nào thể hiện các bạn có sức
khoẻ tốt ?
+ GV: Để có thể mau lớn, có sức
khoẻ và học tập tốt chúng ta phải làm
gì ?
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Thảo luận nhúm
- HS quan sát tranh & trả lời câu hỏi của GV
+ ăn uống đủ chất hằng ngày