- Đọc trong nhóm - HD cácnhóm đọc đúng - Thi đọc giữa các - Yêu cầu các nhóm thi đọc từng đoạn nhãm c¶ bµi - Nhận xét nhóm bình chọn đọc hay đọc đúng -Đọc đồng thanh - Cho HS đọc đồng th[r]
Trang 1TUầN 2 Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009 Sáng
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2+3 : Tập đọc : PHầN THƯởNG
I Mục tiêu :
- KT : Đọc đúng rõ ràng toàn bài và đọc đúng các từ khó trực nhật, lặng yên sáng kiến , trao, đỏ hoe
Hiểu nghĩa các từ mới bí mật, lặng lẽ, sáng kiến, tốt bụng, nắm 67 đặc điểm nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
Hiểu nội dung : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt Trả lời các câu hỏi 1, 2, 4
* Câu hỏi 3
- KN : Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy giữa các cụm từ dài
- TĐ : GD cho HS có tinh thần giúp đỡ lẫn nhau để 6K lên học tập tốt
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ , bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
ND – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A KT bài cũ
(5phút )
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Luyện đọc(33p)
a Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
*Đọc từng đoạn
61 lớp
-Đọc từng đoạn
- Gọi HS đọc bài tự thuật và trả lời câu hỏi
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệuỉtanh minh hoạ
- Đọc mẫu toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng cảm động
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu -HD – HS phát âm từ khó (mục I)
- Chia đoạn (3đoạn )
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- HD HS đọc ngắt nghỉ đúng + một buổi sáng/ vào giờ ra chơi, / các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/
có vẻ bí mật lắm //
- Gọi HS đọc chú giải và kết hợp giả
nghĩa từ
- Chia nhóm
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Quan sát
- Theo dõi, nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc ngắt nghỉ đúng
- Đọc chú giải
Trang 2trong nhóm
-Thi đọc giữa các
nhóm
-Đọc đồng thanh
Tiết 2
3, Tìm hiểu bài
(15phút)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4 Luyện đọc lại
(20phút)
c Củng cố, dặn dò
(5 phút)
- HD các nhóm đọc đúng
- yêu cầu các nhóm thi đọc
- Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhóm đọc đúng
- Cho HS đọc toàn bài một lần
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
- Bạn Na có đức tính gì ? ( Tốt bụng ) + Kể những việc làm tốt của bạn Na ? => Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẻ những gì mình có cho bạn ,)
- Điều bí mật của Na 67 các bạn bàn bạc là gì ?
( Đề nghị cô giáo 6s cho Nga vì
- Em có nghĩ rằng Na có xứng đáng
67 6s không ? vì sao ? (Na xứng đáng 67 6s vì có tấm lòng tốt )
- Khi Na 67 phần 6s ai vui mừng ? + ý nghĩa : Câu chuyện đề cao lòng tốt,
- Củng cố cho HS thi đọc lại toàn bài
- Tổ chức cho HS thi lại toàn bài
- Bình chọn nhóm (cá nhân) đọc hay
- Cho điểm
- Hệ thống bài nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
-Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc bài
- Đọc đồng thanh
- Đọc đoạn và trả lời câu hỏi
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét, bổ xung
- Trả lời
- Đọc ý nghĩa
- Thi đọc bài
- Nhận xét, cho điểm
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Toán LUYệN TậP
Trang 3I Mục tiêu :
Tập 61 %67 độ dài theo đơn vị cm , dm vẽ đoạn thẳng có đọ dài cho 61
KN :-Rèn kĩ năng nhận biết về dm và làm đúng các bài tập
TĐ : GD tính chính xác tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- 61 có chia vạch cm , dm
III Các hoạt động dạy- học:
ND – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A KT bài cũ
(5phút )
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 HD làm bai tập
( 30 phút)
Bài tập 1
Làm miệng
Bài 2
Bài 3
Điền số
Bài 4
Điền cm , dm vào
chỗ chấm
-Yêu cầu HS đọc số trên bảng 2dm , 3dm 40dm , 70cm Hỏi : 70 bằng bao nhiêu dm ?
- Nh ận xét, cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp
- Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu HS nêu lần %67 làm từng ý, Nhận xét
a 10cm = 1dm ; 1dm =10 cm
b Tìm trên 61 thẳng vạch chỉ 1dm
c Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
- Nêu yêu cầu
a Tìm tren 61 thẳng vạch chỉ 2 dm
b Điền số : 2dm = 20 cm
- HDlàm bài vào vở
- Gọi 2HS lên bảng chữa – Nhận xét cho điểm
a 1 dm = 10 cm 3 dm = 30cm 2dm = 20 cm 5 dm = 50cm 8dm = 80 cm
9 dm = 90 cm
b 30cm = 3dm 60 cm = 6 dm
70 cm = 7dm
- HD –HS muốn tìm đúng ta phải 61
%67 số đo của các vật
- Yêu cầu HS nêu kết quả - Nhận xét , chữa
+ Độ dài cái bút chi là 16 cm + Độ dài 61 của khoa là 30 cm + Bé N 6K cao 12 dm
+ Độ dài 1ngang tay của là 2dm
- 2, 4HS đọc nhận xét
-Nêu miệng
- Tìm và chỉ vẽ vào bảng con
- Tìm trên 61 kẻ viết kết quả
- Làm bài vào vở rồi chữa
- Ước %67 rồi nêu kết quả
Trang 4c Củng cố, dặn dò
(3 phút) - GV hệ thống bài - Nhận xét tiết học
- Tuyên :6K HS chuẩn bị bài tốt
- Dặn HS chuẩn bị cho giờ sau
- Lắng nghe
- Thực hiện
Thứ 3 ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Toán
Số Bị TRừ- Số TRừ-HIệU
I Mục tiêu:
- KT: Biết số bị trừ , số trừ, hiệu vàbiết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số
(không nhớ) trong phạm vi100 biết giải bài toán có lời văn
- KN : Rèn kĩ năng làm tính và giảI toán thành thạo
- GD : Cho HS tính tự giác và tích cực làm bài tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thẻ từ
III Các hoạt động dạy - Học:
ND – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A KT bài cũ
(5phút )
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Gới thiệu số bị
trừ , số trừ, hiệu
(15phút )
3 Thực hành
(16phút)
Bài tập 1
Viết số thích hợp
- Gọi HS lên bảng điền
10 cm = 1 dm 20 cm = 2 dm
- Nhận xét, cho điểm
- Gới thiệu bài trực tiếp
- GV viết lên phép trừ 59 - 35 = 24 chỉ vào từng số trong phép tính từ và nêu
6 SGK 59 - 35 = 24
số bị trừ số trừ hiệu
- Yêu HS nêu tên gọi thành phần 1 phép trừ trên
- HD thực hiện theo cột dọc
59 số bị trừ
-
35 số trừ
24 Hiệu + 59 -35 cũng gọi là hiệu Vì 59 – 35 có giá trị 24
- Nêu cầu bài tập gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét – Chữa
Số bị trừ 19 90 87 59 72 34
Số trừ 6 30 25 50 0 34
- 2 HS lên bảng
- nhận xét
- Lắng nghe
Lớp làm bài vào nhận xét
Trang 5vào ô trống
Bài 2
Đặt tính rồi tính
Bài 3
Giải toán
c Củng cố, dặn dò
(2 phút)
- Yêu cầu HS tính và tính hiệu
- Cho HS làm vào bảng con,sau đó nêu tên gọi thành phần kq của từng phép tính
- Nhạn xét , chữa :
79 38 67 55
25 12 33 22
54 26 34 33
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- HD HS tìm hiểu, phân tích bài toán
- Yêu cầu 1HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét-cho điểm
+ Tóm tắt:
Cắt đi : 3dm Còn :…dm ? Bài giải Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm
- Hệ thống bài
- Tuyên :6K HS chuẩn bị bài tốt
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- Làm bảng con
- Nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 2 Tập viết: Chữ HOA Ă ,Â
I Mục tiêu :
- KT : Giúp HS nắm 67 qui trình viết chữ Ă , Â hoa
Viết 67 cụm từ ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ
- KN : - Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ 2chữ Ă , Â (1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ)
chữ và câu ứng dụng ĂN (1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ(3lần), trình
bàI sạch sẽ
- TĐ: - GD –HS có ý thức rèn viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học : - Mẫu chữ Ă ,Â
III Các hoạt động dạy - Học:
ND – thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Trang 6A Kiểm tra bài cũ
( 3phút
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
(2 phút )
2.HD viết chữ hoa
( 7phút)
a, HD, quan sát
nhận xét chữ hoa
A
b, HD viết bảng
con
3 HD viết câu ứng
dụng
(15phút )
4.HD viết bài vào
vở
(15phút )
5 Chấm, chữa bài
(6phút )
c.Củng cố – dặn
dò
( 2phút )
- Cho HS viết lại bảng con A , Anh -Nhận xét
Giới thiệu trực tiếp
- Cho HS quan sát mẫu chữ gợi ý cho
HS nhận xét + Chữ Ă, Â có điều gì khác chữ A ( Quy trình chữ A thêm dấu mũ ) -GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
- Cho HS tập viết chữ Ă, Â vào bảng con
- Nhận xét uốn nắn
- Giới thiệu cụm từ : Ăn chậm nhai kĩ
- Ăn chậm nhai kĩ để dạ dầy tiêu hoá tốt
- Cho HS nhận xét về độ cao của các chữ
cái + Chữ A , h, k cao 2,5 li + Các chữ n, â ,m ,I cao 1li -Khoảng cách con chữ cách nhau 1chữ o
- GV viết chữ Ăn lên bảng
- Cho HS viết bảng con chữ Ăn
- Nhận xét uốn nắn
- HD –HS viết bàivào vở theo yêu cầu + Viết 1 dòng Ă, Â cỡ to vừa
-Viết 1 dòng Ă, Â cỡ cỡ nhỏ
- 1dòng ăn cỡ vừa 1dòng cỡ nhỏ
- Viết 3dòng cụm từ ứng dụng
-Thu 7 bàI chấm -Nhận xét bàI viết của HS
- Hệ thống lại bài -Tuyên :6K HS bài tốt
- Động viên HS học bài 6* tốt
- Nhận xét tiết học
- Giao bài về nhà
- viết bảng con
- Nghe
- Quan sát, nx
- Quan sát mẫu chữ nêu nhận xét
- Quan sát
- Viết bảng con chữ hoa,đọc
- HS đọc cụm từ ứng dụng
- Cho HS nhận xét
độ cao các chữ
-viết bảng con Anh
-Viết bài vào vở theo yêu cầu
-HS nộp bài chấm
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Tập làm văn: CHàO HỏI Tự GiớI THIệU
I Mục tiêu :
Trang 7- KT: Giúp HS dựa vào các câu hỏi gợi ý và tranh vẽ thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự gới thiệu về bản thân (BT1,BT2)biết viết 67 một bản tự thuận ngắn (BT3)
- KN: Rèn luyện cho HS kĩ năng- nói, viết thành thạo
- TĐ : GD cho HS biết chào hỏi – lễ phép và ứng sử
II Đồ dùng dạy- Học: - Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy- Học:
ND – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A KT bài cũ
(5phút )
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 GV HD làm bài
tập (30 phút)
Bài tập 1
(miệng )
Bài tập 2
Miệng
Bài tập 3
-Viết
c Củng cố, dặn dò
(3 phút)
- Cho HS làm lại bài tập 3 (Tuần 1)
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài trực tiếp
- Nêu yêu cầu : Nói lời của em
+ Chào bố mẹ đi học + Chào thầy cô khi đến 6C
+ Chào bạn khi gặp gỡ
- Cho HS hoạt động theo cặp và lần %67 yêu cầu
- Nhận xét bổ xung + Khi chào bố mẹ cần phải lễ phép + Khi chào cô giáo cần phải lễ độ +Khi chào bạn cần vui vẻ
- Nêu yêu cầu : Nhắc lại lời các bạn trong tranh
+ Hỏi tranh vẽ những ai ? (Bóng nhựa, bút thép , chào mít và tự gới thiệu 6 thế nào ?
- Yêu cầu 3 HS lên bảng đóng vai và nhắc lại lời nói của các bạn
+ Nhận xét KL: 3 bạn chào hỏi tự giới
để làm quen với nhau rất lịch sự, bắt tay
hãy học các chào hỏi và tự giới thiệu 6 các bạn
- Yêu cầu HS viết bản tự thuật theo mẫu
- GV theo dõi giúp đỡ
- Gọi vài HS đọc bản tự thuật 61 lớp
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- 2 HS làm bài tập
- Lắng nghe
- HS đọc
- Lắng nghe
- làm việc theo cặp
- Trình bày
- Quan sát trả lời
- Thực hiện đóng vai
- Viết bản tự thuật
-3 HS đọc bài
- lắng nghe
Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 3: Tập đọc: LàM VIệC THậT Là VUI
Trang 8I Mục tiêu :
- KT: Đọcđúngrõ ràng toàn bài và phát âm đúng từ khó: làm việc quanh ta, tích tắc, bận rộn, sắc xuân, rực rỡ hiểu nghĩa từ mới:
vui
- KN: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài Biét ngăt nghỉ hơi sau các dấu châm , dấu, phẩy, giữa các cụm từ
- TĐ: Biết chăm chỉ làm việc ích để mang lại niềm vui trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy- Học: - Tranh minhhoạ- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – Học:
ND- Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Luyện đọc
(18phút)
a Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
-Đọc từng đoạn
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các
nhóm
-Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
(10’)
Câu 1
- Gọi HS đọc bài phần 6s TLCH
- Nhận xét , cho điểm
-Giới thiệu tranh minh hoạ
- Đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc vui hào hứng hơi nhanh
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD các tiếng, từ, khó
- Chia đoạn : 2đoạn
- Đoạn 1Từ đầu …từng bừng
- Đoạn 2 đoạn còn lại
- Đọc nối tiếp đoạn
- HD - đọc ngắt nghỉ đúp
làm việc.//
+ Con tu hú kêu / tu hú / tu hú //
- Giúp HS giải nghĩa các từ : Sắc xuân, rực rỡ, 6 bừng
- HD cácnhóm đọc đúng
- Yêu cầu các nhóm thi đọc từng đoạn cả bài
- Nhận xét nhóm bình chọn đọc hay
đọc đúng
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài
- Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì ? ( Đồng hồ báo thức, cành đào làm đẹp mùa xuân, gà đánh
- 3 HS đọc –TLCH
- Nhận xét
- Quan sát
- Theo dõi -nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc từ khó
đọc nối tiếp 2đoạn
- HD ngắt nghỉ đúng
- Đọc chú giải
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc bài nhận xét
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh -Đọc thầm bài và rtrả lời câu hỏi
Trang 9
Câu 2
Câu 3
4 Luyện đọc lại
5 Củng cố- dặn
dò
(5phút)
chim sâu bắt sâu…) + Yêu cầu HS kể thêm những con vật
có ích : ( CáI , bút , con trâu…)
- Bé làm những việc gì?
- Em có đồng ý với bé làm việc rất vui không ?
biết làm những việc gì ?
- Gọi nhiều HS đặt câu với từ rực rỡ, 6 bừng
- Nhận xét- bổ xung
VD : Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ
Lễ khai giảng thật 6 bừng
* Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
- Nêu ý nghĩa :
- Gọi 1số HS thi đọc bài
nhất
- Cho điểm HS
- Hệ thống lại bài
- liên hệ thực tế
- Nhận xét- tiết dạy
- HS kể
- Trả lời và phát biểu ý kiến
- Nhận xét
- Phát biểu
- Đọc ý nghĩa
- Thi đọc lại bài
- Nhận xét bình chọn
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Toán LUYệN TậP
I Mục tiêu:
- KT : Giúp HS củng cố về phếp trừ không nhớ tính nhẩm và tính viết đạt tính rồi tính tên gọi thành phần và kết quả phép trừ Giải bài toán có lời văn
- KN : Rèn kĩ năng làm tính và giải toán thành thạo
- TĐ : GD cho HS tính chính xác, tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy – Học : - Thẻ từ
II Các hoạt động dạy- Học:
ND _Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
(3’)
b bài mới
1 giới thiệu bài
2 HD làm bài tập
( 32phút)
Bài 1
- Gọi HS lên bảng làm tính và nêu tên gọi thành phần kết quả phép trừ
55 - 2 = 53 15 - 5 = 10
- nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp
- Nêu yêu cầu HD – HS làm bài vào
vở sau đó giọi HS lên bảng chữa
- Yêu cầu HS nêu têngọi các thành phần và kết quả phép trừ
- 2 HS lên bảng làm tính và nêu
- Nhận xét
- Làm bài vào vở, chữa bài
Trang 10Tính
Bài 2
Tính nhẩn
Bài 3
Đặt tính
Bài 4
GiảI toán
* Bài 5
3 củng cố – dặn
dò
(5’)
88 49 64 96 57
36 15 44 12 53
52 34 20 84 04
- Nhận xét – cho điểm -Yêu cầu HS nêu cách nhẩm ( nhẩm
từ trái sang phải) rồi ghi kết quả
- Chũa bài
60 - 10 - 30 = 20
60 - 40 = 20
90 - 10 - 20 = 60
90 - 30 = 60
80 - 20 - 30 = 30
80 - 50 = 30
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính rồi tính
- Gọi 3HS lên bảng làm bài và nêu tên gọi 6 bài tập
a 84 b, 77 c, 59
31 53 19
53 24 40
- Nêu bài toán
- Yêu cầu HS tóm tắt và tự giải bài toán
Tóm tắt:
Mảnh vải dài: 9 dm Cắt : 5 dm Còn : … dm ?
Bài giải
- Độ dài mảnh vải còn lại là :
9 - 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm
- Cho HS nêu ý đúng
- Nhận xét- chữa bài (khoanh ý C)
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài cho tiếtsau
- Nhận xét, chữa
- Nhẩm rồi nêu kết quả
- Nêu cách tính rồi tính , chữa bài
- Nêu bài toán tóm tắt phép tính
- Giải, chữa bài
- Nêu
- Lắng nghe
- Thực hiện