1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 3 Môn Toán - Tuần 28: Tiết 136 đến tiết 140

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 177,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết: Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia; một hình được tách thành hai hình thì diện tích hình đó bằng tổng diện tích của hai hình đã tác[r]

Trang 1

Tuần 28 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013

Toán

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh

- So sánh các số trong phạm vi 1000

- Các số trong phạm vi 100000 - Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100000.

- Biết tỡm số lớn nhất, số bộ nhất trong

một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú năm chữ số

I Mục tiêu:

- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100000.

- Biết tỡm số lớn nhất, số bộ nhất trong một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú năm chữ

số

* So sánh các số trong phạm vi 100

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc số: 23434, 12354, 65789

- Nhận xét

3 Bài mới:

HĐ 1: HD so sánh các số trong phạm vi

100 000.

- Ghi bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu

HS điền dấu >; < ; =

- Vì sao điền dấu < ?

- Ghi bảng: 76200 76199 và y/c HS SS

- Vì sao ta điền như vậy?

- Khi SS các số có 4 chữ số với nhau ta

so sánh ntn?

- Hát

- 1HS đứng tại chỗ đọc bài

- Nhận xét

- HS nêu:

99 999 < 100 000

- Vì: 99 999 có ít chữ số hơn 100 000

- HS nêu: 76200 > 76199

- Vì số 76200 có hàng trăm lớn hơn số 76199

- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.

Trang 2

+ GV khẳng định: Với các số có 5 chữ

số ta cũng so sánh như vậy

4 Luyện tập:

Bài 1; 2: BT yêu cầu gì?

- GV y/c HS tự làm vào phiếu HT

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3: -BT yêu cầu gì?

- Muốn tìm được số lớn nhất , số bé nhất

ta làm ntn?

- Yêu cầu HS làm vở

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4

- Quan sát, nhận xét bài làm của học

sinh

5 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách so sánh số có năm chữ số?

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

+ HS đọc quy tắc

- Điền dấu > ; <; =

4589 < 10 001 35276 > 35275

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000

89156 < 98 516 67628 < 67728

69731 > 69713 89999 < 90000

- Nhận xét

- Tìm số lớn nhất , số bé nhất

- Ta cần so sánh các số với nhau

a) Số 92386 là số lớn nhất.

b)Số 54370 là số bé nhất.

- HS nhận xét bài của bạn

- Đọc yêu cầu

- HS thực hiện sắp xếp theo thứ tự từ bé

đến lớn và từ lớn đến bé vào vở

- Đổi vở nhận xét bài của bạn

- HS nêu

- Ôn lại bài

Tập đọc - Kể chuyện

I Mục tiêu:

Tập đọc

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.

- Hiểu ND: Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận chu đỏo (trả lời được cỏc CH trong

SGK)

* Đọc được đoạn 1

Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ câu chuyện

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện Quả táo

- Nhận xét, tuyên dương

- Hát

- 1, 2 HS kể chuyện

- Nhận xét

Trang 3

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

b Luyện đọc

+ GV đọc toàn bài

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

+ Đọc từng câu

- GV kết hợp sửa phát âm cho HS

+ Đọc từng đoạn trước lớp

- GV HD HS nghỉ hơi đúng 1 số đoạn

văn

- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc đồng thanh toàn bài

c HD HS tìm hiểu bài

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi

như thế nào ?

- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?

- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng như

thế nào ?

- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả

trong Hội thi

- Ngựa Con rút ra bài học gì ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn văn

- HD HS đọc đúng

- Nhận xét, tuyên dương

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS đọc 4 đoạn trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Chú sửa soạn cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối

- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn xem lại bộ móng Nó cần thiết hơn cho bộ đồ

đẹp

- Ngựa Con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng

- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu

đáo

- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ

+ 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại chuyện

Kể chuyện

a GV nêu nhiệm vụ

- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu

chuyện, kể lại toàn chuyện bằng lời của

Ngựa Con

b HD HS kể chuyện theo lời Ngựa

Con

- GV HD HS QS kĩ từng tranh

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- HS nghe

- HS nói nội dung từng tranh

- 4 HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét

- Đọc lại bài

Trang 4

Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013

Toán

Tiết 137 Luyện tập

I Mục tiêu

- Đọc và biết thứ tự cỏc số trũn nghỡn, trũn trăm cú năm chữ số.

- Biết so sỏnh cỏc số.

- Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100000 (tớnh viết và tớnh nhẩm).

* So sánh các số trong phạm vi 100

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2 HS lên bảng

56527 5699

67895 67869

- Nhận xét, cho điểm

3 Luyện tập:

Bài 1: -Đọc đề?

- Muốn điền số tiếp theo ta làm ntn?

- Giao phiếu BT

- Gọi 3 HS chữa bài

- Chấm bài, nhận xét

Bài 2: BT yêu cầu gì?

- Nêu cách SS số?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3:-Đọc đề?

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Gọi HS nêu miệng

- Nhận xét, cho điểm

Bài 5: -Đọc đề?

- Nhận xét

- Hát

- 2HS lên bảng so sánh - lớp làm bảng con

56527 < 5699

67895 > 67869

- Nhận xét

- Điền số -Ta lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị: 1 trăm; 1 nghìn

99600; 99601; 99602; 99603; 99604 18200; 18300; 18400; 18500; 18600 89000; 90000; 91000; 92000; 93000

- Nhận xét

- Điền dấu > ; < ; =

- HS nêu

- Lớp làm phiếu HT

8357 > 8257 3000 + 2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 6621

89429 > 89420 8700 – 700 = 8000

- Nhận xét

- Tính nhẩm

- HS nêu

- HS nêu KQ a) 5000 b) 6000

9000 4600

7500 4200

9990 8300

- Đặt tính rồi tính

- 2HS lên bảng làm bài

- Lớp làm vở

- Nhận xét

Trang 5

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

Chính tả ( Nghe - viết )

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng.

- Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai ; l/n

* Viết được 2 câu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc : rổ, quả dâu, rễ cây, giày dép

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS nghe - viết.

+ HD HS chuẩn bị

- GV đọc bài viết

- Đoạn văn trên có mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?

+ GV đọc bài

- QS sửa sai cho HS

+ Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

4 HD HS làm BT

Bài tập 2a / 83

- Nêu yêu cầu BT

- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- HS nghe, theo dõi SGK

- 3 câu

- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật

- HS tập viết các từ dễ sai vào bảng con

- HS viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trống l hay n

- 1 HS lên bảng làm BT

- Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét

- Lời giải : thiếu niên, nai nịt, khăn lụa, thắt lỏng, rủ sau lưng, sắc nâu sẫm, trời lạnh buốt,, mình nó, chủ nó, từ xa lại

- Ôn lại bài

Trang 6

Tập đọc

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ, đọc lưu loỏt từng khổ thơ.

- Hiểu ND, ý nghĩa: Cỏc bạn học sinh chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ

chơi giỳp cỏc bạn tinh mắt, dẻo chõn, khoẻ người bài thơ khuyờn học sinh chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để cú sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc cả bài thơ)

+Quyền được vui chơi giải trí , chăm chơi thể thao để có sức khoẻ và học tốt hơn

* Đọc được đoạn 1

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ ND bài đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện : Cuộc chạy đua

trong rừng

3 Bài mới

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

b Luyện đọc

+ GV đọc bài thơ

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

- Đọc từng dòng thơ

- GV kết hợp sửa phát âm cho HS

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

- GV HD HS ngắt nhịp giữa các dòng

thơ

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm

+ Đọc đồng thanh bài thơ

c HD HS tìm hiểu bài

- Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?

- HS chơi đá cầu vui và khéo léo ntn ?

- Em hiểu " chơi vui học vui " là thế nào

?

4 Học thuộc lòng bài thơ.

- GV HD HS học thuộc lòng từng khổ,

cả bài thơ

- Hát

- 2 HS tiếp nối nhau kể chuyện

- Nhận xét

- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấy màu xanh, bay lên bay xuống , các bạn chơi rất khéo léo : nhìn rất tinh, đá rất dẻo

- Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, tăng thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

+ 1 HS đọc lại bài thơ

- Cả lớp thi học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ

Trang 7

- Nhận xét, tuyên dương

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

Luyện từ và câu

câu hỏi Để làm gì ? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới cần được hình

thành cho học sinh

- Nhân hóa

- Câu hỏi Để làm gì?

- Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

- Xỏc định được cỏch nhõn hoỏ cõy cối,

sự vật và bước đầu nắm được tỏc dụng của nhõn hoỏ

- Tỡm được bộ phận cõu trả hỏi Để làm

gỡ?

- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu

chấm than vào ụ trống trong cõu

I Mục tiêu:

- Xỏc định được cỏch nhõn hoỏ cõy cối, sự vật và bước đầu nắm được tỏc dụng của

nhõn hoỏ (BT1)

- Tỡm được bộ phận cõu trả hỏi Để làm gỡ? (BT2).

- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ụ trống trong cõu (BT3).

* Điền được dấu hỏi

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT2, phiếu viết truyện vui BT3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS làm BT

Bài tập 1 / 85

- Nêu yêu cầu BT

- Cách xưng hô ấy có tác dụng gì ?

- Hát

+ Trong bài cây cối và sự vật tự xưng là gì ?

- HS phát biểu ý kiến

- Bèo lục bình tự xưng là tôi

- Xe lu tự xưng là tớ

- Cách xưng hô ấy có tác dụng làm cho

Trang 8

- Nhận xét.

Bài tập 2 / 85

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

Bài tập 3 / 86

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

4 Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta

+ Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi để làm gì ?

- 3 HS lên bảng gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ?

- HS nhận xét

- Lớp làm bài vào vở

- Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng.

- Cả 1 vùng sông Hồng nô nức làm lễ,

mở hội để tưởng nhớ ông.

- Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất

+ Chọn dấu phẩy, dấu chấm hay dấu chấm than để điền vào từng ô trống trong chuyện vui sau

- 1 HS đọc ND bài tập

- Lớp theo dõi trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Ôn lại bài

Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013

Toán

Tiết 138 Luyện tập ( Tiếp )

I.Mục tiêu:

- Đọc, viết số trong phạm vi 100000.

- Biết thứ tự cỏc số trong phạm vi 100000.

- Giải toỏn tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh và giải bài toỏn cú lời văn.

* Đọc viết được các số trong phạm vi 100

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ- Phiếu HT- 8 hình tam giác

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc số: 100000, 99999, 9999, 999

- Nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 1:-Đọc đề?

- Y/c HS tự làm bài vào nháp

- Gọi 3 HS chữa bài

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2: BT yêu cầu gì?

- x là thành phần nào của phép tính?

- Nêu cách tìm x?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

Bài 3: -Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- BT thuộc dạng toán nào?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

3 ngày : 315 m

8 ngày : m?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 4: Treo bảng phụ

-Y/c HS quan sát và tự xếp hình

- QS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 1HS đọc bài

- Nhận xét

- Viết số thích hợp a)3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902 b)24686; 24687; 24688; 24689; 24690 c)99995; 99996; 99997; 99998; 99999;

100 000

- Nhận xét Tìm x

- HS nêu

- Lớp làm phiếu HT a)x + 1536 = 6924

x = 6924 - 1536

x = 5388

b) x x 2 = 2826

x = 2826 : 2

x = 1413

- Nhận xét

- HS đọc

- 3 ngày đào 315 m mương

- 8 ngày đào bao nhiêu m mương

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Lớp làm vở

Bài giải

Số mét mương đào trong một ngày là:

315 : 3 = 105(m) Tám ngày đào số mét mương là:

105 x 8 = 840(m ) Đáp số: 840 mét

- Nhận xét

- HS tự xếp hình

- Ôn lại bài

Trang 10

Chính tả ( Nhớ - viết )

I Mục tiêu:

- Nhớ - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ, dũng thơ 5 chữ.

- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.

*Nhớ viết 2 dòng thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ 1 số môn thể thao

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : thiếu niên nai nịt , lạnh

buốt

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS viết chính tả.

+ HD chuẩn bị

+ Viết bài

+ Chấm, chữa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

4 HD HS làm BT

Bài tập 2 / 88

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

+ 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- 2 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối

- HS đọc thầm 2, 3 lượt khổ thơ 2, 3, 4

- Viết những từ dễ sai ra bảng con

+ HS gấp SGK viết bài vào vở

+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n

có nghĩa như sau

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét

- Lời giải : bóng ném, leo núi, cầu lông

- Ôn lại bài

Trang 11

Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013

Toán

Tiết 139 Diện tích của một hình

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh

- Hình tròn, hình vuông, hình tam giác - Làm quen với khỏi niệm diện tớch và

bước đầu cú biểu tượng về diện tớch qua hoạt động so sỏnh diện tớch cỏc hỡnh

- Biết: Hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia

thỡ diện tớch hỡnh này bộ hơn diện tớch hỡnh kia; một hỡnh được tỏch thành hai hỡnh thỡ diện tớch hỡnh đú bằng tổng diện

tớch của hai hỡnh đó tỏch.

I Mục tiêu:

- Làm quen với khỏi niệm diện tớch và bước đầu cú biểu tượng về diện tớch qua

hoạt động so sỏnh diện tớch cỏc hỡnh

- Biết: Hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia thỡ diện tớch hỡnh này bộ hơn diện tớch

hỡnh kia; một hỡnh được tỏch thành hai hỡnh thỡ diện tớch hỡnh đú bằng tổng diện tớch của hai hỡnh đó tỏch

* Biết được hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia thỡ hỡnh này bộ hơn hỡnh kia

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình minh hoạ trong SGK.-Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho biết: Số lớn nhất có 5 chữ số, số lớn

nhất có 4 chữ số, số bé nhất có 5 chữ số và

số bé nhất có 4 chữ số ?

- Nhận xét

3 Bài mới:

HĐ 1: GT về diện tích của một hình

VD1:-Đưa ra hình tròn Đây là hình gì?

- Đưa tiếp HCN: Đây là hình gì?

- Đặt HCN lên trên hình tròn, ta thấy HCN

nằm gọn trong hình tròn, ta nói diện tích

HCN bé hơn diện tích hình tròn

VD2: Đưa hìnhA Hình A có mấy ô vuông?

Ta nói DT hình A bằng 5 ô vuông

- Đưa hình B Hình B có mấy ô vuông?

- Vậy DT hình B bằng mấy ô vuông?

Ta nói: DT hình A bằng DT hình B

Hát

- 2HS nêu

- Nhận xét

- Hình tròn

- Hình chữ nhật

- HS nêu: Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn

- Có 5 ô vuông

- Có 5 ô vuông

- 5 ô vuông

- Nêu: Diện tích hình A bằng diện tích hình B

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w