- Biết: Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia; một hình được tách thành hai hình thì diện tích hình đó bằng tổng diện tích của hai hình đã tác[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Toán
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh
- So sánh các số trong phạm vi 1000
- Các số trong phạm vi 100000 - Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100000.
- Biết tỡm số lớn nhất, số bộ nhất trong
một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú năm chữ số
I Mục tiêu:
- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100000.
- Biết tỡm số lớn nhất, số bộ nhất trong một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú năm chữ
số
* So sánh các số trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc số: 23434, 12354, 65789
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ 1: HD so sánh các số trong phạm vi
100 000.
- Ghi bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu
HS điền dấu >; < ; =
- Vì sao điền dấu < ?
- Ghi bảng: 76200 76199 và y/c HS SS
- Vì sao ta điền như vậy?
- Khi SS các số có 4 chữ số với nhau ta
so sánh ntn?
- Hát
- 1HS đứng tại chỗ đọc bài
- Nhận xét
- HS nêu:
99 999 < 100 000
- Vì: 99 999 có ít chữ số hơn 100 000
- HS nêu: 76200 > 76199
- Vì số 76200 có hàng trăm lớn hơn số 76199
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.
Trang 2+ GV khẳng định: Với các số có 5 chữ
số ta cũng so sánh như vậy
4 Luyện tập:
Bài 1; 2: BT yêu cầu gì?
- GV y/c HS tự làm vào phiếu HT
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: -BT yêu cầu gì?
- Muốn tìm được số lớn nhất , số bé nhất
ta làm ntn?
- Yêu cầu HS làm vở
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4
- Quan sát, nhận xét bài làm của học
sinh
5 Củng cố, dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có năm chữ số?
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
+ HS đọc quy tắc
- Điền dấu > ; <; =
4589 < 10 001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
89156 < 98 516 67628 < 67728
69731 > 69713 89999 < 90000
- Nhận xét
- Tìm số lớn nhất , số bé nhất
- Ta cần so sánh các số với nhau
a) Số 92386 là số lớn nhất.
b)Số 54370 là số bé nhất.
- HS nhận xét bài của bạn
- Đọc yêu cầu
- HS thực hiện sắp xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn và từ lớn đến bé vào vở
- Đổi vở nhận xét bài của bạn
- HS nêu
- Ôn lại bài
Tập đọc - Kể chuyện
I Mục tiêu:
Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.
- Hiểu ND: Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận chu đỏo (trả lời được cỏc CH trong
SGK)
* Đọc được đoạn 1
Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện Quả táo
- Nhận xét, tuyên dương
- Hát
- 1, 2 HS kể chuyện
- Nhận xét
Trang 33 Bài mới:
a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
b Luyện đọc
+ GV đọc toàn bài
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD HS nghỉ hơi đúng 1 số đoạn
văn
- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc đồng thanh toàn bài
c HD HS tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi
như thế nào ?
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng như
thế nào ?
- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
trong Hội thi
- Ngựa Con rút ra bài học gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn văn
- HD HS đọc đúng
- Nhận xét, tuyên dương
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc 4 đoạn trước lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Chú sửa soạn cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối
- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn xem lại bộ móng Nó cần thiết hơn cho bộ đồ
đẹp
- Ngựa Con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu
đáo
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ
+ 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại chuyện
Kể chuyện
a GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu
chuyện, kể lại toàn chuyện bằng lời của
Ngựa Con
b HD HS kể chuyện theo lời Ngựa
Con
- GV HD HS QS kĩ từng tranh
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS nghe
- HS nói nội dung từng tranh
- 4 HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét
- Đọc lại bài
Trang 4Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Toán
Tiết 137 Luyện tập
I Mục tiêu
- Đọc và biết thứ tự cỏc số trũn nghỡn, trũn trăm cú năm chữ số.
- Biết so sỏnh cỏc số.
- Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100000 (tớnh viết và tớnh nhẩm).
* So sánh các số trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2 HS lên bảng
56527 5699
67895 67869
- Nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập:
Bài 1: -Đọc đề?
- Muốn điền số tiếp theo ta làm ntn?
- Giao phiếu BT
- Gọi 3 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
Bài 2: BT yêu cầu gì?
- Nêu cách SS số?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:-Đọc đề?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét, cho điểm
Bài 5: -Đọc đề?
- Nhận xét
- Hát
- 2HS lên bảng so sánh - lớp làm bảng con
56527 < 5699
67895 > 67869
- Nhận xét
- Điền số -Ta lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị: 1 trăm; 1 nghìn
99600; 99601; 99602; 99603; 99604 18200; 18300; 18400; 18500; 18600 89000; 90000; 91000; 92000; 93000
- Nhận xét
- Điền dấu > ; < ; =
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
89429 > 89420 8700 – 700 = 8000
- Nhận xét
- Tính nhẩm
- HS nêu
- HS nêu KQ a) 5000 b) 6000
9000 4600
7500 4200
9990 8300
- Đặt tính rồi tính
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm vở
- Nhận xét
Trang 54 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
Chính tả ( Nghe - viết )
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng.
- Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai ; l/n
* Viết được 2 câu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : rổ, quả dâu, rễ cây, giày dép
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết.
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
+ GV đọc bài
- QS sửa sai cho HS
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 HD HS làm BT
Bài tập 2a / 83
- Nêu yêu cầu BT
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS nghe, theo dõi SGK
- 3 câu
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật
- HS tập viết các từ dễ sai vào bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l hay n
- 1 HS lên bảng làm BT
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
- Lời giải : thiếu niên, nai nịt, khăn lụa, thắt lỏng, rủ sau lưng, sắc nâu sẫm, trời lạnh buốt,, mình nó, chủ nó, từ xa lại
- Ôn lại bài
Trang 6Tập đọc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ, đọc lưu loỏt từng khổ thơ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Cỏc bạn học sinh chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ
chơi giỳp cỏc bạn tinh mắt, dẻo chõn, khoẻ người bài thơ khuyờn học sinh chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để cú sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc cả bài thơ)
+Quyền được vui chơi giải trí , chăm chơi thể thao để có sức khoẻ và học tốt hơn
* Đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ND bài đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện : Cuộc chạy đua
trong rừng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
b Luyện đọc
+ GV đọc bài thơ
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
- GV HD HS ngắt nhịp giữa các dòng
thơ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm
+ Đọc đồng thanh bài thơ
c HD HS tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?
- HS chơi đá cầu vui và khéo léo ntn ?
- Em hiểu " chơi vui học vui " là thế nào
?
4 Học thuộc lòng bài thơ.
- GV HD HS học thuộc lòng từng khổ,
cả bài thơ
- Hát
- 2 HS tiếp nối nhau kể chuyện
- Nhận xét
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trước lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấy màu xanh, bay lên bay xuống , các bạn chơi rất khéo léo : nhìn rất tinh, đá rất dẻo
- Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, tăng thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
+ 1 HS đọc lại bài thơ
- Cả lớp thi học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ
Trang 7- Nhận xét, tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
Luyện từ và câu
câu hỏi Để làm gì ? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Nhân hóa
- Câu hỏi Để làm gì?
- Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
- Xỏc định được cỏch nhõn hoỏ cõy cối,
sự vật và bước đầu nắm được tỏc dụng của nhõn hoỏ
- Tỡm được bộ phận cõu trả hỏi Để làm
gỡ?
- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than vào ụ trống trong cõu
I Mục tiêu:
- Xỏc định được cỏch nhõn hoỏ cõy cối, sự vật và bước đầu nắm được tỏc dụng của
nhõn hoỏ (BT1)
- Tỡm được bộ phận cõu trả hỏi Để làm gỡ? (BT2).
- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ụ trống trong cõu (BT3).
* Điền được dấu hỏi
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT2, phiếu viết truyện vui BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS làm BT
Bài tập 1 / 85
- Nêu yêu cầu BT
- Cách xưng hô ấy có tác dụng gì ?
- Hát
+ Trong bài cây cối và sự vật tự xưng là gì ?
- HS phát biểu ý kiến
- Bèo lục bình tự xưng là tôi
- Xe lu tự xưng là tớ
- Cách xưng hô ấy có tác dụng làm cho
Trang 8- Nhận xét.
Bài tập 2 / 85
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
Bài tập 3 / 86
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
4 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
+ Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi để làm gì ?
- 3 HS lên bảng gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ?
- HS nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
- Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng.
- Cả 1 vùng sông Hồng nô nức làm lễ,
mở hội để tưởng nhớ ông.
- Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
+ Chọn dấu phẩy, dấu chấm hay dấu chấm than để điền vào từng ô trống trong chuyện vui sau
- 1 HS đọc ND bài tập
- Lớp theo dõi trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Ôn lại bài
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
Toán
Tiết 138 Luyện tập ( Tiếp )
I.Mục tiêu:
- Đọc, viết số trong phạm vi 100000.
- Biết thứ tự cỏc số trong phạm vi 100000.
- Giải toỏn tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh và giải bài toỏn cú lời văn.
* Đọc viết được các số trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ- Phiếu HT- 8 hình tam giác
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc số: 100000, 99999, 9999, 999
- Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 1:-Đọc đề?
- Y/c HS tự làm bài vào nháp
- Gọi 3 HS chữa bài
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: BT yêu cầu gì?
- x là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm x?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3: -Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- BT thuộc dạng toán nào?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
3 ngày : 315 m
8 ngày : m?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4: Treo bảng phụ
-Y/c HS quan sát và tự xếp hình
- QS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 1HS đọc bài
- Nhận xét
- Viết số thích hợp a)3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902 b)24686; 24687; 24688; 24689; 24690 c)99995; 99996; 99997; 99998; 99999;
100 000
- Nhận xét Tìm x
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT a)x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
x = 5388
b) x x 2 = 2826
x = 2826 : 2
x = 1413
- Nhận xét
- HS đọc
- 3 ngày đào 315 m mương
- 8 ngày đào bao nhiêu m mương
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm vở
Bài giải
Số mét mương đào trong một ngày là:
315 : 3 = 105(m) Tám ngày đào số mét mương là:
105 x 8 = 840(m ) Đáp số: 840 mét
- Nhận xét
- HS tự xếp hình
- Ôn lại bài
Trang 10Chính tả ( Nhớ - viết )
I Mục tiêu:
- Nhớ - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ, dũng thơ 5 chữ.
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
*Nhớ viết 2 dòng thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ 1 số môn thể thao
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : thiếu niên nai nịt , lạnh
buốt
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS viết chính tả.
+ HD chuẩn bị
+ Viết bài
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
4 HD HS làm BT
Bài tập 2 / 88
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- 2 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối
- HS đọc thầm 2, 3 lượt khổ thơ 2, 3, 4
- Viết những từ dễ sai ra bảng con
+ HS gấp SGK viết bài vào vở
+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n
có nghĩa như sau
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
- Lời giải : bóng ném, leo núi, cầu lông
- Ôn lại bài
Trang 11Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013
Toán
Tiết 139 Diện tích của một hình
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh
- Hình tròn, hình vuông, hình tam giác - Làm quen với khỏi niệm diện tớch và
bước đầu cú biểu tượng về diện tớch qua hoạt động so sỏnh diện tớch cỏc hỡnh
- Biết: Hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia
thỡ diện tớch hỡnh này bộ hơn diện tớch hỡnh kia; một hỡnh được tỏch thành hai hỡnh thỡ diện tớch hỡnh đú bằng tổng diện
tớch của hai hỡnh đó tỏch.
I Mục tiêu:
- Làm quen với khỏi niệm diện tớch và bước đầu cú biểu tượng về diện tớch qua
hoạt động so sỏnh diện tớch cỏc hỡnh
- Biết: Hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia thỡ diện tớch hỡnh này bộ hơn diện tớch
hỡnh kia; một hỡnh được tỏch thành hai hỡnh thỡ diện tớch hỡnh đú bằng tổng diện tớch của hai hỡnh đó tỏch
* Biết được hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia thỡ hỡnh này bộ hơn hỡnh kia
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh hoạ trong SGK.-Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho biết: Số lớn nhất có 5 chữ số, số lớn
nhất có 4 chữ số, số bé nhất có 5 chữ số và
số bé nhất có 4 chữ số ?
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ 1: GT về diện tích của một hình
VD1:-Đưa ra hình tròn Đây là hình gì?
- Đưa tiếp HCN: Đây là hình gì?
- Đặt HCN lên trên hình tròn, ta thấy HCN
nằm gọn trong hình tròn, ta nói diện tích
HCN bé hơn diện tích hình tròn
VD2: Đưa hìnhA Hình A có mấy ô vuông?
Ta nói DT hình A bằng 5 ô vuông
- Đưa hình B Hình B có mấy ô vuông?
- Vậy DT hình B bằng mấy ô vuông?
Ta nói: DT hình A bằng DT hình B
Hát
- 2HS nêu
- Nhận xét
- Hình tròn
- Hình chữ nhật
- HS nêu: Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn
- Có 5 ô vuông
- Có 5 ô vuông
- 5 ô vuông
- Nêu: Diện tích hình A bằng diện tích hình B