- C¸ch tiÕn hµnh: * Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học - HS thực hiện.. tæng kÕt, hd vÒ nhµ..[r]
Trang 1NS: 27 4 2010
NG: 6B: 29 4 2010
6A: 05 5 2010 Tiết 104 ôn tập chương III
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về rút gọn phân số, bài tập về thực hiện các phép toán trên phân số, bài tập áp dụng ba bài toán cơ bản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực có ý thức liên hệ thực tế.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
2 Học sinh: MTBT.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập áp dụng tính chất cơ bản của phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Viết ba phân số bằng phân số 21 và có mẫu là số có
39
hai chữ số.
+) Đáp án: 21 = ; các phân số cần tìm là: ; ;
39
7 13
14 26
28 52
35 65
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết (10’)
- Mục tiêu: Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm.
- Đồ dùng: Bảng phụ.
- Cách tiến hành:
*) Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại các
Trang 2+) Khái niệm phân số, tính chất cơ bản
của phân số
+) Quy tắc thực hiện các phép tính trên
phân số
+) Ba bài toán cơ bản về phân số
+) Biểu đồ phần trăm
*) Yêu cầu HS quan sát các bảng hệ
thống kiến thức trên bảng phụ
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS quan sát, ôn tập, ghi nhớ các kiến thức cơ bản
Hoạt động 2 Chữa bài tập (21’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
Trang 3*) Yêu cầu HS làm bài tập 161:
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS làm bài tập 156.
GV nhận xét, chốt lại
*) Yờu cầu HS làm bài tập 155
Yờu cầu HS lờn bảng điền vào bảng phụ:
GV nhận xét, chốt lại
II – Bài tập
1 Bài 161 : Tính giá trị biểu thức:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
96 , 0
3
2 1 : 6 , 1
A
21 5
5
1 2 : 3
2 5
4 49
15 4 , 1 B
2 Bài 156: Rút gọn:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
3
2 27 7
18 7 3 7 24 7
7 7 25 7 21 7 24
49 25 7
2
3 26
5 4 3
9 13 2
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
3 Bài 155: Điền số thích hợp vào ô trống
Hoạt động 3 Củng cố (5’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập về phân số
đã được nghiên cứu trong tiết học.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS suy nghĩ, trả lời:
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Ôn tập chương III (Tiếp).
-12 6
-12 3
-12
-6
Trang 4Làm các bài tập: 164, 165.
NS: 01 5 2010
NG: 6B: 03 5 2010
6A: … 5 2010 Tiết 105 ôn tập chương III (Tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về rút gọn phân số, bài tập về thực hiện các phép toán trên phân số, bài tập áp dụng ba bài toán cơ bản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực có ý thức liên hệ thực tế.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
2 Học sinh: MTBT.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về rút gọn phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Rút gọn các phân số ; 21 .
39
‒ 55 77 +) Đáp án: 21 = ; =
39
7 13
‒ 55 77
‒ 5 7
Hoạt động 1 Chữa bài tập (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS làm bài tập 160
1 Bài 160:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
Trang 5GV nhận xét, chốt lại
GV nhận xét, chốt lại
Tìm phân số biết UCLN (a.b) = 13
27
18 b
a Vì UCLN (a,b) = 13 a = 13m; b = 13n (m,n) =1
3
2 n
m
Vậy a = 26, b = 39 Phân số đó là
39
26
2 Bài 162:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
10 x
8 , 2 : 28 x
28 x
8 , 2
32 60 x
8 , 2
60 3
2 90 32
x 8 , 2
90 3
2 : 32 x 8 , 2
2 x 2 : 4 x 4 5 , 0 5 , 4 x 2
5 , 0 2
1 11
7 14
11 7
4 1 : 14
11 x 2 5 , 4
14
11 7
4 1 x 2 5 , 4
Hoạt động 2 Củng cố (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập đã nghiên cứu trong tiết học.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
Trang 6các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Ôn tập cuối năm.
Làm các bài tập: 146, 149
Trang 7NS: 02 5 2010
NG: 6B: 04 5 2010
6A: … 5 2010 Tiết 106 ôn tập cuối năm
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về rút gọn phân số, bài tập về thực hiện các phép toán trên phân số, bài tập áp dụng ba bài toán cơ bản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực có ý thức liên hệ thực tế.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
2 Học sinh: MTBT.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về rút gọn phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Rút gọn các phân số ; 21 .
39
‒ 55 77 +) Đáp án: 21 = ; =
39
7 13
‒ 55 77
‒ 5 7
Hoạt động 1 Chữa bài tập (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS làm bài tập 160
1 Bài 160:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
Trang 8GV nhận xét, chốt lại
GV nhận xét, chốt lại
Tìm phân số biết UCLN (a.b) = 13
27
18 b
a Vì UCLN (a,b) = 13 a = 13m; b = 13n (m,n) =1
3
2 n
m
Vậy a = 26, b = 39 Phân số đó là
39
26
2 Bài 162:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
10 x
8 , 2 : 28 x
28 x
8 , 2
32 60 x
8 , 2
60 3
2 90 32
x 8 , 2
90 3
2 : 32 x 8 , 2
2 x 2 : 4 x 4 5 , 0 5 , 4 x 2
5 , 0 2
1 11
7 14
11 7
4 1 : 14
11 x 2 5 , 4
14
11 7
4 1 x 2 5 , 4
Hoạt động 2 Củng cố (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập đã nghiên cứu trong tiết học.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học - HS thực hiện
Trang 9- GV chốt lại các kiến thức - HS theo dõi, lắng nghe.
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Ôn tập cuối năm.
Làm các bài tập: 146, 149
NS: 03 5 2010
NG: 6B: 05 5 2010
6A: … 5 2010 Tiết 107 ôn tập cuối năm (Tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về rút gọn phân số, bài tập về thực hiện các phép toán trên phân số, bài tập áp dụng ba bài toán cơ bản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực có ý thức liên hệ thực tế.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
2 Học sinh: MTBT.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập áp dụng tính chất cơ bản của phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Viết ba phân số bằng phân số 21 và có mẫu là số có
39
hai chữ số.
+) Đáp án: 21 = ; các phân số cần tìm là: ; ;
39
7 13
14 26
28 52
35 65
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết (8’)
Trang 10- Mục tiêu: Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm.
- Đồ dùng: Bảng phụ.
- Cách tiến hành:
*) Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại các
kiến thức:
+) Khái niệm phân số, tính chất cơ bản
của phân số
+) Quy tắc thực hiện các phép tính trên
phân số
+) Ba bài toán cơ bản về phân số
+) Biểu đồ phần trăm
I – Lý thuyết
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2 Chữa bài tập (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu HS làm bài tập 146 Đố.
GV nhận xét, chốt lại
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS suy nghĩ, trả lời:
Bài 146: Đố:
Số đó là:
3
2 2
1 : 3
Hoạt động 3 Củng cố (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu HS làm bài tập 146 Đố.
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS suy nghĩ, trả lời:
Bài 146: Đố:
Trang 11GV nhận xét, chốt lại Số đó là:
3
2 2
1 : 3
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập (Tiếp).
Làm các bài tập: 146, 149
Hoạt động 2: Bai bài toán cơ bản về phân số
Bài 163:
Xác định dạng toán
Học sinh lên bảng
Số vải hoa bằng 78,25% vải trắng
Số vải trằng bằng 100% vải trắng Tổng số hoa + trắng bằng 178,25% vải trắng
Số m vải trắng là: 356,5 : 178,25% = 200 (m)
Số m vải hoa là: 356,5 – 200 = 156,5 (m)
Bài 164: 10% giá tiền quyển sách chính là 1200đ
Vậy giá tiền quyển sách là:
1,200 : 10% = 12000đ
Bài 165: Người ấy tiết kiệm với lãi suất là:
% 56 , 0
% 100 2000000
200 11
Bài 166:
Học kì I số học sinh giỏi lớp 6D = số học
7 2 sinh còn lại tức là số học sinh giỏi lớp 6D
số học sinh cả lớp
9
2 7
22
Học kì II số học sinh giỏi lớp 6D bằng số
3 2 học sinh còn lại tức là số học sinh lớp 6D bằng
số học sinh cả lớp 5
2
Vậy 8 học sinh giỏi chính là: (số
45
8 9
2 5
2
Trang 12học sinh cả lớp)
Số học sinh lớp 6D là: 45 (em)
45
8 :
Bài 167: Học sinh đặt rất nhiều đề toán đa dạng
Chú ý kết quả phép tính không nguyên
NS: 04 5 2010
NG: 6B: 06 5 2010
6A: … 5 2010 Tiết 108 ôn tập cuối năm (Tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về phân số, tính chất cơ bản của phân số; quy tắc thực hiện các phép tính về phân số; ba bài toán cơ bản về phân số; biểu đồ phần trăm
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về rút gọn phân số, bài tập về thực hiện các phép toán trên phân số, bài tập áp dụng ba bài toán cơ bản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực có ý thức liên hệ thực tế.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH.
2 Học sinh: MTBT.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về rút gọn phân số.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng: Rút gọn các phân số ; 21 .
39
‒ 55 77 +) Đáp án: 21 = ; =
39
7 13
‒ 55 77
‒ 5 7
Hoạt động 1 Chữa bài tập (8’)
- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.
Trang 13- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS làm bài tập 160
GV nhận xét, chốt lại
GV nhận xét, chốt lại
1 Bài 160:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
Tìm phân số biết UCLN (a.b) = 13
27
18 b
a Vì UCLN (a,b) = 13 a = 13m; b = 13n (m,n) =1
3
2 n
m
Vậy a = 26, b = 39 Phân số đó là
39
26
2 Bài 162:
+) HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
10 x
8 , 2 : 28 x
28 x
8 , 2
32 60 x
8 , 2
60 3
2 90 32
x 8 , 2
90 3
2 : 32 x 8 , 2
2 x 2 : 4 x 4 5 , 0 5 , 4 x 2
5 , 0 2
1 11
7 14
11 7
4 1 : 14
11 x 2 5 , 4
14
11 7
4 1 x 2 5 , 4
Hoạt động 2 Củng cố (8’)
Trang 14- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập đã nghiên cứu trong tiết học.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học
- GV chốt lại các kiến thức
- HS thực hiện
- HS theo dõi, lắng nghe
e tổng kết, hd về nhà (4’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Ôn tập cuối năm.
Làm các bài tập: 146, 149
Trang 15Tiết 108:
Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu:
Hệ thống lại cho học sinh các kiến thức số học chương I, II, III
Ôn lại cách làm các dạng bài toán trong N
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Lý thuyết
1) Số tự nhiên, các kí hiệu tập hợp
? Nêu các phép toán trên N
Tính chất của các phép toán
Các phép toán +, -, x, :, luỹ thừa
2) Tính chất chia hết trên N Tính chất chia hết của tổng Dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố, hợp số, phân tích 1 số tự nhiên
ra TSNT, UC, UCLN
B Bài tập
Bài 168: Điền kí hiệu ,,, vào ô vuông
N 275 , 3 N
O Z
4
3
Z N N
Z
Bài 169:
a) a,nN an a.a a với n 0
n thừa số a thì a0 =1
0
a
b) a,m,nN am.an am n
với
n m n
m :a a
Trang 16Häc sinh lªn b¶ng
Bµi 171: TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc 1 c¸ch hîp lý
160 80
80
34 46 53
27 53 34 46 27 A
198 98
100
277 98
377 277
98 377 B
6 , 13 8
7 , 1 C
7 , 1 3 7 , 1 7
, 3 7 , 1 3 , 2 7 , 1 C
1 , 0 : 17 , 0 3 7 , 1 7 , 3 7 , 1 3 , 2 7 , 1 C
3,2 8,8
4
11 2 , 1 6 , 1 4 , 0 4
11 D
4
11 2 , 1 4
11 5
8 4 , 0 4
11 D
11
4 : 2 , 1 75
, 2 5
3 1 4 , 0 4
3 2 D
2 5 7 10
7 5 2 7
5 2
7 5 7 5 2
4 3 3 2
2
3 2 3
Bµi 172: Gäi sè häc sinh líp 6C lµ x
60 : x = a d 13
60 – 13 = a – x
47 = a – x VËy x lµ íc 47 = {1; 47}
Líp 6C cã 47 häc sinh
IV Bµi tËp vÒ nhµ: 170, 173, 175 (SGK)
Trang 17I Mục tiêu:
Hệ thống lại cho học sinh các kiến thức số học chương I, II, III
Ôn lại cách làm các dạng bài toán trong N
Ôn lại các dạng bài toán trong tập Z
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Lý thuyết
1) Tập hợp Z
2) Số đối của số nguyên a là … 3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là … 4) Qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, trái dấu 5) Viết công thức tính chất phép cộng, phép nhân số nguyên
B Bài tập Bài 1 Tìm x biết
ở những bài tập này yêu cầu
học sinh làm theo phương
pháp chuyển vế đổi dấu
a) 3x 9 b)5x 62x
c) 5x 43x 12 d)|2x 3|5
Bài 2: Tính nhanh a) 119 – (289 + 119) b) 14 57 + 114 (-57) c) (115 – 94) – (15 + 6) Bài 3 Tìm xZ để