* Các cảnh vật trong bài là cảnh đẹp nổi tiÕng nªn chóng ta ph¶i yªu mÕn c¶nh đẹp của thiên nhiên,từ đó thêm yêu quý môi trường xung quanh,có ý thức bảo vệ môi trường - Yêu cầu đọc thầm [r]
Trang 1TUẦN 13: Thứ hai ngày 3 thỏng 12 năm 2012
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 37-38: NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYấN
A/ Mục tiờu: Tập đọc
- Rốn HS đọc đỳng cỏc từ : bok pa, càn quột, hạt ngọc, huõn chương
- Bước đầu biết thể hiện tỡn cảm, thỏi độ của nhõn vật qua lời đối thoại
- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi anh hựng Nỳp và dõn làng Kụng Hoa đó lập nhiều thành tớch trong khỏng chiến chống thực dõn Phỏp ( trae lời được cỏc cõu hỏi trong SGK )
Kể chuyện
- Kể lại được một đoạn của cõu chuyện ( HS khỏ giỏi kể lại được một đoạn của cõu chuyện bằng lời của một nhõn vật )
- GDHS Yờu quờ hương đất nước
B/ Đồ dựng dạy học: Ảnh anh hựng Nỳp trong sỏch giỏo khoa
C/ Cỏc hoạt động dạy học : Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lũng bài: Cảnh đẹp
non sông?
- Giỏo viờn nhận xột cho điểm
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc từng cõu kết
hợp giải nghĩa từ:
- Viết cỏc từ khú: bok pa, hướng dẫn
HS đọc
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp từng cõu
trước lớp, GV sửa sai cho HS
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Kết hợp giải thớch cỏc từ khú trong
sỏch giỏo khoa (bok, Nỳp, càn quột, lũ
làng, sao Rua , mạnh hung , người
- 3 HS đọc thuộc lũng cỏc cõu ca dao và TLCH
- Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu, kết hợp luyện đọc cỏc từ ở mục A
-Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp, -
-Luyện đọc từng đoạn trong nhúm
-Kết hợp tỡm hiểu nghĩa của cỏc từ ở mục chỳ giải SGK
Trang 2thượng ).
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
+ Ở đại hội về, anh Núp kể cho dân
làng biết những gì?
+ Chi tiết nào cho thấy đại hội rất
khâm phục thành tích của làng Kông
Hoa ?
+ Những chi tiết nào cho thấy người
dân làng Kông Hoa rất vui và tự hào
với thành tích của mình?
+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa
những gì?
+ Khi xem những vật đó, thái độ của
mọi người ra sao ?
TiÕt 2
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn 3:
giọng chậm rãi, trang trọng, cảm động
- Mời HS thi đọc đoạn 3
- Gọi HS nối tiếp thi đọc 3 đoạn của
bài
) Kể chuyện :
1 Giáo viên nêu yêu cầu:
2 Hướng dẫn học sinh kể bằng lời nhân
vật:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và đoạn
văn mẫu
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
mẫu
+ Trong đoạn văn mẫu (SGK) người kể
nhập vai nhân vật nào để kể đoạn 1?
+ Anh Núp được tỉnh cử đi dự đại hội thi đua toàn quốc
+ Đất nước mình giờ mạnh lắm, già trẻ đều đoàn kết đánh giặc giỏi
+ Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa công Kênh đi khắp nhà
+ Lũ làng rất vui đứng dậy nói: Đúng đấy ! Đúng đấy!
+ Gửi tặng ảnh bok Hồ và cuốc để làm rẫy của Bok Hồ
+ Mọi người xem những mòn quà ấy là , coi đến mãi nửa đêm
- Lắng nghe
- 2 em thi đọc đoạn 3
- 3 em nối tiếp thi đọc diễn cảm 3 đoạn
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- 1HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn mẫu + Nhập vai anh Núp kể lại câu chuyện
Trang 3- Yêu cầu từng cặp học sinh tập kể
- Gọi HS tiếp nối nhau thi kể trước lớp
- Nhận xé tuyên dương em kể hay nhất
3 Củng cố dặn dò :
+ Truyện có ý nghĩa gì?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện và
xem trước bài Cửa Tùng
- HS tập kể theo cặp
- Lần lượt 3 em thi kể trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
+ Truyện ca ngợi anh hùng Đinh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập được nhiều thành tích trong kháng chiến chống pháp
Toán
Tiết 61: SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN
A/ Mục tiêu:
- Học sinh biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- GDHS tính cẩn thận trong làm toán
B/ Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ minh họa bài toán như sách giáo khoa.
C/ Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
a) 15cm gấp mấy lần 3cm?
b) 48kg gấp mấy lần 8kg?
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác bài :
* GV nêu bài toán 1 và vẽ sơ đồ
+ Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy độ dài
đoạn thẳng AB?
- KL: Độ dài đoạn thẳng CD gấp độ dài
đoạn thẳng AB
* GV nêu bài toán 2
- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 câu
- Lớp theo dõi nhận xét
+Đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn AB
Ta thực hiện phép chia 6 : 2 = 3 ( lần )
- 1HS nhắc lại bài toán
- Thực hiện vẽ sơ đồ
Trang 4+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi
Mẹ ta làm thế nào?
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 :
-Yêu cầu đọc bài tập
+ Bài toán cho biết ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Nhận xét chữa bài
Bài 3( Cột a,b):
- Gọi HS nêu bài tập 3
- Yêu cầu HS làm nhẩm
- Gäi HS trả lời miệng
- Nhận xét chữa bài
d) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu về cách so sánh
- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã làm
+ Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi
+ Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi Mẹ? + Tìm tuổi Mẹ gấp mấy lần tuổi con, sau
đó trả lời
- HS tự làm bài
- 1HS lên bảng giải, cả lớp bổ sung
Giải:
Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là :
30 : 6 = 5 ( lần ) Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp tự làm bài
- 1 số em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung
- Một học sinh nêu bài toán
+ ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới
có 24 quyển sách
+ Số sách ngăn trên bằng 1 phần mấy số sách ngăn dưới
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng làm, lớp bổ sung
- 1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm
- Tự làm nhẩm sau đó trả lời miệng -NhËn xÐt bµi
- 2 HS thực hiện
Trang 5
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Toán
Tiết 62: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu :
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
-Biết giải bài toán có lời văn ( Hai bước tính)
- GDHS tính cẩn thận trong làm toán
B/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi tóm tắt bài tập 3
C/ Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm BT4 tiết trước
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS tóm tắt
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài
- Mời học sinh lên giải
- Nhận xét chữa bài
- Hai học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Thực hiện phép chia nhẩm rồi điền vào từng cột trong bảng và trả lời:
12 : 3 = 4 lần ; viết
4 1
18 : 6 = 3 lần ; viết
3 1
32 : 4 = 8 lần ; viết
8 1
- 2 HS đọc bài toán
- Nêu yc bài toán
- Cả lớp làm vào bài vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp bổ sung:
Giải :
Số con bò là:
7 + 28 = 35 ( con)
Trang 6Bài 3: Hướng dẫn như BT2.
- Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời HS lờn bảng sửa bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xột ch]ac bài
Bài 4:Trũ chơi thi ghộp hỡnh
c) Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
Số con bũ gấp số con trõu số lần là :
35 : 7 = 5 (lần )
Vậy số con trõu bằng số con.
5 1
ĐS:
- 2HS đọc bài toỏn, cả lớp phõn tớch bài toỏn và tự làm bài vào vở
- 1HS lờn bảng chữa bài, lớp bổ sung
Giải :
Số con vịt đang bơi là :
48 : 8 = 6 (con )
Số con vịt ở trờn bờ là :
48 – 6 = 42 (con)
Đ/ S :42 con vịt
- HS thi ghộp hỡnh
Chớnh tả (Nghe viết) Tiết 25: ĐấM TRĂNG TRấN HỒ TÂY
A/ Mục tiờu:
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng bài tập điền tiếng cú vần số chữ cú vần iu/ uyu ( bài tập 2);
- Làm đỳng bài tập 3 a /b
* Giáo dục tình cảm yêu mến cảnh đẹp của thiên nhiên,từ đó thêm yêu quý
môi trường xung quanh,có ý thức bảo vệ môi trường.
- GDHS rốn chữ viết đẹp gữi vở sạch
B/ Đồ dựng dạy học: Bảng lớp viết 2 lần cỏc từ ngữ bài tập 2.
5 1
Trang 7C/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu yờu cầu viết một số tiếng dễ sai ở
bài trước
- Nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giỏo viờn đọc mẫu bài một lượt
+ Đờm trăng trờn Hồ Tõy đẹp như thế
nào?
+ Bài viết cú mấy cõu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa?
* Các cảnh vật trong bài là cảnh đẹp nổi
tiếng nên chúng ta phải yêu mến cảnh
đẹp của thiên nhiên,từ đó thêm yêu quý
môi trường xung quanh,có ý thức bảo vệ
môi trường
- Yờu cầu đọc thầm lại bài chớnh tả và lấy
giấy nhỏp và viết cỏc tiếng khú
* Đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc lại để học sinh dũ bài, tự bắt lỗi lỗi
* Chấm, chữa bài.
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 :
- Gọi HS nờu yờu cầu của bài tập
- Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi HS đại diện cho hai dóy lờn bảng
làm
- Nhận xột bài làm học sinh
- 2HS lờn bảng viết: lười nhỏc, nhỳt
nhỏt, khỏt nước, khỏc nhau.
- 2HS đọc lại bài chớnh tả
+ Trăng tỏa sỏng rọi vào cỏc gợn súng lăn tăn; giú đụng nam hõy hẩy; súng vỗ
+ Cú 6 cõu
+ Những chữ đầu tờn bài, đầu cõu và tờn riờng phải viết hoa
- Lớp nờu ra một số tiếng khú và thực
hiện viết vào giấy nhỏp: trong vắt, gần
tàn, lăn tăn, nở muộn, ngào ngạt …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- 1 HS nờu
- Học sinh làm vào vở
- 2HS lờn bảng làm bài, cả lớp theo dừi
bổ sung
Đường đi khỳc khuỷu , gầy khẳng khiu ,
Trang 8Bài 3 :
- Gọi học sinh nờu yờu cầu của bài tập và
cỏc cõu đố
- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận
- Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
d) Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
mới
khuỷu tay
- Hai em nờu yờu cầu bài tập
- Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả giải cõu đố
- Cả lớp nhận xột bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2em nhắc lại cỏc yờu cầu khi viết chớnh tả
Tập đọc Tiết 39: CỬA TÙNG
A/ Mục tiờu:
- Rốn đọc đỳng cỏc từ: lũy tre, Hiền Lương, mặt biển, thuyền,
- Bước đầu biết đọc với giọng cú biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đỳng cỏc cõu văn
- Hiểu nd: Tả vẻ đẹp kỡ diệu của Cửa Tựng một cửa biển thuộc miền Trung nước ta ( trả lời được cỏc cõu hỏi SGK)
* Tự hào về cảnh đẹp của quờ hương mỡnh và có ý thức bảo vệ MT.
B/ Đồ dựng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc trong SGK, một số tranh chụp về Cửa Tựng
C/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc“Người con của Tõy Nguyờn”
- Nhận xột cho điểm
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc :
- 2HS kể lại chuyện theo lời một nhõn vật trong truyện
- Lớp theo dừi
Trang 9* Đọc diễn cảm toàn bài.
* HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yờu cầu HS đọc từng cõu trước lớp,
GV theo dừi sửa sai
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
-Kết hợp hướng dẫn đọc đỳng cỏc cõu và
giỳp HS hiểu nhĩa cỏc từ : Bến Hải, Hiền
Lương , đồi mồi , bạch kim
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm
- Yờu cầu đọc đồng thanh toàn bài
c/ Hướng dẫn tỡm hiểu bài
+ Cửa Tựng ở đõu ?
+ Cảnh hai bờn bờ sụng Bến Hải cú gỡ
đẹp?
+ Em hiểu thế nào là"Bà chỳa của cỏc
bói tắm”?
+ Sắc màu nước biển ở Cửa Tựng cú gỡ
đặc biệt?
+ Người xưa so sỏnh bói biển Cửa Tựng
với cỏi gỡ?
- Tổng kết nội dung bài và GD HS:HS
cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên,từ đó
thêm yêu quý và tự hào về quê hương
minh và có ý thức bảo vệ môi trường.
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của bài
- Gọi HS nối tiếp thi đọc diễn cảm 3
đoạn của bài
- Gọi học sinh đọc lại cả bài
- Nhận xột tuyờn dương
đ) Củng cố - Dặn dũ:
- Gọi HS nờu nội dung bài đọc
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu trước lớp, kết hợp luyện đọc cỏc từ ở mục A
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
- Đề xuất cỏch đọc: nhấn giong ở cỏc từ gợi tả, gợi cảm
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
+ Ở nơi dũng sụng Bến Hải gặp biển + Cảnh thụn xúm mướt màu xanh của lũy tre làng và những rặng phi lao rỡ rào giú thổi
+ Là bói tắm đẹp nhất trong cỏc bói tắm
+ Màu nước thay đổi 3 lần trong một ngày …
+ So sỏnh với chiếc lược đồi mồi đẹp
và quý giỏ cài lờn mỏi túc bạc kim của súng biển
- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần
- 3HS thi đọc diễn cảm đoạn
- 2 em thi đọc diễn cảm cả bài
- Lớp theo dừi bỡnh chọn bạn đọc hay nhất
- ND bài văn: Tả vẻ đẹp kỡ diệu của Cửa Tựng - một cửa biển thuộc huyện
Trang 10- Dặn dũ học sinh về nhà đọc lại bài Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị chỳng ta.
Thứ tư ngày 5 thỏng 12 năm 2012
Toỏn
Tiết 63: BẢNG NHÂN 9
A/ Mục tiờu:
- Bước đầu thuộc bảng nhõn 9 và vận dụng được phộp nhõn trong giải toỏn, biết đếm thờm 9
- GDHS yờu thớch học toỏn
B/ Đồ dựng dạy học: - Cỏc tấm bỡa mỗi tấm cú 9 chấm trũn
C/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ :
- Gọi HS lờn bảng làm BT 3 và 4 tiết
trước
- Nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
*) Giới thiệu bài:
* Lập bảng nhõn 9 :
- Hướng dẫn HS cỏch lập bảng nhõn 9
- Yờu cầu HS đọc và ghi nhớ bảng nhõn
9 vừa lập được
*) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nờu yờu cầu BT
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi học sinh nờu miệng kết quả
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Hai học sinh lờn bảng làm bài
- Lớp theo dừi nhận xột
- Thảo luận theo nhúm: Dựa vào cỏc bảng nhõn đó học để lập bảng 9
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận Cả lớp nhận xột bổ sung
- Cả lớp HTL bảng nhõn 9
- 1HS nờu yờu cầu của bài: Tớnh nhẩm:
- Cả lớp tự làm bài
- 3HS nờu kết quả, cả lớp bổ sung
9 x 4 = 36 9 x2 = 18 9 x 5 = 45
9 x 1 = 9 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72
Trang 11Bài 2 :
- Gọi HS nờu yờu cầu nờu bài tập
- Yờu cầu cả lớp cựng thực hiện
- Gọi học sinh lờn giải
- Yờu cầu HS đổi vở để KT bài nhau
Bài 3:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi HS lờn bảng giải bài tập
Bài 4
- Gọi học sinh đọc bài tập
- Yờu cầu quan sỏt và điền số thớch hợp
vào chỗ chấm để cú dóy số
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
-Nhận xột chữa bài
3) Củng cố - Dặn dũ:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- 1HS nờu yờu cầu của bài
- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài
- 2 HS lên bảng
-Nhận xét đánh giá
- Một học sinh nờu
- Cả lớp làm vào vở
- 1 em lờn giải bài trờn bảng, lớp bổ sung
Giải :
Số học sinh lớp 3 B là :
9 x 3 = 27 (bạn )
Đ/ S : 27 bạn
- Một em nờu yờu cầu bài
- Quan sỏt và tự làm bài rồi chữa bài
- Một học sinh lờn sửa bài, lớp bổ sung
- Sau khi điền ta cú: 9, 18, 27, 36, 45, 54,
63 72, 81, 90.
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập cũn lại
Luyện từ và cõu Tiết 13: TỪ ĐỊA PHƯƠNG DẤU CHấM HỎI
DẤU CHẤM THAN.
A/ Mục tiờu:
- Nhận biết được một số từ ngữ thường dựng ở miền Bắc, miền Nam qua BT phõn loại, thay thế từ ngữ ( BT1 BT2)
- Đặt đỳng dấu cõu ( dấu chấm hỏi, chấm than ) vào chổ trống trong đoạn văn (bt3 )