1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần lễ 16

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 443,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên viết chữ atê So saùnh vaàn aêt vaø at Gheùp vaàn aét Phaân tích cho coâ vaàn aêt - - ghi baûng Phát âm và đánh vần: ă – tờ – ăt đọc trơn ăt Gheùp tieáng maët Phaân tích tieáng [r]

Trang 1

Trang 1

THỨ

Hai

6/12

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN

16 127 128 61

Sinh hoạt dưới cờ

Im – um

Im – um Luyện tập

Ba

7/12

THỂ DỤC

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN

ÂM NHẠC

16 129 130 62 16

Rèn luyện TTCB Iêm – yêm

Iêm – yêm Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 Nghe hát : Quốc ca , kể chuyện âm nhạc

8/12

TOÁN

HỌC VẦN

HỌC VẦN

MĨ THUẬT

63 131 132 16

Luyện tập Uôm – ươm Uôm – ươm

Vẽ hoặc xé dán lọ hoa

Năm

9/12

TOÁN

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TN&XH

THỦ CÔNG

64 133 134 16 16

Luyện tập chung

Ôn tập

Ôn tập Hoạt động ở lớp Gấp cái quạt ( tiết 2 )

Sáu

10/12

HỌC VẦN

HỌC VẦN

ĐẠO ĐỨC

SINH HOẠT

HĐNGL

135 136 16

Ot, At

Ot , AT Trật tự trong giờ học ( tiết 1)

Trang 2

Thứ hai, ngày 6 / 12 /2010 TUẦN 16

Học vần ( 2 tiết) BÀI 64: IM – UM I.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn, từ ứng dụng :

- Viết được im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím, vàng”

2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.

3) Thái độ: Tích cực trong học tập

II.CHUẨN BỊ : - GV: các loại quả có màu sắc khác nhau

- HS Bảng cài , SGK, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG

2 Bài cũ: em, êm

- HS đọc từ, câu ứng dụng

- HS viết bảng con:, trẻ em , ghế đệm , que

kem

- Nhận xét

- Hát

- 2 HS đọc

- N1: ghế đệm; N2: , que kem

N3: trẻ em

Giới thiệu bài:: im– um

a.Hoạt động 1: Dạy vần im – um

 Nhận diện vần im

- So sánh em với im

- Gọi HS nêu cấu tạo vần im

- Ghép vần im

- Đánh vần: i – mờ - im

- Có vần im muốn có tiếng chim phải làm sao?

- Ghép tiếng chim

- Phận tích tiếng chim

- Ghi bảng đọc: chờ - im – chim

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 130

+ Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)

+ Ghi bảng: chim câu

 Tổng hợp vần – tiếng –từ

- Nhận xét sửa sai

 Nhận diện vần um

- Thực hiện tương tự vần im

- So sánh um, im

- Giới thiệu từ: trùm khăn ( giải thích từ)

 Tổng hợp vần – tiếng –từ

 Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ

Nhận xét

+ Giống nhau: âm m + Khác nhau : e , i

- 1 Nêu cấu tạo vần

- Thực hiện bảng cài

- HS đọc cá nhân

- HS trả lời

- Thực hiện bảng cài

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân,

- HS trả lời

- 3 – 4 HS đọc trơn

- HS đánh vần – đọc trơn

- um – trùm – trùm khăn

Trang 3

Trang 3

- Ghi bảng: Con nhím, trốn tìm.

tủm tỉm, mũm mĩm,.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

+ Con nhím: Con vật nhỏ có bộ lông là

những gai nhọn, có thể xù lên

+ Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ không nhe răng

và không hở môi

+ Mũm mĩm: Đưa tranh em bé mập mạp,

trắng trẻo

- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ

10 ,

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết im: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I

liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết um : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết u

liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2

+ chim câu : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

chữ ch liền bút viết vần im cách 1 con chữ o

viết câu

+ trùm khăn: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

tr liền bút viết um, lia bút viết đặt dấu huyền

trên u cách 1 con chữ o viết tiếng khăn

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét tiết 1

- HS viết bảng con

- Cả lớp đồng thanh

15,

Tiết 2

1.Hoạt động 1: Luyện đọc

 Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 132

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- Ghi câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

- Gọi HS đọc từ

- Đọc mẫu

 Đọc SGK

- Nhận xét ghi điểm

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu

- HS thi đọc SGK

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu im, um, chim câu, trùm khăn

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

Trang 4

3 Hoạt động 3: Luyên nói

- Cho HS nêu chủ đề: “ Xanh, đỏ, tím, vàng”.

GV gợi ý :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Em hãy nêu những vật có màu đỏ , xanh

, tím ,vàng ?

+ Ngoài những màu nêu trên em còn biết

màu nào nữa? Kể ra

+ Em dùng màu đó để làm gì?

- Gọi HS trình bày?

- Nhận xét tuyên dương

- GV giáo dục TTTcảm

- HS nêu chủ đề

- HS QS nói theo gợi ý của GV

- HS nói trước lớp

- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 câu

5,

4 Củng cố:

- Thi đua: tìm tiếng có vần vừa học

- HS đọc lại các từ

- Nhận xét

5.Nhận xét, dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài vần 65 iêm, yêm / 132

- 2 nhóm thi đua

- Cả lớp đồng thanh

Thứ ba, ngày 7 / 12 / 2010

BÀI 65: IÊM - YÊM

I.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức : Đọc được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Điểm mười.

2) Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần iêm, yếm dừa xiêm , cái yếm

3) Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

II.CHUẨN BỊ

- GV: Sách giáo khoa , Bộ Đ D D H

- HS: Bộ ĐDTH , bảng con , vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG

2 Bài cũ: im, um

- HS đọc từ, câu ứng dụng

- Viết bảng con : trốn tìm; tủm tỉm, con nhím

- Nhận xét

- Hát

- 2 HS đọc

- N1 : trốn tìm; N2 : tủm tỉm.

N3: con nhím

Giới thiệu bài:: iêm– yêm

Trang 5

Trang 5

a.Hoạt động 1: Dạy vần iêm – yêm

 Nhận diện vần iêm

- So sánh im với iêm

- Gọi HS nêu cấu tạo vần iêm

- Ghép vần iêm

- Đánh vần: I – ê – mờ - iêm

- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm phải làm sao?

- Ghép tiếng xiêm

- Phận tích tiếng xiêm

- Ghi bảng đọc: xờ - iêm – xiêm

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 133

+ Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)

+ Ghi bảng: dừa xiêm

 Tổng hợp vần – tiếng –từ

- Nhận xét sửa sai

 Nhận diện vần yêm

- Thực hiện tương tự vần iêm

- So sánh yêm, iêm

- Giới thiệu từ: cái yếm ( giải thích từ)

 Tổng hợp vần – tiếng – từ

 Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ

Nhận xét

+ Giống nhau: âm m + Khác nhau : i , iê

- 1 Nêu cấu tạo vần

- Thực hiện bảng cài

- HS đọc cá nhân

- HS trả lời

- Thực hiện bảng cài

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân,

- HS trả lời

- 3 – 4 HS đọc trơn

- HS đánh vần – đọc trơn

- yêm – yếm – cái yếm

- Ghi bảng: Thanh kiếm, quý hiếm,

âu yếm, yếm dãi.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

+ Thanh kiếm:Đưa thanh kiếm cho HS xem.

+ Quý hiếm: Cái gì đó rất quý và hiếm.

+ Yếm dãi: Đưa cái yếm cho HS xem.

- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ

10 ,

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết iêm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I

liền nét viết êm kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết yêm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết y

liền bút êm kết thúc ở đường kẻ 2

+ dừa xiêm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ

d liền bút viết vần ưa lia bút viết đặt dấu huyền

trên ư cách 1 con chữ o viết xiêm

+ cái yếm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

c liền bút viết ai, lia bút viết đặt dấu sắc

trên a cách 1 con chữ o viết tiếng yếm

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét tiết 1

- HS viết bảng con

Trang 6

- Cả lớp đồng thanh

15,

Tiết 2

1.Hoạt động 1: Luyện đọc

 Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 134

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- Ghi câu ứng dụng:

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối

đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Gọi HS đọc từ

- Đọc mẫu

 Đọc SGK

- Nhận xét ghi điểm

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu

- HS thi đọc SGK

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

7,

3 Hoạt động 3: Luyên nói

- Cho HS nêu chủ đề: “ Điểm mười”.

GV gợi ý :

+ Trong tranh vẽ những ai?

+ Bạn HS như thế nào khi cô cho điểm 10?

+ Nếu là con, con có vui không?

+ Khi con nhận điểm 10, con muốn khoe với ai

đầu tiên?

+ Phải học như thế nào thì mới được điểm 10?

+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10? Bạn

nào được nhiều điểm 10 nhất?

+ Con đã được mấy điểm 10?

+ Hôm nay, có bạn nào được điểm 10 không?

- Gọi HS trình bày?

- Nhận xét tuyên dương

- GV giáo dục TTTcảm

- HS nêu chủ đề

- HS QS nói theo gợi ý của GV

- HS nói trước lớp

- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 Câu

5,

4 Củng cố:

- Thi đua: tìm tiếng có vần vừa học

- HS đọc lại các từ

- Nhận xét

5.Nhận xét, dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài vần 66 uôm, ươm / 134

- 2 nhóm thi đua

- Cả lớp đồng thanh

Trang 7

Trang 7

Thứ tư ngày 8 / 12 / 2010

BÀI 66: UÔM – ƯƠM

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Đọc được vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Từ , câu ứng dụng -Viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ong , bướm , chim , cá cảnh.

2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần

3 Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

II.CHUẨN BỊ

- GV: SGK , tranh cánh buồm, tranh luyện nói: Ong, bướm, chim, các cảnh

- HS: Bộ ĐDTH , bảng con , vở tập viết, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG

2 Bài cũ: iêm– yêm

- HS đọc từ, câu ứng dụng

- Viết bảng con : thanh kiếm; âu yếm dừa xiêm

- Nhận xét

- Hát

- 2 HS đọc

- N1 : thanh kiếm; N2 : âu yếm.

N3: dừa xiêm

Giới thiệu bài:: uôm – ươm

a.Hoạt động 1: Dạy vần uôm – ươm

 Nhận diện vần uôm

- So sánh iêm với uôm

- Gọi HS nêu cấu tạo vần uôm

- Ghép vần uôm

- Đánh vần: u – ô – mờ - uôm

- Có vần uôm muốn có tiếng buồm phải làm sao?

- Ghép tiếng buồm

- Phận tích tiếng buồm

- Ghi bảng đọc:bờ - uôm – buôm – huyền – buồm

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 134

+ Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)

+ Ghi bảng: cánh buồm

 Tổng hợp vần – tiếng –từ

- Nhận xét sửa sai

 Nhận diện vần ươm

- Thực hiện tương tự vần uôm

- So sánh ươm - uôm

- Giới thiệu từ: đàn bướm ( giải thích từ)

 Tổng hợp vần – tiếng – từ

 Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ

+ Giống nhau: âm m + Khác nhau : iê, uô

- 1 Nêu cấu tạo vần

- Thực hiện bảng cài

- HS đọc cá nhân

- HS trả lời

- Thực hiện bảng cài

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân,

- HS trả lời

- 3 – 4 HS đọc trơn

- HS đánh vần – đọc trơn

- ươm – bướm – đàn bướm

Trang 8

Nhận xét

- Ghi bảng: Ao chuôm, nhuộm vải,

vườn ươm, cháy đượm.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ

10 ,

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết uôm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết uô

liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết ươm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

ươ liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2

+ cánh buồm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

chữ c lia bút viết vần anh lia bút viết đặt dấu

sắc trên a cách 1 con chữ o viết buồm

+ đàn bướm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

đ lia bút viết an, lia bút viết đặt dấu huyền

trên a cách 1 con chữ o viết tiếng bướm

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét tiết 1

- HS viết bảng con

- Cả lớp đồng thanh

15,

Tiết 2

1.Hoạt động 1: Luyện đọc

 Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 135

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- Ghi câu ứng dụng:

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả

cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn..

- Gọi HS đọc từ

- Đọc mẫu

 Đọc SGK

- Nhận xét ghi điểm

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu

- HS thi đọc SGK

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

7,

3 Hoạt động 3: Luyên nói

- Cho HS nêu chủ đề: “ Ong , bướm , chim , cá

cảnh.”.

GV gợi ý :

- Ong bay bằng gì? Nó có màu sắc như thế nào?

- HS nêu chủ đề

- HS QS nói theo gợi ý của GV

Trang 9

Trang 9

Nó thường làm gì để mang lại lợi ích cho con

người?

- Tổ chức cho học sinh nói theo cặp ( các con

vật: bướm , chim, cá cảnh )

- Gọi HS trình bày?

- GV chốt ý và nhắc nhở học sinh phải biết yêu

quý con vật có ích như: ong, chim, cá …

- Nhận xét tuyên dương

- GV giáo dục TTTcảm

- HS nói trước lớp

- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 Câu

5,

4 Củng cố:

- Thi đua: tìm tiếng có vần vừa học

- HS đọc lại các từ

- Nhận xét

5.Nhận xét, dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài vần 67 Ôn tập / 136

- 2 nhóm thi đua

- Cả lớp đồng thanh

Thứ năm , ngày 9 / 12 / 2010

BÀI 67: ÔN TẬP I.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng m

- Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.

2) Kĩ năng:

-Đọc và viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng m

3) Thái độ:

-Yêu thích môn Tiếng Việt , thấy được sự phong phú của Tiếng Việt qua câu chuyện kể

II.CHUẨN BỊ:

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng m

-Tranh minh hoạ truyện kể: Đi tìm bạn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

5,

1 Ổn định :

2 Bài cũ: vần uôm – ươm

- Đọc từ , câu ứng dụng

1 - Kiểm viết: :ao chuôm ; cháy đượm., nhuộm vải

- Nhận xét – ghi điểm

- Hát

- 3 Học sinh đọc

- HS viết bảng con

N1:ao chuôm; N2:cháy đượm

N3: nhuộm vải

2,

3. Bài mới:

 Giới thiệu:

- Y/C HS quan sát tranh SGK / 136

Trang 10

- Tranh vẽ gì?

+ Trong tiếng cam có vần gì?

+ Vần am có mấy âm ghép lại?

+ GV ghi vào bảng ôn – Cho HS đọc 

+ Ngoài vần am còn 1 số vần nữa có âm m

đứng sau Để nhớ lại các vần đó hôm nay chúng

ta học bài ôn tập – Ghi bảng

- HS trả lời,

- HS kể:

- 1 Học sinh đọc nhắc lại

4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần

- Y/C HS đọc âm, không theo thứ tự

- Giáo viên sửa sai

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

10, b.Hoạt động 2: Ghép âm thành vần

- Lấy âm ở cột dọc ghép với chữ m ở cột

ngang, ta có vần am - ghi bảng.

- Cho HS ghép tương tự lần lượt các vần còn

lại : ghi bảng

- Giáo viên chỉ bảng ôn Y/C HS đọc

- Nhận xét – sửa sai

- Học sinh quan sát

- Học sinh ghép

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

5, c.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng

- Ghi từ lên bảng:

Lưỡi liềm , xâu kim, nhóm lửa

- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )

+Lưỡi liềm: cho HS thấy xem cái lưỡi liềm đã

mang theo Dụng cụ làm bằng sắt dùng để cắt cỏ,

lúa …

+ Nhóm lửa: làm cho cháy lên thành ngọn lửa.

- Nhận xét – sửa sai

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

6, d Hoạt động 4: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu

+ Từ xâu kim : đặt bút ở đường kẻ 3 viết x

lia bút viết âu cách 1 con chữ o viết tiếng kim

+ Từ lưỡi lìm : Hướng dẫn viết tương tự

- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh

- Y/C học sinh đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1

- Học sinh viết bảng con

Trang 11

Trang 11

Tiết 2

10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Y/C HS xem tranh vẽ gì?

- GV nêu nội dung tranh

- Ghi bảng:

Trong vòm lá mới, chồi non

Chùm cam bà giữ, vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận, cuối mùa

Chờ con phần cháu, bà chưa trảy vào.

- Cho HS đọc tiếng , từ

+ Đọc sách giáo khoa

- Cho HS thi đọc

- Nhận xét

- 4-5 học sinh đọc

- Học sinh trả lời

- HS đọc cá nhân, lớp

- HS thi đọc

8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu xâu kim, lưỡi lìm

- GV theo dõi các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- Học sinh viết vở

- xâu kim, lưỡi lìm

10, 3)Hoạt động 3: Kể chuyện

Câu chuyện nói về: Đi tìm bạn.

Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Có chuyện gì xảy

ra cả mùa đông chúng bặt tin nhau Chúng ta tìm

hiểu qua câu chuyện “ Đi tìm bạn”

Ghi bảng:

+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện

+ Kể lần 2: kết hợp tranh

+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Câu

chuyện xảy ra như thế nào?

+ GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung

từng bức tranh

- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm

+ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn rất thân Chúng

thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau

+ Tranh 2: nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo

về rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá

Chiều đến , Sóc chạy đi tìm nhím Thế nhưng ở đâu

Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm, nhím thì biệt tăm

Vắng bạn Sóc buồn lắm

+ Tranh 3: gặp bạn thỏ Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy

bạn nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo

không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó nghĩ

dai: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Sóc chạy đi tìm

nhím khắp nơi

+ Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến

cho từng nhà cây cối thi nhau nảy lộc , chim chóc

hót véo von, Sóc gặp lại Nhím gặp lại nhau chúng

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Mỗi nhóm 1 tranh

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w