Giáo viên viết chữ atê So saùnh vaàn aêt vaø at Gheùp vaàn aét Phaân tích cho coâ vaàn aêt - - ghi baûng Phát âm và đánh vần: ă – tờ – ăt đọc trơn ăt Gheùp tieáng maët Phaân tích tieáng [r]
Trang 1Trang 1
THỨ
Hai
6/12
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
16 127 128 61
Sinh hoạt dưới cờ
Im – um
Im – um Luyện tập
Ba
7/12
THỂ DỤC
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
ÂM NHẠC
16 129 130 62 16
Rèn luyện TTCB Iêm – yêm
Iêm – yêm Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 Nghe hát : Quốc ca , kể chuyện âm nhạc
Tư
8/12
TOÁN
HỌC VẦN
HỌC VẦN
MĨ THUẬT
63 131 132 16
Luyện tập Uôm – ươm Uôm – ươm
Vẽ hoặc xé dán lọ hoa
Năm
9/12
TOÁN
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TN&XH
THỦ CÔNG
64 133 134 16 16
Luyện tập chung
Ôn tập
Ôn tập Hoạt động ở lớp Gấp cái quạt ( tiết 2 )
Sáu
10/12
HỌC VẦN
HỌC VẦN
ĐẠO ĐỨC
SINH HOẠT
HĐNGL
135 136 16
Ot, At
Ot , AT Trật tự trong giờ học ( tiết 1)
Trang 2Thứ hai, ngày 6 / 12 /2010 TUẦN 16
Học vần ( 2 tiết) BÀI 64: IM – UM I.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn, từ ứng dụng :
- Viết được im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím, vàng”
2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.
3) Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ : - GV: các loại quả có màu sắc khác nhau
- HS Bảng cài , SGK, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG
2 Bài cũ: em, êm
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS viết bảng con:, trẻ em , ghế đệm , que
kem
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS đọc
- N1: ghế đệm; N2: , que kem
N3: trẻ em
Giới thiệu bài:: im– um
a.Hoạt động 1: Dạy vần im – um
Nhận diện vần im
- So sánh em với im
- Gọi HS nêu cấu tạo vần im
- Ghép vần im
- Đánh vần: i – mờ - im
- Có vần im muốn có tiếng chim phải làm sao?
- Ghép tiếng chim
- Phận tích tiếng chim
- Ghi bảng đọc: chờ - im – chim
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 130
+ Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)
+ Ghi bảng: chim câu
Tổng hợp vần – tiếng –từ
- Nhận xét sửa sai
Nhận diện vần um
- Thực hiện tương tự vần im
- So sánh um, im
- Giới thiệu từ: trùm khăn ( giải thích từ)
Tổng hợp vần – tiếng –từ
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ
Nhận xét
+ Giống nhau: âm m + Khác nhau : e , i
- 1 Nêu cấu tạo vần
- Thực hiện bảng cài
- HS đọc cá nhân
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- HS trả lời
- 3 – 4 HS đọc trơn
- HS đánh vần – đọc trơn
- um – trùm – trùm khăn
Trang 3Trang 3
- Ghi bảng: Con nhím, trốn tìm.
tủm tỉm, mũm mĩm,.
- Cho HS đọc tiếng, từ
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
+ Con nhím: Con vật nhỏ có bộ lông là
những gai nhọn, có thể xù lên
+ Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ không nhe răng
và không hở môi
+ Mũm mĩm: Đưa tranh em bé mập mạp,
trắng trẻo
- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ
10 ,
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết im: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I
liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết um : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết u
liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2
+ chim câu : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ ch liền bút viết vần im cách 1 con chữ o
viết câu
+ trùm khăn: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
tr liền bút viết um, lia bút viết đặt dấu huyền
trên u cách 1 con chữ o viết tiếng khăn
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
- Cả lớp đồng thanh
15,
Tiết 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 132
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Gọi HS đọc từ
- Đọc mẫu
Đọc SGK
- Nhận xét ghi điểm
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu im, um, chim câu, trùm khăn
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
Trang 43 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “ Xanh, đỏ, tím, vàng”.
GV gợi ý :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em hãy nêu những vật có màu đỏ , xanh
, tím ,vàng ?
+ Ngoài những màu nêu trên em còn biết
màu nào nữa? Kể ra
+ Em dùng màu đó để làm gì?
- Gọi HS trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- GV giáo dục TTTcảm
- HS nêu chủ đề
- HS QS nói theo gợi ý của GV
- HS nói trước lớp
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 câu
5,
4 Củng cố:
- Thi đua: tìm tiếng có vần vừa học
- HS đọc lại các từ
- Nhận xét
5.Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần 65 iêm, yêm / 132
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Thứ ba, ngày 7 / 12 / 2010
BÀI 65: IÊM - YÊM
I.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức : Đọc được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Điểm mười.
2) Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần iêm, yếm dừa xiêm , cái yếm
3) Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập
- Tự tin trong giao tiếp
II.CHUẨN BỊ
- GV: Sách giáo khoa , Bộ Đ D D H
- HS: Bộ ĐDTH , bảng con , vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG
2 Bài cũ: im, um
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- Viết bảng con : trốn tìm; tủm tỉm, con nhím
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS đọc
- N1 : trốn tìm; N2 : tủm tỉm.
N3: con nhím
Giới thiệu bài:: iêm– yêm
Trang 5Trang 5
a.Hoạt động 1: Dạy vần iêm – yêm
Nhận diện vần iêm
- So sánh im với iêm
- Gọi HS nêu cấu tạo vần iêm
- Ghép vần iêm
- Đánh vần: I – ê – mờ - iêm
- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm phải làm sao?
- Ghép tiếng xiêm
- Phận tích tiếng xiêm
- Ghi bảng đọc: xờ - iêm – xiêm
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 133
+ Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)
+ Ghi bảng: dừa xiêm
Tổng hợp vần – tiếng –từ
- Nhận xét sửa sai
Nhận diện vần yêm
- Thực hiện tương tự vần iêm
- So sánh yêm, iêm
- Giới thiệu từ: cái yếm ( giải thích từ)
Tổng hợp vần – tiếng – từ
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ
Nhận xét
+ Giống nhau: âm m + Khác nhau : i , iê
- 1 Nêu cấu tạo vần
- Thực hiện bảng cài
- HS đọc cá nhân
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- HS trả lời
- 3 – 4 HS đọc trơn
- HS đánh vần – đọc trơn
- yêm – yếm – cái yếm
- Ghi bảng: Thanh kiếm, quý hiếm,
âu yếm, yếm dãi.
- Cho HS đọc tiếng, từ
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
+ Thanh kiếm:Đưa thanh kiếm cho HS xem.
+ Quý hiếm: Cái gì đó rất quý và hiếm.
+ Yếm dãi: Đưa cái yếm cho HS xem.
- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ
10 ,
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết iêm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I
liền nét viết êm kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết yêm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết y
liền bút êm kết thúc ở đường kẻ 2
+ dừa xiêm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ
d liền bút viết vần ưa lia bút viết đặt dấu huyền
trên ư cách 1 con chữ o viết xiêm
+ cái yếm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
c liền bút viết ai, lia bút viết đặt dấu sắc
trên a cách 1 con chữ o viết tiếng yếm
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
Trang 6- Cả lớp đồng thanh
15,
Tiết 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 134
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
- Gọi HS đọc từ
- Đọc mẫu
Đọc SGK
- Nhận xét ghi điểm
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7,
3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “ Điểm mười”.
GV gợi ý :
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Bạn HS như thế nào khi cô cho điểm 10?
+ Nếu là con, con có vui không?
+ Khi con nhận điểm 10, con muốn khoe với ai
đầu tiên?
+ Phải học như thế nào thì mới được điểm 10?
+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10? Bạn
nào được nhiều điểm 10 nhất?
+ Con đã được mấy điểm 10?
+ Hôm nay, có bạn nào được điểm 10 không?
- Gọi HS trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- GV giáo dục TTTcảm
- HS nêu chủ đề
- HS QS nói theo gợi ý của GV
- HS nói trước lớp
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 Câu
5,
4 Củng cố:
- Thi đua: tìm tiếng có vần vừa học
- HS đọc lại các từ
- Nhận xét
5.Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần 66 uôm, ươm / 134
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Trang 7Trang 7
Thứ tư ngày 8 / 12 / 2010
BÀI 66: UÔM – ƯƠM
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Đọc được vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Từ , câu ứng dụng -Viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ong , bướm , chim , cá cảnh.
2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần
3 Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập
- Tự tin trong giao tiếp
II.CHUẨN BỊ
- GV: SGK , tranh cánh buồm, tranh luyện nói: Ong, bướm, chim, các cảnh
- HS: Bộ ĐDTH , bảng con , vở tập viết, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG
2 Bài cũ: iêm– yêm
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- Viết bảng con : thanh kiếm; âu yếm dừa xiêm
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS đọc
- N1 : thanh kiếm; N2 : âu yếm.
N3: dừa xiêm
Giới thiệu bài:: uôm – ươm
a.Hoạt động 1: Dạy vần uôm – ươm
Nhận diện vần uôm
- So sánh iêm với uôm
- Gọi HS nêu cấu tạo vần uôm
- Ghép vần uôm
- Đánh vần: u – ô – mờ - uôm
- Có vần uôm muốn có tiếng buồm phải làm sao?
- Ghép tiếng buồm
- Phận tích tiếng buồm
- Ghi bảng đọc:bờ - uôm – buôm – huyền – buồm
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 134
+ Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)
+ Ghi bảng: cánh buồm
Tổng hợp vần – tiếng –từ
- Nhận xét sửa sai
Nhận diện vần ươm
- Thực hiện tương tự vần uôm
- So sánh ươm - uôm
- Giới thiệu từ: đàn bướm ( giải thích từ)
Tổng hợp vần – tiếng – từ
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ
+ Giống nhau: âm m + Khác nhau : iê, uô
- 1 Nêu cấu tạo vần
- Thực hiện bảng cài
- HS đọc cá nhân
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- HS trả lời
- 3 – 4 HS đọc trơn
- HS đánh vần – đọc trơn
- ươm – bướm – đàn bướm
Trang 8Nhận xét
- Ghi bảng: Ao chuôm, nhuộm vải,
vườn ươm, cháy đượm.
- Cho HS đọc tiếng, từ
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ
10 ,
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết uôm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết uô
liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết ươm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
ươ liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2
+ cánh buồm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ c lia bút viết vần anh lia bút viết đặt dấu
sắc trên a cách 1 con chữ o viết buồm
+ đàn bướm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
đ lia bút viết an, lia bút viết đặt dấu huyền
trên a cách 1 con chữ o viết tiếng bướm
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
- Cả lớp đồng thanh
15,
Tiết 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 135
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả
cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn..
- Gọi HS đọc từ
- Đọc mẫu
Đọc SGK
- Nhận xét ghi điểm
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7,
3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “ Ong , bướm , chim , cá
cảnh.”.
GV gợi ý :
- Ong bay bằng gì? Nó có màu sắc như thế nào?
- HS nêu chủ đề
- HS QS nói theo gợi ý của GV
Trang 9Trang 9
Nó thường làm gì để mang lại lợi ích cho con
người?
- Tổ chức cho học sinh nói theo cặp ( các con
vật: bướm , chim, cá cảnh )
- Gọi HS trình bày?
- GV chốt ý và nhắc nhở học sinh phải biết yêu
quý con vật có ích như: ong, chim, cá …
- Nhận xét tuyên dương
- GV giáo dục TTTcảm
- HS nói trước lớp
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 Câu
5,
4 Củng cố:
- Thi đua: tìm tiếng có vần vừa học
- HS đọc lại các từ
- Nhận xét
5.Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần 67 Ôn tập / 136
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Thứ năm , ngày 9 / 12 / 2010
BÀI 67: ÔN TẬP I.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng m
- Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
2) Kĩ năng:
-Đọc và viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng m
3) Thái độ:
-Yêu thích môn Tiếng Việt , thấy được sự phong phú của Tiếng Việt qua câu chuyện kể
II.CHUẨN BỊ:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng m
-Tranh minh hoạ truyện kể: Đi tìm bạn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
5,
1 Ổn định :
2 Bài cũ: vần uôm – ươm
- Đọc từ , câu ứng dụng
1 - Kiểm viết: :ao chuôm ; cháy đượm., nhuộm vải
- Nhận xét – ghi điểm
- Hát
- 3 Học sinh đọc
- HS viết bảng con
N1:ao chuôm; N2:cháy đượm
N3: nhuộm vải
2,
3. Bài mới:
Giới thiệu:
- Y/C HS quan sát tranh SGK / 136
Trang 10- Tranh vẽ gì?
+ Trong tiếng cam có vần gì?
+ Vần am có mấy âm ghép lại?
+ GV ghi vào bảng ôn – Cho HS đọc
+ Ngoài vần am còn 1 số vần nữa có âm m
đứng sau Để nhớ lại các vần đó hôm nay chúng
ta học bài ôn tập – Ghi bảng
- HS trả lời,
- HS kể:
- 1 Học sinh đọc nhắc lại
4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần
- Y/C HS đọc âm, không theo thứ tự
- Giáo viên sửa sai
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
10, b.Hoạt động 2: Ghép âm thành vần
- Lấy âm ở cột dọc ghép với chữ m ở cột
ngang, ta có vần am - ghi bảng.
- Cho HS ghép tương tự lần lượt các vần còn
lại : ghi bảng
- Giáo viên chỉ bảng ôn Y/C HS đọc
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh quan sát
- Học sinh ghép
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
5, c.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ lên bảng:
Lưỡi liềm , xâu kim, nhóm lửa
- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )
+Lưỡi liềm: cho HS thấy xem cái lưỡi liềm đã
mang theo Dụng cụ làm bằng sắt dùng để cắt cỏ,
lúa …
+ Nhóm lửa: làm cho cháy lên thành ngọn lửa.
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
6, d Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu
+ Từ xâu kim : đặt bút ở đường kẻ 3 viết x
lia bút viết âu cách 1 con chữ o viết tiếng kim
+ Từ lưỡi lìm : Hướng dẫn viết tương tự
- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
- Học sinh viết bảng con
Trang 11Trang 11
Tiết 2
10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Y/C HS xem tranh vẽ gì?
- GV nêu nội dung tranh
- Ghi bảng:
Trong vòm lá mới, chồi non
Chùm cam bà giữ, vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận, cuối mùa
Chờ con phần cháu, bà chưa trảy vào.
- Cho HS đọc tiếng , từ
+ Đọc sách giáo khoa
- Cho HS thi đọc
- Nhận xét
- 4-5 học sinh đọc
- Học sinh trả lời
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS thi đọc
8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu xâu kim, lưỡi lìm
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- Học sinh viết vở
- xâu kim, lưỡi lìm
10, 3)Hoạt động 3: Kể chuyện
Câu chuyện nói về: Đi tìm bạn.
Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Có chuyện gì xảy
ra cả mùa đông chúng bặt tin nhau Chúng ta tìm
hiểu qua câu chuyện “ Đi tìm bạn”
Ghi bảng:
+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện
+ Kể lần 2: kết hợp tranh
+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Câu
chuyện xảy ra như thế nào?
+ GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung
từng bức tranh
- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm
+ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn rất thân Chúng
thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
+ Tranh 2: nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo
về rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá
Chiều đến , Sóc chạy đi tìm nhím Thế nhưng ở đâu
Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm, nhím thì biệt tăm
Vắng bạn Sóc buồn lắm
+ Tranh 3: gặp bạn thỏ Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy
bạn nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo
không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó nghĩ
dai: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Sóc chạy đi tìm
nhím khắp nơi
+ Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến
cho từng nhà cây cối thi nhau nảy lộc , chim chóc
hót véo von, Sóc gặp lại Nhím gặp lại nhau chúng
- Chú ý nghe
- Chú ý nghe
- Mỗi nhóm 1 tranh