NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: Phần Nội dung hoạt động Phương pháp tổ chức luyện taäp Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.. Cô bản Chia tổ ôn luyện, giáo viên đến từn[r]
Trang 1Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Tuần 13
Thứ 2 ngày 23 tháng 11 năm 2009
đạo đức
I Mục tiêu:
Giúp HS hiểu:
HS phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trường
HS tích cực tham gia các công việc của lớp, của trường phù hợp với khả năng
HS biết nhắc nhở các bạn tích cực tham gia làm việc lớp, việc trường
II Các hoạt động dạy - học :
1 KTBC:
2 Thực hành:
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
a Mục tiêu: HS biết thể hiện tích cực tham gia việc lớp,
việc trường trong các tình huống cụ thể
b Cách tiến hành: Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống.
+ Nhóm 1: Tình huống 1 < sgk/21>
+ Nhóm 2: Tình huống 2 < sgk/21>
+ Nhóm 3: Tình huống 3 < sgk/21>
+ Nhóm 4: Tình huống 4 < sgk/21>
- GVKL: Từng tình huống
TH1: Khuyên Tuấn đừng từ chối
TH2: Xung phong giúp các bạn học
TH3: Nhắc các bạn không làm ồn ảnh hưởng đến lớp bên
cạnh
TH4: Nhờ bạn bè mang lọ hoa đến lớp
Hoạt động 2: Đăng ký tham gia việc lớp, việc trường.
a Mục tiêu: Tạo cơ hội cho HS thể hiện tích cực tham gia
việc lớp, việc trường
b Tiến hành: Chia ra giấy những công việc ở lớp, ở trường
mà các em có khả năng tham gia
-Tổ chức HS đọc cho cả lớp nghe
- Y/C HS cam kết thực hiện tốt các công việc được giao
- GVKL: Tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền vừa là
bổn phận của mỗi HS
3 Dặn dò - bài sau:
- Nhận xét tiết học
- CB : Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Thảo luận nhóm 4 , đóng vai các tình huống
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến , các nhóm khác bổ sung
- Cho HS thảo luận nhóm đôi , viết ra giấy các công việc mà các em đã làm ở lớp , ở trường
- HS đọc cho cả lớp nghe
- HS thực hiện công việc đó
- HS cam kết thực hiện tốt các công việc được giao
………
Tập đọc-Kể chuyện : Người con của tây nguyên
I/ Mục tiêu:
A.Tập đọc
- Bước đầu biết thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
B Kể chuyện
- Biết kể một đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật trong truyện
Trang 2Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Giáo viên : Nguyễn Thanh Hưng 2
II/ Đồ dùng dạy học
- ảnh anh hùng Núp
III/ Các hoạt động dạy - học
Tập Đọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/Kiểm tra bài cũ:
B/ Bài mới:
b/ Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
- Luyện đọc từ khó : Kông Hoa , Bok Pa , Bok Hồ ,
huân chương ,
- HS đọc nối tiếp mỗi em 2 câu đến hết bài (2 lượt)
+ Đọc từng đoạn trước lớp: - HS đọc nối tiếp 3 đoạn (2 lượt)
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ được chú giải
3/ Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và TLCH:
Anh Núp được tỉnh cử đi đâu? - Anh Núp được tỉnh cử đi dự đại hội thi đua. .ở đại hội về anh Núp kể cho dân làng biết những gì?
Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm phục thành tích
của dân làng Kông Hoa?
- 1HS đọc phần cuối đoạn 2 rồi trả lời:
-Đất nước mình bây giờ rất mạnh, mọi người
đều đoàn kết đánh giặc, làm rẫy giỏi
- Núp được mời lên kể chuyện Sau khi nghe Núp kể đi khắp nhà
Những chi tiết nào cho thấy làng Kông Hoa rất vui ?
.Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
.Khi xem những vật đó thái độ của mọi người ra sao?
- Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ
- .một cái ảnh Bok Hồ , một bộ quần áo , một huân chưng cho dân làng Kông Hoa , một huân chương cho Núp
- Xem những vật ấy là tặng vật thiêng liêng nên rửa tay thật sạch coi đến mãi nữa đêm
4/ Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm lại đoạn 3, hướng dẫn HS đọc giọng
chậm rãi, trang trọng, cảm động
- 1 vài HS thi đọc đoạn 3
- Ba HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn của bài
- Nhận xét và tuyên dương HS đọc bài tốt - Lớp nhận xét
Kể CHUYệN
1/ GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể một đoạn của câu chuyện HS giỏi kể theo lời nhân vật
2/ H/dẫn HS kể bằng lời của nhân vật : - 1 HS đọc yêu cầu và đoạn văn mẫu Lớp đọc
thầm
- GV hỏi: Trong đoạn văn mẫu trong SGK, người kể
nhập vai nhân vật nào?
- Từng cặp HS tập kể
- 3 HS tiếp nối nhau thi kể trước lớp
- Nhập vai anh Núp
- HS chọn vai, suy nghĩ về lời kể Luyện kể theo nhóm đôi
IV/Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại ý nghĩa của câu truyện?
- GV nhận xét tiết học Y/C HS tập kể lại chuyện cho
người thân nghe
- HS phát biểu
Trang 3
-Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Toán
So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I Mụctiêu:
Giúp HS:
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
II Các Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Ví dụ: GV vừa vẽ vừa hỏi HS :
2cm
A B
C D
6cm
- Đoạn thẳng CD gấp mấy lần đoạn thẳng AB ?
- Như vậy đoạn thẳng AB bằng một phần mấy đoạn thẳng
CD ?
* GV kết luận : Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài
đoạn thẳng AB ta nói độ dài đoạn thẳng AB = độ dài
3 1
đoạn thẳng CD
b) Bài toán :
30 tuổi
Mẹ
Con
6 tuổi
- Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?
- Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
+ GVKL: Bài toán trên được gọi là bài toán số bé bằng
một phần mấy số lớn
c) Thực hành:
+ Bài 1: Gọi HS đọc đề bài và dòng đầu của bài tập 1
- 8 gấp mấy lần 2
- 2 bằng một phần mấy của 8 ?
+ Cho HS tự làm tiếp dòng 2, 3
+ Nhận xét kết quả
+ Bài 2: Gọi HS đọc đề, xác định dạng toán.
- GV& HS cả lớp nhận xét , sửa bài
+ Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- ở hình a: Số ô vuông màu xanh bằng một phần mấy số ô
vuông màu trắng?
- Quan sát hình vẽ & trả lời câu hỏi :
- ĐT CD dài gấp 3 lần ĐT AB
- Độ dài đoạn thẳng AB = độ dài đoạn
3 1 thẳng CD
- Gọi HS đọc đề toán , cả lớp theo dõi trong SGK
-Tuổi mẹ gấp tuổi con: 30 : 6 = 5 (lần ) Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ
5 1
ĐS : 1
5
- HS đọc đề & mẫu BT
- 8 gấp 4 lần 2
- 2 bằng của 8
4 1
- Gọi 2 HS nêu kết quả, lớp làm vở bài tập
* KQ : gấp 2 lần , ; gấp 5 lần , 1
2
1 5
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở
Bài giải :
Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên một số lần : 24 : 6 = 4 ( lần )
Vậy số sách ở ngăn trên bằng 1 số sách
4 ngăn dưới ĐS : .1
4
Trang 4Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Giáo viên : Nguyễn Thanh Hưng 4
+ HS làm câu b
- GV sửa bài & gọi HS đọc lại kq
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- DD Về nhà luyện tập thêm về so sánh số bé bằng một
phần mấy số lớn
- CB : Luyện tập
a/ Số ô vuông màu xanh bằng số ô vuông
5 1 màu trắng
b/ Số ô vuông màu xanh bằng số ô vuông 1
3 màu trắng
Thứ 3 ngày 24 tháng 11 năm 2009
Thể dục
Baứi soỏ: 25
ẹEÀ BAỉI: Hoùc ủoọng taực ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung
I MUẽC TIEÂU:
- Kieỏn thửực: OÂn 7 ủoọng taực cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung Hoùc ủoọng taực ủieàu hoaứ, chụi troứ chụi
“Chim veà toồ”
- Kú naờng: Thửùc hieọn ủoọng taực nhanh choựng Naộm vửừng caựch chụi, tham gia chụi ủuựng luaọt
- Thaựi ủoọ, haứnh vi: Giaựo duùc tớnh nhanh nheùn, traọt tửù, kổ luaọt, tinh thaàn ủoàng ủoọi
II CHUAÅN Bề: Saõn trửụứng veọ sinh saùch seừ Coứi, keỷ caực voứng troứn chụi troứ chụi.
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
taọp
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Mụỷ
ủaàu
5-7
phuựt
Giaựo vieõn nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu giụứ hoùc
Khụỷi ủoọng: ẹửựng taùi choó khụỷi ủoọng caực khụựp
Chaùy chaọm thaứnh voứng troứn xung quanh saõn
Baứi cuừ: Kieồm tra ủoọng taực nhaỷy (4 em)
x x x x x
Cụ
baỷn
25-27
phuựt
* Chia toồ oõn luyeọn 7 ủoọng taực
- Giaựo vieõn ủeỏn tửứng toồ quan saựt, nhaộc nhụỷ, sửỷa sai Caực
em trong toồ thay nhau hoõ cho caực baùn cuứng taọp
- Laàn taọp cuoỏi thi ủua giửừa caực toồ
* Hoùc ủoọng taực ủieàu hoaứ
- Nhũp 1: ẹửa hai tay sang ngang leõn cao thaỷ loỷng, loứng baứn
tay hửụựng vaứo nhau ủoàng thụứi naõng ủuứi chaõn traựi leõn cao vung
goực vụựi thaõn ngửụứi, caỳng chaõn thaỷ loỷng (hớt vaứo)
- Nhũp 2: Haù chaõn xuoỏng, ủoàng thụứi hai tay tửứ tửứ haù xuoỏng,
baột cheựo trửụực buùng (thụỷ ra) ủaàu hụi cuựi
- Nhũp 3 nhử nhũp 1 nhũp 4 veà TTCB
- Nhũp 5,6,7,8 nhử nhũp 1,2 ,3, 4
* Hoaùt ủoọng 3: Chụi troứ chụi : “chim veà toồ”
- Nhaộc laùi caựch chụi
Trang 5Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
- Hửụựng daón hoùc sinh chụi
Giaựo vieõn theo doừi hoùc sinh chụi
Keỏt
thuực
5-6
phuựt
ẹoọng taực hoài túnh: Thaỷ loỷng chaõn tay
Voó tay theo nhũp vaứ haựt
Heọ thoỏng baứi
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng nhaộc nhụỷ
………
Toán:
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Giải bài toán bằng 2 phép tính
II Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:
2 Luyện tập:
+ Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/C BT
- GV dán bảng BT đã chuẩn bị sẵn lên bảng
- Gọi HS lên bảng điền KQ vào bảng
- Cả lớp & GV theo dõi nhận xét
+ Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
- HS trình bày bài giải
- GV nhận xét – chữa bài cho HS
+ Bài 3:
- Gọi HS đọc đề:
- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
- GV cho HS nhận xét & sửa bài
+ Bài 4:Y/C HS chơi trò chơi xếp hình : dùng mô hình
tam giác để xếp hình theo yêu cầu như trong sgk
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà rèn thêm dạng toán số bé bằng một phần mấy
số lớn - Tìm một phần mấy của một số
- CB : Bảng nhân 9
- Gọi 2 HS đọc kết quả, lớp làm vào vở bài tập Nhận xét KQ :
Gấp 3 lần ; 8 lần ; 5 lần ; 10 lần 1 3
1 8
1 5
1 10
- 2 HS đọc đề bài
Giải :
Số con bò có là : 28 + 7 = 35 (con )
Bò gấp trâu một số lần là :
35 : 7 = 5 ( lần ) Vậy số con trâu bằng số con bò 1
5 ĐS : 1
5
- HS lên bảng giải
Bài giải :
Số con vịt đang bơi dưới ao là :
48 : 8 = 6 ( con )
Số con vịt còn lại ở trên bờ là :
48 - 6 = 42 ( con ) ĐS : 42 con vịt
- HS dùng mô hình tam giác để xếp hình theo yêu cầu như trong sgk
- Đại diện 4 tổ lên xếp hình nhanh
Tự nhiên - xã hội:
Trang 6Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Giáo viên : Nguyễn Thanh Hưng 6
Một số hoạt động ở trường (tt)
I Mục tiêu: HS có khả năng:
Kể được 1 số hoạt động ở trường ngoài hoạt động học tập trong giờ học
Nêu ích lợi của các hoạt động trên
Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khỏe và khả năng của mình
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh các hoạt động của nhà trường.
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tranh.
- HS quan sát các hình trang 48, 49 sgk, sau đó thảo luận
nhóm đôi Từng cặp HS hỏi đáp
Hình 1:
- Bạn cho biết hình 1 thể hiện hoạt động gì?
- Hoạt động này diễn ra ở đâu?
- Bạn có nhận xét gì về thái độ và ý thức kỷ luật của các bạn
trong hình?
- Các nhóm còn lại làm tương tự với hình 2, 3,4, 5, 6
Hoạt động 2: Kể tên các HĐNGLL ở trường.
- GVphát mỗi nhóm một phiếu kể tên các HĐNGLL
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
+ GVKL: HĐNGLL làm cho tinh thần các em vui vẻ, cơ thể
khỏe mạnh, giúp các em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở
rộng phạm vi giao tiếp, tăng cường tinh thần đồng đội, biết
quan tâm và giúp đỡ mọi người
3 Củng cố - dặn dò:
- Đọc phần: "Bạn cần biết"
- Chuẩn bị bài: "Không chơi các trò chơi nguy hiểm"
- HS quan sát các hình trang 48, 49 sgk thảo luận nhóm đôi tìm hiểu & nêu nội dung tranh
+ GVKL: HĐNGLL của HS tiểu học bao
gồm: Vui chơi giải trí, văn nghệ, thể thao, làm vệ sinh, trồng cây, giúp gia đình TBLS
- HS thảo luận nhóm 4 - ghi tên các hoạt
động, ích lợi các hoạt động, làm thế nào để hoạt động đó có kết quả
chính tả
( nghe viết )
Đêm trăng trên Hồ Tây
I/ Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài Đêm trăng trên Hồ Tây
- Viết đúng tiếng có vần khó iu/ uyu, giải đúng câu đố, viết đúng một số từ có tiếng chứa âm đầu, vần dễ
lẫn
II/ Đồ dùng dạy - học:
III/ Các hoạt động dạy - học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
B/ Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2/ HD học sinh viết chính tả:
a.GV đọc toàn bài một lượt, mời 2 HS đọc lại
- Nghe giới thiệu
- Cả lớp theo dõi SGK
Trang 7Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
- Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế nào?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
- Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn; gió
đông nam hây hẩy; sóng vỗ rập rình; hương sen đưa theo chièu gió thơm ngào ngạt
- HS phát biểu
- Tên riêng : Hồ Tây , chữ đầu câu , đầu đoạn ,
- Y/C HS viết từ khó vào bảng con: đêm trăng, hây
hẩy , trong vắt, rập rình, ngào ngạt - HS luỵên viết bảng con.
b> GV đọc, viết bài vào vở - HS nghe & viết bài vào vở
c> Chấm, chữa bài
GV chấm một số vở - Chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
3/ HD làm bài tập:
- HS tự làm bài, mời 2HS thi làm bài đúng, nhanh trên
bảng lớp
- Chữa bài: khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay
Bài tập 3a :Giải câu đố
- GV nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
- Luyện viết lại những lỗi đã mắc
- Học thuộc các câu đố
- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng
- 5,7 HS đọc lại kết quả đúng
* khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay
-HS ghi lời giải vào bảng con -> nhận xét
Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tập đọc :
Cửa tùng.
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm, ngắt nghỉ hơI đúng các câu văn.
-Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của cửa Tùng-một cửa biển thuộc miền Trung nước ta
II/ Đồ dùng dạy học
III/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/Kiểm tra bài cũ:
B/ Bài mới:
1/ Luyện đọc:
b/ Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+Đọc từng câu
- GV sửa lỗi phát âm sai của HS, luyện đọc - HS đọc nối tiếp mỗi em 1-2 câu (2lượt)
+ Đọc từng đoạn trước lớp: - HS đọc nối tiếp 3 đoạn (2 lượt)
- GV kết hợp hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng khi đọc các
câu
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ trong SGK
- HS luyện đọc câu khó đọc
- HS tìm hiểu nghĩa của từ
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
2/ Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời :
+ Cửa Tùng ở đâu?
+ Cảnh 2 bên dòng sông Bến Hải có gì đẹp? - ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển.- Thôn xóm mướt màu xanh của luỹ tre làng và
những rặng phi lao rì rào gió thổi
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời :
+ Em hiểu thế nào là "Bà chúa của các bãi tắm"? -Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
Trang 8Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Giáo viên : Nguyễn Thanh Hưng 8
- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời :
+ Sắc màu nước biển Cửa Tùng có gì đặc biệt?
+ Người xưa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì?
- GV: Hình ảnh so sánh trên làm tăng vẻ đẹp duyên
dáng, hấp dẫn của bãi biển Cửa Tùng
- Thay đổi 3 lần trong 1 ngày : Bình minh mặt biển như chiếc thau đồng đỏ ối , nước biển nhuộm màu hồng nhạt , trưa nước biển xanh lơ & khi chiều tà nước biẻn sang màu xanh lục
- Chiếc lược đồi mồi đẹp và quí giá cài trên mái tóc bạch kim của sóng biển
4/ Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 2
- Tổ chức cho HS thi đọc
- 3 HS thi đọc 3 đoạn của bài
- 1 HS đọc cả bài
- Một vài HS thi đọc đoạn văn
- Lớp theo dõi, nhận xét bình chọn bạn đọc hay
5/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nói lại nội dung bài văn
- Dặn HS luyện đọc lại bài văn
- Luyện đọc thêm : Vàm Cỏ Đông
-Toán:
Bảng nhân 9
I.Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và áp dụng bảng nhân 9 để giải bài toán, biết đếm thêm 9
II Đồ dùng dạy học: Tấm bìa có 9 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
+ GV gắn 1 tấm bìa có 9 hình tròn
- 9 hình tròn được lấy mấy lần?
- Hãy lập phép tính tương tự
- GV ghi phép nhân 9 x 1 = 9
+ GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 9 hình tròn
- 9 được lấy mấy lần?
- GV ghi phép tính 9 x 2 = 18
+ Tương tự như vậy, HS tìm kết quả các phép nhân
còn lại
- HS đọc bảng nhân 9 bằng cách xóa dần
3 Thực hành:
+ Bài 1:
-Y/c HS tính nhẩm để điền vào chỗ trống
-Nhận xét
+ Bài 2: Y/c HS nêu cách tính.
- Trong dãy tính có phép nhân, phép cộng hoặc
phép nhân, phép nhân; phép nhân và phép chia ta
lần lượt thực hiện ntn?
- Gọi HS đặt tính
- Nhận xét
+ Bài 3: HS đọc đề
- HS quan sát
- 9 được lấy 1 lần tức là : 9 x 1 = 9
HS đọc
- HS quan sát
- 9 được lấy 2 lần tức là 9 x 2 = 18
- HS đọc
HS lên bảng ghi kết quả
9 x 3 = 27 9 x 4 = 36 9 x 5 = 40
9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72
9 x 9 = 81 9 x 10 = 90
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 cột
9 x 4 = 36 9 x 2 =18 9 x 5 = 45 9 x10 = 90
9 x 1 = 9 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72 0 x 9 = 0
9 x 3 = 27 9 x 6 = 54 9 x 9 = 81 9 x 0 = 0
* Thực hiện phép nhân , chia trước
- Gọi 2 HS lên bảng - lớp làm bảng con a/ 9 x 6 + 17 = 54 +17 b/ 9 x 7– 25 = 63 - 25 = 71 = 38
9 x 3 x 2 = 27 x 2 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 54 = 9
Trang 9Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
- 1 tổ có : 9 bạn
- 3 tổ có : ? bạn
- GV cho HS nhận xét , bổ sung &sửa bài
+ Bài 4: HS đọc y/c đề bài
Hướng dẫn HS cách tính : Số liền sau hơn số lièn
trước bao nhiêu đơn vị ?
1 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò:Về nhà học thuộc lòng bảng nhân 9
- Gọi HS lên bảng - lớp làm vào vở Bài giải :
Số bạn lớp 3 B có là :
9 x 3 = 27 ( bạn ) ĐS : 27 bạn
- Số liền trước hơn số liền sau 9 đơn vị
- HS đọc kết quả : 9 , 18 , 27 , 36 , 45 , 54 , 63 , 72 ,
81 , 90
………
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, dấu chấm than
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phương
- Đặt đúng các dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ trống trong đoạn văn
II/ Đồ dùng dạy - học:
III/ Các hoạt động dạy - học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
B/ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
2/ HD làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài: Các từ trong mỗi
cặp từ có nghĩa giống nhau (bố/ba, mẹ/má ) Nhiệm vụ
của các em là đặt đúng vào bảng phân loại: từ nào dùng
ở miền Nam, từ nào dùng ở miền Bắc
- Gọi 1 HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
- 1 HS đọc YC, lớp theo dõi SGK
- HS trao đổi theo nhóm đôi
- HS làm vào vở
- HS chữa bài trong vở
-Miền Bắc: bố, mẹ, anh cả, quả, hoa, dứa, sắn,
ngan.
Miền Nam: ba, má, anh hai, trái , bông, thơm,
khóm, vịt xiêm.
Bài tập 2:
- Gọi 1 HS đọcYC
- Yêu cầu HS đọc lần lượt từng dòng thơ, trao đổi theo
cặp để tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm
-Cả lớp và GV nhận xét
- Cả lớp đọc thầm bài tập trong SGK
- Viết kết quả vào giấy nháp
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc kết quả
- Cả lớp làm bài vào vở
- Lời giải: gan chi / gan gì, gan rứa/gan thế, mẹ
nờ/mẹ à, chờ chi/chờ gì, tàu bay hắn/tàu bay nó, tui/tôi
Bài tập 3:
- Gọi 1 HS đọc YC của bài
- YC HS làm bài vào sách
- GV dán lên bảng 1 tờ phiếu đã viết nội dung BT3, mời
1 HS lên bảng
- GV nhận xét, chữa bài
- HS đọc thầm bài tập
- 3, 4 HS đọc lại đoạn văn, nói rõ dấu câu được
điền vào
- Cả lớp chữa bài
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, YC HS xem lại các bài đã
Trang 10Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 3 – Tuần 13 – Năm học 2009 - 2010
Giáo viên : Nguyễn Thanh Hưng 10
làm Xem trước bài mới
-Tập viết
Ôn chữ hoa I
I/ Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa I thông qua BT ứng dụng:
- Viết đúng đẹp tên riêng Ông Ich Khiêm và câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ:
It chắt chiu hơn nhiều phung phí
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Trong bài có những chữ hoa nào? - Có các chữ hoa Ô ,I, K
- GV viết mẫu các chữ hoa Ô ,I, K cho HS quan sát,
vừa viết vừa nhắc lại qui trình viết từng chữ
- HS theo dõi, quan sát
- YC HS viết lần lượt các chữ hoa GV đi chỉnh sửa ,
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng: tên riêng
Ông Ich Khiêm
- GVgiới thiệu: Ông ích Khiêm (1832-1884) quê ở
Quảng Nam, là một vị quan nhà Nguyễn văn võ toàn
tài Con cháu ông sau này có nhiều người là liệt sĩ
chống Pháp
- 1 HS đọc từ ứng dụng
2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng:
Câu tục ngữ khuyên mọi người phải biết tiết kiệm -HS đọc câu ứng dụng: It chắt chiu hơn nhiều phung phí
- Trong câu ứng dụng chữ nào viết hoa ? - HS phát biểu
- Hướng dẫn HS viết chữ It vào bảng con GV
theo dõi, sửa lỗi cho HS
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con
2.5 Hướng dẫn viết vào vở tập viết:
- GV theo dõi và uốn nắn tư thế ngồi, cầm bút cho HS
- Thu và chấm 5-7 bài
- HS viết theo YC:
+ Một dòng chữ I cỡ nhỏ
+ Một dòng chữ Ô, K cỡ nhỏ