CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.. Toàn lớp[r]
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Môn : Học vần Tiết: 129 + 130
Bài 60: Om - am
I Mục tiêu
- Đọc được om, am, làng xĩm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng
- Viết được om, am, làng xĩm, rừng tràm
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nĩi lời cảm ơn
- KNS: học sinh tích cực, chủ động trong học tập Giáo dục hs biết cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh họa: Câu ứng dụng
-Tranh minh họa luyện nói
III Các hoạt động dạy học Tiết 1
1 KTBC: Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2 Bài mới
GV giới thiệu tranh rút ra vần om, ghi
bảng
2.1 Dạy vần om
om
xĩm
làng xĩm
Gọi 1 HS phân tích vần om
GV nhận xét
So sánh vần on với om
HD đánh vần vần om
Có om, muốn có tiếng xóm ta làm thế
nào?
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xóm
Gọi phân tích tiếng xóm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xóm
Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1: bình minh; N2: nhà rông
- HS phân tích, cấu tạo vần om: o và m, cá nhân 1 em
- Ghép bảng gài
- Giống nhau: bắt đầu bằng nguyên âm o
Khác nhau: om kết thúc bằng m
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- Thêm âm x đứng trước vần om và thanh sắc trên đầu âm o
- Ghép bảng gài
- CN 1 em
- Xờ – om – xom – sắc – xóm
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
+ Tiếng xóm
Trang 2Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ
làng xóm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
+ Dạy vần am (dạy tương tự)
am
tràm
rừng tràm
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
+ Nghỉ giữa tiết
+HD viết bảng con: om, làng xóm, am,
rừng tràm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Chòm râu, đom đóm
quả trám, trái cam.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
Chòm râu, đom đóm,quả trám, trái
cam
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp:
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
* Luyện đọc câu: GT tranh rút câu ghi
bảng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám.
Nắng tháng tám rám trái bòng.
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
* Luyện viết vở TV
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau: kết thúc bằng m
Khác nhau: am bắt đầu nguyên âm a
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Chòm, đom đóm, trám, cam
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần om, am
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Trang 3GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề: “Nói lời cảm ơn”.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?
+ Khi nào thì phải nói lời cảm ơn?
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
4 Củng cố: Gọi đọc bài.
Trò chơi: Thi nói lời cảm ơn
Hai đội chơi, mỗi đội 2 người Đóng vai
tạo ra tình huống nói lời cảm ơn
GV nhận xét trò chơi
5 Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài
ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Hai chị em
Chị cho em một quả bóng bay Em cảm
ơn chị
Vì chị cho quả bóng bay
Học sinh tự nêu
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
CN 1 em Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 2 học sinh lên chơi trò chơi
Bạn A cho B quyển vở B nói “B xin cảm
ơn bạn”
Học sinh khác nhận xét
***********************
Môn: Toán Tiết: 56 Bài: Luyện tập
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với vẽ hình
- Giáo dục tính nhanh nhẹn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC
Hỏi tên bài, gọi nộp vở 1 em nêu “ Phép trừ trong phạm vi 9”
Trang 4Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra
về bảng trừ trong phạm vi 9
Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các
phép tính: 9 – 2 – 3, 9 – 4 – 2, 9 – 5 –
1, 9 – 3 – 4
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em
nêu 1 phép tính và kết quả của phép
tính đó lần lượt từ bàn này đến bàn
khác
Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu
tính chất giao hoán của phép cộng và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào? Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích
hợp vào chỗ chấm để có kết quả đúng
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng
toán này
GV phát phiếu học tập cho học sinh làm
bài 2 và 3
Gọi học sinh nêu miệng bài tập
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài
toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Bài 5: GV nêu yêu cầu: Các em hãy
quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 9
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu: Luyện tập
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1 Học sinh chữa bài
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3 9 – 5 = 4
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6 9 – 4 = 5
Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thực hiện các phép tính trước sau đó lấy kết quả so sánh với các số còn lại để điền dấu thích hợp
Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết quả
5 + = 9 9 - = 6 + 6 = 9
4 + = 8 7 - = 5 + 9 = 9 .+ 7 = 9 + 3 = 8 9 - = 9 Học sinh khác nhận xét
+ Điền dấu
5 + 4 9 6 5 + 3 9 – 0 8
9 - 2 8 9 5 + 1 4 + 5 5 + 4
Học sinh nêu đề toán và giải:
8 – 2 = 6 (quả)
Trang 5gồm mấy hình vuông?
GV treo tranh và cho học sinh quan sát
4 Củng cố
Hỏi tên bài
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi
9, hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu
kiến thức cho học sinh
5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh
học bài, xem bài mới
Học sinh nêu có 5 hình vuông, gồm 4 hình nhỏ bên trong và 1 hình lớn bao ngoài
Học sinh nêu tên bài
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
****************************
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
Môn: Học vần Tiết: 131 + 132
Bài 61: Ăm - âm
I Mục tiêu
- HS đọc được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Giáo dục HS yêu thích mơn học và chịu khĩ học bài
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
- Bộ ghép vần của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học Tiết 1
1 KTBC: Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2 Bài mới:
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1: quả trám; N2: chòm râu
Trang 6giới thiệu tranh rút ra vần ăm, ghi
bảng
Dạy vần ăm
ăm
tằm
nuơi tằm
Gọi 1 HS phân tích vần ăm
Lớp cài vần ăm
GV nhận xét
So sánh vần ăm với am
HD đánh vần vần ăm
Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế
nào?
Cài tiếng tằm
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tằm
Gọi phân tích tiếng tằm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tằm
Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ
nuôi tằm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
+Dạy vần âm (dạy tương tự)
âm
nấm
hái nấm
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
+ Nghỉ giữa tiết
+Hướng dẫn viết bảng con: ăm, nuôi
tằm, âm, hái nấm
GV nhận xét và sửa sai
+ Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể
giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi
HS phân tích cấu tạo vần ăm: ă + m, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
Giống nhau: kết thúc bằng m
Khác nhau: ăm bắt đầu bằng ă, am bắt đầu bằng a
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă
Toàn lớp ghép bảng cài
CN 1 em
Tờ – ăm – tăm – huyền - tằm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng tằm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau: kết thúc bằng m
Khác nhau: âm bắt đầu bằng â
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Trang 7Tăm tre, đỏ thắm
mầm non, đường hầm.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
Tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường
hầm
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
* Luyện đọc câu: GT tranh rút câu ghi
bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu
ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề: “Thứ, ngày,
tháng, năm ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
4.Củng cố: Gọi đọc bài.
+ Trò chơi:
Tăm, thắm, mầm, hầm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ăm, âm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Đàn bò gặm cỏ bên dòng suối
- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
- HS viết vào vở tập viết
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
CN 1 em Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 3 học sinh lên chơi trò chơi
Trang 8Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa
học, trong thời gian nhất định nhóm nào
nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng
cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài
ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh khác nhận xét
****************************
Mơn: Toán Tiết: 57 Bài: Phép cộng trong phạm vi 10
I Mục tiêu: Học sinh được:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với vẽ hình
- Giáo dục tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 10
III.Các hoạt động dạy học
1 KTBC
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10.
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô
hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Học sinh nêu: Luyện tập
Tổ 3 nộp vở
Bài 3: Ba em làm, mỗi em làm một cột Học sinh khác nhận xét
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Trang 9Giáo viên đính lên bảng 9 chấm tròn và
hỏi:
Có mấy chấm tròn trên bảng?
Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn nữa
là mấy chấm tròn?
Làm thế nào để biết là 10 chấm tròn?
Cho cài phép tính 9 +1 = 10
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức: 9 + 1 = 10 trên bảng
và cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra
nhận xét: 9 chấm tròn và 1 chấm tròn
cũng như 1 chấm tròn và 9 chấm tròn
Do đó 9 + 1 = 1 + 9
GV viết công thức lên bảng: 1 + 9 = 10
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại:
8 + 2 = 2 + 8 = 10; 7 + 3 = 3 + 7 = 10,
6 + 4 = 4 + 6 = 10;
5 + 5 = 10 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 và
cho học sinh đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng
cộng trong phạm vi 10 để tìm ra kết quả
của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Cho học sinh nêu cách làm
Cho học sinh làm VBT, 1 em làm bảng
9 chấm tròn
Học sinh nêu: 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn
Làm tính cộng, lấy 9 cộng 1 bằng 10
9 + 1 = 10
Vài học sinh đọc lại 9 + 1 = 10
Học sinh quan sát và nêu:
9 + 1 = 1 + 9 = 10
Vài em đọc lại công thức
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu: Bảng cộng trong phạm vi 10
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
8 + 2 = 10
2 + 8 = 10 cho đến 5 + 5 = 10 Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
+ Tính
HS làm vào vở
+ Số ? Tính kết quả viết vào hình tròn, hình vuông
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
Trang 10tửứ (ủeồ cuoỏi tieỏt khaộc saõu kieỏn thửực cho
hoùc sinh)
Baứi 3:
Hửụựng daón hoùc sinh xem tranh roài neõu
baứi toaựn
Toồ chửực cho caực em thi ủua ủaởt ủeà toaựn
theo 2 nhoựm Trong thụứi gian 3 phuựt hai
nhoựm phaỷi ủaởt xong ủeà toaựn ủuựng theo
yeõu caàu vaứ vieỏt pheựp tớnh giaỷi Nhoựm
naứo laứm xong trửụực seừ thaộng
Goùi hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
4.Cuỷng coỏ – daởn doứ
Hoỷi teõn baứi
Goùi hoùc sinh xung phong ủoùc thuoọc
baỷng coọng trong phaùm vi 10
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
5.Daởn doứ: Veà nhaứ laứm baứi taọp ụỷ VBT,
hoùc baứi, xem baứi mụựi
Hoùc sinh nhaọn xeựt baứi baùn ụỷ baỷng tửứ
Hoùc sinh laứm baỷng con:
6 + 4 = 10 (con caự)
Hoùc sinh neõu teõn baứi
ẹaùi dieọn 2 nhoựm cửỷ ngửụứi thi ủoùc thuoọc baỷng coọng trong phaùm vi 10
Hoùc sinh laộng nghe
*************************
Mụn: Thể dục Tiết 15
Bài: Theồ duùc reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn - Troứ chụi vaọn ủoọng
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác
ở mức độ chính xác hơn giờ trước
- Tiếp tục làm quen với trò chơi " Chạy tiếp sức" Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
- Giỏo dục tớnh cú tổ chức
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường
- GV chuẩn bị 1 còi
- Kẻ vạch xuất phát và vạch đích cách nhau 6- 8 m Dọn sạch các vật gây nguy hiểm cho
HS trên đường chạy
III Nội dung và phương pháp lên lớp
gian
Phương phỏp tổ chức
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học
2 phút
Trang 11- Khởi động
- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau
đó quay thành hàng ngang Để GV nhận lớp
- Đứng vỗ tay , hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
* Ôn trò chơi "Diệt con vật có hại"
2 Phần cơ bản
- Ôn phối hợp
- HS đứng theo 4 hàng ngang như lúc khởi động
- Tập 1 - 2 lần, 2 X 4 nhịp
Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ
cao thẳng hướng
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau, hai tay lên
cao chếch chữ V
Nhịp 4: Về TTĐCB
* Ôn phối hợp
- Tập 1 - 2 lần, 2 x 4 nhịp
+ Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay
chống hông
+ Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông
+Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai tay
chống hông
+ Nhịp 4: Về TTĐCB
- Trò chơi: "Chạy tiếp sức”
Tập hợp 4 hàng dọc sau vạch xuất phát, các tổ
có số người bằng nhau
- GV nhắc lại tên trò chơi: "Chạy tiếp sức" và
cách chơi, sau đó cho HS chơi thử 1- 2 lần, rồi
chơi chính thức có phân thắng thua Đội thua
phải chạy một vòng xung quanh đội thắng
3 Phần kết thúc
- Hồi tĩnh
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
- HS đi thường theo nhịp (2 - 4 hàng dọc) trên
địa hình tự nhiên ở sân trường và hát
-Tuyên dương tổ, cá nhân tập tốt, nhắc nhở
những HS còn mất trật tự
3 phút
8 - 10 phút
8 phút
6 - 8 phút
xxxxxxxxxx xxxxxxxxxx xxxxxxxxxx GV
*****************************