1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Tuần lễ 15

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.. Toàn lớp[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012

Môn : Học vần Tiết: 129 + 130

Bài 60: Om - am

I Mục tiêu

- Đọc được om, am, làng xĩm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng

- Viết được om, am, làng xĩm, rừng tràm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nĩi lời cảm ơn

- KNS: học sinh tích cực, chủ động trong học tập Giáo dục hs biết cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ

II Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh họa: Câu ứng dụng

-Tranh minh họa luyện nói

III Các hoạt động dạy học Tiết 1

1 KTBC: Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2 Bài mới

GV giới thiệu tranh rút ra vần om, ghi

bảng

2.1 Dạy vần om

om

xĩm

làng xĩm

Gọi 1 HS phân tích vần om

GV nhận xét

So sánh vần on với om

HD đánh vần vần om

Có om, muốn có tiếng xóm ta làm thế

nào?

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xóm

Gọi phân tích tiếng xóm

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xóm

Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1: bình minh; N2: nhà rông

- HS phân tích, cấu tạo vần om: o và m, cá nhân 1 em

- Ghép bảng gài

- Giống nhau: bắt đầu bằng nguyên âm o

Khác nhau: om kết thúc bằng m

- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

- Thêm âm x đứng trước vần om và thanh sắc trên đầu âm o

- Ghép bảng gài

- CN 1 em

- Xờ – om – xom – sắc – xóm

- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

+ Tiếng xóm

Trang 2

Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ

làng xóm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

+ Dạy vần am (dạy tương tự)

am

tràm

rừng tràm

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

+ Nghỉ giữa tiết

+HD viết bảng con: om, làng xóm, am,

rừng tràm

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Chòm râu, đom đóm

quả trám, trái cam.

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

Chòm râu, đom đóm,quả trám, trái

cam

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

* Luyện đọc bảng lớp:

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

* Luyện đọc câu: GT tranh rút câu ghi

bảng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám.

Nắng tháng tám rám trái bòng.

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

* Luyện viết vở TV

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau: kết thúc bằng m

Khác nhau: am bắt đầu nguyên âm a

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Chòm, đom đóm, trám, cam

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần om, am

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Toàn lớp viết

Trang 3

GV thu vở 5 em để chấm.

Nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề: “Nói lời cảm ơn”.

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh và hỏi:

+ Trong trang vẽ những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

+ Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?

+ Khi nào thì phải nói lời cảm ơn?

GV giáo dục tư tưởng tình cảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

4 Củng cố: Gọi đọc bài.

Trò chơi: Thi nói lời cảm ơn

Hai đội chơi, mỗi đội 2 người Đóng vai

tạo ra tình huống nói lời cảm ơn

GV nhận xét trò chơi

5 Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài

ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

Hai chị em

Chị cho em một quả bóng bay Em cảm

ơn chị

Vì chị cho quả bóng bay

Học sinh tự nêu

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

CN 1 em Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 2 học sinh lên chơi trò chơi

Bạn A cho B quyển vở B nói “B xin cảm

ơn bạn”

Học sinh khác nhận xét

***********************

Môn: Toán Tiết: 56 Bài: Luyện tập

I Mục tiêu

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với vẽ hình

- Giáo dục tính nhanh nhẹn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

- Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy học

1 KTBC

Hỏi tên bài, gọi nộp vở 1 em nêu “ Phép trừ trong phạm vi 9”

Trang 4

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra

về bảng trừ trong phạm vi 9

Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các

phép tính: 9 – 2 – 3, 9 – 4 – 2, 9 – 5 –

1, 9 – 3 – 4

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3 Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em

nêu 1 phép tính và kết quả của phép

tính đó lần lượt từ bàn này đến bàn

khác

Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu

tính chất giao hoán của phép cộng và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế

nào? Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích

hợp vào chỗ chấm để có kết quả đúng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng

toán này

GV phát phiếu học tập cho học sinh làm

bài 2 và 3

Gọi học sinh nêu miệng bài tập

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài

toán

Gọi lớp làm phép tính ở bảng con

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng

Bài 5: GV nêu yêu cầu: Các em hãy

quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ

Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 9

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1 Học sinh chữa bài

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9

1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9

9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3 9 – 5 = 4

9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6 9 – 4 = 5

Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Thực hiện các phép tính trước sau đó lấy kết quả so sánh với các số còn lại để điền dấu thích hợp

Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết quả

5 + = 9 9 - = 6 + 6 = 9

4 + = 8 7 - = 5 + 9 = 9 .+ 7 = 9 + 3 = 8 9 - = 9 Học sinh khác nhận xét

+ Điền dấu

5 + 4 9 6 5 + 3 9 – 0 8

9 - 2 8 9 5 + 1 4 + 5 5 + 4

Học sinh nêu đề toán và giải:

8 – 2 = 6 (quả)

Trang 5

gồm mấy hình vuông?

GV treo tranh và cho học sinh quan sát

4 Củng cố

Hỏi tên bài

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi

9, hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu

kiến thức cho học sinh

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh

học bài, xem bài mới

Học sinh nêu có 5 hình vuông, gồm 4 hình nhỏ bên trong và 1 hình lớn bao ngoài

Học sinh nêu tên bài

Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9

****************************

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012

Môn: Học vần Tiết: 131 + 132

Bài 61: Ăm - âm

I Mục tiêu

- HS đọc được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

- Giáo dục HS yêu thích mơn học và chịu khĩ học bài

II Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm

- Bộ ghép vần của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học Tiết 1

1 KTBC: Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2 Bài mới:

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1: quả trám; N2: chòm râu

Trang 6

giới thiệu tranh rút ra vần ăm, ghi

bảng

Dạy vần ăm

ăm

tằm

nuơi tằm

Gọi 1 HS phân tích vần ăm

Lớp cài vần ăm

GV nhận xét

So sánh vần ăm với am

HD đánh vần vần ăm

Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế

nào?

Cài tiếng tằm

GV nhận xét và ghi bảng tiếng tằm

Gọi phân tích tiếng tằm

GV hướng dẫn đánh vần tiếng tằm

Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ

nuôi tằm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

+Dạy vần âm (dạy tương tự)

âm

nấm

hái nấm

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

+ Nghỉ giữa tiết

+Hướng dẫn viết bảng con: ăm, nuôi

tằm, âm, hái nấm

GV nhận xét và sửa sai

+ Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể

giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi

HS phân tích cấu tạo vần ăm: ă + m, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

Giống nhau: kết thúc bằng m

Khác nhau: ăm bắt đầu bằng ă, am bắt đầu bằng a

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă

Toàn lớp ghép bảng cài

CN 1 em

Tờ – ăm – tăm – huyền - tằm

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng tằm

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau: kết thúc bằng m

Khác nhau: âm bắt đầu bằng â

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Trang 7

Tăm tre, đỏ thắm

mầm non, đường hầm.

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

Tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường

hầm

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ

trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

* Luyện đọc bảng lớp

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

* Luyện đọc câu: GT tranh rút câu ghi

bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu

ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê

cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề: “Thứ, ngày,

tháng, năm ”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

GV giáo dục tư tưởng tình cảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

4.Củng cố: Gọi đọc bài.

+ Trò chơi:

Tăm, thắm, mầm, hầm

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ăm, âm

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Đàn bò gặm cỏ bên dòng suối

- HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

- HS viết vào vở tập viết

- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

- Học sinh khác nhận xét

- HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

CN 1 em Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 3 học sinh lên chơi trò chơi

Trang 8

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2

nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm

tiếng có chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh

nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa

học, trong thời gian nhất định nhóm nào

nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng

cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài

ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

Học sinh khác nhận xét

****************************

Mơn: Toán Tiết: 57 Bài: Phép cộng trong phạm vi 10

I Mục tiêu: Học sinh được:

- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với vẽ hình

- Giáo dục tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 10

III.Các hoạt động dạy học

1 KTBC

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nộp vở

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới

GT bài ghi tựa bài học

Hướng dẫn học sinh thành lập và

ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10.

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập

công thức 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô

hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:

Học sinh nêu: Luyện tập

Tổ 3 nộp vở

Bài 3: Ba em làm, mỗi em làm một cột Học sinh khác nhận xét

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Trang 9

Giáo viên đính lên bảng 9 chấm tròn và

hỏi:

Có mấy chấm tròn trên bảng?

Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn nữa

là mấy chấm tròn?

Làm thế nào để biết là 10 chấm tròn?

Cho cài phép tính 9 +1 = 10

Giáo viên nhận xét toàn lớp

GV viết công thức: 9 + 1 = 10 trên bảng

và cho học sinh đọc

+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra

nhận xét: 9 chấm tròn và 1 chấm tròn

cũng như 1 chấm tròn và 9 chấm tròn

Do đó 9 + 1 = 1 + 9

GV viết công thức lên bảng: 1 + 9 = 10

rồi gọi học sinh đọc

Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:

9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập

các công thức còn lại:

8 + 2 = 2 + 8 = 10; 7 + 3 = 3 + 7 = 10,

6 + 4 = 4 + 6 = 10;

5 + 5 = 10 tương tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu

ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 và

cho học sinh đọc lại bảng cộng

 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng

cộng trong phạm vi 10 để tìm ra kết quả

của phép tính

Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật

thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh nêu cách làm

Cho học sinh làm VBT, 1 em làm bảng

9 chấm tròn

Học sinh nêu: 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn

Làm tính cộng, lấy 9 cộng 1 bằng 10

9 + 1 = 10

Vài học sinh đọc lại 9 + 1 = 10

Học sinh quan sát và nêu:

9 + 1 = 1 + 9 = 10

Vài em đọc lại công thức

9 + 1 = 10

1 + 9 = 10, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh

Học sinh nêu: Bảng cộng trong phạm vi 10

9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

8 + 2 = 10

2 + 8 = 10 cho đến 5 + 5 = 10 Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa

+ Tính

HS làm vào vở

+ Số ? Tính kết quả viết vào hình tròn, hình vuông

Học sinh làm VBT và nêu kết quả

Trang 10

tửứ (ủeồ cuoỏi tieỏt khaộc saõu kieỏn thửực cho

hoùc sinh)

Baứi 3:

Hửụựng daón hoùc sinh xem tranh roài neõu

baứi toaựn

Toồ chửực cho caực em thi ủua ủaởt ủeà toaựn

theo 2 nhoựm Trong thụứi gian 3 phuựt hai

nhoựm phaỷi ủaởt xong ủeà toaựn ủuựng theo

yeõu caàu vaứ vieỏt pheựp tớnh giaỷi Nhoựm

naứo laứm xong trửụực seừ thaộng

Goùi hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi

4.Cuỷng coỏ – daởn doứ

Hoỷi teõn baứi

Goùi hoùc sinh xung phong ủoùc thuoọc

baỷng coọng trong phaùm vi 10

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

5.Daởn doứ: Veà nhaứ laứm baứi taọp ụỷ VBT,

hoùc baứi, xem baứi mụựi

Hoùc sinh nhaọn xeựt baứi baùn ụỷ baỷng tửứ

Hoùc sinh laứm baỷng con:

6 + 4 = 10 (con caự)

Hoùc sinh neõu teõn baứi

ẹaùi dieọn 2 nhoựm cửỷ ngửụứi thi ủoùc thuoọc baỷng coọng trong phaùm vi 10

Hoùc sinh laộng nghe

*************************

Mụn: Thể dục Tiết 15

Bài: Theồ duùc reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn - Troứ chụi vaọn ủoọng

I Mục tiêu

- Tiếp tục ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác

ở mức độ chính xác hơn giờ trước

- Tiếp tục làm quen với trò chơi " Chạy tiếp sức" Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

- Giỏo dục tớnh cú tổ chức

II Địa điểm và phương tiện:

- Sân trường

- GV chuẩn bị 1 còi

- Kẻ vạch xuất phát và vạch đích cách nhau 6- 8 m Dọn sạch các vật gây nguy hiểm cho

HS trên đường chạy

III Nội dung và phương pháp lên lớp

gian

Phương phỏp tổ chức

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài

học

2 phút

Trang 11

- Khởi động

- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau

đó quay thành hàng ngang Để GV nhận lớp

- Đứng vỗ tay , hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

* Ôn trò chơi "Diệt con vật có hại"

2 Phần cơ bản

- Ôn phối hợp

- HS đứng theo 4 hàng ngang như lúc khởi động

- Tập 1 - 2 lần, 2 X 4 nhịp

Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ

cao thẳng hướng

Nhịp 2: Về TTĐCB

Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau, hai tay lên

cao chếch chữ V

Nhịp 4: Về TTĐCB

* Ôn phối hợp

- Tập 1 - 2 lần, 2 x 4 nhịp

+ Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay

chống hông

+ Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông

+Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai tay

chống hông

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

- Trò chơi: "Chạy tiếp sức”

Tập hợp 4 hàng dọc sau vạch xuất phát, các tổ

có số người bằng nhau

- GV nhắc lại tên trò chơi: "Chạy tiếp sức" và

cách chơi, sau đó cho HS chơi thử 1- 2 lần, rồi

chơi chính thức có phân thắng thua Đội thua

phải chạy một vòng xung quanh đội thắng

3 Phần kết thúc

- Hồi tĩnh

- GV cùng HS hệ thống bài học

- Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà

- HS đi thường theo nhịp (2 - 4 hàng dọc) trên

địa hình tự nhiên ở sân trường và hát

-Tuyên dương tổ, cá nhân tập tốt, nhắc nhở

những HS còn mất trật tự

3 phút

8 - 10 phút

8 phút

6 - 8 phút

xxxxxxxxxx xxxxxxxxxx xxxxxxxxxx GV

*****************************

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm