HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Phöông phaùp daïy hoïc Noäi dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hs thực hành Giáo viên gọi 1 hoặc 2 hs nhắc lại các Hs thực hành gaáp thuyeàn bước gấp t[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 10 1: LỊCH BÁO GIẢNG
Hai
25/10/2010
Tập đọc Tập đọc Toán
Thể dục
SHĐT
28 29 46
19
10
Sáng kiến của bé Hà Sáng kiến của bé Hà Luyện tập
Ba
26/10/2010
Kể chuyện Chính tả Toán
Mĩ thuật
TNXH
10 19 47
10
10
Sáng kiến của bé Hà
Nhìn- viết : Ngày lễ
Số tròn chục trừ đi một số Ôân tập : con người và sức khỏe
Tư
27/10/2010
Toán
Thể dục
Tập đọc LTVC
Thủ công
48 20 30 10 10
11 trừ đi một số : 11-5 Bưu thiếp
Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm , dấu chấm hỏi Gấp thuyền phẳng đáy có mui
Năm
28/10/2010
Đạo đức Âm nhạc Toán Tập viết
10 10 49 10
Chăm chỉ học tập (Tiết 2)
31-5
Chữ hoa : H
Sáu
29/10/2010
Tập làm văn Chính tả Toán GDNGLL,
SH lớp
10 20 50 06 09
Kể về người thân
Nghe- viết :Ôâng và cháu
51-15 Học tập 5 nội dung: Xây dựng trường học thân thiện Học sinh tích cực
Trang 22 NỘI DUNG TÍCH HỢP GIÁO DỤC BVMT
Tập đọc –
Kể chuyện Sáng kiến của bé Hà đến ông bà và những GD ý thức quan tâm
người thân trong gia
đình
Khai thái trực tiếp nội dung
bài
Tập làm
văn
Kể về người thân GD tình cảm đẹp đẽ trong cuộc sống xã
hội
Khai thác trực tiếp nội dung
bài
Trang 3THỨ HAI
MÔN: TẬP ĐỌC Bài19: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; Ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nội dung : Sáng kiến của bè Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà (trả lời được các CH trong SGK)
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình.
- Biết thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà trong gia đình
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẵn câu cần luyện đọc, SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC chủ yếu:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: “Kiểm tra định kỳ”
- Nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới: “Sáng kiến của bé Hà”
* Luyện đọc
- Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài, lưu ý giọng đọc
của từng nhân vật
a Đọc từng câu.
- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa tư.ø
+ Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ kho.ù
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: lập đông, ngạc
nhiên,chúc thọ, giải thích, rét
- GV đọc
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho
đến hết bài
b Đọc từng đoạn trước lớp.
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa tư.ø
- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
- Hướng dẫn đọc lời của bé Hà, của người dẫn
chuyện, của ông.Nhấn giọng: ngày ông bà, chùm
điểm mười
Gọi HS đọc lại các câu
- Hát
- HS theo dõi
-1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
HS nỗi tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
HS đọc
- HS nêu, phân tích âm vần khó đọc
HS đọc nối tiếp từng đoạn cho đến hết bài
HS nêu chú giải
Luyện đọc các câu: “Bố ơi,/sao
không có ngày của ông bà,/ bố nhỉ?//” (giọng thắc mắc)
Trang 4- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp
- Yêu cầu học sinh đọc chú giải dể tìm hiểu nghĩa
các từ ngữ khó hiểu
c Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4 HS – xếp số thứ
tự
d Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Hai bố con chọn ngày nào làm “ngày ông bà”? Vì
sao?
- Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì?
- Hà đã tặng ông bà món quà gì?
GV hỏi:
- Bé Hà trong câu chuyện là 1 cô bé như thế nào?
- GV liên hệ, giáo dục cần chăm học ngoan ngoãn
làm vui lòng ông bà
* Luyện đọc lại
- Đại diện nhóm lên bốc thăm đọc theo vai
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
4.Củng cố : GV liên hệ bài, GD HS ý thức quan
tâm đến ông bà và những người thân trong gia
đình.
- Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có
- Món quà ông thích nhất hôm
nay/ là chùm điểm mười của cháu
đấy.//
- HS đọc
HS nêu chú giải
- HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Ngày lập đông Vì khi trời bắt đầu rét mọi người cần chú ý lo sức khoẻ cho các cụ già
- Hà suy nghĩ mãi mà chưa biết nên chuẩn bị quà gì biếu ông bà
- Bé tặng ông bà chùm điêm mười
- Nhiều học sinh trả lời
HS nêu
Đại diện các nhóm lên bốc thăm và tự phân vai đọc theo thứ tự số thăm đã bốc
MÔN: TOÁN
Tiết 46: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b ; a + x = b (với a, b là các số có không quá 2 chữ số)
Trang 5- Biết giải bài toán có một phép trừ.
II CHUẨN BỊ: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Tìm 1 số hạng trong 1 tổng
- Ghi bảng: x + 7 = 10
41 + x = 75
x + 13 = 38
- Gọi tên thành phần
- GV gọi học sinh: Muốn tìm số hạng chưa biết ta
làm như thế nào?
- Nhận xét, tuyên dương
3.Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Tìm x
x + 8 = 10
x + 7 = 10
30 + x = 58
- GV gọi học sinh: Muốn tìm số hạng chưa biết ta
làm như thế nào?
“Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số
hạng đã biết”
Bài 2: Tính nhẩm (cả lớp làm cột 1, 2 – Hs khá,
giỏi làm cả bài)
Lưu ý HS quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3: HS khá, giỏi
Bài 4: Hướng dẫn phân tích đề.
Tóm tắt:
Có tất cả : 45 quả
Trong đó : 25 quả cam
Có : …quả quýt?
Bài 5:
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
HS trả lời
HS nêu yêu cầu
3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở và nêu:
- x là số hạng chưa biết a) x + 8 = 10 b) x + 7 = 10
x = 10 – 8 x = 10 – 7
x = 2 x = 3 c) 30 + x = 58
x = 58 – 30
x = 28
- HS nhắc lại
Nêu cách nhẩm và điền kết quả,
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
10 – 9 = 1 10 – 8 = 2
10 – 1 = 9 10 – 2 = 8
- 2 HS đọc đề Bài giải Số quả quýt có là
45 -25 =20 (quả ) Đáp số :20 (quả quýt)
Trang 6Khoanh tròn vào chữ trước kết quả đúng
Muốn tìm số hạng chưa biết, chúng ta lấy tổng trừ
đi số hạng đã biết.
4.Củng cố- Dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị “Số tròn chục trừ đi một số”
- HS nêu:
x + 5 = 5
x = 5 – 5
x = 0 Vậy khoanh vào câu C: x = 0
- Nhận xét tiết học
MÔN: THỂ DỤC
GV bộ môn
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
Trang 7THỨ BA
MÔN:KỂ CHUYỆN Tiết 10: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình.
II CHUẨN BỊ:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động
2 Bài mới: “Sáng kiến của bé Hà”
a: Kể từng đoạn câu chuyện
- Hướng dẫn HS kể đoạn
- Lưu ý: GV đặt câu hỏi gợi ý (nếu HS lúng túng)
- Bé Hà vốn là 1 cô bé như thế nào?
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ của ông
bà?
- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của ông
bà? Vì sao?
- Kể theo nhóm
- Kể trước lớp
GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện thi kể
trước lớp
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện
– tuyên dương
b: Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)
- Cho 3 HS đại diện 3 nhóm thi kể, mỗi em kể 1
đoạn, em khác kể nối tiếp
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
- Kể cả câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
*Trò chơi sắm vai
- Chọn 1 HS làm người dẫn chuyện
- Hát
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS kể mẫu đoạn 1
- 1 HS kể đoạn 2
- 1 HS kể đoạn 3
- 1 HS kể đoạn 4
- HS kể trong nhóm
- Thi đua kể trước lớp
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thi đua mỗi dãy 1 HS
Trang 81 HS làm bé Hà; 1 HS làm bà ; 1 HS làm ông
1 HS làm bố
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò : GV liên hệ, giáo dục HS ý
thức quan tâm đến ông bà và những người thân
trong gia đình.
Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: “Bà cháu”
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
MÔN: CHÍNH TẢ (nhìn – viết)
Tiết 19: NGÀY LỄ
I MỤC TIÊU:
- Chép chính xác, trình bày đúng bài CT Ngày lễ Bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng BT2 ; BT(3) b
- Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
- Bảng ghi nội dung bài viết Vở, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Khởi động:
2 Bài cũ
3.Bài mới: “Ngày lễ”
a: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng
+Đoạn chép nói về ngày gì?
+Những chữ nào trong các ngày lễ được viết hoa?
- GV chốt: lưu ý HS những chữ nào cần viết hoa
- Hướng dẫn viết từ dễ lẫn: hằng năm, Quốc tế Lao
động, Quốc tế Thiếu nhi.
- GV nhận xét, sửa chữa
- GV hướng dẫn chép bài vào vở:
Lưu ý: Đầu đoạn phải lùi vào 2 ô, chú ý viết hoa chữ
đầu của mỗi bộ phận tên
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
- Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
b: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k ?
- Hát
- 3 HS đọc lại
- Những ngày lễ
- HS nêu: Ngày Quốc tế Phụ nữ,
…
- HS viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 9- GV tổ chức trò chơi tiếp sức Mỗi tổ chọn 4 bạn,
mỗi bạn điền 1 chữ Đội nào xong trước và đúng
thì thắng
- Khi nào viết k?
Bài (3): b) Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp, làm
bài tập đúng nhanh
- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
- Chuẩn bị bài sau
- 4 tổ thi đua
con cá, con kiến cây cầu, dòng kênh
- Khi đứng trước e, ê, i
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở
Nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi,
ngẫm nghĩ
MÔN: TOÁN Tiết 47: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
- 4 bó que tính (mỗi bó 10 que tính) Bồ đồ dùng học toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Khởi động:
2 Bài cũ: “Luyện tập”
- Ghi bảng: x + 8 = 10
x + 2 = 10
30 + x = 58
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: “Số tròn chục trừ đi một số”
a: Giới thiệu phép trừ 40 - 8.
- GV nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm kết
quả
- Cô có bao nhiêu que tính?
- 40 que tính gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Hát
- 3 HS lên bảng làm
40 - 8
- 40 que tính
- 4 chục 0 đơn vị
Trang 10- Yêu cầu HS thao tác bằng que tính
- Bớt đi bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Nêu cách tính
Hướng dẫn HS tự đặt tính Gọi HS lên bảng đặt
tính
40
- 8
32
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
-* Giới thiệu phép trừ: 40 – 18
- GV nêu: “Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính, thì ta
phải làm phép tính gì?”
- GV ghi bảng: 40 - 18 = ?
- GV giúp HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái
- GV cho vài HS nhắc lại cách trừ (như bài học)
-b Thực hành
Bài 1: Tính
GV nhận xét, sửa bài Kết quả: 51 ; 45 ; 88 ; 63 ; 19 ;
26
Bài 2: HS khá, giỏi
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề toán
- GV chấm và sửa bài
Bài giải Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15 (que) Đáp số: 15 que tính
4 Củng cố, dặn dò
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: 11 trừ đi một số : 11 - 5
- HS thực hiện
- 8 que tính
- 32 que tính
- HS tự nêu, thực hiện phép tính
- 0 trừ 8 không được lấy10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1
4 trừ 1 bằng 3 viết 3
- HS nhắc lại
- Làm phép tính trừ
- HS tự nêu
- HS làm vào bảng con
Hs nêu yêu cầu và tự thực hiện
HS làm vào bảng con
- HS đọc đề toán
- Tự giải vào vở
MÔN: MĨ THUẬT
GV bộ môn
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 10: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I MỤC TIÊU:
- Khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hoá
Trang 11- Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch.
- HS khs, giỏi: Nêu tác dụng của 3 sạch để cơ thể khoẻ mạnh và chóng lớn
- Giáo dục HS có ý thức trong việc ăn uống, sinh hoạt và giữ vệ sinh
II CHUẨN BỊ:
Các hình vẽ trong SGK, hình vẽ cơ quan tiêu hóa (phóng to)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Khởi động:
2 Bài cũ: Đề phòng bệnh giun
- Giun đũa sống ở đâu?
- Để đề phòng bệnh giun ta cần làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Ôn tập con người và sức khỏe”
Hoạt động 1: Trò chơi “Xem cử động nói tên các
cơ, xương và khớp xương”
Bước1: Hoạt động theo nhóm
- GV cho HS các nhóm thực hiện sáng tạo 1 số
động tác vận động và nói với nhau xem khi làm
động tác thì vùng cơ, xương, khớp xương nào
phải cử động
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- Lần lượt các nhóm cử đại diện lên trình bày
Các nhóm khác quan sát và cử đại diện viết
nhanh tên các nhóm cơ, xương, khớp xương thực
hiện cử động đó vào bảng con hoặc tấm bìa rồi
giơ lên Nhóm nào viết nhanh, đúng là thắng
cuộc
Hoạt động 2: Trò chơi “Thi hùng biện”
- GV chuẩn bị sẵn số thăm ghi các câu hỏi
- Các nhóm cử đại diện lên bốc thăm cùng 1 lúc
- Câu hỏi được đưa về nhóm để cùng chuẩn bị,
sau đó nhóm cử 1 bạn lên trình bày
- Câu hỏi:
+ Chúng ta cần ăn uống và vận động như thế nào
để khỏe mạnh và chóng lớn?
+ Tại sao phải ăn uống sạïch sẽ?
+ Làm thế nào để phòng bệnh giun?
4 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
- Về nhà: Ôn lại các bài đã học
- Chuẩn bị bài: “Gia đình”
GV nxét tiết học
- HS nêu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác thực hiện theo yêu cầu
- Mỗi nhóm 1 HS lên bóc thăm
- Mỗi nhóm 1 HS lên trình bày
- HS nxét, bổ sung
- HS nghe
- HS nxét tiết học
Trang 12THỨ TƯ
MÔN: TOÁN Tiết 48: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5
- Tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 bó que tính và 1 que rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động:
2 Bài cũ: “Số tròn chục trừ đi một số”
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
x + 14 = 60
12 + x = 30
- GV sửa bài, nhận xét
3 Bài mới: “11 trừ đi một số: 11 – 5”
a: Giới thiệu phép trừ và lập bảng trừ
Bước 1: nêu vấn đề
Đưa ra bài toán: có 11 que tính, bớt đi 5
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính
- Có bao nhiêu que tính?
- Bớt bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm phép
tính gì?
- GV ghi bảng: 11 - 5 = ?
- Bước 2: HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
Yêu cầu Hs lấy 11 que tính, suy nghĩ và tìm
cách bớt 5 que tính Sau đó yêu cầu trả lời
xem còn lại bao nhiêu que tính?
* GV hướng dẫn cách bớt hợp lý nhất
- GV hướng dẫn HS đặt phép tính:
11
- 5
6
Yêu cầu nhiều Hs nhắc lại cách trừ
* Bảng công thức: 11 trừ đi một số
- Hát
- 2 HS làm
Hs nghe và phân tích đề toán
- 11 que tính
- 5 que tính
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que ta làm phép tính trừ
- HS nêu: 11 trừ 5 bằng 6
- HS thực hiện và nêu cách làm của mình
- HS nêu cách đặt tính
Trang 13- Cho HS sử dụng 1 bó 1 chục que tính và 1
que tính rời để tự lập bảng trừ và tự viết
hiệu tương ứng vào từng phép trừ
a.11 - 2 = 9
11 - 3 = 8
………
- Cho HS nêu lại từng công thức trong bảng
tính và học thuộc lòng bảng tính
2: Thực hành
Bài 1a: Tính nhẩm
GV nhận xét, sửa bài
Lưu ý quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 2
- GV sửa bài và nhận xét
Bài 3: HS khá, giỏi
Bài 4
Gọi 1 HS đọc đề toán
- GV chấm, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò
Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng công thức:
11 trừ đi một số
- Về nhà chuẩn bị bài: 31 - 5.
GV nhận xét tiết học
- HS học thuộc bảng tính
HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
- Tính
11 11 11 11 11
- 8 - 7 - 3 - 5 - 2
3 4 8 6 8
- HS làm bảng con, 5 HS làm bảng
- HS đọc
Giải:
Số quả bóng bay Bình còn lại là:
11 - 4 = 7 (quả)
Đáp số: 7 quả
- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng
- GV nhận xét tiết học
MÔN: THỂ DỤC
GV bộ môn