1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 Tuần 23 - Trường Tiểu học xã Chàng Sơn

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 353,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GỌI ĐIỆN A-Mục tiêu: -Đọc hiểu bài Gọi điện, biết một số thao tág gọi điện thoại; trả lời được các câu hỏivề thứ tự các việc cần làm khi điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoạiBT1 - Vi[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 12

Sáng

Chào cờ Đạo đức Tập đọc Tập đọc

Quan tâm giúp đỡ bạn ( tiết 1) Sự tích cây vú sữa

Sự tích cây vú sữa

Thứ hai

1/11/10

Chiề u

Tóan LT.Toán LT.Đọc

Tiết 56: Tìm số bị trừ Ôn toán : tìm số bị trừ Sự tích cây vú sữa

Thứ ba

2/11/10 Sáng

Chính tả Tóan Luyện từ và câu

Nghe viết: Sự tích cây vú sữa Tiết 57: 13 trừ đi một số: 13-5 Từ ngữ về tình cảm dấu phẩy

Sáng

Tập đọc Tóan TNXH

Mẹ Tiết 58: 33-5 Đồ dùng trong gia đình

Thứ tư

3/11/10

Chiề u

LT.Viết LT.Toán

Rèn chính tả bài: Mẹ Ôn toán: 13 trừ đi một số: 13-5

Thứ năm

4/11/10 Sáng

Tập viết Tóan Chính tả

Chữ hoa: K Tiết 59: 53-15 Tập chép: Mẹ

Sáng

TLV Tóan Kể chuyện Thủ công

Gọi điện Tiết 60: Luyện tập Sự tích cây vú sữa Ôn tập chương một: Kỹ thuật gấp hình.(tiết 2)

Thứ sáu

5/11/10

Chiề u

LT.Đọc LT.Toán SHL lớp

Oân 2 bài đọc trong tuần Ôn toán: Luyện tập Tuần 12

Trang 2

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

BUỔI SÁNG

Đạo đức Bài 6 QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN

A-Mục tiêu:

-Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau

-Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

-HS khá giỏi: nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

*GDKNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè (hoạt động 2 tiết 1)

B-Tài liệu và phương tiện: Tranh SGK, vbt

C-Các hoạt động dạy học:

Bài củ

Bài mới:

- Giới thiệu bài:

- Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra

chơi của Hương Xuân

+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn

Cường bị ngã?

+ Em cĩ đồng tình với việc làm của

các bạn lớp 2A khơng? Tại sao?

 Kết luận: Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm

và nâng bạn dậy Đĩ là biểu hiện của

việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Hoạt động 2: Việc làm nào đúng?

 Kết luận: Luơn vui vẻ , chan hịa với

bạn bè, sẵn sang giúp đỡ bạn khi bạn

gặp khĩ khăn trong học tập, trong cuộc

sống là quan tâm, giúp đỡ bạn bè

*GDKNS: các em đi học bạn bè cần vui vẻ

giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khĩ khăn trong

học tập trong lúc vui chơi đĩ chính là quan

tâm giúp đỡ bạn

-Ơn tập

-Lắng nghe GV kể

-Thảo luận đơi, đại diện trình bày

- HS y ếu:

-Thảo luận nhĩm 4, đại diện nhĩm trình bày

Tr1: cho bạn mượn ddht

Tr2: cho bạn chép bài khi kiểm tra Tr3: giảng bài cho bạn

Tr4: nhắt bạn khơng được xem truyện trong giờ học

Tr5: đánh nhau với bạn

Tr6: thăm bạn ốm

Tr7: khơng cho bạn cùng chơi vì bạn là con nhà nghèo,(hoặt khác với mình hoặt bị khuyết tật….)

thực hiện cả lớp+phiếu bày tỏ ý kiến

- HS khá giỏi trả lời.

mang lại niềm vui cho bạn, cho mình

và tình bạn càng th êm th ân thiết gắn bĩ

Trang 3

- Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm, giúp

đỡ bạn?

(bt 3)

 Quan tâm , giúp đỡ bạn là việc làm cần

thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến

bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn,

cho mình và tình bạn càng thêm thân

thiết gắn bĩ

- Liên hệ thực tế

 Nhận xét chung

 Tiết sau: chuẩn bị bt 4 ,5 thực hiện

điều đã học vào thực tế

- Nêu những em nào biết và đã quan tâm giúp đỡ bạn bè

Rút kinh nghiệm:………

………

……….

Tập đọc:

Tiết: 36, 37

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

A- Mục tiêu:

-Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Biết nghỉ hơi đúng ở các câu cĩ nhiều dấu phẩy

-Hiểu nội dung: tình cảm thương yêu sâu nặng của mẹ dành cho con

- HS yếu đọc đúng tiếng ,phát âm rõ rang, trả lời c/h 1,2,3,4

- HS yếu trả lời được câu hỏi 5

*LGBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ của các em đối với cha mẹ.

*GDKNS: Thể hiện sự cảm thơng (củng cố bài)

B-Đồ dùng dạy học: SGK, bảng viết từ khĩ luyện đọc, nội dung tìm hiểu bài.

C-Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cây xồi của ơng em.

Nhận xét – Ghi điểm

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Hằng ngày các em ăn quả vú sữa, vậy

các em cĩ biết sự tích của quả khơng? Hơm nay các em

sẽ được học bài: “Sự tích cây vú sữa” – Ghi

2-Luyện đọc

-GV đọc mẫu tồn bài

-Gọi HS đọc từng câu  hết

-Hướng dẫn HS đọc từ khĩ: ham chơi, la cà, khắp nơi,

kỳ lạ, tán lá, gieo trồng,

-Gọi HS đọc từng đoạn  hết

-Gọi HS đọc từng đoạn trong nhĩm

-Hướng dẫn cách đọc

+Một hôm ,/vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn

đánh,/cậu mới nhớ mẹ,/liền tìm đường về nhà.//

+Hoa tàn,/quả xuất hiện,/lớn nhanh,/da căng

mịn,/xanh óng ánh,/rồi chín.//

-Đọc và trả lời câu hỏi Nhận xét

-Nối tiếp

-Cá nhân, đồng thanh

-Nối tiếp (HS yếu)

-Nối tiếp

Trang 4

+ Môi cậu vừa chạm vào,/ một dòng sữa trắng trào

ra,/ ngọt thơm như sữa mẹ.//

-Thi đọc giữa các nhĩm

-Đọc tồn bài

-Cá nhân, đồng thanh

-Đồng thanh

Tiết 2 3-Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

-Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?

* la cà ?

-Trở về nhà khơng thấy mẹ cậu bé làm gì?

-Thứ quả lạ xuất hiện trên cây ntn?

-Thứ quả ở cây này cĩ gì lạ?

-Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của người mẹ

-Theo em nếu gặp lại được mẹ cậu bé sẽ nĩi gì?

4-Luyện đọc lại

Cho các nhĩm thi đọc Nhận xét

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

*GDKNS:

-Câu chuyện này nĩi lên điều gì?

* Như vậy các em cần phải có tình cảm đẹp đẽ đối

với cha mẹ

-Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

-Ham chơi, bị mẹ mắng… -Đi la cà vừa đĩi, vừa rét, bị trẻ lớn hơn đánh,…(HS yếu) -Gọi mẹ khản cả tiếng…vườn

mà khĩc

-Từ các cành lá…quả xuất hiện

-Lớn nhanh da căng mịn…trào ra (nhiều em phát biểu) -HS giỏi

-Lá đỏ hoe như mắt mẹ khĩc chờ con

-Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con.(HS giỏi)

-4 nhĩm

-Tình yêu thương sâu đậm của

mẹ đối dành cho con

Rút kinh nghiệm:………

………

……….

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Chính tả Tiết: 23 NGHE VIẾT: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

A- Mục tiêu:

-Nghe, viết chính xác, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Bài viết khơng mắc quá 5 lỗi

-Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh.BT 2, 3b

B-Đồ dùng dạy học: Viết sẵn nội dung bài tập, bảng con,vbt.

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: con

gà,thác ghềnh, ghi nhớ

Nhận xét – Ghi điểm

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Bài chính tả hơm nay các em sẽ

nghe và viết đúng một đoạn bài “Sự tích cây vú sữa”

-Bảng con

Trang 5

 Ghi.

2-Hướng dẫn nghe viết

-GV đọc mẫu đoạn viết

+Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện ntn?

+Quả trên cây xuất hiện ra sao?

+Bài chính tả cĩ mấy câu?

-Hướng dẫn tập viết chữ khĩ: Đài hoa, trổ ra, nở

trắng, xuất hiện, căng mịn, ngọt thơm,…

-GV đọc từng câu  hết

-Hướng dẫn HS đổi vở chấm

-Chấm bài: 10bài

3-Hướng dẫn làm bài tập

-BT 2: Đièn vào chỗ trống ng hay ngh?

Hướng dẫn HS làm: người, ghé, nghĩ, ngon

-BT 3a) Điền vào chỗ trống tr hay ch

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị.

- Lưu ý học sinh viết sai

Về nhà viết lại bt cho hồn chỉnh

-2 HS đọc lại

-Trổ ra bé tí,…

-Lớn nhanh, da căng mịn

-4 câu

-Bảng con

- HS khá giỏi: nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở

-Viết vào vở

-Chấm lỗi

-Nêu y/c -Điền ngh/ngh

t/h vbt, 1 em chữa bảng.(HS yếu) Làm bảng con

- Thực hiện theo nhĩm, trình bày bảng nhĩm

- HS yếu: thực hiện bảng lớp

Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 – 5

A-Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ dạng 13-5, lập được bảng trừ 13 trừ đi một số.

-Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 13-5

-HS khá giỏi thực hiện bài 3.

- HS yếu thực hiện phép tính theo bảng trừ của 13 trừ đi một số.

B-Đồ dùng dạy học: 1 bĩ que tính và 3 que tính rời, bảng nhĩm.

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm

x – 7 = 25

x = 25 + 7

x = 32

x – 10 = 13

x = 13 + 310

x = 23

-Làm bảng (2 HS)

-Nhận xét – Ghi điểm

II-Hoạt động 2: Bài mới

1-Giới thiệu bài: Hơm nay các em học bảng trừ dạng: 13 trừ đi

một số: 13 – 5  Ghi

2-Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 – 5 và lập bảng

trừ (13 trừ đi một số):

Tương tự như những tiết trước, hướng dẫn cách thơng thường:

bớt 3 que, tháo 1 bĩ ra bớt tiếp 2 que nữa (3 + 2 = 5) Cịn lại 8 -Thao tác trên que tính

Trang 6

13 – 5 = ?

Hướng dẫn HS đặt tính cột dọc, tính:

-Nêu nhiều cách khác nhau

-8

13

5

8

3 khơng trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8,

-Hướng dẫn HS dựa trên que tính lập bảng trừ:

13 – 4 = 9

13 – 5 = 8

13 – 6 = 7

13 – 7 = 6

13 – 8 = 5

13 – 9 = 4

-Cá nhân lần lượt trả lời

học thuộc lịng

3-Thực hành:

-BT1: Yêu cầu HS nhẩm miệng

a)

b)

9+4=13 8 + 5 = 13

4+9=13 5 + 8 = 13

13-9=4 13 – 8 = 5

13-4=9 13 – 5 = 8

13-3-5= 13-3-1= 13-3-4=

13-8 = 13-4 = 13-7 =

7 + 6 = 13

6 + 7 = 13

13 – 7 = 6

13 -6 =7

-Thực hiện SGK, lần lượt hs chữa bài ở bảng

-HS khá giỏi thực hiện câu b

-BT 2/: Hướng dẫn HS làm

13

6

7

13 9 4

13 7 6

13 4 9

13 5 8

-Bảng con -Hs yếu thực hiện bảng con

-BT 3/: đặt tính rồi tình hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là

a) 13 và 9; b) 13 và 6; c) 13 và 8

-Thực hiện theo dãy bàn 3 em sữa bảng nhĩm.(hs khá giỏi) - BT 4: giải tốn cĩ lời văn

Nhận xét chấm điểm

-Đọc đề phân tích, giải vào tập, 1 em chữa bảng nhĩm

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

-Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

Rút kinh

nghiệm: -………

….……….

Luyện từ và câu

Tiết: 12 TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH

DẤU PHẨY

A- Mục tiêu:

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm

được để điền vào chỗ trống trong câu(BT1,BT2); nĩi được 2,3 câu về hoạt động của mẹ

và con được vẽ trong tranh(BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu(BT4-chọn 2 trong số 3 câu)

- LGGDBVMT:Giáo dục tình cảm yêu thương , gắn bĩ với gia đình.

B- Đồ dùng dạy học: Viết sẵn BT 2,4 ở bảng, vbt, bảng nhĩm.

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

-Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của mỗi đồ

vật đĩ?

-Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ơng bà?

-Nhận xét – Ghi điểm

II-Hoạt động 2: Bài mới:

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của bài  Ghi.

2-Hướng dẫn làm BT:

-BT1:Ghép các tiếng sau thành những từ cĩ hai tiếng:yêu,

thương, quý, mến, kính

M: yêu mến, quý mến

Hướng dẫn HS làm

BT 2/: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu

hồn chỉnh?

Hướng dẫn cách làm bài

+Cháu kính yêu ơng bà

+Con yêu quý cha mẹ

+Em yêu mến anh chị

-BT 3/53: Nhìn tranh, nĩi2-3 câu về hoạt động của mẹ và con

Hướng dẫn HS t/h

BT 4:Cĩ thể đặt dấu phẩy nào vào trong mỗi câu sau?

a Chăn màn quần áo được xếp gọn gang

b Giường tủ bàn ghếđược kê ngay ngắn

c Giày dép được để đúng chỗ

*Như vậy các em thấy chúng ta phải cĩ tình cảm , yêu thương ,

gắn bĩ với gia đình.

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

-Tìm một số từ nĩi về tình cảm gia đình?

-Về nhà xem lại bài – Nhận xét

-2 HS tả Nhận xét

-Đọc y/c, t/h theo tổ ở bảng nhĩm

(HS y ếu)

-Đọc y/c, cá nhân t/h ở vbt.,cá nhân chữa bảnglớp

-Nêu y/c,thảo luận đơi, trả lời miệng -Nêu y/c, t/h theo nhĩm 4, đại diện 3 nhĩm trình bày ở bảng nhĩm

-Yêu thương , quý mến,thương yêu…(HS

gi ỏi)

Rút kinh nghiệm:………

……….

……….

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010

BUỔI SÁNG

Tập đọc MẸ

A- Mục tiêu:

-Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4;riêng dịng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)

-Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dịng thơ cuối)

-HS yếu: Đọc trơn và ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

B-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: -Đọc và trả lời câu hỏi

Trang 8

Nhận xét – Ghi điểm.

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Hơm nay các em sẽ được học bài thơ

“Mẹ” của nhà thơ Trần Quốc Minh Qua bài thơ này, các

em sẽ thấy được mẹ dành tất cả tình yêu thương cho con

như thế nào?  Ghi

2-Luyện đọc:

-GV đọc mẫu tồn bài

-Hướng dẫn HS đọc từng dịng thơ đến hết

-Hướng dẫn HS đọc từ khĩ: lặng rồi, nắng oi, lời ru,

chẳng bằng, giấc trịn…

-Gọi HS đọc từng đoạn

+ Lặng rồi /cả tiếng con ve/

Con ve cũng mệt /vì hè nắng oi.//

Những ngơi sao/ thức ngồi kia

Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con.//

 Từ mới: con ve, nắng oi, giấc trịn

-Hướng dẫn HS đọc theo nhĩm

-Thi đọc giữa các nhĩm

-Hướng dẫn HS đọc tồn bài

3-Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

-Mẹ làm gì để con được ngủ ngon?

*GDBVMT:Trong cuộc sống gia đình tình cảm của

người mẹ đối với con như thế nào?

-Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?

* Từ sự so sánh đĩ các em phải biết yêu quý thiên nhiên

cũng chính là các em nghĩ về mẹ.

4-Hướng dẫn học thuộc lịng bài thơ

GV xĩa dần cịn lại chữ đầu

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

-Bài thơ giúp em hiểu về mẹ ntn?

-Em thích nhất hình ảnh nào trong bài?Vì sao?

-Về nhà học thuộc lịng bài thơ-Nhận xét

-Nghe

-Nối tiếp

-Cá nhân, đồng thanh.(HS yếu)

-Nối tiếp

-Nhĩm

-Nối tiếp Nhận xét

-Đồng thanh

-Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt…

-Đưa võng, hát ru, quạt mát.(HS yếu)

- Tràn đầy yêu thương.

-Ngơi sao, ngọn giĩ.(HS khá giỏi)

-Học thuộc lịng

-2 HS trả lời

-Nỗi vất vả và tình thương bao

la của mẹ dành cho con

Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Toán Tiết: 58 33 – 5

A-Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 33-8.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng(đưa về phép trừ dạng 33-8)

-HS khá giỏi: thực hiện bài 4

-HS yếu: thực hiện được phép tính trừ cĩ nhớ

B-Đồ dùng dạy học: 3 bĩ que tính và 3 que tính rời.

Trang 9

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS làm

13

6

7

13

9

4

-Bảng (2 HS) -Nhận xét -1 em đọc lại bảng 13 trừ đi một số -Nhận xét – Ghi điểm II-Hoạt động 2: Bài mới 1-Giới thiệu bài: Hơm nay các em sẽ học bài 33-5, đây là phép trừ trong bảng trừ 13 trừ đi một số  Ghi 2-GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 33 – 5: -GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tự tìm ra kết quả của phép tính: 33 – 5 = ? -Hướng dẫn cách thơng thường: bớt 3 que, tháo 1 bĩ bớt tiếp 2 que Cịn 2 bĩ, 8 que 33 que trừ 5 que = ? que 33 – 5 = ? -Hướng dẫn cách đặt tính, tính -Nêu nhiều cách -28 que tính -28 -Nêu 33

5

28

3 – 5 khơng được, lấy 13 – 5 = 8, viết 8 nhớ 1 3 trừ 1 = 2, viết 2 -Cá nhân nhắt lại cách t/h, địng thanh 3-Thực hành: -BT 1/58: Tính Kí hiệu bảng con -Nêu y/c 63

9

54

23

6

17

53

8

45

73

4

69

-Bảng con ,HS yếu t/h bảng lớp -BT 2/: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số trừ và số bị trừ lần lượt là: a) 43 và 5 b)93 và 9 c)33và 6 -Thi đua -BT 3/58:Tìm x -Đọc y/c d x+6=33 b) 8+x= 43 c)x-5=53 -BT4: /58Hướng dẫn cách làm bài cho các em Chấm chữa bài nhận xét chung Tiết sau:53-15 -Thực hiện ở vở,3 em chữa bảng nhĩm -HS khá giỏi Rút kinh nghiệm:………

………

………

Tự nhiên và xã hội Tiết: 12 ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH A-Mục tiêu:

-Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình

-Biết cáh giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

-HS khá giỏi: biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng:bằng gỗ, nhựa, sắt,…

Trang 10

-LGDBVMT: Học sinh nhận biết đồ dung trong gia đình, môi trường xung quanh nhà ở -GDKNS: kĩ năng làm chủ bản thân và kĩ năng hợp tác (hoạt động 2)

B-Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ trang 26, 27/SGK, VBT

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ:

+Gia đình em gồm có những ai?

+Những người đó làm những công việc gì?

+Nhận xét

II-Hoạt động 2: Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Bài học hôm nay các em sẽ biết được công

dụng của một số đồ dùng trong gia đình  Ghi

2-Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

-Bước 1: Làm việc theo cặp

Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3/26 SGK và trả lời câu hỏi

Kể tên những đồ dùng có trong từng hình?

-Bước 2: Làm việc cả lớp

-Bước 3: Làm việc theo nhóm

Kể những đồ dùng trong gia đình

-Bước 4: Gọi trình bày

3-Hoạt động 2: Thảo luận về bảo quản, giữ gìn một số đồ dùng

trong nhà

GV đặt câu hỏi

.+Các bạn trong hình đang làm gì?

+Muốn sử dụng các đồ dùng bằng gỗ bền đẹp ta cần lưu ý điều

gì?

+Khi dùng, rửa bát đĩa chúng ta chú ý điều gì?

+Đối với bàn ghế, tủ giường trong nhà chúng ta phải giữ gìn ntn?

.Kết luận:Muốn đồ dung bền đẹp ta phải biết cách bảo quản và

lao chùi thường xuyên, đặt biệt khi dung xong phải xếp gọn gàng

ngăn nắp Đối với đồ dung dể vỡ khi sử dụng cần chú ý nhẹ

nhàng, cẩn thận

*GDKNS:lúc sử dụng và bảo quản đồ dùng trong nhà các em

phải có ý thức và cẩn thận, gọn gàn,ngăn nắp nhất là sử dụng một

số đồ dùng dễ bể như đồ thủy tinh,chén, tô,dĩa

.Kể những đồ dùng bằng nhựa, gỗ,sắt?

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

Các em phải thường xuyên lao chùi đồ dung trong nhà mình

đó là các em đã bảo quản chúng nhưng cần lưu ý những đồ

dung dễ vỡ.

-Về xem lại bài – Nhận xét

-2 HS trả lời câu hỏi Nhận xét

-Theo cặp

-2 HS thảo luận

-ĐD trình bày

-Nhận xét, bổ sung -4 nhóm

-ĐD trình bày

- Thảo luận nhóm 4 -Đại diện nhóm trình bày

-HS khá giỏi.

-Liên hệ thự tế

Rút kinh nghiệm:………

……….

……….

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w