1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 môn Tập viết - Tiết 4: B – Bạn bè sum họp

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra lấy điểm tập đọc: - Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút.. Biết ngừng ngh[r]

Trang 1

TUẦN 9

Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2010

TẬP ĐỌC

TIẾT 25: ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T1)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:

- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu

- HS trả lời được câu hỏi về nội dung bài đọc thuộc khoảng 2 đoạn (bài) thơ đã học

2 Ôn lại chữ cáI bước đầu thuộc bảng chữ cái

3 Ôn tập về các từ chỉ sự vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu viết tên từng bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Đọc bài: "Đôi giày" - 2 HS đọc

- Qua bài cho em biết điều gì ? - 2 HS trả lời

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài:

b Kiểm tra tập đọc:

- Cho HS lên bảng bốc thăm - 7, 8 em đọc

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc - Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về

chỗ chuẩn bị

- Gọi HS đọc và trả lời một câu hỏi về

nội dung bài vừa đọc

- Đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- Cho điểm từng HS

Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- Mời 1 HS đọc thuộc bảng chữ cái - 1 HS đọc bảng chữ cái

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc bảng chữ

cái

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bảng chữ cái

- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái

Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng - 1 HS yêu cầu

- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên

bảng - Chỉ người: Bạn bè, Hùng.- Chỉ đồ vật: Bàn, xe đạp

- Con vật: Thỏ, mèo

- Cây cối: Chuối, xoài

Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng

- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ

người, chỉ đồ vật con vật, cây cối vào bảng

trên

- HS làm bài

- 3, 4 HS lên bảng làm

- Nhiều HS đọc bài của mình

- Nhận xét chữa bài

4 CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục học thuộc bảng 29 chữ

cái

Trang 2

TẬP ĐỌC

TIẾT 26: ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T2)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (mức độ đọc như tiết 1)

2 Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?

3 Bước đầu biét cách sắp xếp tên riêng của người theo thứ tự bảng chữ cái

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ::

Bài 1.(Khoảng 7, 8 em)

- Cho HS lên bốc thăm bài đọc - Lần lượt từng HS lên bốc thăm rồi về

chỗ chuẩn bị

- Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài học

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bài bạn vừa đọc - HS nhận xét

- Cho điểm từng học sinh

Bài 2 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu

- Đưa bảng phụ đã viết sắn mẫu câu

- Đưa bảng phụ viết sẵn mẫu câu

- Yêu cầu 1, 2 HS khá giỏi nhìn bảng,

đặt câu tương tự câu mẫu Ai (cái gì, con gì ? là gì?)M: - Bạn ban là học sinh giỏi

- Chú Nam là công nhân

- Bố em là bác sĩ

- Em trai em là HS mẫu giáo

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói vừa đặt

câu

- Nhiều HS nói câu vừa đặt

Bài 3 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đặt câu theo mẫu

Bài 4 Ghi lại tên riêng của các nhân

vật trong bài tập đọc đã học

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần 7, tuần 8

- Yêu cầu HS đọc tên các bài tập đọc

(kèm số trang)

- 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7)

- Người thầy giáo (trang 56)

- Thời khoá biểu (trang 58)

- Cô giáo lớp em (trang 60)

- Tên riêng trong các bài tập đọc đó - Dũng, Khánh, người thầy cũ

Trang 3

- Đọc tên các bài tập trang 8 - Người mẹ hiền (trang 63)

- Bàn tay dịu dàng (trang 66)

- Đôi giày (trang 68)

- Tên các bài tập đọc đã học trong tuần

- Sắp xếp các loại 5 tên riêng theo thứ

tự bảng chữ cái - 3 HS lên bảng.An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc thuộc bảng chữ cái

TOÁN

TIẾT 41: LÍT

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu làm quen với biểu tượng dung tích (sức chứa)

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi và ký hiệu của lít (l)

- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Đặt tính rồi tính

37+63 18+82 45 + 55 63 82 55

- Nhận xét chữa bài

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài:

- Đưa ra một cốc nước hỏi các em có

biết trong cốc có bao nhiêu nước không ? - HS quan sát.

- Để biết trong cốc có bao nhiêu nước

hay trong một cái can có bao nhiêu dầu

(mắm…) ta dùng đơn vị đo là lít

- HS nghe

2 Làm quen với biểu tượng dung tích

(sức chứa)

- Cho HS quan sát 1 cốc nước và 1

- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn? - Cốc bé

- Có thể chọn các vật có sức chứa khác

nhau để so sánh cốc, chai chứa được ít dầu hơn can.*VD: Bình chứa được nhiều nước hơn

3 Giới thiệu ca 1 lít Đơn vị lít

- Đây là cái ca 1lít ( hoặc chai 1 lít) rót

nước đầy ca ta được 1 lít

- HS quan sát

- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái ca,

cái thùng…dùng đơn vị đo là lít

- Lít viết tắt là l.

+ +

+

Trang 4

- Ghi bảng: l - Vài HS đọc: Một lít – 1l

Hai lít – 2 l

4 Thực hành

Bài 1:

- Đọc, viết theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát

Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu Ba lít Mười lít Hai lít

3 l 10 l 2 l

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu gì ? - Tính

-Yêu cầu nhận xét về các số trong bài ? - 3 HS lên bảng

M: 9l + 8l = 17l - Cả lớp làm vào sách

15l + 5l = 20l 2l + 2l + 6l = 10l 18l - 5l = 13l 28l - 4l - 2l = 22l

- Ghi tên đơn vị l vào kết quả tính.

- Muốn biết cả hai lần bán được bao

nhiêu lít nước mắm ta làm thế nào?

- Thực hiện phép cộng

- Lần đầu : 12l

- Lần sau bán: 15l

- Cả hai lần : … l?

Bài giải:

Cả hai lần cửa hàng bán

12 + 15 = 27 (l)

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Tập trung toàn trường

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010

TOÁN

TIẾT 42: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít

-Biết sử dụng chai 1 lít để đong đo nước, dầu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH

9l + 8l = 17l

3 BÀI MỚI:

2l + 1l = 3l

Trang 5

16l + 5l = 21l 15l - 5l = 10l 35l – 12l = 23l 3l + 2l – 1l = 4l

- Nhận xét chữa bài 16l - 4l + 15l = 27l

a 6l

b 8l

Bài 4: Thực hành

- HS rót nước từ chai 1 lít sang các

cốc như nhau:

(Có thể được 3 cốc hoặc 4 cốc)

- HS quan sát hình vẽ

(HS làm quen với dung tích sức chứa)

4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

CHÍNH TẢ

TIẾT 17: ÔN TẬP ,KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T3)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (mức độ đọc như tiết 1)

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật của người và đặt câu nói về sự vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học

b Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS bốc thăm - Xem lại khoảng 2 phút

- Đặt câu hỏi HS trả lời - HS đọc (đoạn, cả bài)

- Nhận xét cho điểm, với những em

không đạt yêu cầu luyện đọc lại để kiểm

tra tiết sau)

c Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động mỗi

vật, mỗi người trong bài: Làm việc thật là

vui (Miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm bài

- Làm nháp

- Tìm từ ngữ

- 1 HS làm bảng phụ

*Chữa bài:

- Gà trống - Gáy vang ò…ó…o…o báo giờ sáng

- Tu hú - Kêu tu hú, báo sắp đếngười mùa vải chín

- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ

- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ

Trang 6

d Đặt câu về hoạt động của con vật, đồ

vật, cây cối (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu.

- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài - Nêu hoạt động của con vật, đồ vật,

cây cối và ích lợi hoạt động ấy

- HS làm bài vào vở - HS nối tiếp nhau nói

*Ví dụ: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ dùng, thóc lúa trong nhà

- Chiếc quạt trần quay suốt ngày xua cái nóng ra khỏi nhà

- Cây bưởi cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu

- GV nhận xét hiệu buổi trưa đến- Bông hoa mười giờ xoè cánh báo

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS ôn lại bài HTL

KỂ CHUYỆN

TIẾT 9: ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T4)

I MỤC TIÊU – YÊU CẦU:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (mức độ đọc như tiết 1)

2.Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu

b Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút)

- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi

c Viết chính tả:

- GV đọc bài:

- Giải nghĩa các từ - Sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế

Vinh

- Nội dung mẩu chuyện ? - Ca ngợi trí thông minh của Lương

Thế Vinh

- HS viết các từ khó và các tên riêng - Trung Hoa, Lương Thế Vinh, sai

lính

- GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn - HS viết bài

- Đọc cho HS quan sát chữa bài (đối chiếu SGK)

- Kiểm tra đổi bài, soát lỗi

- GV chấm một số bài

4 Củng cố dặn dò.

- Nhắc HS về ôn bài HTL

- Học thuộc các bài TL giờ sau kiểm

tra

Trang 7

- Chuẩn bị tiết 5.

TỰ NHIấN XÃ HỘI

TIẾT 9: ĐỀ PHềNG BỆNH GIUN

I MỤC TIấU:

Sau bài học, HS cú thể hiểu được:

- Nờu được nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh giun

-Biết được tỏc hại của giun đối với sức khỏe

- Biết con đường lây nhiễm giun; hành vi mất vệ sinh của con người là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường và lây truyền bệnh

- Biết sự cần thiết của hành vi giữ vệ sinh: đi tiểu, đi tiêu đúng nơi quy định, không vứt giấy bừa bãi sau khi đi vệ sinh

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh ăn uống: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện, tiểu tiện; ăn chín, uống sôi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hỡnh vẽ SGK (20, 21)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Tại sao phải ăn, uống sạch sẽ - HS trả lời

3 BÀI MỚI:

a Khởi động: Hỏt bài: Bàn tay sạch

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp về bệnh

giun

- Cỏc em đó bao giờ bị đau bụng hay

ỉa chảy, ỉa ra giun buồn nụn và chúng mặt

chưa ?

- HS tự trả lời

- Nếu bạn nào trong lớp đó bị những

triệu chứng như vậy chứng tỏ bạn đó bị

nhiễm giun

Học sinh thảo luận cõu hỏi

- Giun thường sống ở đõu trong cơ thể

? sống ở nhiều nơi trong cơ thể như; Ruột, - Giun và ấu trựng của giun cú thể

dạ dày, gan, phổi, mạch mỏu nhưng chủ yếu là ở ruột

- Giun ăn gỡ mà sống được trong cơ thể

- Nờu tỏc hại giun gõy ra ? - Người bị chết…chết người

Hoạt động 2: Nguyờn nhõn lõy nhiễm giun

- Trứng giun và giun từ trong ruột

người bị bệnh giun ra ngoài bằng cỏch

nào ?

- ….cú nhiều phõn………

- Khụng rửa tay

- Nguồn nước bị ụ nhiễm

- Từ trong phõn người bị bệnh giun? - Đất trồng rau

- Ruồi đậu…

- Trứng giun cú thể vào cơ thể người lành

khỏc bằng những con đường nào?

Hoạt động 3: Làm thế nào để đề phũng

bệnh giun ?

- Nờu những cỏch để ngăn chặn trứng - Để khụng ngăn cho trứng….nơi ẩm

Trang 8

giun xâm nhập vào cơ thể ? thấp.

- Để ngăn không cho….hợp vệ sinh

4 CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Củng cố: Yêu cầu HS nhắc ý chính - HS thực hành qua bài

- 6 tháng tẩy giun một lần

- Nhận xét giờ học

ĐẠO ĐỨC

TIẾT 9: CHĂM CHỈ HỌC TẬP (T1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được như thế nào là chăm chỉ học tập

- Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?

2 Kỹ năng.

- Học sinh thực hiện được giờ giấc học bài, làm bài đảm bảo thời gian tự học

3 Thái độ.

- HS có thái độ tự giác học tập

II TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN

- Các phiếu thảo luận nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Chúng ta nên làm những công việc

như thế nào để phù hợp với bản thân? - 2 HS trả lời

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Sử lý tình huống

- GV nêu tình huống - HS thảo luận

- Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn

đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì?

- Hà phải làm xong bài tập mới đi chơi

- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện thảo

luận theo phân vai

- Từng cặp HS thảo luận theo vai

*Kết luận: Khi đang học, đang làm BT

em cần cố gắng hoàn thành những công

việc, không nên bỏ dở Như thế nào mới

là chăm chỉ học tập

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu nhóm TL Nội dung

trong các phiếu ghi

- HS thảo luận theo phiếu

- HS trình bày kết quả

- Các ý biểu hiện chăm chỉ học tập là: a; b; c; d; đ

b Chăm chỉ HT có ích lợi là: - Giúp cho việc HT đạt kết quả tốt hơn

- Được thầy cô bạn bè yêu mến

- Thực hiện tốt quyền HT

- Bố mẹ hài lòng

Hoạt động 3:Liên hệ thưc tế

- HS tự liên hệ và việc học tập của mình

Trang 9

- Em đã chăm chỉ học tập chưa? - HS tự nêu.

- Kể các việc làm cụ thể

- Kết quả đạt được ra sa? - HS trao đổi theo cặp

- Một số HS tự liên hệ trước lớp

4 CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những việc đã làm

Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010

TẬP ĐỌC

TIẾT 27: ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T5)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (mức độ đọc như tiết 1)

2 Trả lời câu hỏi về nội dung theo tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

3 BÀI MỚI.

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

b Kiểm tra tập đọc:

- Hướng dẫn HS kiểm tra như T1 - HS bốc thăm bài (2')

- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)

c Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi

(miệng)

- GV nêu yêu cầu bài

- Để làm tốt bài tập này, em phải chú

ý điều gì ? hỏi dưới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu - Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc câu

hỏi

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi *VD: Hằng ngày, mẹ đưa Tuấn tới

trường Mẹ là người hàng ngày đưa Tuấn đến trường

- Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đến trường được vì mẹ bị ốm…

- Tuấn rót nước cho mẹ uống…

- Tuấn tự đi đến trường…

- Nếu còn thời gian cho HS kể thành

câu chuyện

- Nhận xét

- Tuấn tự đi đến trường…

+ Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu

+ Câu 2: HS kể trong nhóm – các nhóm thi kể

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Ôn lại các bài HTL

Trang 10

TIẾT 43: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc l

-Biết giải bài toán với 1 phép tính

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

16l - 4l + 15l

3 BÀI MỚI:

Bài 1: Tính

- HS làm nhẩm cột 1 và 3 5 + 6 = 11 40 + 5 = 45

9 + 4 = 13 7 + 20 = 27

16 + 5 = 21 4 + 15 = 20

27 + 8 = 35 3 + 47 = 50

44 + 9 = 53 5 + 35 = 40 Bài 2: Số

Bài 3:

Viết số thích hợp vào ô trống Số hạng 34 45 63

Số hạng 17 48 29 Tổng: 51 93 92 Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt

- HS nhìn tóm tắt để đặt đề toán - 3 HS đọc đề toán

- Lớp giải vở

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Cả 2 lần bán được số kg gạo là:

45 + 38 = 83 (kg)

Đáp số: 83 kg gạo

4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nhận xét giờ học

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT 9: ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T6)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiểm tra lấy điểm đọc(mức độ đọc như tiết 1)

2 Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi

3 Đặt được dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

+ Phiếu ghi bài tập đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 ỔN ĐỊNH

Trang 11

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu:

b Kiểm tra học thuộc lòng:

(Khoảng 10 – 12em) - HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)

- HS đọc

- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại

c Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)

- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy nháp

Câu a + Cảm ơn bạn đã giúp mình

Câu b + Xin lỗi bạn nhé

Câu c + Tớ xin lỗi bạn vì không đúng hẹn Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ

d Dùng dấu chấm, dấu phẩy - HS yêu cầu

- HS làm bài vào SGK

- Nêu kết quả

(Lớp đọc lại khi đã điền đúng dấu

chấm, dấu phẩy)

- 1 HS lên bảng làm

Lời giải:

- … con dậy rồi

- …lúc mơ

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS về nhà tiếp tục ôn các bài học

thuộc lòng

Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2010

TOÁN

TIẾT 44: KIỂM TRA ĐỊNH KỲ (GIỮA KỲ 1)

I MỤC TIÊU

Kiểm tra kiến thức của học sinh về viết số cộng trừ các số có 2 chữ số trong pham

vi 100

Rèn kỹ năng trình bày một bài kiểm tra …

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Đề kiểm tra

III BÀI MỚI

ĐỀ BÀI

Câu 1 Viết số: ( 1 đ )

a) Năm mươi bốn

b) Ba mươi bảy

c) Tám mươi hai

d) Chín mươi

Câu 2 Đặt tính rồi tính: ( 3 đ )

36 + 25 18 + 47 76 – 15

9 + 57 39 – 7 87 – 37

Câu 3 Tính: ( 3 đ )

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm