1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 Tuần số 12 năm 2006

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chỉ hoạt động của người vật sự vật -Học sinh đọc thuộc câu hoàn -Đọc đề bài, phân tích đề chænh.. -Suy nghĩ thảo luận tổ, cử bạn lên nối.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Thứ

HDTT Chào cờ triển khai văn nghệ Đạo đức Tích cực tham gia việc lớp việc trường Tập đọc Nắng phương nam

Kể chuyện Nắng phương nam Thứ hai

Toán Luyện tập Toán So sánh số lớn gấp mấy lần số bé Tự nhiên xã hội Phòng cháy khi ở nhà

Chính tả Chiều trên sông hương Thứ ba

Thủ công Cắt, dán chữ I,T Tập đọc Cảnh đẹp non sông Luyện từ và câu Từ chỉ hoạt động, trạng thái – so sánh Tập viết Ôn chữ H

Toán Luyện tập Thứ tư

Mĩ thuật Vẽ tranh đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam Toán Bảng chia 8

Chính tả Cảnh đẹp non sông Thể dục Ôn các động tác đã học Thứ năm

Hát nhạc Con chim non Toán Luyện tập Tập làm văn Nói, viết về cảnh đẹp đất nước

Tự nhiên xã hội Một số hoạt động ở trường Thể dục Học động tác nhảy

Thứ sáu

Hoạt động NG Sinh hoạt tổng kết

Thứ hai ngày 20 tháng11 năm 2006.



Môn: ĐẠO ĐỨC

Trang 2

Bài: Tích cực tham gia việc lớp ,việc trường I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu:

-Thế nào là tham gia việc lớp, việc trường và vì sao cần phải tích cực tham gia việc lớp, việc trường

-Trẻ em có quyên tham gia những việc liên quan đến trẻ em

2.HS tích cực tham gia các công việc của lứop, của trường

3.HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, trường

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Bài hát về nhà trường

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2.Bài mới

21.GTB (2’)

2.2.Giảng bài

HĐ1.Xử lí tình

huống

MT:HS biết thể

hiện tính tích cực

tham gia việc lớp,

việc trường trong

tình huống cụ thể

(18’- 20’)

HĐ2:Đăng kí tham

gia việc lớp, việc

trường ( 13’- 15’)

3.Củng cố, dặn dò

( 2’)

-Hãy nêu một số biểu hiện của việc tích cực tham gia việc lớp, việc trường

-Nhận xét, đánh giá

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Nêu tình huống chia nhóm, giao nhiệm vụ

+Nhóm 1,2 giải quyết tình huống1,3,5

+Nhóm 3,4 giải quyết tình huống 2,4 +Thảo luận ,cử đại diện nhóm trình bày

Nhận xét sửa sai

*Kết luận:

1.Khuyên Tuấn đừng từ chối 2.Xung phong giúp bạn 3.Nhắc bạn không làm ồn 4.Nhờ bạn mang hộ

Nêu yêu cầu:Nghĩ , ghi ra giấy việc lớp( trường)mà em có khả năng và mong muốn tham gia

-Sắp xếp theo nhóm – giao nhiệm vụ

KL: tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền vừa là bổn phận của mỗi HS

-Hát :Lớp chúng ta đoàn kết

+Luôn có ý thức giữ sạch trường lớp

-HS nêu

-Nhận xét -Nhắc lại tên bài học

-Đọc lại các tình huống 1.Lớp Tuấn đi cắm trại, Tuấn được phân công mang cờ, hoa.Tuấn từ chối( ngại) Em là bạn Tuấn em sẽ làm gì?

2.Nếu là HS khá, em sẽ làm gì nếu trong lớp có bạn học yếu? 3.,4,5…

-HS thảo luận nhóm -Trình bày

-Nhận xét- góp ý

-HS ghi phếu, bỏ hộp -Cho bạn đọc trước lớp +Nhận xét bổ sung bài bạn -Nhóm cam kết thực hiện +H S hát

Trang 3

Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.

Bài:Nắng Phương Nam

I.Mục đích, yêu cầu:

A.Tập đọc

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ:

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng câu kể , câu hỏi đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài: sắp nhỏ, lòng vòng,

- Hiểu nội dung câu chuyện: Cảm nhận được tình bạn bè đẹp đẽ, gắn bó với thiếu nhi hai miền nam Bắc qua sáng kiến của bạn nhỏ miền Nam: Gửi tặng mai cho hai bạn miền Bắc

-B.Kể chuyện

Rèn kĩ năng nói dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Bước đầu diễn tả đúng từng lời nhân vật, phên biệt lời dẫn chuyện

- Rèn kĩ năng nghe Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

( 2’-3’)

2 Bài mới

â2.1:Giới thiệu bài

2.2:Giảng bài

Luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

( 18’- 20’)

-Gọi HS đọc bài

?Kể tên những cảnh vật được tả trong bài?

+Vì sao bức tranh quê hương rất đẹp?

-Nhận xét –ghi điểm

-Dẫn dắt –ghi tên bài

-Đọc toàn bài

-HD đọc câu

-Ghi những từ HS đọc sai lên bảng

-Đọc đoạn

-Đọc bài thuộâc lòng,trả lời câu hỏi bài (Quê hương em)

-Nêu

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-Theo dõi

-Đọc nối tiếp từng câu

-Sửa phát âm cho đúng

-Đọc đoạn nối tiếp hết bài

Trang 4

2.3:HD tìm hiểu

bài:

(13’- 15’)

2.4:Luyện đọc

lại.(15’- 17’)

KỂ CHUYỆN

Dựa theo ý tóm tắt

kể lại từng đoạn

của câu chuyện

( 17’-20’)

3.Củng cố dặn dò

(2’-3’)

-Theo dõi HD ngắt nghỉ đúng, đọc đúng câu hỏi, câu kể

-Giải nghĩa SGK -Đọc trong nhóm , kiểâm tra lẫn nhau -Thi đọc đúng

-Nhận xét ghi điểm

-Lớp đọc thầm toàn bài

-Truyện có những bạn nhỏ nào?

-Một em đọc đoạn 2 lớp đọc thầm

-Uyên và các bạn đi đâu vào dịp nào?

-Nghe đọc thư vân, các bạn mong ước điều gì?

-Phương nghĩ ra sáng kiến gì?

-Cho lớp thảo luận -Vì sao các bạn chọn cành mai làm quà tết cho vân?

-Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5

-Hướng dẫn đọc diễn cảm

-Phân vai -Nhận xét –đánh giá

-Treo tranh HS quan sát ,đọc gợi ý -HD tập kể theo cặp

-Chú ý cách kể cho HS yếu kém

-Thi kể theo đoạn

-Nhận xét đánh giá

-Câu chuyện gợi ca điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò

*Chú ý em Ngân ,Thuỷ ,Vân Ngự đọc đúng

-Một em đọc chú giải (SGk) -Đọc đoạn trong nhóm

-Đọc nối tiếp hết bài

-Cá nhân đọc cả bài

-Đọc thầm cả bài

-Uyên, huệ, phương cùng mấy bạn nhỏ ở TPHCM

-Đọc thầm đoạn 1:

+Đi chợ hoa vào 28 tết

-Đọc thầm đoạn 2

+Gửi cho vân ít nắng phương nam

-Đọc thầm đoạn 3

+Gửi tặng Vân, cành mai +Thảo luận câu hỏi 4

+Cành mai chở nắng Phương Nam về cho Vân

-Đọc câu hỏi 5 –chọn tên +Mỗi em chọn một tên cho phù hợp

-HS đọc trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét –bình chọn

-HS đọc yêu cầu

-1,2 HS nhìn gợi ý tập kể -Tập kể theo cặp

- Kể cá nhân: Theo đoạn

-Thi từng nhóm -Bình chọn

-Tình bạn gắn bó thân thiết của thiếu nhi 2 miền Nam – Bắc -Về nhà tập kể

Môn: TOÁN Bài: Luyện tập.

I:Mục tiêu:

Giúp HS :

- Rèn kĩ năngthực hiện tính nhân, giải toán và thực hiện giải toán và thực hiện gấp giảm một số lần

- Rèn kỷ năng giải toán về các dạng thường gặp, tính đúng đắn ,sự sáng tạo

II:Chuẩn bị:

Trang 5

Thừa số 423 210 105 241

Tích

- Bảng phụ

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

(2’- 3’)

2 Bài mới

2.1-Giới thiệu bài

2.2:HD luyện tập

Bài 1: Số.( 6’- 8’)

Bài 2: Tìm x

(5’)

Bài 3: ( 5’)

Bài 4: 8’

Bài 5: Viết (theo

mẫu)

3 Củng cố dặn dò:

2’

-Cho HS chữa bài tập

-Nhận xét – đánh giá

-Dẫn dắt –ghi tên bài

GV hướng dẫn làm bài

-Kẻ bảng HS suy nghĩ, nháp vào

Gọi 4 em lên thi giải nhanh -Chấm chữa

-Đề bài là gì?

-x gọi là gì?

Tìm số bị chia làm thế nào?

-Chấm - chữa

-Nhận xét –sửa

-Đọc đề ,phân tích đề -Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Làm bảng - chữa

-HS đọc đe, phân tích đềà

HD tóm tắt đề -1 thùng : 125 lít

3 thùng: lìt ? -Đã lây185 lít -Còn ………… lít?

HD đọc mẫu phân tích mẫu

-Yêu cầu HS làm vở 2 em chữa bảng

-Chấm chữa -Nhận xét tiết học

-Dặn HS,

-Chữa bài tập 4

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-HS đọc đề làm nháp -Chữa bảng

Thừa số 423 210 105 241 170 Thừa số 2 3 8 4 5 Tích 846 630 840 964 850 Tìm x

-Số bị chia

-Lấy thương nhân với số chia a) x : 3 = 216 b) x: 5= 141

x =216 x 3 x= 141x 5 x= 648 x=705

HS đọc đề –tóm tắt

-1hộp: 120 cái kẹo

-4hộp: … Cái kẹo

Bài giải Bốn hộp có số cái kẹo là:

120 x 4 = 480 (cái) Đáp số 480 cái kẹo -Làm bảng - chữa

-HS đọc đề

-HS giải vở – chữa bảng

Bài giải Số dầu trong 3 thùn là:

125 x3= 375 (lít) Số dầu còn lại là:

375 – 125 =250(lít) Đáp số : 250 lít -Đọc đề

-Làm vở ,2 em lên bảng

Con a)12 x3 =36 12 : 3 =4 b) 24 x3 =72 24 :3 =8

Trang 6

Thø ba ngµy21 th¸ng 11 n¨m 2006



Môn: TOÁN Bài: So sánh số lớp gấp mấy lần số bé.

I.Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết cánh so sánh số lớp gấp mấy lần số bé

- Rèn kỹ năng tính đúng chính xác , tính chính xác trong học tập

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

(2’-3’)

2.Bài mới

a-Giới thiệu bài

b-Giảng bài

*Giới thiệu bài

toán (13’- 15’)

2.3:Thực hành

Bài 1: Trả lời câu

hỏi (4- 5’)

-HS lên chữa bài tập 4 -Nhận xét - ghi điểm

Nêu mục tiêu bài học ghi tên bài

-Cho HS nêu đề toán,phân tích đề toán

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Giảng bài

-Muốn biết độ dài AB gấp mấy lần CD ta thực hiện

6:2 = 3 (lần)

Ghi

Bài giải

Độ dài đoạn AB gấp độ dài CD số lần là:

6 : 2 = 3 (lần)

-Muốn tìm số lớn gấpmấy lần số bé ta làm thế nào?

-Ghi bảng -Học sinh đọc đề ,phân tích

-Muốn biết số hình tròn xanh gấp mấy số hình tròn trắng ta phải biết gì?

-Làm thế nào?

-Lần lượt yêu cầu HS nêu cách giải từng hình

Chữa bải tập 4

-Nhắc lại tên bài

-Đọc bài toán

-Suy nghĩ nêu cách làm

-Đoạn Ab gấp 3 lần đoạn CD

A 6cm B

2cm

C D -Nêu từng bước

-Số lớn: : số bé =số lần

-Đọc yêu cầu đề bài

-Làm miệng -Số xanh: … Hình

Số trắng: … hình

-Đếm

-Đếm -So sánh (thực hiện chia nhẩm)

-Trả lời

a-6: 2 = 3 (lần) b- 6:3 = 2 (lần)

Trang 7

Bài 2: (3’- 5’)

-Củng cố so sánh

số lớn gấp mấy

lần số bé

Bài 3: (4’- 5’)

Bài 4: (4’- 5’)

Tính chu vi của

một hình

3 Củng cố dặn dò:

(1’ -2’)

-Nhận xét – chữa

-HS đọc đề ,phân tích đề

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Thi giải toán nhanh 2 tổ

-Nhận xét chữa

-Đề bài yêu cầu gì?Phân tích đề Tóm tắt giải vở

Một em chữa bảng

_nhận xét – chữa

-Nêu cách tính chu vi của một hình

-yêu cầu HS làm bài vào vở , chữa bảng

-Chấm chữa

-Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?

-Dặn HS

c- 16 : 4 = 4 (lần)

-Đọc đề

Cam: 20 cây, cau : 5cây Cam gấp cau mấy lần

Số cây cam gấp số cây cau số lần là:

20 :5 = 4 (lần) Đáp số :4 lần -Đọc đề bài – Tóm tắt

Lợn: 42kg ngỗng: 6 kg -Lợn gấp mấy lần gỗng?

-Giải vở

Lợn gấp số lần ngỗng là:

42 : 6 = 7( lần) Đáp số : 7 lần

-Đọc đề Tính chu vi

M 3cm N A 4cm B

5cm 6cm

Q D p D C -Làm vở 3cm a) Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) b) chu vi hình tứ giác là : 3+4+5+6 =18 ( cm) Đáp số: a: 12 cm b:18 cm -Nêu.Lấy số lớn chia cho số bé

-về nhà làm lại bài tập

Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Phòng cháy khi ở nhà.

I.Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

- Biết được một số vật dễ cháy và giải thích tại sao không nên đặt chúng ở gần lửa

- Nói được thiệt hại của cháy gây ra

- Nêu được những việc cần làm để phòng cháy khi ở nhà

- Cất diêm, bật lửa cẩn thần xa tầm với của trẻ em

II.Đồ dùng dạy – học

- Tranh ảnh trong SGK

- Mẩu tin

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 8

ND – TL Giáo viên Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

(2’-3’)

2 Bài mới

2.1:GTB

2.2 :Giảng bài

HĐ 1: Làm việc với

SGk +Sưu tầm

MT: XĐ vật dễ

cháy, lí do và thiệt

hại do chúng gây ra

HĐ 2: Thảo luận

đóng vai

(10’- 12’)

MT: Việc cần làm

khi đun nấu ở nhà

để phòng cháy

Cất diêm, bật lửa xa

tầm tay trẻ em

HĐ 3: Trò chơi gọi

cứu hoả (7’- 8’)

MT: Phản ứng khi

gặp trường hợp

cháy

3 CC –Dặn dò

(1’- 2’)

-Gọi HS lên trả lời các câu hỏi?

-Nhận xét – đánh giá

-Dẫn dắt –ghi tên bài

-Treo tranh hình 1,2 nêu nhiệm vụ

-Thảo luận cặp theo gợi ý

-Em bé hình 1 có thể gặp tai nạn gì?

-Nguyên nhân nào dẫn đến cháy?

-Cái gì có thể gây cháy ở nhà?

Dựa vào tình huống HS nêu -Nhận xét KL:

Khi đun nấu không để bật lửa những thứ dễ cháy gần lửa, trông coi cẩn thận,xong cần tắt bếp

-Nêu tình huống:

“Cháy nhà”

“Chập điện”

“Cháy rừng”

-Nhận xét

-khi cháy cần gọi người lớn, dắt em nhỏ ra khỏi chỗ cháy

-Gọi 114 ở thành phố

-Nhận xét – Dặn HS

-Dựa vào sơ đồ giới thiệu họ hàng nội, ngoại

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát thảo luận theo cặp và trình bày

-Em bé hình 1 có thể bị bỏng bếp -Hình 1 dễ cháy vì đồ để luộm thuộm, hình 2 an toàn hơn

-Lá khô ,dầu lửa, quẹt lửa.giấy dầu , giấy khô,đèn dầu , củi khô… để gần lửa

-Kể những thông tin thiệt hại do cháy gây ra

-Bất cẩn trong dùng lửa

-Để vật dễ cháy gần lửa.-Bếp không ngăn nắp

-Chập điện

-Nêu

-Đóng vai cách sử lý của mình -Đại diện trình bày

-Nhận xét

-Nêu cách ứng sử của mình

-Thực hành phòng cháy ở nhà

Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Chiều trên sông hương I.Mục đích – yêu cầu.

- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài: Trên dòng sông hương

- Viết đúng từ có vần và âm đầu dễ lẫn Giải câu đố

- Trình bày đúng , đẹp ,yêu thích vở sạch chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy – học

- Bảng, trầu, thóc giaiû bài tập 3

III.Các hoạt động dạy – học

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ

(2’-3’)

2 Bài mới

2,1:Giới thiệu bài

2.2:Giảng bài

a)HD viết chính tả

HD chuẩn bị

(7’-8’)

b)Viết đúng chính tả

c)Viết vở(10’- 12’)

Chấm chữa ( 3’-5’)

HD làm bài tập

Bài 2: Điền oc/ooc

(4’-5’)

Bài 3: Viết lời giải

đố.(2’- 3’)

3 Củng cố, dặn

dò(1’-2’)

-Đọc:khu vườn, mái trường, dòng suối, ánh sáng.

-Nhận xét – sửa

-Nhận xét bài trước

-Dẫn dắt –ghi tên bài

-Đọc toàn bài

-Yêu cầu HS đọc lại

-Tác giả tả những hình ảnh, âm thanh nào trên dòng sông?

+những chữ nào trong bài được viết hoa? Vì sao?

-Những chữ nào viết dễ sai?

Đọc:lạ lùng,nghi ngút,tre trúc …

-Sửa tư thế ngồi -Đọc từng câu

-Đọc lại – đưa mẫu

-Chấm chữa

-Gọi học sinh đọc đề bài

Lớp làm vở ,2em chữa bảng

-Nhận xét chữa bài

-Yêu cầu bài là gì?

-Trao đổi cặp và trả lời -Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-2HS lên bảng lớp, lớp viết bảng con

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-Theo dõi

-Đọc cá nhân +đọc thầm

-khói nghi ngút

+Tiếng lanh canh của thuyền chài, Chiều, cuối, phía, … Đầu câu Hương Quế, Cồn Hến, …Tên riêng -Nêu và phân tích

-Viết bảng

-Đọc lại

Ngồi đúng tư thế viết bài

-Viết bài

-Đổi chéo vở soát lỗi

-Đọc yêu cầu

Làm vở – chữa bảng

Con sóc, quần soóc, móc hàng, sơ moóc.

-HS đọc

-Trao đổi cặp và trả lời

a)“Trâu, trầu, trấu”.b) cát -Ghi nhớ bài tập 2:

Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ tranh: Đề tài ngày nhà giáo Việt Nam.

DẠY CHUYÊN

*******************************

Môn: TẬP VIẾT Bài: Ôn chữ hoa H – Hàm Nghi.

I.Mục đích – yêu cầu:

- Củng cố cách viết hoa H qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng: Hàm Nghi

- Viết câu ca dao: Hải Vân bát ngát nghìn trùng

Trang 10

Hòn Hồng sừng sững đứng trong Vịnh Hàn.

II Đồ dùng dạy – học.

-Mẫâu chữ H, N, V

-Bài viết ở dòng li

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

(2’- 3’)

2 Bài mới

2.1:Giới thiệu bài

2.2:Giảng bài

a)Luyện viết chữ

hoa.( 9’- 10’)

b)Luyện viết từ

ứng dụng (6’- 7’)

c)Câu ứng dụng

(5’-7’)

d)HD viết vở :

(10’-12’)

e)-Chấm chữa

3.Củng cố dặn dò:

(1’-2’)

-HS viết bảng con từ

-Nhận xét cho điểm

-Dẫn dắt –ghi tên bài

-Tìm nhữngchữ viết hoa trong bài?

-Đưa mẫuchữ

-Viết mẫu + mô tả

*Hàm Nghi: làm vua năm 12 tuổi có tinh thần yêu nước bị TDP bắt

đi đầy và mất ở An – giê – ri

-Khoảng cách các chữ

- Các nét trong một chữ

-Viết mẫu +mô tả

-Sửa sai cho HS -Câu ca dao tả vẻ đẹp ở miền trung nước ta

-Viết mẫu

-Nêu yêu cầu viết

-Quan sát HD

-Cho viết bài vào vở

-Nhận xét – chữa

-Dặn dò:

-Viết bảng: Ghềnh Ráng, Loa Thành, Thục Vương

-Nhắc lại tên bài học

-HS đọc toàn bài

+H, V, N

-Quan sát nhận xét

Độ cao các nét … -HS quan sát + nghe

-Viết bảng đọc lại

-Đọc quan sát mẫu phân tích

-Hàm: H 2,5 li+am cao 1li + ( ` trên a) -Nghi: ngh + I cách bằng một thân chữ -Viết liền nét

Quan sát -viết bảng

-đọc: Hải Vân bát ngát nghìn trùng Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn

-Viết bảng: Hải Vân, Hòn Hồng, Hàn, -Ngồi đúng tư thế

+ H 1 dòng +N, V 1 dòng +Hàm Nghi 2 dòng +Câu ca dao 2lần

-Viết từng dòng

-Luyện viết thêm

Thứ tư ngày 22 tháng11 năm 2006

Môn: TẬP ĐỌC Bài: Cảnh đẹp non sông

I.Mục đích – yêu cầu:

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w