1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 5 - Tuần 9 - Hoàng Thị Túy

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 281,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÕ ho¹ch d¹y häc líp 5B - Luyện tập viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân với các đơn vị đo kh¸c nhau.. GTB: Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.[r]

Trang 1

Tuần 9

Ngày soạn: 18.10.2008 Ngày giảng: Thứ hai ngày20.10.2008

Tiết 1: Tập đọc: Cái gì quý nhất

I Mục tiêu:

- Đọc  loát diễn cảm toàn bài: biết phân biệt lời + dẫn chuyện và lời nhân vật

- Nắm 01 vấn đề tranh luận (Cái gì quý nhất ) và ý 01 khẳng định trong bài 5+ lao động là quý nhất )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

5 phút

30 phỳt

2 phỳt

12 phỳt

8 phỳt

A Bài cũ:

+ Bức tranh trong bài thơ vắng

hình ảnh con + sẽ  thế

nào?

+ Nêu nội dung của bài thơ?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Cái gì quý nhất

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc:

- OP dẫn HS luyện đọc từ khó

- Giúp HS giải nghĩa một số từ

khó

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b, Tìm hiểu bài:

- Theo Hùng, Quý, Nam cái quý

nhất trên đời là gì?

- Mỗi bạn 0 ra lý lẽ  thế nào

để bảo vệ ý kiến của mình?

- Vì sao thầy giáo cho rằng +

lao động mới là quý nhất?

- HS đọc thuộc lòng những câu thơ

em thích trong bài: Trước cổng trời

- HS trả lời

- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

"4P lớp

- HS luyện đọc theo cặp

- 1- 2 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm toàn bài

- HS phát biểu

- Hùng: lúa gạo nuôi sống con

+

+ Quý: có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua 01 lúa gạo

+ Nam: có thì giờ mới làm ra 01 lúa gạo, vàng bạc

- HS trả lời theo suy nghĩ của mình HS: Vì không có + lao động

Trang 2

8 phỳt

5 phút

- Chọn tên khác cho bài văn và

nêu lý do, vì sao em chọn tên đó?

- Nêu nội dung của bài?

c, Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV yêu cầu HS chọn đọc diễn

cảm đoạn tranh luận

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tiếp tục luyện đọc lại và

ghi nhớ lý lẽ, thuyết phục +

khác khi tranh luận

- Cuộc tranh luận thú vị hoặc Ai có lí?

- HS nêu

- Các nhóm luyện đọc theo cách phân vai

- HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm "4P lớp Bình chọn bạn đọc hay nhất

   

Tiết 2: thể dục:

GV chuyên trách

   

Tiết 3: toán: luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nắm vững cách viết số đo độ dài #P dạng số thập phân trong các "4+ hợp

đơn giản

- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài #P dạng số thập phân

II Các hoạt động dạy học:

5 phút

30phỳt

2 phút

28 phỳt

7 phỳt

A/ Bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm

-Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 GTB: Luyện tập

2 Hướng dẫn học sinh làm bài

tập:

* Bài 1: Viết số thập phân thích

- 2 HS lên bảng làm bài

-Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

6km 432m = km;

8km 85m = km

- HS nêu yêu cầu

Trang 3

7 phỳt

7 phỳt

7 phỳt

5 phút

hợp vào chổ chấm

- GV cùng HS nhận xét chữa bài

* Bài 2: Viết số thập phân thích

hợp vào chổ chấm

Tiến hành "F tự  bài 1

* Bài 3: Viết số đo #P dạng

STP có đơn vị đo là km

* Bài 4: Viết số thích hợp vào

chỗ

- Gọi học sinh lên bảng làm rồi

sửa

- GV nhận xét

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Về nhà luyện kỹ năng viết số đo

độ dài #P dạng số thập phân

- Chuẩn bị bài tiết sau

- HS làm bài trờn bảng

a 35m 23cm =35,23m

b 51dm = 51dm dm =51,3

10 3

c 14m7cm = 14 m = 14,07m

100 7

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trờn bảng

315cm = 3,15m 234cm = 2,34m 506cm = 5,06m 34dm = 3,4m

HS đọc yêu cầu và làm bài:

1000 245 3,245km

1000 34 54,034km

c 307m = km = 0,307km

100 307

- 3 HS lên bảng trình bày

- HS nêu yêu cầu và làm bài:

a 12,44m = 12 m = 12m 44cm

100 44

- F tự làm câu b, c, d

- 4 HS lên bảng làm bài

   

buổi chiều Tiết 1: luyện tiếng việt: Cái gì quý nhất

I Mục tiêu:

Trang 4

- Đọc  loát diễn cảm toàn bài: biết phân biệt lời + dẫn chuyện và lời nhân vật

- Nắm 01 vấn đề tranh luận (Cái gì quý nhất ) và ý 01 khẳng định trong bài 5+ lao động là quý nhất )

- Viết bài "Tiếng hát mùa gặt"

II Các hoạt động dạy học:

35phỳt

2 phỳt

17 phỳt

16 phỳt

5 phút

A Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Cái gì quý nhất

2.Luyện đọc và luyện viết

a, Luyện đọc:

- OP dẫn HS luyện đọc từ khó

- Giúp HS giải nghĩa một số từ

khó

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b, Luyện viết bài: Tiếng hát

mùa gặt

- GV P dẫn cách viết

- Viết bài theo thể thơ lục bát

- GV chấm bài, nhận xét

B/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tiếp tục luyện đọc lại và

ghi nhớ lý lẽ, thuyết phục +

khác khi tranh luận

- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

"4P lớp

- HS luyện đọc theo cặp

- 1-2 HS đọc toàn bài

- Các nhóm luyện đọc theo cách phân vai

- HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm "4P lớp

- Bình chọn bạn đọc hay nhất

- 1 HS đọc bài viết

- Cả lớp đọc thầm toàn bài

- HS viết bài

- HS đọc dò bài

  

Tiết 2: luyện toán: luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nắm vững cách viết số đo độ dài #P dạng số thập phân trong các "4+ hợp

đơn giản

- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài #P dạng số thập phân

II Các hoạt động dạy học:

Trang 5

T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học

35 phỳt

2 phút

33 phỳt

8 phỳt

8 phỳt

8 phỳt

9 phỳt

5 phút

A/ Bài mới:

1 GTB: Luyện tập

2 Hướng dẫn học sinh làm bài

tập:

* Bài 1: Viết số thập phân thích

hợp vào chổ chấm

- GV cùng HS nhận xét chữa bài

* Bài 2: Viết số thập phân thích

hợp vào chỗ chấm

* Bài 3: Viết số đo #P dạng

STP có đơn vị đo là km

* Bài 4: Viết số thích hợp vào

chỗ

- Gọi học sinh lên bảng làm rồi

sửa

- GV nhận xét

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài tiết sau

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở BT

a 71m 3cm =71,03m

b 24dm 8cm = 24,8dm

c 45m37cm = 45,37cm d.7m 5mm = 7,005m

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở BT

a 432cm = 4,32m

b 806cm = 8,06m

c 24dm = 2,4m

d 75cm = 7,5dm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở BT:

a 8km 417m = 8,417km

b 4km28m = 4,028km

c 7km5m = 7,005km

d 216m = 0,216km

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài tập vào vở BT

a 21,43m = 21m 43cm

b 8,2dm = 8dm 2cm

c 7,62km = 7620m

d 39,5km = 39500m

   

Tiết 3: Khoa học: thái độ đối với người nhiễm hiv/aids

I MụC TIÊU:

Sau bài học HS có khả năng:

Trang 6

- Xác định các hành vi, tiếp xúc thông "+ không lây nhiễm HIV/AIDS

- Có thái độ không phân biệt đối xử với + bị nhiễm HIV và gia đình của

họ

II đồ dùng dạy học:

- Hình trang 36 - 37 trong SGK

- 05 tấm bìa cho hoạt động đóng vai + bị nhiễm HIV

III các hoạt động DạY HọC:

5 phút

35phỳt

2 phỳt

12 phỳt

11 phỳt

10phỳt

A/ Bài cũ:

- HIV có thể lây truyền qua những

0+ nào?

- Chúng ta phải làm gì để phòng

tránh HIV/AIDS?

- GV nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 GTB: Thái độ đối với người

nhiểm HIV/AIDS

2 Hoạt động 1:

- GV hỏi: HIV lây truyền hoặc

không lây truyền qua những con

0+ nào?

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:

“Tiếp sức”

+ GV phổ biến cách chơi, luật

chơi

+ GV cùng HS kiểm tra và tìm ra

nhóm thắng cuộc

- GV kết luận

3 Hoạt động 3: Đóng vai: Tôi bị

nhiễm HIV

- Hỏi: Diễn đàn chúng em nói về

HIV/AIDS nhằm mục đích gì?

- GV kết luận

4 Hoạt động 3: Quan sát và thảo

luận theo cặp:

Nói về ND của từng hình

- Các bạn trong hình nào có cách

ứng xử đúng đối với những +

nhiễm HIV/AIDS và gia đình họ?

- 2 HS lên bảng TLCH: HIV lõy qua con đường: Mỏu, tỡnh dục, từ

mẹ sang con lỳc mang thai hoặc khi sinh con

+ Làm việc với SGK:

- HS quan sát tranh 1 trang 36 SGK

- Vài em lên diễn lại kịch bản đó

- Cả lớp nhận xét

- Các nhóm tiến hành chơi

- HS đóng vai theo nhóm

- Các nhóm trình bày, nhận xét

- HS: Giúp + nhiễm HIV sống lạc quan, lành mạnh

- HS đọc mục: bạn cần biết

- Nhóm quan sát hình trang 36,

37 và TLCH

- 2 HS trao đổi và nêu nội dung của từng hình

- 3 - 5 HS trình bày ý kiến

Trang 7

5 phút

- Nếu các bạn đó là + quen

của em, em sẽ đối xử với các bạn

đó  thế nào? Vì sao?

- GV khen những em có ý kiến tốt

- Qua ý kiến của các bạn em rút ra

điều gì?

- Liên hệ đến số + nhiễm HIV

của P ta cũng  địa (F

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Vận động tuyên truyền mọi

+ đối xử tốt với những +

bị nhiễm HIV và gia đình

- HS khác nhận xét

- HS trả lời theo suy nghĩ của mỡnh

     

Ngày soạn: 19.10.2008 Ngày giảng: Thứ ba ngày 21.10.2008

Tiết 1: Đạo đức: tình bạn

I MụC TIÊU:

Học xong bài này, HS biết:

- Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền 01 tự do kết giao bạn bè

- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày

- Thân ái, đoàn kết với bạn bè

II Đồ dùng dạy học:

- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân

- Đồ dùng hoá trang để đóng vai theo truyện Đôi bạn trong SGK

II các hoạt động DạY HọC:

5 phút

32 phút

2 phút

5 phút

A/ Bài cũ

+ Em cần làm gì để xứng đáng với

truyền thống tốt đẹp của gia đình

mình?

+ Nêu ghi nhớ của bài?

- Nhận xét, đánh giá

B/ Bài mới:

1 GTB: Tình bạn

2 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp:

- Bài hát nói lên điều gì?

- HS: Em cần cú ý thức giữ gỡn và

tự hào

- Thảo luận cả lớp:

- Cả lớp hát bài: “Lớp chúng ta

đoàn kết”

- HS nói theo ý "q của mình

Trang 8

12 phỳt

8 phút

5 phút

3 phỳt

- Lớp chúng ta có vui  vậy

không?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh

ta không có bạn bè? v.v

- GV kết luận: Ai cũng có bạn bè

và có quyền kết giao bạn bè

* Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung

truyện: Đôi bạn:

- GV đọc hoặc kể truyện

- GV nêu câu hỏi: Em cú nhận xột

gỡ về hành vi của bạn chạy thoỏt

thõn của nhân vật trong truyện?

- GV kết luận

* Hoạt động 3: Làm bài tập 2

- GV kết luận

* Hoạt động 4: Củng cố

C/ Củng cố, dặn dò:

- ? tầm ca dao, tục ngữ, bài thơ

về chủ đề tình bạn

- Đối xử tốt với bạn bè xung

quanh

- HS lên đóng vai theo nội dung câu chuyện

- HS thảo luận

- HS trình bày:

* Câu 1: Nhân vật đó là một + bạn không tốt, không có tinh thần

đoàn kết

* Câu 2: Đã là bạn bè phải biết

"F yêu, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ

- HS làm BT 2, trao đổi theo cặp

- HS trình bày cách ứng xử trong mọi tình huống Chẳng hạn:

+ Tình huống a: chúc mừng bạn

- Các nhóm khác bổ sung

- HS nêu hiểu biết của tình bạn

đẹp:Tôn trọng, chân thành, biết quan tâm

- Liên hệ đến tình bạn đẹp trong lớp trong "4+

- HS đọc ghi nhớ

   

Tiết 2: Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: thiên nhiên

I MụC TIÊU:

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể hiện sự

so sánh và nhân hoá bầu trời

Trang 9

- Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1; bút dạ, một số tờ phiếu khổ

to kẻ bảng phân loại từ ngữ tả bầu trời để HS làm BT 2

III các hoạt động DạY HọC:

5phút

30 phỳt

2 phút

28 phỳt

10phút

7 phút

11 phỳt

5 phút

A/ Bài cũ:

- Thế nào là từ nhiều nghĩa Cho ví

dụ?

- GV nhận xét

B/ Bài mới:

1 GTB: MRVT thiên nhiên

2 Phần nhận xét:

* Bài tập 1: Đọc mẫu chuyện sau

* Bài tập 2:

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài

- Những từ ngữ thể hiện sự so

sánh?

- Những từ ngữ thể hiện sự nhân

hoá?

- Những từ ngữ khác?

- GV cùng HS nhận xét, chốt lại

lời giải đúng

* Bài tập 3:

- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu

đoạn văn tả cảnh đẹp ở quê

F

- GV yêu cầu HS chỉ cần viết 5

câu

- GV nhận xét

C/ Củng cố, dặn dò:

- Những từ cú một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển gọi là

từ nhiều nghĩa

- 2 HS đọc nối tiếp nhau đọc bài:

Bầu trời mùa thu

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm và ghi kết quả vào phiếu khổ to

- HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Trình bày kết quả

+ xanh  mặt P mệt mỏi trong ao

+ 01 rửa mặt sau cơn % ,dịu dàng,buồn bã, trầm ngâm, nhớ, ghé, cúi, lắng nghe, tìm

+ rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa, xanh biếc cao hơn

- HS đọc yêu cầu

- HS nói "4P lớp cảnh mình sẽ tả cánh đồng, ngọn núi, -+ cây

- HS viết bài

- HS đọc đoạn viết của mình

- HS nhận xét, bình chọn đoạn văn hay

Trang 10

* TH : Học xong bài này, giáo dục

các em điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Em nào viết đoạn văn  hoàn

chỉnh về nhà viết lại

- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra tuần

sau

- Bồi #~ tình cảm yêu quý gắn

bó với môi "4+ sống

   

Tiết 3: Toán: viết các số đo khối lượng

dưới dạng số thập phân.

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Bảng đơn vị đo khối 1

- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đo khối 1

thông dụng

- Luyện tập viết số đo khối 1 #P dạng số thập phân với các đơn vị đo

khác nhau

II đồ dùng dạy học:

- Bảng đơn vị đo khối 1 kẻ sẵn, để trống một số ô

iII Các hoạt động dạy học:

5phút

30 phỳt

2 phỳt

13 phút

A/ Bài cũ:

- GV ghi bảng: gọi HS lên bảng

làm

- Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 GTB: Viết số đo khối lượng

dưới dạng số thập phân

2 Ôn tập về các đơn vị đo khối

lượng:

a Bảng đơn vị đo khối lượng:

- GV treo bảng đơn vị đo khối

1

- GV nhận xét và ghi vào bảng

b Quan hệ giữa các đơn vị đo

liền kề:

- GV: Em hãy nêu mối quan hệ

giữa hai đơn vị đo khối 1 liền

kề nhau?

- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

345cm = m ; 234mm = dm;

35dm = m ; 68cm = dm;

- HS nêu tên các đơn vị đo khối

1 đã học theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS nêu 01 mối quan hệ giữa

kg và hg; kg và yến 1kg = 10 hg = yến

10 1

Trang 11

15 phỳt

5phút

c Quan hệ giữa các đơn vị đo

thông dụng:

- GV yêu cầu HS nêu mối quan hệ

giữa tấn với tạ Giữa tấn với kg, tạ

với kg

- GV nêu ví dụ 1:

5tấn 132 kg = tấn

- GV cùng HS nhận xét, P

dẫn cách làm  SGK

3 Thực hành:

* Bài 1: Viết số thập phân thích

hợp vào chỗ chấm

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2: Viết số đo sau #P dạng

Số thập phân

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3: - GV phân tích bài toán

Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi

gì?

- Nhận xét và chữa bài.

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS : Mỗi đơn vị đo khối 1 gấp

10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó và bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền nó

- HS nêu 01

1tấn =10 tạ 1tạ = tấn =0,1tấn 10

1

- HS tìm số thập phân thích hợp

điền vào chỗ chấm và nêu cách làm "4P lớp

5 tấn 132kg = 5,132tấn

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở:

a , 4tấn 562 kg = 4 tấn

1000 562

= 4,562 tấn

- F tự với b,c,d

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài : a,2kg50g = 2 kg = 2,005k g;

1000 50

- F tự với phần b

- HS lên bảng làm bài chữa bài

- HS nêu bài toán, tự tìm cách giải

- 1 HS lên bảng giải

- Cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số thịt để 6 con  tử ăn trong 1 ngày:

9 x6 = 54 ( kg )

Số thịt để 6 con  tử ăn 30 ngày

54 x 30 = 1620 ( kg )

1620 kg = 1,62 tấn

Đáp số: 1,62 tấn

Trang 12

- Nắm vững bảng đơn vị đo khối

1M mối quan hệ và cách

chuyển đổi đơn vị đo khối 1

Tiết 4: Kể chuyện: Kể chuyệN ĐƯợC CHứNG KIếN HOặC

THAM GIA.

I MụC TIÊU:

Rèn kỹ năng nói

- Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa (F mình hoặc ở nơi khác Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

- Lời kể rõ ràng, tự nhiên; biết kết hợp lời nói và cử chỉ, điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động

- Rèn kỹ năng nghe Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh về cảnh đẹp của địa (F

- Viết vắn tắt gợi ý 2

III các hoạt động DạY HọC:

5 phút

30 phút

2 phút

10 phút

18phỳt

A/ Bài cũ:

- Gọi học sinh kể chuyện

- GV nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 GTB: K/C được chứng kiến

hoặc tham gia

2 Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu

của

đề bài:

- GV ghi đề bài lên bảng

Đề bài: Kể chuyện về một lần em

01 đi thăm cảnh đẹp ở địa

(F em hoặc nơi khác

- GV gạch chân #P những từ ngữ

cần chú ý và giải nghĩa một số từ

- GV nhắc HS một số điểm cần 

ý: Khi kể chuyện: chuyện đó tận

mắt em chứng kiến hoặc tham gia

hoặc em thấy ở trên ti vi, phim

ảnh

- GV mở bảng phụ

- GV kiểm tra việc HS chuẩn bị

3 HS thực hành kể chuyện:

- GV kể mẫu một câu chuyện (2

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện đã 01 học ở tiết "4P

- 1HS đọc đề bài

- HS tìm hiểu đề bài

- HS nối nhau đọc gợi ý

- HS giới thiệu câu chuyện mình chọn kể

- HS kể chuyện theo cặp

- Thi kể chuyện "4P lớp và nói suy nghĩ của mình trong câu

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w