- Xem trước bài sau: Tìm đọc một câu chuyện em đã được nghe được đọc có nội dung bảo vệ môi trường... GV: Hoµng ThÞ Tuý Lop6.net..[r]
Trang 1Tuần 11
Ngày soạn: 31.10.2008 Ngày giảng: Thứ hai ngày 03.11.2008
Tiết 1: Tập đọc: chuyện một khu vườn nhỏ
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, !"# loát, diễn cảm bài văn, phù hợp với tâm lý nhân vật ( giọng bé Thu hồn nhiên, nhí nhảnh; giọng ông hiền từ, chậm rãi ) và nội dung bài văn
2 Hiểu ?"- tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu trong bài Có ý thức làm đẹp môi "F sống trong gia đình và xung quanh
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Tranh ảnh về cây hoa trên ban công
III Các hoạt động dạy học:
5phút
30phút
2 phút
14 phút
10 phút
A/ Bài cũ:
- GV nhận xét lại tiết kiểm tra ".
B/ Bài mới:
1.GTB: Chuyện một khu vườn nhỏ
a Luyện đọc:
- GV chia đoạn
- =". dẫn HS luyện đọc từ khó
- Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
- GV đọc diễn cả toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Bé Thu thích ra ban công để làm
gì?
- Mỗi loài cây trên ban công nhà bé
Thu có những đặc điểm gì nổi bật?
- Vì sao thấy chim về đậu ở ban công,
Thu muốn báo ngay cho Hằng biết?
- Em hiểu “ Đất lành chim đậu “ là thế
nào?
- Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc
bài văn trên?
* Nội dung:
- Nghe nhận xét về bài kiểm tra
- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
". lớp
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
- HS: Để ?"- ngắm nhìn cây cối, nghe ông kể chuyện
- HS: Nêu đặc điểm của từng cây
- HS: Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình cũng là )"F
- HS: Nơi tốt đẹp, thanh bình
- HS trả lời
- HS nhắc lại
Trang 24 phút
5phút
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- =". dẫn HS luyện đọc
- GV ". dẫn đọc đoạn 3
- GV đọc mẫu
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: HS học tập bé Thu có ý thức
làm đẹp môi "F sống trong gia
đình và xung quanh
- Xem ". bài sau
- HS luyện đọc diễn theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm ". lớp theo cách phân vai
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
Tiết 2: thể dục:
Giáo viên chuyên trách
Tiết 3: Toán: luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
II Các hoạt động dạy học:
5phút
30phút
2 phút
7 phút
A/ Bài cũ:
Tính theo cách thuận tiện nhất:
2,8 + 4,7 + 7,2 + 5,3
45,09 + 56,73 + 54,91 + 43,27
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 GTB: Luyện tập
2 Thực hành:
* Bài 1:Tính
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS nhắc lại cách cộng nhiều số thập phân
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
Trang 37 phút
7 phút
7 phút
5phút
* Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
nhất
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3: Điền dấu >; <; =
* Bài 4: Bài toán
- Phân tích bài toán:
+ Tóm tắt bài toán theo sơ đồ đoạn
thẳng
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Rèn kĩ năng tính tổng của nhiều số
thập phân
a 15,32 + 41,69 + 8,44 = 65,45
b 27,05 + 9,38 + 11,23 = 47,66
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài:
a 4,68 + ( 6,03 + 3,97 ) = 4,68 + 10 = 14,68
- "e tự làm câu b, c, d
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS đọc bài yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
3,6 + 5,8 > 8,9 7,56 < 4,2 +3,4 5,7 + 8,8 = 14,5
- Cả lớp đổi vở kiểm tra chéo
- 1 HS đọc bài toán
- HS dựa vào sơ đồ và giải bài toán
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải:
Số mét vải dệt trong ngày thứ 2 là:
28,4 +2,2 = 30,6 ( m )
Số mét vải dệt trong ngày thứ 3 là:
30,6 +1,5 = 32,1 ( m )
Số mét vải dệt trong 3 ngày là:
28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 ( m )
Đáp số: 91,1 m
buổi chiều:
Tiết 1: luyện Tập đọc: chuyện một khu vườn nhỏ
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, !"# loát, diễn cảm bài văn, phù hợp với tâm lý nhân vật ( giọng bé
Trang 42 Hiểu ?"- tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu trong bài Có ý thức làm đẹp môi "F sống trong gia đình và xung quanh
3 Luyện viết bài "Viếng lăng Bác"
II Các hoạt động dạy học:
35phút
2 phút
15 phút
5 phút
8 phút
5phút
A/ Bài mới:
1.GTB: Chuyện một khu vườn nhỏ
a Luyện đọc:
- GV chia đoạn
- =". dẫn HS luyện đọc từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- =". dẫn HS luyện đọc
c Luyện viết bài "Viếng lăng Bác"
- GV đọc bài
- HD HS viết bài
- Theo dõi HS viết
- Chấm 10 bài
- Nhận xét
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: HS học tập bé Thu có ý thức
làm đẹp môi "F sống trong gia
đình và xung quanh
- Xem ". bài sau
- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
". lớp
- Rèn đọc cho những HS đọc yếu
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc diễn cả đoạnvăn
- HS thi đọc ". lớp
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS đọc thầm toàn bài
- HS viết bài
Tiết 2: luyện Toán: luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
II Các hoạt động dạy học:
Trang 5T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
35phút
2 phút
8 phút
8 phút
8 phút
9 phút
5phút
B/ Bài mới:
1 GTB: Luyện tập
2 Thực hành:
* Bài 1:Đặt tính rồi tính
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
nhất
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3: Điền dấu >; <; =
* Bài 4: Bài toán
- Phân tích bài toán:
+ Tóm tắt bài toán theo sơ đồ đoạn
thẳng
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Rèn kĩ năng tính tổng của nhiều số
thập phân
- HS nêu yêu cầu
- HS nhắc lại cách cộng nhiều số thập phân
- HS làm bài vào vở BT
23,75 48,11 0,93 + 8,42 + 26,85 + 0,8 19,83 8,03 1,76
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bàivào vở BT:
a.2,96 + 4,58 + 3,04 =(2,96 + 3,04) +4,58 = 6+4,58 = 10,58
- "e tự làm câub, c
- HS đọc bài yêu cầu
- HS làm bài vào vở BT
5,89 + 2,34 < 1,76 + 6,48 8,36 + 4,97 = 8,97 + 4,36 14,7 + 5,6 > 9,8 + 9,75
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp đổi vở kiểm tra chéo
- 1 HS đọc bài toán
- HS dựa vào sơ đồ và giải bài toán
- 1HS lên bảng làm bài
- HS làm bài vào vở BT
Bài giải:
Ngày thứ hai bán ?"- là:
32, 7 + 4,6 = 37,3(m) Ngày thứ ba cửa hàng bán ?"- là: (32, 7 + 37,3) : 2 = 35 (m)
Trang 6Tiết 3: Khoa học: ôn tập con người và sức khoẻ ( Tiết 2 )
I MụC TIÊU:
- Tiếp tục cho HS ôn tập các kiến thức đã học về chủ đề: Con nguời và sức khoẻ
- HS nắm vững các kiến thức đã học
II đồ dùng dạy học:
- GV kẻ sẵn ô chữ để tổ chức cho HS chơi trò chơi: Chiếc nón kì diệu
III các hoạt động DạY HọC:
5 phút
30 phút
2phút
28 phút
5 phút
A/ Bài cũ:
+ Nêu cách phòng tránh bệnh
viêm não?
+ Nêu cách phòng tránh bệnh
HIV/AIDS?
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 GTB: Ôn tập con người & sức
khoẻ
2 Hoạt động 1: Thực hành vẽ tranh
vận động
- GV yêu cầu HS thực hành vẽ tranh
theo nhóm
- GV quan sát gợi ý cho các nhóm
còn lúng túng
- GV nhận xét, khen những nhóm biết
lựa chọn đề tài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Xem ". bài sau
- 2 HS lên bảng trìnhbày
- HS: ". khi vẽ, các nhóm quan sát hình 2,3 trang 44 SGK, thảo luận
về nội dung từng hình + Hình 1: không kỳ thị với "F bệnh AIDS
+ Hình 2: C"e quyết cai thuốc lá
- Các nhóm thống nhất nội dung tranh mà nhóm mình sẽ vẽ
- Các nhóm tiến hành vẽ
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm
Ngày soạn: 01.11.2008 Ngày giảng: Thứ ba ngày 04.11.2008
Trang 7Tiết 1: Đạo đức: thực hành giữa học kỳ i
I MụC TIÊU:
Học xong bài này, HS biết:
- Những việc cần làm để xứng đáng là HS lớp 5
- Có trách nhiệm về việc làm của mình
- Có ý chí để )"- lên khó khăn trở thành "F có ích cho gia đình và xã hội
- Biết ơn tổ tiên: Tự hào về các truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị vài tờ giấy khổ to để HS thảo luận
II các hoạt động DạY HọC:
5phút
30phút
2phút
14 phút
14 phút
A/ Bài cũ:
- Nhắc lại các bài đạo đức đã học từ
đầu năm học đến nay
- Nhận xét, đánh giá
B/ Bài mới:
1 GTB: Thực hành giữa kỳ I
2 Hoạt động 1: Làm việc theo
nhóm
- GV nêu yêu cầu và giao nhiệm vụ
cho các nhóm:
+ Nhóm 1: Xây dựng kế hoạch để
xứng đáng là HS lớp 5
+ Nhóm 2: Thế nào là "F có
trách
nhiệm? Cho ví dụ?
+ Nhóm 3: Liệt kê trong lớp ta xem
ai là tấm "e chăm chỉ học tập?
Ai là "F " )"- khó trong
học tập? Giải thích?
+ Nhóm 4: Giới thiệu truyền thống
tốt đẹp của gia đình, dòng họ của
mình? Em cần làm gì phát huy các
truyền thống tốt đẹp đó?
+ Nhóm 5: Thế nào là tình bạn đẹp?
Nêu biểu hiện của tình bạn đẹp?
- GV nhận xét, kết luận lại các nội
dung
* Hoạt động 2: Trò chơi: Ô chữ kỳ
diệu
- Đây là ô chữ gồm 14 chữ cái? Đây
- 2HS trả lời: 5 bài
- Các nhóm tiến hành thảo luận và ghi vào giấy khổ to theo yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày bài của nhóm mình
- Các nhóm khác bổ sung
- Cả lớp chú ý nghe nắm lại nội dung bài học
Trang 8là việc làm hàng năm của nhân dân
đối với vua Hùng?
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
* Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Ôn lại các bài Đạo đức đã học
từ ". đến nay
- HS: Đoán đúng Giỗ tổ Hùng
"e
Tiết 2: Luyện từ và câu: đại từ xưng hô
I.MụC Tiêu:
Nắm ?"- khái niệm đại từ H" hô
- Nhận biết ?"- đại từ H" hô trong đoạn văn; (". đầu biết sử dụng đại từ H" hô thích hợp trong một văn bản ngắn
II đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi sẵn lời giải bài tập 3
III các hoạt động DạY HọC:
5 phút
30 phút
2 phút
11 phút
A.Bài cũ:
- GV nhận xét bài kiểm tra giữa
học kì 1
B.Bài mới:
1 GTB: Đại từ xưng hô
2 Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu
- GV hỏi: Đoạn văn có những nhân
vật nào?
- Các nhân vật làm gì?
- GV cùng HS nhận xét, chốt lời
giải và ghi lên bảng ý chính
- Những từ in đậm trong đoạn văn
trên ?"- gọi là đại từ H" hô
* Bài tập 2: Cách H" hô của các
nhân vật thể hiện thái độ
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
- HS đọc nội dung BT
- HS: Hơ - Bia, cơm và thóc gạo
- HS: Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau, thóc gạo giận Hơ Bia bỏ vào rừng
- HS làm BT theo cặp
- Đại diện cặp trình bày
+ Từ chỉ "F nói: chúng tôi, ta + Từ chỉ "F nghe: chị, các "e
- HS nêu yêu cầu
- HS trình bày miệng ". lớp cách H" hô của:
Trang 95 phút
11 phút
5 phút
- GV cùng HS nhận xét
* Bài tập 3: Tìm những từ em "F
dùng để H" hô
- GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải
đúng
3 Phần ghi nhớ:
- GV tổng hợp ý chính rút ra ghi nhớ
4 Phần luyện tập:
*Bài tập 1: Tìm những đại từ H"
hô
- GV ghi BT 1 lên bảng
- GV cùng HS cả lớp nhận xét
* Bài tập 2: Chọn các đại từ thích
hợp với mỗi ô trống
- Cả lớp cùng GV nhận xét, kết luận
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Học thuộc nội dung cần ghi nhớ
trong bài
- Biết lựa chọn sử dụng từ chính xác,
phù hợp với hoàn cảnh và đối "-
giao tiếp
- Chuẩn bị cho bài sau
+ Cơm : tự trọng, lịch sự nói với
"F đối thoại
+ Hơ Bia: kiêu căng, thô lỗ
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- Vài HS nhắc lại
- Đối với thầy cô: gọi thầy cô, H"
em, con
- Đọc ghi nhớ SGK
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày: Thỏ tự H" là “ ta” gọi Rùa là chú em, kiêu căng coi
"F Rùa
- Rùa tự H" là tôi, gọi Thỏ là anh
tự trọng lịch sự với Thỏ
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ làm bài
- HS đọc đoạn văn sau khi đã điền
đủ các đại từ H" hô
+ Thứ tự các từ cần điền: Tôi, tôi,
nó, tôi, nó, chúng ta
Tiết 3: Toán: trừ hai số thập phân
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ hai số thập phân
Trang 10- T". đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kĩ năng đó trong giải bài toán
có nội dung thực tế
II Các hoạt động dạy học:
5 phút
30 phút
2phút
12 phút
16 phút
5phút
5 phút
A /Bài cũ:
-Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm
12,34 +23,41 25,09 +11,26
43,1 + 51,9 51,9 + 43,1
-GV nhận xét, ghi điểm
B /Bài mới:
1 GTB: Trừ hai số thập phân
2 Hướng dẫn HS thực hiện phép
trừ hai số thập phân:
a GV nêu ví dụ 1 và ghi lên bảng
- Phân tích tìm hiểu bài toán
- Để tính độ dài đoạn thẳng BC chúng
ta phải làm gì ?
- GV: Đây là phép trừ của hai số thập
phân
- =". dẫn HS đổi: 4,29 m và 1,84
m thành các số đo có đơn vị là cm
- GV giới thiệu kỹ thuật tính thông
"F
+ Đặt tính rồi tính
+ GV ". dẫn và ghi " SGK
b Ví dụ 2: 45,8 - 19,26
- Từ hai ví dụ trên, hãy nêu cách trừ
hai số thập phân ?
- GV nhận xét, chốt lại và ghi bảng
3 Thực hành:
* Bài 1: Tính
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Nhận xét, chữa bài
- 2HS lên bảng làm bài
- HS đọc lại bài toán
- HS: Lấy độ dài ?"F gấp khúc ABC trừ đi độ dài đoạn thẳng AB
và nêu ?"- phép tính:
4,29 - 1,84
- HS giải:
4,29 m = 429 cm
1,84m =184 cm
Độ dài đoạn thẳng BC là:
429 - 184 = 245 (cm )
245cm = 2,45 m
- 1 HS lên bảng đặt tính và tính, rồi giải thích cách tính
- HS trả lời ( quy tắc SGK )
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
68,72 52,37
- 29,91 - 8,64 38,81 43,73
- HS nêu yêu cầu
- HS đặt tính và tính
- HS lên bảng làm bài
Trang 116 phút
5 phút
* Bài 3: Bài toán
- Nhận xét, chữa bài
C / Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nắm vững cách trừ hai số thập phân
72,1 5,12
- 30,4 - 0,68 31,7 4,44
- HS đọc đề toán và tự tìm cách giải
- 1HS lên bảng giải
Bài giải:
Số kg ?"F còn lại khi lấy 10,5 kg 28,75 - 10,5 = 18,25 ( kg)
Số kg ?"F còn lại trong thùng 18,25 - 8 = 10,25 ( kg )
Đáp số: 10,25 kg
- Cả lớp đổi vở dò bài
Tiết 4: Kể chuyện: người đi săn và con nai
I MụC TIÊU:
- Rèn kỹ năng nói
- HS dựa vào lời kể của giáo viên Kể ?"- từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ và lời gợi ý %". tranh, phỏng đoán ?"- kết thúc của câu chuyện; cuối cùng kể lại
?"- cả câu chuyện
- Hiểu ?"- ý nghĩa câu chuyện: Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng
- Rèn kỹ năng nghe Chăm chú nghe cô kể, bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn và
kể tiếp lời bạn
- Tích hợp nội dung GD BVMT
II đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh minh hoạ trong SGK
III các hoạt động DạY HọC:
5 phút
30 phút
2 phút
8 phút
A/ Bài cũ:
- Gọi HS kể chuyện đã học ở tiết
".
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 GTB: Người đi săn và con nai
2 GV kể chuyện:
- HS kể lại câu chuyện một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa +"e