dông c¸c quy íc vÒ thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biểu thức để tính đúng giá trị cña biÓu thøc KN: VËn dông qui íc tÝnh đúng, nhanh và thµnh th¹o gi¸ trÞ cña 1b/thøc... tự thực h[r]
Trang 1Ngày
Tiết 17:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU:
-
- Rèn
- 6# trình bày bài rõ ràng,
II ĐỀ BÀI
Mô tả bài kiểm tra:
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3: Bài toán tìm x.
Bài 4 : Toán tìm số
Ghi chú:
+ +
Cụ thể:
Câu 1 (3,0
A = {4; 6; 8; 10; 12; 14} vµ B = {3;4;5;; … ;14;15 }
a)Tìm
b) Dùng kí A “ , , ”
6 A; {6} B; 16 B ; A B
c)
Câu 2(3,0
a) 81+ 243 + 1 b) 28.76 + 24.28
c) 4.52 - 3.22 d) 24 + {29 –[ 32 – (16 -3 22)]}
Câu 3(3,0 đ): Tìm \ C nhiên x 8#
a) (9x+2).3 = 60 b) (15+x):3= 36: 33 c)2x = 22.2
Câu 4 (1,0 đ)
T×m hai sè biÕt r»ng tæng cña chóng gÊp 5 lÇn hiÖu cña chóng, tÝch cña chóng gÊp 24 lÇn hiÖu cña chóng.
III MA TRẬN
(BÀI số 1- BÀI 9)
Trang 2Tờn Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cỏc khả năng
cao hơn Cộng
*KT: -Hiểu khái niệm tập hợp.
*KN: Biểu diễn tập hợp, phần tử của tập hợp.
*KT: Viết các phần tử của tập hợp Nắm được
kí hiệu , ,
*KN: Xác định
t/hợp.
Chủ đề 1 B>4
>4 34
>4 341>4
34 con
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
1 1,0-10%
2 2,0-20%
3 3,0-30%
* KT: Nắm vững các t/chất phép cộng, trừ phép nhân và phép chia.
* KN: -Vận dụng tính chất thực hiện phép tính.
-Sử dụng máy tính thành thạo.
* KN: -Vận dụng tính chất thực hiện phép tính một cách linh động.
-Sử dụng máy tính thành thạo.
Chủ đề 2: Tớnh
!P cỏc phộp
tớnh
Bk1 Nhõn,
Chia
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
3 3,0-30%
1 1,0-10%
4 4,0-40%
* KT: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa.
KN: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
Chủ đề 3: l/
k Nm \ n
C nhiờn, nhõn
Chia hai /
k cựng !)
\
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
2 2,0-20%
2 2,0-20% KT: HS biết vận
dụng các quy
ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức KN: Vận dụng qui ước tính
đúng, nhanh và thành thạo giá
trị của 1b/thức.
Chủ đề 4: B$
C C! hiờn
cỏc phộp tớnh
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ % 2
1- 10%
2
1 - 10%
Ba A
1 1,0 10%
2 2,0 20%
5 4,0 50%
3 3,0 30%
11 10,0 100%
Trang 3V ĐÁP ÁN
Câu 1
(3 %[
a (1,0 %[
• B>4 34 A= 4; 6;8;10;12;14 có (14-4):2+1= 6
• B>4 34 B= 3 ; 4 ; 5 ; ; 14 ; 15 có 15-3+1=13
b (1,0 %[
•Mõi câu
• # t. 6 A; {6} B; 16 B; A B
c B>4 34 B = x N / 3 x 15
0,5 0,5
1,0 1,0
Câu 2
(3 %[ a 81+243+19 = (81+19)+243= 100+243= 343 b 28.76+24.28 = 28(76+24)= 28.100= 2800
c 4.52-3.22 = 4.25-3.4 = 100-12= 88
d 200: 117 23 6 =200: 117 17 =200: 100 = 2
1,0 1,0 0,5 0,5
Câu 3
(3 %[
a.(9x+2).3= 60
(9x+2) = 60:3
9x = 20-2
x = 18:9
x = 2
b (15+x) :3= 36:33
(15+x):3= 33
(15+x) = 27.3
x = 81-15
x = 66
c 2x = 22.2
2x =23
x =3
1,0
1,0
1,0
Câu 4
( 1đ) v' A hai \ là a ( a N ) Do
Do tích hai
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4Trường thcs thành vinh đề kiểm tra _ số học 6_ bài số 1
Họ và tên: ……… ………… Thời gian: 45 phút
Lớp : 6 … Năm học 2011 -2012
Điểm Lời phê của thầy giáo ! Đề bài:
Cõu 1 (3,0 A = {4; 6; 8; 10; 12; 14} và B = {3;4;5;; … ;14;15 }
a)Tỡm b) Dựng kớ A “ , , ” 6 A; {6} B; 16 B ; A B c) Cõu 2(4,0 a) 81+ 243 + 1 b) 28.76 + 24.28 c) 4.52 - 3.22 d) 24 + {29 –[ 32 – (16 -3 22)]} Cõu 3(3,0 đ): Tỡm \ C nhiờn x 8# a) (9x+2).3 = 60 b) (15+x).3= 36: 33 c)2x = 22.2 Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………