Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ - Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật Hà, ông, bà + Rèn kĩ năng đọc hiểu : TCTV: Hiểu từ 8-3, 1-6, hiếu thảo - Hiể[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày18 tháng 10 năm 2010
Môn: Đạo đức Tiết 10: Chăm chỉ học tập (Tiết 2)
I MỤC TIấU
- Củng cố KN nhận biết thế nào là chăm chỉ học tập?
- Rốn thúi quen chăm chỉ học tập
- GD HS Thỏi độ tự giỏc học tập
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu HT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Thế nào là chăm chỉ học tập?
- Chăm chỉ học tập cú lợi gỡ?
3/ Bài mới:
* HĐ 1: Đúng vai
- GV nờu tỡnh huống:
" Hà chuẩn bị đi học cựng bạn thỡ bà
ngoại đến chơi đó lõu Hà chưa gặp bà,
em mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn
khoăn khụng biết làm ntn
- GV nhận xột và kết luận: Hà nờn đi
học Sau buổi học sẽ về núi chuyện với
bà
- GV KL : " HS cần đi học đều và
đỳng giờ"
* HĐ 2: Thảo luận nhúm
- Treo bảng phụ
- Nờu yờu cầu BT: Tỏn thành hay khụng
tỏn thành với ý kiến đỳng
Hỏt
- HS nờu
- Nhận xột
- HS đúng vai
- Thảo luậncỏch ứng xử
- Lớp nhận xột gúp ý kiến
- HS đọc
- HS làm phiếu HT
- Thảo luận nhúm- Trỡnh bày KQ:
a) Khụng tỏn thành vỡ là HS ai cũng cần chăm chỉ học tập
b) Tỏn thành
Trang 2- GV KL chung: Chăm chỉ học tập là
bổn phận của người HS, đồng thời là
để giỳp cỏc em thực hiện tốt hơn, đầy
đủ hơn quyền được học tập của mỡmh.
4/ Cỏc hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Vỡ sao phải chăm chỉ học tập?
* Dặn dũ:- Thực hành học tập chăm chỉ
*Rỳt kinh nghiệm
c) Tỏn thành d) Khụng tỏn thành vỡ thức khuya
sẽ cú hại cho sức khoẻ
- HS đồng thanh bài học
Môn: An toàn giao thông
Bài 4: Những quy định về trật tự an toàn
giao thông đường sắt - đường thuỷ
Môn: Tập đọc
Tiết 28,29: Sáng kiến của bé Hà
I MỤC TIấU
+ Rốn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Biết đọc phõn biệt lời kể với lời cỏc nhõn vật ( Hà, ụng, bà )
+ Rốn kĩ năng đọc hiểu :
TCTV: Hiểu từ 8-3, 1-6, hiếu thảo
- Hiểu nghĩa của cỏc từ mới và những từ quan trọng : cõy sỏng kiến, lập đụng, chỳc thọ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa cõu chuyện : sỏng kiến của bộ Hà tổ chức ngày lễ của ụng bà thể hện lũng kớnh yờu, sự quan tõm tới ụng bà
*THMT:Giỏo dục học sinh cú ý thức quan tõm đến ụng ,bà và người thõn trong gia đỡnh
II ĐỒ DÙNG
GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*ki ểm tra b ài c ũ :-
Trang 31 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
2 Bài mới
a Luyện đọc
+ GV đọc mẫu toàn bài
+ HD HS đọc giọng người kể vui giọng
ông bà phấn khởi ,giọng Hà hồn nhiên
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớplần 2 giải nghĩa
từ
( Chú ý cách đọc một số câu )
- Bố ơi, /sao không có ngày của ông bà
,/bố nhỉ? //
- Món quà ông thích nhất hôm nay /là
chùm điểm mười của cháu đấy.//
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh ( đoạn 1, 2 )
Tiết 2
b HD tìm hiểu bài
- Bé Hà có sáng kiến gì ?
- Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của
ông bà ?
- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ
của ông bà ? Vì sao ?
- Bé Hà còn băn khoăn điều gì ?
- Ai đã gỡ bí giúp bé ?
- Hà đã tặng ông bà món quà gì ?
- Món quà của Hà có được ông bà thích
không ?
- Bé Hà trong chuyện là cô bé như thế nào?
- Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức
" ngày ông bà " ?
+ HS theo dõi SGK
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Từ ngữ : ngày lễ, lập đông, rét,
sức khoẻ
+Gọi HS đọc ngắt nhịp câu + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét + HS đọc đồng thanh
- Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Hà có ngày tết thiếu nhi Bố là công nhân có ngày 1 tháng 5 Mẹ có ngày 8 tháng 3
Còn ông bà chưa có ngày lễ nào cả
- Hai bố con chọn ngày lập đông làm ngày lễ của ông bà
- Bé Hà còn băn khoăn chưa biết chuẩn bị quà gì biếu ông bà
- Bố thì thầm vào tai bé mách Bé hứa sẽ cố gắng làm theo lời khuyên của bố
- Hà tặng ông bà chùm điểm mười
- Chùm điểm mười ông bà thích nhất
- Là cô bé ngoan nhiều sáng kiến và kính yêu ông bà
- Vì Hà rất yêu ông bà
Trang 4c Luyện đọc lại
-GV đọc mẫu lần2
- 3, 4 nhóm đọc phân vai
- GV nhận xét
+ HS tự phân vai đọc theo nhóm
- Nhận xét
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV hỏi nội dung, ý nghĩa của bài GV chốt lại ý chính
*Qua bài học các em thấy bé Hà là một cô bé như thế nào
- Nhận xét chung giờ học
*rút kinh nghiệm
M«n: To¸n TiÕt46: Sè trßn chôc trõ ®i mét sè
I MỤC TIÊU
- HS biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục , số trừ có một hoặc hai chữ số; Vận dụng giải tóan có lời văn
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết
- Rèn KN tính toán cho HS
- GD HS chăm học toán
II ĐỒ DÙNG
- 4 thẻ chục và 16 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Nêu cách tìm số hạng của tổng?
3/ Bài mới:
- Nêu bài toán để tìm ra phép tính 40 - 8
HD học sinh sử dụng bó chục và que
tính rời để tính ra kết quả 32
Em đã làm như thế nào?
- Nêu bài toán như vậy để tìm ra cách
làm bài 40 - 28 = 32
*Nêu bài toán để tìm ra phép tính 40-18
-HS thao tác trên que tính để tính kết
quả
- Hát
- HS nêu (2-3em)
- HS nhận xét
Tháo 1 bó chục cho bằng 10 Lấy 10 trừ đi 8 bằng 2
4 bó chục bớt 1 bó chục còn 3 bó chục
* Bài 1:
- HS nêu yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét Chữa bài
Trang 5Kết quả tính lần lượt là:
51; 45; 88
63; 19; 26
GV chữa bài
a) x + 9 = 30 b) 5 + x = 20
x = 30 - 9 x = 20 - 5
x = 21 x = 15
c)x + 19 = 60
x = 60 - 19
x = 41
Chấm bài
- Nhận xét, nêu bài giải đúng:
Còn lại số que tính là:
20 - 5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que tính
* Lưu ý: 2 chục que bằng 20 que
( Bài toán tìm số hạng)
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Tính nhanh
* Dặn dò: Ôn lại bài
*Rút kinh nghiệm
* Bài 2:(HDVN)
- HS làm vở, chữa bài
- Nhận xét Nêu cách làm:
Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ
đi số hạng kia.
* Bài 3
- Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Chữa bài
1 em nêu lại quy tắc : Tìm số hạng a) x + 5 = 5 b) 5 + x = 5
Thø ba ngµy19 th¸ng 10 n¨m 2010
M«n: To¸n TiÕt 47: 11 trõ ®i mét sè 11-5
I MỤC TIÊU
- HS tự lập bảng trừ có nhớ và thuộc bảng trừ đó
- Rèn KN vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán
- Gd HS chăm học toán
II ĐỒ DÙNG
- 1 thẻ chục và 11 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 61/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
40 - 3 = ?
70 - 9 = ?
3/ Bài mới:
a- HĐ 1Giới thiệu: phép trừ 11- 5
- Lấy 1 thẻ chục và 11 que tính rời
- GV nêu bài toán
- HD HS đặt tính theo cột dọc
- lập bảng trừ( 11 trừ đi một số)
- Gv xoá kết quả - HS tự đọc bảng trừ
b- HĐ 2: Thực hành
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong
tổng?
* Lưu ý: Viết số trừ dưới SBT, sao cho
hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng
chục thẳng hàng chục.
- Chấm bài
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Truyền điện
* Dặn dò: Thuộc bảng trừ
* Rút kinh nghiệm
- Hát
- Làm bảng con
- Nhận xét
- HS lấy que tính
- Thao tác trên que tính để tìm ra KQ:
11 - 5
- HS thao tác trên que tính để lập bảng trừ
- Đọc thuộc bảng trừ
* Bài 1:Cột a
- HS nêu miệng
- Nhận xét
* Bài 2:
- HS làm bảng con
- Chữa bài
* Bài 3:(HDVN)
- HS làm phiếu HT
- Chữa bài
* Bài 4: - Đọc đề- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Chữa bài
M«n: ChÝnh t¶ ( tËp chÐp) TiÕt 19 : Ngµy lÔ
I MỤC TIÊU
Trang 7- Chép lại chính xác bài chính tả Ngày lễ
- Làm đúng các bài tập phân biệt k / c, l / n, thanh hỏi / thanh ngã
*TCTV:Từ người cao tuổi
II ĐỒ DÙNG
GV : Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD tập chép
a HĐ 1 : HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- GV chỉ vào những chữ viết hoa trong bài
chính tả hỏi : Những chữ nào trong tên các
ngày lễ được viết hoa ?
Vì sao phải viết hoa?
- Tiếng dễ viết sai : hằng năm, là ngày, lấy
làm
*Viết từ :người cao tuổi (pptt) phân tích
- GV theo dõi, uốn nắn
* Chấm, chữa bài
- Nhận xét bài viết của HS
b HĐ 2 : HD làm bài tập chính tả
* bài tập 2
- HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
* Bài tập 3
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) l hay n
lo sợ, ăn no, hoa lan, thuyền nan
b) nghỉ hay nghĩ
nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ
- 2, 3 HS đọc lại
- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên Tên các ngày lễ
- HS viết bảng con
+ HS chép bài vào vở
HS đổi vở soát lỗi
+ Điền vào chỗ trống c / k
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
- Đổi vở cho bạn, kiểm tra, nhận xét
+ 2, 3 HS lên bảng , cả lớp làm vào VBT
- Nhận xét
Nhiều HS đọc bài làm đúng( lưu ý phát âm chuẩn, không ngọng)
Trang 8IV CỦNG CỐ, DẶN Dề
- GV khen ngợi những HS chộp bài chớnh tả đỳng
- Yờu cầu những em chộp chưa đạt về nhà chộp lại
*Rỳt kinh
nghiệm
Môn: Tự nhiên và xã hội
Tiết 10: Ôn tập con người và sức khoẻ
I MỤC TIấU
Sau bài ụn tập h/s cú thể:
- Nhớ lại và khắc sõu lại cỏc kiến thức về vệ sinh ăn uống đẫ được học để
hỡnh thành thúi quen ăn sạnh, uống sạch, ở sạch
- Nhớ lại và khắc sõu cỏc hoạt động của cơ quan tiờu hoỏ và cơ quan vận động
- Củng cố cỏc hành vi vệ sinh cỏ nhõn
II CÁC HèNH VẼ SGK;
- Cỏc hỡnh vẽ cơ quan tiờu hoỏ phúng to đủ cho cả nhúm
III HOẠT ĐỘNG DAY - HỌC:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
- Hóy nờu cỏch đề phũng bị mắc bệnh
giun?
3 Bài mới:
* Khởi động: Trũ chơi xem ai núi
nhanh núi đỳng tờn cỏc bài về con
người và sức khoẻ
* HĐ1: Trũ chơi: "xem cử động núi
đỳng tờn cỏc cơ và cỏc xương, khớp
xương:
- Yờu cầu h/s ra sõn tập một số động
tỏc thể dục và núi xem khi tập cỏc
động tỏc ấy những cơ nào, xương nào,
khớp xương nào đó hoạt động
* HĐ2: Trũ chơi: " Thi hỏi hoa dõn
chủ"
- Lớp hỏt
- HS nờu, nhận xột, bổ sung
( Thực hiện vệ sinh ăn uống, vệ sinh mụi trường; 3 sạch)
- HS thực hiện, nhận xột
- HS ra tập ngoài sõn: nờu những cơ quan vận đụng và cỏc xương, khớp đó vận động khi tập những động tỏc ấy
- HS thực hiện
- Dưới lớp hụ động viờn bạn
Trang 9- Làm một số các bông hoa là nội dung
các câu hỏi của các bài học từ tuần 1
đến tuần 8 Yêu cầu h/s lên hái được
bông hoa nào xem nội dung gì thì trả
lời câu hỏi đó trước lớp
- Một số câu hỏi nh sau:
+ Chúng ta cần ăn uống vận động như
thế nào để cơ thể khoẻ mạnh và chóng
lớn?
+ Ăn uống đầy đủ sẽ có tác dụng gì?
+ Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch
sẽ?
+ Kể tên các cơ quan tiêu hoá?
+ Nêu cách phòng các bệnh đường tiêu
hoá?
+ Làm thế nào để đề phòng bệnh giun?
* HĐ3: Làm các bài tập trắc nghiệm
4 Củng cố:
- Củng cố lại các kiến thức cho h/s
- Dặn dò h/s về nhà
- Củng cố bài
- Về nhà thực hành tốt
*Rút kinh nghiệm
- Cần ăn đủ no, ăn đủ chất Thường xuyên tập thể dục thể thao
- Cơ thể chóng lớn, chống được bệnh tật
- Giúp cơ thể khoẻ mạnh ,phòng tránh được bệnh giun
- Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già
- Ăn chậm nhai kĩ,Không nua đùa ,chạy nhảy sau khi ăn no đi đại tiện hàng ngày
- Ăn sạch, uống sạch
M«n: ThÓ dôc TiÕt19: KiÓm tra bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung
I MỤC TIÊU
- Kiểm tra bài TD phát triển chung Yêu cầu thực hiện từng động tác tương đối chính xác và đúng thứ tự
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân tập , vệ sinh sạch sẽ, an toàn
- Phương tiện: Đánh dấu 3 điểm theo hàng ngang cách nhau 0,8m-1m bằng phấn Chuẩn bị bàn ghế cho g/v
III NỘI DUNG VÀ PHƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 10Nội dung
1 Phần mở đầu
Tập hợp h/s, phổ biến ND, YC giờ
kiểm tra
Cho h/s tập một số động tác khởi
động
2 Phần cơ bản
Kiểm tra các động tác của bài thể
dục phát triển chung
+Nội dung KT: Mỗi h/s thực hiện
lần lượt 8 ĐT
+ Tổ chức và phương pháp KT: Mỗi
đợt t/c cho 3 em kiểm tra, mỗi em
chỉ được k/t 1 lượt ( nếu em nào
chưa hoàn thành thì k/t lần 2)
+Cách đánh giá:
- Hoàn thành: Thực hiện tương đối
chính xác 8 ĐT
- Chưa hoàn thành: Quên 2-3 ĐT trở
lên
3 phần kết thúc
Nhận xét giờ kiểm tra, đọc điểm cho
h/s
+ Đi đều theo 2-4 hàng dọc
+ Trò chơi “ có chúng em”
+Nhận xét giờ học
Dặn dò: Tập bài thể dục vào buổi
sáng khi ngủ dậy
ĐL 5-6 phút
18-20 phút
4-5 phút
Phương pháp
HS 2 hàng dọc tập hợp, dóng hàng, điểm số
+Xoay khớp cổ chân,đầu gối, hông
+Chạy nhẹ theo vòng tròn, hít thở sâu rồi quay mặt vào nhau chơi trò chơi ngắn
Chuyển về đội hình hàng ngang
để chuẩn bị kiểm tra
+ HS ôn lại 5 động tác 1 lượt +Những em nào được gọi tên lên để kiểm tra, những em khác ngồi xuống cùng theo dõi bạn kiểm tra
+ HS thực hiện
Dồn hàng, nghe g/v nhận xét, công bố điểm
+Thực hiện: Đi đều, chơi trò chơi
+ Nhận bài thực hiện
*Rút kinh nghiệm
Thø t ngµy 20 th¸ng 10 n¨m 2010
M«n: To¸n TiÕt 48: 31- 5
I MỤC TIÊU
Trang 11- Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện phép trừ dạng 31 - 15 khi làm tính và giải toán
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- 3 thẻ chục và 11 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng trừ?
3/ Bài mới:
a- HĐ 1:Giới thiệu phép trừ 31-5
- GV nêu bài toán
- HD HS đặt tính theo cột dọc
* Lưu ý: Cách đặt tính và thứ tự thực
hiện phép tính
b- HĐ 2: Thực hành:
Chấm bài- Nhận xét
Bài giải
Còn lại số quả trứng là:
51 - 6 = 45 (quả )
Đáp số: 45 quả trứng
- HD HS nêu bài toán
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD
tạiO
- O là điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
AB và CD
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Truyền điện
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Đọc thuộc lòng bảng trừ 2-3 em
- Nhận xét
- Đọc bài toán
- Thao tác trên que tính tìm ra kết quả phép trừ 31 - 5
- Nêu lại cách trừ
* Bài 1: dòng1
- Làm bảng con
* Bài 2:(a,b)
- Làm phiếu HT
- Chữa bài
* Bài 3:
- Đọc đề- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Chữa bài
* Bài 4:
- HS nêu
- HS nhận xét
51 - 5 = 46 61 - 5 = 56
71 - 5 = 66 81 - 5 = 76
*rút kinh nghiệm
Trang 12M«n; KÓ chuyÖn
TiÕt10: S¸ng kiÕn cña bÐ Hµ
I MỤC TIÊU
+ Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào ý chính của từng đoạn, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện một cách tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
+ Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng
II ĐỒ DÙNG
GV : Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Sáng kiến của bé Hà
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD kể chuyện
* Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào các ý
chính
- GV HD HS kể mẫu đoạn 1
- GV có thể đặt câu hỏi gợi ý
+ Bé Hà vốn là một cô bé nh thế nào ?
+ Bé Hà có sáng kiến gì ?
+ Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ của
ông bà ?
+ Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ
của ông bà ?
+ Hà đã có món quà gì tặng ôngbà?
+ Niềm vui của ông bà nh thế nào?
- GV nhận xét
- HS đọc bài
+ HS đọc yêu cầu của bài
-Bé Hà là cô bé năng động, có nhiều sáng kiến
Nghĩ ra “ ngày ông bà”
- Mọi người đều có ngày lễ riêng,còn ông bà thì chưa có
- Ngày lập đông
- Món quà của Hà thật đặc biệt
Chùm điểm 10
- Ông bà cảm động lắm
+ HS kể chuyện theo nhóm ( nối tiếp nhau kể từng đoạn của chuyện theo nhóm )
- Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp
- Nhận xét
Trang 13* Kể toàn bộ cõu chuyện
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
+ Cõu chuyện muốn núi với em điều gỡ?
+ ở nhà em cú ụng hay bà?
+ Bố mẹ và em đối sử với ụng bà như thế
nào?
+ Sau khi học bài này em cú suy nghĩ gỡ?
+ 3 HS đại diện cho nhúm thi kể, mỗi em một đoạn
HS kể cả chuyện trong nhúm Lần lượt từng em kể cả chuyện Thi kể cả chuyện trước lớp
- ễng bà sinh ra và nuụi dưừng bố
mẹ chỳng ta Cú ụng bà mới cú bố
mẹ, cú chỳng ta Con, chỏu luụn biết
ơn và chăm súc ụng bà, làm cho ụng
bà vui
- HS tự liờn hệ
- HS nờu tỡnh cảm, cỏch quan tõm chăm súc ụng bà
- HS nờu suy nghĩ: Làm như bộ Hà
IV CỦNG CỐ, DẶN Dề
- GV nhận xột chung giờ học
- Khuyến khớch HS về nhà kể lại chuyện cho người thõn nghe
*Rỳt kinh nghiệm:
Môn : Thủ công Tiết 10: Gấp thuyền phẳng đáy có mui (Tiết2)
I MỤC TIấU
- HS biết vận dụng cỏch gấp thuyền phẳng đỏy khụng mui để gấp thuyền
phẳng đỏy cú mui
- HS gấp đừợc thuyền phẳng đỏy cú mui
- HS hứng thỳ gấp thuyền
II ĐỒ DÙNG
- GV : Mẫu thuyền phẳng đỏy cú mui Mẫu thuyền phẳng đỏy khụng mui của bài 4
- Quy trỡnh gấp thuyền phẳng đỏy cú mui, hỡnh vẽ minh hoạ từng bước
- Giấy thủ cụng, giấy nhỏp
- HS : Giấy thủ cụng, giấy nhỏp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Giấy nhỏp, giấy thủ cụng