Hoạt động 1: Tìm hiểu về các loại hình giao thông vận tải + Bước1: HS thảo luận nhóm đôi và trả lời - Hãy kể các loại hình giao thông vận tải trên đất nước ta mà em biết.. - Quan sát hìn[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 23 tháng 11năm2009
Chào cờ
Tập trung tồn trường
Toán:
CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN MÀ
THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn
II Chuẩn bị: III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức
2 Bài cũ:
- Kiểm tra VBT làm ở nhà của HS
3 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Bài giảng
* Hướng dẫn thực hiện phép chia.
Ví dụ 1: HDHS chia
27 : 4 = ? m
- Tổ chức cho học sinh làm bài
- Giáo viên chốt lại
Ví dụ 2: HDHS làm vào vở nháp
43 : 52 = ?
•
Giáo viên chốt lại: Theo ghi nhớ
*Thực hành
- Lần lượt học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
27 : 4 = 6 m dư 3 m
0 20
6,75 30
4 27
- Thử lại: 6,75 4 = 27 m
- Học sinh thực hiện
43 52
43 0 0,82
1 40 36
• Thử lại: 0,82 x 52 + 0,36 = 43
- Học sinh dựa vào ví dụ, nêu ghi nhớ
Trang 2Bài 1a:
- GV nhận xét, bổ sung
Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Giáo viên cho HĐ nhóm
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố.
- Học sinh nhắc lại quy tắc chia
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Chuẩn bị: “Luyện tập”.
BTVN: VBT
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài vào vở
- 2Học sinh làm trên bảng
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt:
- Thảo luận nhóm 4
- 1 HS nêu cách giải
- 1 Học sinh làm bài trên bảng
- Lớp làm vào vở
Giải Số vải để may 1 bộ quần áo là:
70 : 25 = 2,8 (m) Số vải để may 6 bộ quần áo là:
2,8 x 6 = 16,8 (m)
Đáp số : 16,8 m
Aâm nhạc ( GV chuyên ngành soạn giảng)
Tập đọc CHUỖI NGỌC LAM ( Phun - tơn O - x lơ)
I Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn ; biết phân biệt lời người kể và lời các nhân vật, thể hiện được tính cách nhân vật
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho người khác
- Giáo dục học sinh phải biết sống đẹp như các nhân vật trong câu truyên đểû cuộc đời trở nên tốt đẹp hơn
II Chuẩn bị:
Tranh vẽ phóng to SGK
Trang 3III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ:
3.Bài mới: a Giới thiệu bài
b Bài giảng
* Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài
- Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc toàn
bài
- GV sửa lổi cho HS
- GV chia đoạn
- Truyện có những nhân vật nào?
- Yêu cầu HS đọc tên riêng trong bài
- GV gọi HS đọc phần chú giải
• Giáo viên đọc mẫu
* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
- Cho HS đọc thầm phần 1và nêu nội
dung chính
+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng
ai?
+ Cô bé có đủ tiền mua chuỗi ngọc
không?
+ Chi tiết nào cho biết điềøu đó?
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp phần 2
- Gọi HS nêu ý chính phần 2 và ghi
bảng
+ Chị của cô bé Gioan tìm gặp chú Pi-e
làm gì?
- HS đọc bài và trồng rừng ngập mặn và trả lời câu hỏi
- 2 học sinh khá giỏi đọc toàn bài
- Chú Pi-e, cô bé Gioan, chị cô bé
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 Học sinh đọc phần 1
- Cuộc đối thoại giữa Pi-e và cô bé Gioan
- Cô bé mua chuỗi ngọc lam đểû tặng chị nhân ngày lễ Nô-en Đó lầ người chị đã thay mẹ nuôi cô từ khi mẹ mất
- Cô bé không có đủ tiền để mua chuỗi ngọc lam
- Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm xu và nói đó là số tiền cô đã đập con lợn đất
- 3HS đọc nối tiếp
- Cuộc đối thoại giữa Pi-e và cô bé + Chị của cô bé gặp chú Pi-e hỏi xem có đúng bé Gioan đã mua chuỗi ngọc
ở đây không? Chuỗi ngọc có phải là ngọc thật không? …
+ Vì bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số tiền mà em có
+ Các nhân vật trong câu chuyện này đều là người tốt, có tấm lòng nhân
Trang 4+ Vì sao Pi-e đã nói rằng em bé đã trả
giá rất cao để mua chuỗi ngọc?
+ Em nghĩ gì về những nhân vật trong
câu chuyện này?
* Rèn học sinh đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS luyện đọc phần 2 theo
vai
- Giáo viên đọc mẫu
- GV nhận xét
- Cho HS nêu nội dung chính của bài
- GV chốt: “Ca ngợi những con người
có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và
đem lại niềm vui cho người khác.”
4 Củng cố.
- Học xong bài này em có suy nghĩ gì
về các nhân vật trong truyện? Hãy nêu
ý nghĩ của mình
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà đọc diễn cảm bài
văn
hậu
- HS thảo luận nhóm 4, cùng đọc và phân vai
- HS tìm cách đọc
- Hai nhóm tham gia thi đọc
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS phát biểu ý kiến cá nhân
Địa lí GIAO THÔNG VẬN TẢI I.Mục tiêu:
- Nêu được 1 số đặc điểm nổi bật về giao thông ở nước ta :
+ Nhiều loại đường và phương tiện giao thông
+ Tuyến đường sắt Bắc – Nam và quốc lộ 1A là tuyến đường sắt và đường bộ dài nhất đất nước
- Chỉ 1 số tuyến đường chính trên bản đồ đường sắt Thống nhất, quốc lộ 1A
- Sử dụng bản đồ, lược đồ để bước đầu nhận xét về sự phân bố của GTVT
- Có ý thức BV đường giao thông và chấp hành luật giao thông khi đi đường
II Chuẩn bị:
+ Bản đồ giao thông Việt Nam
Trang 5+ Một số tranh ảnh về loại hình và phương tiện giao thông SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:
Nêu đặc điểm tình hình phân bố của 1 số ngành công nghiêp ở nước ta
2 Bài mới: a) Giíi thiƯu bµi.
b) Gi¶ng bµi
Hoạt động 1: Tìm hiểu về các loại hình giao thông vận tải
+ Bước1: HS thảo luận nhóm đôi và trả lời
- Hãy kể các loại hình giao thông vận
tải trên đất nước ta mà em biết
- Quan sát hình 1, cho biết loại hìng vận
tải nào có vai trò quan trọng nhất trong
việc chuyên chở hàng hoá
+ Bước 2: Cho HS trình bày kết quả
- Gv kết luận
- Hãy kể tên các phương tiện giao thông
thường được sử dụng
GV chốt lại
Hoạt động 2:Phân bố một số loại
hình giao thông
- Bước 1:Cho HS làm bài tập
- Bước 2: Cho hS trình bày kết quả
- Gv nhận xét kết luận
Rút ra bài học
3 Củng cố :- Nước ta có những loại hình
giao thông vận tải nào?
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời
- Đường ô tô, đường sắt, đường sông, đường biển, đường hàng không
- Đường ô tô có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá và khách hàng
- HS lần lượt trình bày kết quả vừa thảo luận
- HS nhận xét bổ xung + Đường ô tô: phương tiện là các loại ô tô,
xe máy … + Đường sắt : tàu hoả + Đường sông: tàu thuỷ, ca nô, tàu cánh ngầm, thuyền, bè …
+ Đường biển: tàu biển + Đường hàng không: máy bay …
- Tìm trên hình 2: quốc lộ 1A, đường sắt Bắc-Nam , các sân bay quốc tế: Nội Bài, Tân Sơn Nhất …
- 2 HS lên bảng trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ vị trí đường sắt Bắc-Nam, quốc lộ 1A, các sân bay, cảng biển
- HS nhận xét bổ xung
- 2 HS nhắc lại nội dung bài học
Trang 64 Dặn dò: - Dặn dò: Ôn bài.
- Chuẩn bị: Thương mại, du lịch
- HS trả lời
Thứ ba ngày 24 tháng11 năm 2009
Chính tả NGHE- VIẾT: CHUỖI NGỌC LAM.
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Tìm được tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu BT3 ; làm được
BT (2) a
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: Bảng phụ, từ điển.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng ghi những từ chỉ
khác nhau ở am đầu s/x hoặc uôt/uôc
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Hướng dẫn học sinh viết chính tả.
- Gọi Hs đọc đoạn viết
- Nội dung của đoạn văn là gì?
+ HDHS viết từ khó
- Cho HS viết từ khó
- Đọc cho học sinh viết
- Đọc lại học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm 1 số bài
b Hướng dẫn học sinh làm bài.
Bài 2a
- HDHS làm theo mẫu
• Giáo viên nhận xét
Bài 3:
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
bài tập
- Hát
- HS ghi: sương mù, việc làm, Việt Bắc, lần lượt, lũ lượt
1 Hs đọc bài
- 1 học sinh nêu nội dung
- HS tìm từ khó: ngạc nhiên, nô-en, Pi-e, trầm ngâm, chuỗi …
- HS luuện viết từ khó
- Học sinh viết bài
- Học sinh tự soát bài, sửa lỗi
1 học sinh đọc yêu cầu bài 2a
- Nhóm: tìm những tiếng có phụ âm đầu tr/ch
- Ghi vào giấy, đại nhiện nhóm lên bảng đọc kết quả của nhóm mình
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm
Trang 7• Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
4 Củng cố: -Giáo viên nhận xét.
-Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành bài vào vở
- Điền vào chỗ trống hoàn chỉnh mẫu tin
- Học sinh sửa bài nhanh đúng
- Học sinh đọc lại mẫu tin
- Lớp nhận xét, bổ sung
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một
số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh chữa bài 3/68 (SGK)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Luyện tập.
Bài tập 1: Cho HS tính
- GV nhận xét, sửa sai
- Giáo viên chốt lại: thứ tự thực hiện biểu
thức
Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS thảo luận nhóm tìm cách giải
- Nhận xét, ghi điểm
Bài tập 4:
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- HDHS tóm tắt và tìm cách giải
- Chấm và chữa bài
- Nhận xét, ghi điểm bài làm trên bảng
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh dưới lớp làm bài vào vở
- 4 học sinh làm bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Đọc đề bài, nêu yêu cầu
- 2 HS nêu lại quy tắc tính chu vi và tính diện tích hình chữ nhật
- Thảo luận nhóm 2
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài, nêu tóm tắt
- Thảo luận nhóm 4
- 1 HS làm bài bảng lớp, lớp làm vào vở
Giải
Trang 84 Củng cố: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: - Làm bài tập 2 vào vở.
- Chuẩn bị: “Chia 1 STN cho một STP
Quãng đường xe máy đi được trong một giờ là: 93 : 3 = 31 (km)
Quãng đường xe ô tô đi được trong một giờ là: 103 : 2 = 51,5 (km)
Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số ki-lô-mét là: 51,5 – 31 = 20,5 (km)
Đáp số: 20,5 km
Luyện từ và câu:
ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI.
I Mục tiêu:
- Nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở BT1 ; nêu được quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học (BT2) ; tìm được đại từ xưng hô theo yêu cầu của BT3 ; thực hiện được yêu cầu của BT4 (a,b,c)
- HS khá, giỏi làm được toàn bộ BT4
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Luyện tập về quan hệ từ.
• Giáo viên nhận xétù
2 Bài mới:
Bài tập 1:
- HDHS tìm hiểu bài tập 1
- Gọi HS nhắc lại định nghĩa danh từ
chung và danh từ riêng
• Giáo viên nhận xét – chốt lại
Bài tập 2:
Cho HS nhắc lại các quy tắc viết
hoa
danh từ riêng đã học
• Học sinh đặt câu có quan hệ từ mà, nhưng
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- 2 HS nhắc lại định nghĩa
- Lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài vào VBT
- 2 HS trình bày bài
- Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc bài – Cả lớp đọc thầm
- 2 HS nhắc lại
- HS viết bảng con danh từ riêng VD
Trang 9- GV nhaôn xeùt, choẫt lái.
Baøi 3:
-Cho HS nhaĩc lai kieân thöùc caăn ghi
nhôù veă ñái töø
- GV choât lái
Baøi taôp 4:
- GV môøi 4 em leđn bạng
- GV nhaôn xeùt + choât
4 Cụng coâ: Ñaịt cađu coù danh töø, ñái
töø laøm chụ ngöõ
- Nhaôn xeùt, ghi ñieơm
5 Daịn doø:
- Chuaơn bò: “Ođn taôp veă töø loái (tt)”
- Nhaôn xeùt tieât hóc
nhö:
Nguyeên Hueô, Chôï Raêy, Bình Phöôùc, … Pa-ri, An-pô, …
Baĩc Kinh, Tađy Ban Nha, …
- HS ñóc yeđu caău baøi
- 1 HS nhaĩc lái
- HS laøm baøi vaøo vôû + Ñái töø xöng hođ: tođi, chuùng tođi, maøy, chuùng maøy,
- HS nhaôn xeùt, boơ sung
- Hóc sinh ñóc yeđu caău baøi 4
- Cạ lôùp ñóc thaăm
- Hóc sinh laøm baøi vieât ra danh töø – ñái
- töø
- Hóc sinh söûa baøi
- Thi ñua theo toơ ñaịt cađu
Khoa hóc:
GOÂM XAĐY DÖÏNG : GÁCH - NGOÙI.
I Múc tieđu: - Nhaôn bieât 1 soâ tính chaât cụa gách, ngoùi.
- Keơ teđn 1 soâ loái gách, ngoùi vaø cođng dúng cụa chuùng
- Quan saùt, nhaôn bieât 1 soâ vaôt lieôu xađy döïng : gách, ngoùi
* GD BVMT (Lieđn heô) : Qua baøi hóc, GD HS yù thöùc khai thaùc hôïp lí ñaât ñeơ sạn xuaât gách, ngoùi tr¸nh sù suy tho¸i tµi nguyªn vµ « nhiÔm m«i tríng
II Chuaơn bò:
Chuaơn bò caùc tranh trong SGK
III Caùc hoát ñoông dáy hóc chụ yeâu:
1 OƠn ñònh toơ chöùc:
2 Baøi cuõ: + Keơ teđn moôt soâ vuøng nuùi ñaù vođi ôû nöôùc ta maø em bieât?
+ Keơ teđn moôt soâ loái ñaù vođi vaø cođng dúng cụa noù
+ Neđu tính chaât cụa ñaù vođi
3 Baøi môùi:
Trang 10Hoạt động 1: Thảo luận.
* Kể được tên 1 số đồ gốm ; phân biệt
được gạch, ngói với các loại đồ sành, sứ.
Bước 1:Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm
để thảo luận: sắp xép các thông tin và
tranh ảnh sưu tầm được về các loại đồ
gốm
Bước 2: Giáo viên hỏi:
+ Tất cả các loại đồ gốm đều được làm
bằng gì?
+ Gạch, ngói khác các đồ sành đồ sứ ở
điểm nào?
- Giáo viên nhận xét, chốt ý
Hoạt động 2: Quan sát.
* HS nêu được công dụng của gạch, ngói.
Bước 1: Giáo viên chia nhóm để thảo
luận
- Nhiệm vụ thảo luận: Quan sát các hình
- trong sách nêu tên một số loại gạch va
- ø công dụng của nó
Bước 2:
- Giáo viên nhận xét và chốt lại
- Giáo viên treo tranh, nêu câu hỏi:
+ Trong 3 loại ngói này, loại nào được
dùng để lợp các mái nhà hình a
+ Nêu cách lợp loại ngói hình a
+ Nêu cách lợp loại ngói hình b
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên hỏi:
+ Trong khu nhà em ở, có mái nhà nào
được lợp bằng ngói không?
+ Ngôi nhà đó sử dụng loại ngói gì?
+ Gạch, ngói được làm như thế nào?
- Giáo viên nhận xét, chốt ý
Hoạt động 3: Thực hành.
* HS làm thí nghiệm để phát hiện ra 1 số
- Học sinh thảo luận nhóm, trình bày vào phiếu
- Đại diện nhóm treo sản phẩm và giải
- thích
- Học sinh phát biểu cá nhân
- Học sinh nhận xét
- -Học sinh quan sát vật thật gạch, ngói,
- đồ sành, sứ
- -2 học sinh nhắc lại
- -Học sinh thảo luận nhóm ghi lại vào
- phiếu
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Học sinh quan sát vật thật các loại
- ngói
- -Học sinh trả lời cá nhân
- -Học sinh nhận xét
- Học sinh trả lời tự do
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh nhắc lại
Trang 11tớnh chaỏt cuỷa gaùch, ngoựi.
Bửụực 1: Giaựo vieõn giao caực vaọt duùng thớ
nghieọm cho nhoựm trửụỷng
- Giaựo vieõn giao yeõu caàu cho nhoựm thửùc
haứnh
Bửụực 2:
• Giaựo vieõn hoỷi:
- ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu ta ủaựnh rụi vieõn
- gaùch hoaởc ngoựi?
+ Gaùch, ngoựi coự tớnh chaỏt gỡ?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, choỏt yự
- * GD BVMT: ẹieàu gỡ saồy ra neỏu
- chuựng ta khai thaực bửứa baừi ủaỏt ủeồ saỷn
- xuaỏt gaùch, ngoựi.
Choỏt laùi: Caàn khai thaực hụùp lớ ủaỏt ủeồ saỷn
xuaỏt gaùch, ngoựi tránh sự suy thoái tài
nguyên và ô nhiễm môi trường
4 Cuỷng coỏ: Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
5 Daởn doứ: - Xem laùi baứi, hoùc ghi nhụự.
- - Chuaồn bũ: Xi maờng
-Hoùc sinh quan saựt thửùc haứnh thớ nghieọm theo nhoựm
- -Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm
- ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo kq’ thửùc haứnh vaứ giaỷi thớch hieọn tửụùng
- Lụựp nhaọn xeựt
-Hoùc sinh traỷ lụứi
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
- Thaỷo luaọn, phaựt bieõu yự kieỏn
-
Kú thuaọt
CAẫT , KHAÂU , THEÂU
I MUẽC TIEÂU:
- Vaọn duùng kieỏn thửực, kú naờng ủaừ hoùc ủeồ thửùc haứnh laứm ủửụùc moọt saỷn phaồm yeõu thớch
- Coự yự thửực tửù phuùc vuù ; giuựp ủụừ gia ủỡnh
II CHUAÅN Bề :
Moọt soỏ saỷn phaồm khaõu , theõu ủaừ hoùc Boọ duùng cuù caột khaõu theõu
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 Baứi cuừ : Caột , khaõu , theõu hoaởc naỏu aờn tửù choùn (tt)
- Kieồm tra vieọc chuaồn bũ cuỷa caực nhoựm
2 Baứi mụựi : Caột , khaõu , theõu hoaởc naỏu aờn tửù choùn (tt)
a) Giụựi thieọu baứi : Neõu muùc ủớch , yeõu caàu caàn ủaùt cuỷa tieỏt hoùc
b) Baứi giaỷng :