- Đọc đề bài, làm bài Baøi 2: Cho HS làm vào vở Viết 1 đoạn văn tả hoạt động của 1người thân hoặc một người mà em yêu mến.. - Tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã hoàn Chỉnh trước lớp.[r]
Trang 1TUAÀN 15
Thửự hai ngaứy 30 thaựng 11 naờm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
Biết : - Chia một số thập phân cho một số thập phân
- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn.
II Đồ dung dạy học
1 OÅn ủũnh toồ chửực
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Kieồm tra VBT laứm ụỷ nhaứ cuỷa HS
3 Baứi mụựi: a Giụựi thieọu baứi
b Hửụựng daón laứm baứi taọp
* Baứi 1
- - Hoùc sinh nhaộc laùi phửụng phaựp chia
- - Giaựo vieõn theo doừi tửứng baứi – sửỷa chửừa
- cho hoùc sinh
* Baứi 2:
- Hoùc sinh nhaộc laùi quy taộc tỡm thaứnh
phaàn chửa bieỏt
- Giaựo vieõn choỏt laùi daùng baứi tỡm thaứnh
phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp tớnh
* Baứi 3:
- Giaựo vieõn coự theồ chia nhoựm ủoõi
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh
Toựm taột
5,2 lớt : 3,952 kg
? lớt : 5,32 kg
4 Củng cố:- Nhaộc laùi phửụng phaựp chia
- moọt soỏ thaọp phaõn cho moọt soỏ thaọp phaõn
- - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
5 Dặn doứ: BTVN: VBT
- Hoùc sinh ủoùc ủeà
- Hoùc sinh laứm baứi
17,55 : 3,9 =4,5 0,603 : 0,09 = 6,7 0,3068 : 0,26 = 1,18 98,156 :4,63 = 21,2
- 1 Hoùc sinh ủoùc ủeà
- 2 HS laứm baứi treõn baỷng, lụựp laứm vụỷ
X x 1,8 = 72 X x 0,34 = 1,19 x 1,02
X = 72 : 1,8 X x 0,34 = 1,2138
X = 40 X = 1,2138 : 0,34
X = 3,57 -Hoùc sinh sửỷa baứi, neõu laùi caựch laứm
- Hoùc sinh ủoùc ủeà – Phaõn tớch ủeà –
- - HS laứm baứi vụỷ – 1HS leõn baỷng
- Soỏ lớt daàu hoaỷ neỏu chuựng caõn naởng 5,32kg laứ:
5,32 x 5,2 : 3,952 = 7 (lớt) ẹaựp soỏ : 7 lớt
- Hoùc sinh sửỷa baứi
Trang 2Ââm nhạc
ÔN TĐN SỐ 3, 4 KỂ CHUYỆN ÂM NHẠC
( GV chuyên ngành soạn giảng)
Tập đọc BUÔN CHƯ-LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
( Hà Đình Cẩn)
I Mục tiêu:
Phát âm đúng tên người dân tộc trong bài; biết đọc dễn cảm với giọng phù hợp nội duyng từng đoạn
-Hiểu nơi dung: Người Tây Nguyên quý trọng cơ giáo, mong muốn con em được học hành
II Đồ dùng dạy học:
Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài Hạt gạo làng ta và trả lờ câu hỏi SGK
3.Bài mới: a Giới thiệu bài
b Bài giảng
* Hướng dẫn học sinh đọc đúng văn
bản
- Luyện đọc.
Giáo viên diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
+ Cô giáo Y Hoa đến buôn làng để làm gì ?
+ Người dân Chư Lênh đón tiếp cô
giáo trang trọng và thân tình như thế
nào ?
+ Những chi tiết nào cho thấy dân làng
rất háo hức chờ đợi và yêu quý “cái
chữ” ?
- 1 học sinh khá giỏi đọc
- Lần lượt HS đọc nối tiếp theo đoạn + Đoạn 1: Từ đầu đến …khách quý
+ Đoạn 2: Từ “Y Hoa …nhát dao”
+ Đoạn 3: Từ “Già Rok …cái chữ nào” + Đoạn 4: Còn lại
-HS đọc theo cặp 1HS đọc toàn bài
- … để mở trường dạy học
- Mọi người đến rất đông, ăn mặc quần áo như đi hội – Họ trải đường đi cho cô giáo suốt từ đầu cầu thanh tới cửa bếp giữa sàn bằng những tấm lông thú mịn như nhung – họ dẫn cô giáo bước lên lối
đi lông thú Trưởng buôn …người trong buôn
- -Mọi người ùa theo già làng đề nghị cô
Trang 3giáo cho xem cái chữ Mọi người im phăng
phắc khi xem Y Hoa viết Y Hoa viết xong,bao nhiêu tiếng cùng hò reo
+ Tình cảm của người Tây Nguyên với
cô giáo, với cái chữ nói lên điều gì ?
* Rèn cho học sinh đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm
- Cho học sinh đọc diễn cảm
4.Củng cố : Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :Luyện đọc lại bài
Chuẩn bị: “Về ngôi nhà đang xây”.
- -Người Tây Nguyên rất ham học , ham hiểu biết …
- Lần lượt từng nhóm thi đọc diễn cảm
- Từng cặp học sinh thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh thi đua 2 dãy
- Lớp nhận xét
Địa lí THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
I Mục tiêu:
- Nêu được một số đặc điểm nổi bật về thương mại và du lịch của nước ta: + Xuất khẩu: khoáng sản, hàng dệt may, nông sản, thuỷ sản, lâm sản; nhập khẩu: máy móc, thiết bị, nguyên và nhiên liệu,…
+ Ngành du lịch nước ta ngày càng phát triển
- Nhớ tên một số điểm du lịch Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, vịnh Hạ Long, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Vũng Tàu,
Học sinh khá, giỏi:
- Nêu được vai trò của thương mại đối với sự phát triển kinh tế
- Nêu những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch: nước ta có nhiều phong ảcnh đẹp, vườn quốc gia, các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, lễ hội,…: các dịch vụ du lịch được cải thiện
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ Hành chính VN
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
- Nươc ta có những loại hình giao thông nào?
- Sự phân bố các loại đường giao thông có đặc điểm gì?
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Bài giảng
Trang 4A Hoạt động thương mại
Hoạt động 1:
+ Thương mại gồm những hoạt động nào?
+ Nêu vai trò của ngành thương mại
+ Kể tên các mặt hàng xuất, nhập khẩu chủ
yếu của nước ta?
B Ngành du lịch
Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
+ Những năm gần đây lượng khách du
lịch ở nước ta đã có thay đổi như thế nào?
Vì sao?
+ Kể tên các trung tâm du lịch lớn ở nước
ta?
- Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển
du lịch
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
4 Dặn dò: Ôn bài
- Chuẩn bị: Ôn tập
Làm việc cá nhân: TLCH
- Trao đổi, mua bán hàng hóa ở trong nước và nước ngoài
- Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng
- Xuất: Thủ công nghiệp, nông sản, thủy sản, khoáng sản…
- Nhap: May moc, thiet bị, nguyen vat lieu
- - HS trình bày, chỉ bản đồ về các trungtâm thương mại lớn nhất ở nước ta
- Thảo luận nhóm, TLCH
- Ngày càng tăng.Nhờ có những điều kiện thuận lợi như: phong cảnh đẹp, bãi tắm tốt,
di tích lịch sử, lễ hội truyền thống…
- HS trình bày kết quả, chỉ bản đồ vị trí các trung tâm du lịch lớn Các trung tâm du lịch lớn : Hà Nội,TP.HCM, Hạ Long, Huế , …
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Chính tả BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
-Làm được bài tập 2a, BT3a
II Đồ dùng dạy- học
III Hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 HS lên bảng thi tìm những từ có âm đầu ch hoặc tr
Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Hướng dẫn học sinh viết chính tả.
- - Đọc đoạn văn cần viết chính tả
- - Hướng dẫn HS nêu nội dung của
- 2 HS đọc đoạn văn
- Nêu nội dung
Trang 5ủoaùn vieỏt
- -Yeõu caàu HS tỡm moọt soỏ tửứ khoự vieỏt
- phaõn tớch vieỏt ra nhaựp
- - Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt
- - Hửụựng daón hoùc sinh sửỷa loói
- - Giaựo vieõn chaỏm chửừa baứi
b Hửụựng daón hoùc sinh laứm luyeọn taọp
*Baứi 2: cho HS laứm phieỏu
- Yeõu caàu ủoùc baứi 2a
* Baứi 3a HS ủieàn vaứo vụỷ BT
- Yeõu caàu ủoùc baứi 3
4 Cuỷng coỏ : Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
5 Daởn doứ Veà nhaứ laứm baứi taọp 2 vaứo
vụỷ
- Chuaồn bũ: “Veà ngoõi nhaứ ủang xaõy”
- HS tỡm moọt soỏ tửứ khoự vieỏt phaõn tớch vieỏt nhaựp
- Hoùc sinh vieỏt baứi
- - Hoùc sinh ủoồi vụỷ ủeồ sửỷa loói
1 HS ủoùc yeõu caàu.Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Tửứng nhoựm laứm baứi 2a
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
-1 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 3a
- - Hoùc sinh laứm baứi caự nhaõn
- - Tỡm tieỏng coự phuù aõm ủaàu tr – ch
- - Thửự tửù tửứ caàn ủieàn
- Cho, truyeọn, chaỳng, cheõ, traỷ, trụỷ
- Laàn lửụùt hoùc sinh neõu
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
Toaựn LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Muùc tieõu:
Biết: -Thực hiện các phép tính với số thập phân
-So sánh các số thập phân
-Vận dụng để tìm x
II ẹoà duứng daùy hoùc :
III/Hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Kieồm tra VBT laứm ụỷ nhaứ cuỷa HS
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự
2 Baứi mụựi: * Giụựi thieọu baứi
* Hửụựng daón HS laứm BT
Baứi 1: Cho HS laứm baứi caự nhaõn
-Giaựo vieõn lửu yự :
Phaàn c) vaứ d) chuyeồn phaõn soỏ thaọp
- HS ủoùc ủeà baứi – Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- - 4 HS laứm baứi treõn baỷng, lụựp laứm vụỷ a/ 400 +50 0,07 = 450,07
Trang 6phân thành STP để tính
Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh
chuyển hỗn số thành STP rồi thực hiện
so sánh hai STP
Bài 3 Cho HS làm vào vở
- Giáo viên hướng dẫn HS đặt tính va
ø dừng lại khi đã có hai chữ số ở phần
thập
phân của thương
Bài 4:
-Giáo viên nêu câu hỏi :
+Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào ?
+Muốn tìm số chia ta thực hiện ra sao ?
3 Củng cố :
- Học sinh nhắc lại phương pháp chia
- các dạng đã học
- Nhận xét tiết học
4 Dặn dò: BTVN: VBT
Chuẩn bị: “Luyện tập chung ”
b/ 30 + 0,5 +0,04 =30,54 c/ 100 + 7 + =100 + 7 + 0,08 = 107,08
100 8
d/ 35 + + = 35 + 0,5 + 0,03 = 35,53
10
5 100 3
- - 1 HS đọc yêu cầu
- 4 HS làm bài trên bảng
4 > 4,35 2 < 2,2
5
3
25 1
14,09 < 14 7 = 7,15
10
1
20 3
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
6,251 7 33,14 5,8
6 2 0,89 4 14 5,71
65 080
21 22
dư 0,021 dư 0,022
- -2 Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm bài vở
0,8 x X = 1,2 x 10 210 : X = 14,92 – 6,25 0,8 x X = 12 210 : X = 8,4
X = 12 : 0,8 X = 210 : 8,4
X = 15 X = 25
25 : X = 16 :10 6,2 x X = 43,18 +18,82
25 : X = 1,6 6,2 x X = 62
X = 25 : 1,6 X = 62 : 6,2
X = 15,625 X = 10
4 Học sinh chữa bài
Trang 7Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC I.Mục tiêu:
-Hiểu nghiã từ hạnh phúc(BT1); tìm được từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc, nêu được một số từ ngữ chứa tiếng phúc (BT2,3); xác định được yếu tố qiuan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(BT4)
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới: * Giới thiệu bài
* Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:
+ Giáo viên lưu ý học sinh cà 3 ý đều
đúng – Phải chọn ý thích hợp nhất
Giáo viên nhận xét, kết luận: Hạnh
phúc là trạng thái sung sướng vì cảm
thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
* Bài 2 :
+ GV phát phiếu cho các nhóm, yêu
cầu HS sử dụng từ điển làm BT3
Lưu ý tìm từ có chứa tiếng phúc (với
nghĩa điều may mắn, tốt lành)
Bài 3
Giáo viên giải nghĩa từ, có thể cho
học sinh đặt câu
Bài 4:
+ Có nhiều yếu tố tạo nên hạnh phúc,
chú ý chọn yếu tố nào là quan trọng
nhất
Dẫn chứng bằng những mẫu chuyện
ngắn về sự hòa thuận trong gia đình
- 1 HS đọc yêu cầu.Cả lớp đọc thầm
- - Học sinh làm bài cá nhân
- - 1 số hS đọc ý mình chọn
- – Chọn ý giải nghĩa từ “Hạnh phúc”
- (Ý b)
- Cả lớp đọc lại 1 lần
- HS nối tiếp nhau đọc các yêu cầu của bài
- Học sinh dùng từ điển làm bài
- Học sinh thảo luận ghi vào phiếu
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- +Đồng nghĩa với Hạnh phúc: sung
- sướng, may mắn
- +Trái nghĩa với Hạnh phúc: bất hạnh,
- khốn khổ, cực khổ
- - Đọc yêu cầu, Cả lớp trao đổi làm bài
- +Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại
- +Phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúc
- trạch, phúc thần, phúc tịnh
- - Học sinh đọc bài 4
- - HS dựa vào hoàn cảnh riêng của
- mình mà phát biểu
- - Lớp nhận xét
Trang 8-3 Củng cố : - Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết họ
4 Dặn dò : Làm lại BT vào VBT
Chuẩn bị: “Tổng kết vốn từ”
Khoa học THỦY TINH
I Mục tiêu:
-Nhận biết một số tính chất của thuỷ tinh
- Nêu được công dụng của thuỷ tinh
- Nêu được một số cách bảo quản các đồ dùng bằng thuỷ tinh
GDBVMT: Tõ viƯc nªu tÝnh chÊt vµ c«ng dơng cđa thủ tinh GV liªn hƯ vỊ ý thøc b¶o vƯ vµ khai th¸c nguån tµi nguyªn hỵp lÝ tr¸nh sù suy tho¸i tµi nguyªn
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Hình vẽtrong SGK trang 60, 61 + Vật thật làm bằng thủy tinh
- HSø: SGK, sưu tầm đồ dùng làm bằng thủy tinh
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: + Kể tên một số vùng núi đá vôi ở nước ta mà em biết?
+ Kể tên một số loại đá vôi và công dụng của nó
+ Nêu tính chất của đá vôi
3 Bài mới: * Giới thiệu bài mới
* Bài giảng
A một số tính chất và công dụng của
thủy tinh thông thường.
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Cho HS Làm việc theo cặp, trả lời
theo cặp Sau đó trình bày trước lớp
B/ Các vật liệu được dùng để sản xuất
ra thủy tinh Nêu được tính chất và công
- HS quan sát các hình trang 60 và dựa vào các câu hỏi trong SGK để hỏi và tra
û lời nhau theo cặp
- Một số học sinh trình bày trước lớp kết quả làm việc theo cặp
+ Một số đồ vật được làm bằng thủy tinh như: li, cốc, bóng đèn, kính đeo mắt, ống đựng thuốc tiêm, cửa kính, chai, lọ,…
Tính chất của thủy tinh thông thường : trong suốt, bị vỡ khi va chạm mạnh hoặc rơi xuống sàn nhà
Trang 9dụng của thủy tinh.
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
Cho HS
Câu 1 : Tính chất
Câu 2 : Tính chất và công dụng của
thủy tinh chất lượng cao:
* GD BVMT: Điều gì sẩy ra nếu
- chúng ta khai thác bừa bãi nguồn tài
nguyên để sản xuất thuỷ tinh.
4 Củng cố :Nhắc lại nội dung bài học.
Nhận xét tiết học
5 dặn dò :Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: Cao su
HSthảo luận các câu hỏi trang 55 SGK
- Đại diện mỗi nhóm trình bày một trong các câu hỏi trang 61 SGK, các nhóm khác bổ sung
- Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ, không cháy, không hút ẩm và không bị a-xít ăn mòn
- Rất trong, chịu được nóng, lạnh, bền,khó vỡ, được dùng làm bằng chai,lo ïtrong phòng thí nghiệm, đồ dùng ý tế,kính xây dựng, kính của máy ảnh, ống nhòm,…
- Cần b¶o vƯ vµ khai th¸c nguån tµi nguyªn hỵp lÝ tr¸nh sù suy tho¸i tµi nguyªn
Kĩ thuật LỢI ÍCH CỦA VIỆC NUÔI GÀ
I Mục tiêu:
- Nắm ích lợi việc nuôi gà - Nêu được ích lợi việc nuôi gà
- Có ý thức chăm sóc , bảo vệ vật nuôi
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa các lợi ích của việc nuôi gà trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm ta
2 Bài mới : * Giới thiệu bài
* Bài giảng :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu lợi ích của việc
nuôi gà
- Giới thiệu nội dung phiếu học tập và
cách thức ghi kết quả thảo luận vào
phiếu :
1 Hãy kể tên các sản phẩm của chăn
- Các nhóm tìm thông tin SGK , quan sát hình ảnh , liên hệ thực tiễn thảo luận rồi ghi vào phiếu
- Đại diện từng nhóm lần lượt trình bày ở bảng
- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung ý kiến
-Thịt, trứng
Trang 10nuôi gà.
2 Nuôi gà đem lại những ích lợi gì ?
3 Nêu các sản phẩm được chế biến từ
thịt gà , trứng gà
- Phát phiếu cho các nhóm và nêu thời
gian thảo luận : 15 phút
- Cung cấp thịt trứng , cải thiện đời sống
- HS tự nêu
Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả học tập
- Dựa vào câu hỏi cuối bài , kết hợp
dùng một số câu hỏi trắc nghiệm để
đánh giá kết quả học tập của HS
- Nêu đáp án để HS đối chiếu , đánh
giá kết quả làm bài của mình
- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập
của HS
3 Củng cố:
- Nêu lại ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc , bảo
vệ vật nuôi
- Nhận xét tiết học
4 Dăn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau
- Làm bài tập
- Báo cáo kết quả làm bài tập
Thứ tư ngày 2 tháng12 năm 2009
Thể dục BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRÒ CHƠI: “NHẢY THỎ”
I Mục tiêu :
- Ôân bài TD phát triển chung Yêu cầu thuộc bài , tập đúng kĩ thuật
- Trò chơi Thỏ nhảy Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động , nhiệt tình
- HS trật tự, hào hứng trong luyện tập và vui chơi
II Đồ dùng dạy - học :
Còi
III Các hoạt động dạy - học :
1 Phần mở đầu :
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học
- Chạy chậm thành vòng tròn quanh sân tập
- Đứng thành vòng tròn , khởi động các khớp
- Chơi trò chơi tự chọn