-2 HS đọc bài của mình trước lớp, cả lớp theo dõi -Gọi HS đọc đoạn văn trong đó có sử dụng câu để nhận xét đoạn văn của bạn.. khieán -Nhaän xeùt, cho ñieåm HS.[r]
Trang 1TUẦN 28 Ngày soạn: Ngày 12 tháng 3 năm 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
MÔN: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 53 BÀI : DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY!
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tên riêng nước ngoài: Cô-péc-ních, Ga-li-lê
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi lòng dũng cảm bảo vệ chân lí khoa học của 2 nhà bác học Cô-péc-ních và Ga-li-lê
- Hiểu được nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học
II Chuẩn bị: Tranh chân dung Cô-péc-ních, Ga-li-lê trong SGK;
-Sơ đồ quả đất trong hệ mặt trời
III Các hoạt động dạy - học.
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Ga-vrốt ngoài chiến luỹ và trả
lời câu hỏi về nội dung
-Nhận xét cho điểm từng học sinh
2.Bài mới :Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc:
-Gọi 1 em đọc toàn bài
-Yêu cầu 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài,
kết hợp sửa lỗi đọc cho HS
-Gọi HS đọc phần chú giải
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-GV đọc mẫu
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+Ý kiến của Cô-péc-ních có điểm gì khác với ý
kiến chung lúc bấy giờ ?
+Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì ?
+Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ?
+ Lòng dũng cảm của Cô-péc-ních và Ga-li-lê
thể hiện ở chỗ nào ?
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
-Nhận xét bạn đọc
- 1 em đọc toàn bài, lớp theo dõi
-Đọc bài nối tiếp theo đoạn (2-3 lượt) Đ1: Xưa kia…phán bảo của chúa
Đ2: Chưa đầy một thế kỉ… Gần bảy chục tuổi Đ3: Đoạn còn lại
- 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
+Người ta cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng yên một chỗ, còn mặt trời, mặt trăng và các vì sao quay xung quanh nó Cô-pec-nic đã chứng minh ngược lại
+Nhằm ủng hộ, cổ vũ tư tưởng của Cô-péc-ních +Vì họ cho rằng Ga- li – lê đã chống đối quan điểm của Giáo hội, nói ngược với những lời phán của Chúa trời
+ Hai nhà khoa học dám nói ngược với quan điểm của Giáo hội lúc bấy giờ dù đó là điều hết sức nguy hiểm, có thể hại đến tính mạng để bảo vệ chân lý khoa học
Trang 2-Gọi HS nêu nội cung chính của bài.
HĐ3: Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm.
-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài
-Treo bảng phụ có đoạn văn hướng dẫn đọc diễn
cảm.(đoạn 2 )
- GV đọc mẫu đoạn văn
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
-Nhận xét, cho điểm từng HS
3.củng cố, dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại nội dung của bài ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS luyện đọc, kể lại câu chuyện cho người
thân nghe và chuẩn bị bài Con sẻ.
- Bài văn ca ngợi hai nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học -3 HS đọc bài, cả lớp theo dõi tìm cách đọc -Nghe cách đọc
-Theo dõi GV đọc mẫu
+HS luyện đọc theo cặp
-3 -5 HS tham gia thi đọc
-Cả lớp bình chọn bạn đọc hay
- 2 em nhắc lại
MÔN: TOÁN
Tiết 131 BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu Giúp HS:
- Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số: Khái niệm phân số Rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số, phân số bằng nhau
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
- Có ý thức học tập tốt
II Chuẩn bị.Bảng phụ HS: bảng con.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng làm bài tập
4
1 :
3
1
2
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài.
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
-Cho HS làm bảng con
-Nhận xét bài
Bài 2 Gọi HS đọc đề bài.
-Cho HS làm bài vào vở
-1HS lên bảng, lớp làm bảng con
-Nhận xét bài
3
1 6
2 6
8 6
10 3
4 2
5 4
1 : 3
1 2
Bài 1 1 HS đọc đề bài.
-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con:
5
3 3 : 15
3 : 9 15
9
; 6
5 5 : 30
5 : 25 30
; 6
5 12
10
5
3
106 -Các phân số bằng nhau là:
12
10 30
25 6
5
; 10
6 15
9 5
-Nhận xét, chữa bài
Bài 2 1HS đọc đề bài.
-Làm bài vào vở, 1 em lên bảng
Trang 3-Nhận xét chữa bài
-Yêu cầu nhắc lại cách tìm phân số của một số
Bài 3 Gọi HS đọc đề bài.
-Cho HS tóm tắt bài
-Hướng dẫn phân tích bài
-Yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt
15km
Qđ ?km
3
2
-Gọi HS nhận xét bài
Bài 5 Gọi HS đọc đề bài.
-Hướng dẫn phân tích bài
-Muốn biết lúc đầu có bao nhiêu lít ta làm thế
nào?
-Số nào đã biết, số nào cần phải tìm trước?
-Cho HS làm bài
Tóm tắt
Lần đầu 32850 lít
Lần sau: ? lít
Còn lại : 56200 lít
-Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
-Nhận xét bài
3.Củng cố, dặn dò:
- Chấm bài, nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện tập thêm
a) 3 Tổ chiếm số HS cả lớp
4 3 b) 3 tổ có số HS là:
32 = 24 (học sinh)
4
3
-Nhận xét klết quả
-Nhắc lại cách tìm phân số của một số
Bài 3 1HS đọc bài, lớp đọc thầm.
-Tóm tắt và phân tích bài
Số km còn phải đi = 15 – số km đã đi //
15
3
2
-HS làm bài vào vở 1HS lên bảng Bài giải
Số ki lô mét anh Hải đã đi được là:
15 = 10 (km)
3
2
Anh Hải còn phải đi số ki lô mét là:
15 – 10 = 5 (km) Đáp số : 5 km
-Nhận xét sửa bài
Bài 5 1HS đọc đề bài.
-Phân tích bài Số lít trong kho lúc đầu = số lít lần 1 + số lít lần 2 + số lít còn lại //
32850
3
1
-1HS lên bảng giải Lớp làm bài vào vở
Bài giải
Lần thứ hai lấy đi số lít xăng là:
32850 = 10950 (lít)
3
1
Số xăng có trong kho lúc đầu là:
32850 + 10950 + 56200 = 100 000 (lít) Đáp số: 100 000 lít
-Nhận xét sửa bài
MÔN: CHÍNH TẢ
Tiết 27 BÀI : Nhớ-viết : BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH
I Mục tiêu :- Nhớ và viết lại đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của bài Bài thơ về tiểu đội xe không kính
Biết cách trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
Trang 4- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s / x, dấu hỏi dấu ngã.
- Có ý thức rèn chữ và cách trình bày bài viết
II Chuẩn bị: Một số tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng nội dung BT2, viết nội dung BT3a
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS viết bảng con : Aùnh nến, lóng lánh, lượn
lên lượn xuống, nức nở
-Nhận xét chữ viết của HS
2.Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn nhớ-viết chính tả.
-Gọi HS đọc 3 khổ thơ cuối trong bài Bài thơ về
tiểu đội xe không kính.
- Hình ảnh nào trong đoạn thơ nói lên tinh thần
dũng cảm và lòng hăng hái của các chiến sĩ lái
xe?
-Cho HS đọc thuộc lòng
-Đọc cho HS viết từ khó:
-Yêu cầu HS đọc lại các từ vừa viết
-Nhắc HS trước khi viết: Gọi 1 em nêu cách trình
bày bài thơ
-Cho HS gấp sách và viết bài
-Yêu cầu đổi vở kiểm tra lỗi
-Chấm bài, nhận xét
HĐHướng dẫn làm bài tâïp chính tả
Bài a) Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Cho HS làm bảng con
-Nhận xét, sửa lỗi nếu có
Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS đọc thầm và điền từ
-Nhận xét kêùt quả
-Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
3.Củng cố, dặn dò:
-HS viết bảng con, 1 em lên bảng
-Nhận xét, sửa lỗi
-1 em đọc, lớp theo dõi
-3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ -HS viết các từ: xoa mắt đắng, sa, ùa vào, ướt áo, tiểu đội
- 1 em nêu, lớp nhận xét
-Viết bài
-Đổi vở soát lỗi
-Sửa lỗi
Bài 2a 1 em nêu yêu cầu bài tập
-Làm bảng con, 2 em lên bảng
a) 3 trường hợp chỉ viết với s không viết với x : suy nghĩ, thời sự, lò sưởi,…
-3 trường hợp chỉ viết x không viết với s : xinh đẹp, xanh , xem, xẻng, xuân,…
b) 3 tiếng không viết với dấu ngã: dẻo, khoẻ, thưởng, …
- 3 tiếng không viết với dấu hỏi: giỗ, cũ, cũng, …
Bài 3 1 en nêu yêu cầu
-Làm cá nhân và trình bày
-Nhận xét, bổ sung
Các từ cần điền:
a) sa mạc, xen kẽ.
b) đáy biển, thung lũng.
- 2 em nối tiếp nhau đọc hai đoạn văn hoàn chỉnh
Trang 5- Chấm thêm một số vở, nhận xét.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS viết lại bài nếu sai lỗi nhiều Làm lại
bài tập 2 vào vở
Ngày soạn: Ngày 13 tháng 3 năm 2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 53 BÀI : CÂU KHIẾN
I Mục tiêu :
- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến, đặt câu khiến
-Có ý thức sử dụng câu khiến phù hợp
II Chuẩn bị:- Bốn băng giấy - mỗi băng viết một đoạn văn ở BT1 (phần luyện tập)
- Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc thuộc các thành ngữ ở chủ điểm
Dũng cảm và giải thích 1 thành ngữ mà em thích.
-Gọi HS đặt câu hoặc nêu tình huống sử dụng
một trong các thành ngữ thuộc chủ điểm Dũng
cảm.
-Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: Hướng dẫn nhận xét.
Bài 1; 2-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
+ Câu nào trong đoạn văn được in nghiêng ?
+Câu in nghiêng đó dùng để làm gì? Cuối câu có
dấu gì ?
Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS trao đổi cặp và viết nháp
-Gọi HS đọc câu vừa viết
-Nhận xét câu của HS
- Câu khiến dùng để làm gì ?
- Dấu hiệu nào để nhận ra câu khiến?
-Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
-2HS đọc thuộc lòng và giải thích
-2 HS đặt câu hoặc nêu tình huống
-Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
Bài 1 và 2 1 HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Trả lời cá nhân
Câu: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con !
Là lời của Gióng nhờ mẹ gọi sứ giả vào
Cuối câu có dấu chấm than
Bài 3 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
-Trao đổi và viết nháp -Nối tiếp nhau đọc câu mình viết
-Nhận xét câu của bạn
VD:Nam ơi, cho mình mượn quyển vở của bạn ! + Hùng ơi, nhặt hộ mình cái thước kẻ !
-Để nêu yêu cầu, đề nghị mong muốn của người nói, viết với người khác
-2 HS đọc Cả lớp đọc thầm
Luyện tập.
Bài 1 1 HS đọc yêu cầu
-2 HS làm trên bảng phụ, HS dưới lớp dùng bút chì gạch chân câu khiến trong SGK
-Nhận xét
a)Hãy gọi người hàng hành vào cho ta!
Trang 6-Gọi HS đọc lại câu khiến trên bảng cho phù hợp
với nội dung và giọng điệu
Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-Cho HS làm bài cá nhân
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc câu tìm được
-Nhận xét, kết luận
Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bài vào vở
-Gọi HS đọc câu vừa đặt
-Nhận xét, sửa lỗi nếu có
3.Củng cố, dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại ghi nhớ về câu khiến
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS học thuộc ghi nhớ
Đặt 2-3 câu khiến
b) Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé! Đừng có nhảy lên boong tàu !
c)Nhà vua hoàn gươm lại cho Long vương!
d)Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre về đây cho
ta !
- 2 em nối tiếp nhau đọc
Bài 2 1 em đọc yêu cầu: Tìm 3 câu khiến trong
sách của em
-Tìm và phát biểu
Ví dụ:
+ Em hãy đọc đoạn văn sau và tìm các câu kể Ai làm gì trong đoạn văn đó
+Dựa vào biểu đồ hãy kể các môn thể thao mà khối lớp bốn tham gia
+Tìm 3 tiếng không viết với dấu hỏi
Bài 3 1 HS đọc yêu cầu.
-Lam bài vào vở
-HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt
-Nhận xét câu của bạn
- 2 em nhắc lại
MÔN: TOÁN Tiết 132 BÀI : ÔN TẬP
I Mục tiêu Giúp HS:
-Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số, giải các bài toán liên quan đến tỉ số (tìm phân số của môt số )
-HS làm bài thành thạo, chính xác
-Rèn tính chủ động, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị GV ra đề bài ôn tập
III Các hoạt động dạy - họ.
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS lên bảng làm bài tập 4 tiết trước
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 Cho HS làm bảng con
-1HS lên bảng làm bài tập
-Lớp theo dõi, nhận xét
Số lít xăng lấy ra lần sau là:
32850 = 10950 (l )
3
1
Lúc đầu trong kho có số lít xăng là:
32850 + 10950 + 56 200 =100 000 (l ) Đáp số: 100 000 (l )
-Bài 1 Cả lớp làm bảng con
Trang 7Tính : ; ;
7
3
5
2
10
3 5
7
9
5
2
;
4
1
4
2
-Nhận xét bài
-Yêu cầu HS nhắc lại cách cộng, trừ, nhân chia
hai phân số ?
Bài 2 Cho HS làm vào vở:
Tìm x biết :
a) x - b) 2 - x =
3
1
6
3
4 3
-Nhận xét bài
Bài 3 Treo bảng phụ có bài toán, gọi HS đọc.
Người ta cho vòi nước chảy vào bể chưa có nước
Lần đầu chảy được bể, lần sau chảy vào thêm
5 2
bể Hỏi còn mấy phần của bể chưa có nước ?
7
4
-Cho HS phân tích và làm bài
-Nhận xét bài
Bài 4.
Quãng đường từ nhà lên huyện dài 20 km Anh
Nam đi từ nhà lên huyện giờ đầu đi được
4 1
quãng đường, giờ thứ ha anh Nam đi tiếp được
5 2
quãng đường Hỏi anh Nam còn phải đi bao nhiêu
ki - lô -mét nữa thì tới huyện ?
- Cho HS phân tích bài
- 1 em lên bảng, lớp làm vào vở
-Nhận xét bài
-Nối tiếp nhau nhắc lại
Bài 2 1 em nêu yêu cầu
-Làm vào vở, 1 em làm bảng con
a) x - b) 2 - x =
3
1 6
3
4 3
x = x =
6
3 3
1
4
3
2
x = x =
6
5 18
15
4 5
-Nhận xét bài
Bài 3 1 em đọc bài.
-Phân tích bài -1 em lên bảng, lớp làm vào vở
Giải Cả hai lần vòi chảy vào bể được là : + = (bể )
5
2 7
4 35 34 Số phần bể chua có nước là :
1 - = (bể )
35
34 15 1
Đáp số : bể
15 1
Bài 4 1 em đọc bài.
-Phân tích bài Số km còn phải đi = 20 – số km đã đi //
Số km giờ đầu + số km giờ sau // //
20 20
4
1
5
2
-Làm vào vở Giải Số ki-lô- mét anh Nam đi trong giờ đầu là :
20 = 5 (km )
4
1
Số ki-lô-mét anh Nam đi trong giờ sau là:
20 = 8 (km)
5 2
Trang 8-Nhận xét kết quả
3.Củng cố, dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại cách tìm phân số của một số
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS ôn bài
Số ki-lô-mét anh Nam còn phải đi là:
20 – (5+ 8 ) = 7 (km) Đáp số: 7 km
- 1 em nhắc lại
MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết 27 BÀI : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiêu:
-HS chọn được một câu chuyện về lòng dũng cảm mà mình đã chứng kiến hoặc tham gia Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
-Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- Giáo dục HS biết học tập đức tính dũng cảm trong cuộc sống
* Giáo tiếp, trình bày suy nghĩ, ý tưởng Ra quyết định tìm kiếm các lựa chọn
II Chuẩn bị: Một số tranh minh hoạ việc làm của người có lòng dũng cảm nếu có
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện em được nghe, được
đọc về lòng dũng cảm
-Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: Tìm hiểu đề bài.
-Gọi HS đọc đề bài
-Gạch chân các từ: lòng dũng cảm, chứng kiến
hoặc tham gia
HĐ2: Hướng dẫn HS kể.
-Gọi HS đọc mục gợi ý SGK
-Yêu cầu: Em định kể câu chuyện về ai? Câu
chuyện đó xảy ra khi nào? Hãy giới thiệu cho các
bạn nghe
- Cho HS kể theo nhóm
- Theo dõi hướng dẫn từng nhóm
-Gợi ý cho HS các câu hỏi:
+Bạn cảm thấy thế nào khi tận mắt chứng kiến
việc làm ấy?
+ Nếu em trong tình huống đó, em sẽ làm gì ?
-Tổ chức cho HS thi kể
-Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện theo các tiêu
chí (nội dung, ý nghĩa, cách kể, tính trung thực
của truyện ,…)
3.Củng cố, dặn dò:
-Các em vừa kể truyện về nội dung gì ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-2 HS kể chuyện trước lớp
-HS cả lớp theo dõi, nhận xét
-2 HS đọc, lớp theo dõi
-Xác định trong tâm của đề
-2 HS tiếp nối nhau đọc
-HS tiếp nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
-Kể theo nhóm và trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện, ý nghĩa hành động của nhân vật
-Thi kể trước lớp và trao đổi cùng bạn
-Nhận xét, bình chọn bạn kể hay
- 1 em nhắc lại
Trang 9Ngày soạn: Ngày 14 tháng 3 năm 2011
Ngày dạy: Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
MÔN: TẬP ĐỌC Tiết 54 BÀI : CON SẺ
I Mục tiêu :
- Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ, biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa bài : Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
- Biết học tập, rèn luyện tinh thần dũng cảm trước khó khăn, thử thách
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài học trong SGK.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bài Dù sao trái đất vẫn quay !và trả
lời câu hỏi:
-Nhận xét cho điểm
2 Bài mới :Giới thiệu bài.
HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
-Yêu cầu 5 HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn của bài ,
kết hợp sửa lỗi đọc cho HS
-Gọi HS đọc phần chú giải
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-Gọi HS đọc toàn bài
-GV đọc mẫu
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi
+Trên đường đi con chó thấy gì ? Nó định làm gì
?
+ Sự việc gì xảy ra đột ngột làm con chó dừng lại
?
+Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm lao xuống cứu
con được miêu tả như thế nào?
+Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với con
sẻ nhỏ bé ?
-Gọi HS nêu ý chính của bài
HĐ3: Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm.
-Yêu cầu 5 HS đọc tiếp nối nhau đọc từng đoạn
Yêu cầu cả lớp theo dõi tìm cách đọc
+Treo bảng phụ hướng dẫn luyện đọc đoạn 2 và
3
+GV đọc mẫu
+Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
+Tổ chức cho HS thi đọc
+Nhận xét cho điểm HS
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Nhận xét
-1 HS đọc bài, lớp theo dõi
-Đọc nối tiếp theo đoạn (2 lượt)
-1 HS đọc phần chú giải
-Luyện đọc theo cặp -1 HS đọc toàn bài
-Theo dõi
-Đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi
+Con chó đánh hơi được một con sẻ non vừa rơi trên tổ xuống Nó tiến lại gần con sẻ non
+ Con sẻ già từ trên cao lao xuống đất cứu con, dáng vẻ rất hung dữ khiến con chó phải dừng và lùi lại
+Con sẻ lao xuống như một hòn đá rơi trước mõm con chó, lông dựng ngược, miệng rít lên…
-Vì hành động của con sẻ nhỏ bé dũng cảm đối đầu với con chó to hung dữ để cứu con
+Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
-5 HS đọc bài, cả lớp theo dõi và nêu cách đọc từng đoạn
-Theo dõi
-Luyện đọc theo cặp +HS thi đọc cá nhân
Trang 103.Củng cố, dặn dò:
- Nêy ý nghiã của bài ?
- Nhận xét tiết học
-Dặn HS đọc lại bài, ôn tập
- 1 em nhắc lại ý nghĩa
MÔN: TOÁN Tiết 133 BÀI : HÌNH THOI
I Mục tiêu Giúp HS:
-Nhận biết hình thoi và một số đặc điểm của hình thoi
-Phân biệt được hình thoi và một số hình đã học
-Yêu thích học toán
II Chuẩn bị.
HS : + Giấy kẻ ô li 4 thanh nhựa bằng nhau trong bộ lắp ghép, ê ke, kéo
Giáo viên :Bộ đồ dùng dạy toán
III Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ
Cho HS làm bảng con:
5
4
3
7 3
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:Giới thiệu bài.
HĐ1: Hình thành biểu tượng về hình thoi:
-Dùng các thanh nhựa trong bộ lắp ghép để ghép
thành hình vuông?
-Vẽ mô hình vừa ghép được
-Xô lệch hình của mình để được hình thoi
-Yêu cầu HS đặt mô hình lên giấy và vẽ theo mô
hình
-Đặt tên hình là ABCD
-Giới thiệu hình ABCD là hình thoi
-Hướng dẫn nhận biết đặc điểm của hình thoi :
-Hình thoi ABCD có những cặp cạnh nào song
song với nhau ?
- Nhận xét độ dài các cạnh của hình thoi?
-Vậy hình thoi có đặc điểm gì ?
-Gọi HS nhắc lại
HĐ2:Hướng dẫn luuyện tập
Bài 1 Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
-Cho HS kiểm tra và nhận xét
-Nhận xét
Bài 2.Gọi HS nêu yêu cầu.
-Vẽ hình lên bảng yêu cầu HS quan sát
-Gọi 1 em lên bảng kiểm tra, cả lớp kiểm tra hình
-2HS lên bảng làm bài tập
-Lớp làm bảng con
-Nhận xét bài
-HS ghép hình vuông theo HD
-Thực hành vẽ hình vuông như mô hình trên bảng
-Tạo mô hình hình thoi
-Thực hành vẽ hình thoi
-Nhận xét:
+ Các cặp cạnh AB và CD , AD và BC song song với nhau
+ Bốn cạnh của hình thoi có độ dài bằng nhau -1 em nêu : Hình thoi có các cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau
- 2 - 3 HS nhắc lại kết luận
Bài 1 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
-Quan sát và làm miệng + Hình 1 và hình 3 là hình thoi
+Hình 2 là hình chữ nhật
Bài 2 1 em nêu yêu cầu
-Quan sát hình vẽ và kiểm tra theo yêu cầu
- 1 em lên bảng, cả lớp kiểm tra trên hình vẽ