* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm làm BT3 - Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm cùng - Học sinh làm việc nhãm , kể cho nghe về một tấm gương “Có chí thì nên” mà nhau nghe về các tấm gương mà e[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và
giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng:
III Các hoạt động:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra: 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2/b
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Bài giảng
Bài tập 1:
- Giáo viên bao quát, nhận xét
Bài tập 2:
Bài tập 3: <6 dẫn học sinh
thảo luận cặp
- Giáo viên nhận xét- đánh giá
Bài tập 4:
- Giáo viên chấm- nhận xét
- Học sinh làm cá nhân 2 HS chữa bài
100
27
100 27
16m2 9dm2 = 16m2 + dm2 = 16 dm2
100
9
100 9
26dm2 = m2
100
26
- Thực hiện tự BT2
- Học sinh thảo luận- trình bày
2dm2 7cm2 = 207cm2 3m2 48dm2 < 4m2 207cm2 348dm2 400dm2
61km2 > 610hm2 6100hm2
- HS làm vở, chữa bảng
Diện tích một viên gạch
40 x 40 = 1600 (cm2) Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240000 (cm2) Đổi 240000cm2 = 24m2 Đáp số: 24m2
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung
- Liên hệ, nhận xét
Trang 25 Dặn dò: Bài tập 1/b trang 28
Âm nhạc (GV chuyên ngành soạn giảng)
Tập đọc
Sự sụp đổ của chế độ a- pác- thai
I Mục tiêu:
diễn cảm bài thơ với giọng thể hiện sự bất bình với chế độ phân biệt chủng tộc và ca ngơi cuộc đấu tranh dũng cảm của nhân dân Nam Phi
- Từ ngữ: Chế độ phân biệt chủng tộc, công lí, sắc lệnh, tổng tuyển cử, đa sắc tộc
- Nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của da đen ở Nam Phi
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Học sinh nối tiếp đọc thuộc bài Ê- mi-li, con …
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Nội dung bài
a) Luyện đọc:
- <6 dẫn học sinh luyện đọc
- GV theo dõi sửa lỗi sai và giải nghĩa từ
- Giáo viên giải thích chế độ A- pác- thai
- GV đọc toàn bài
b) Tìm hiểu bài
- Nam Phi là đất 6 thế nào?
- P6 chế độ A- pác- thai, da
đen bị đối xử thế nào?
- ^ dan Nam Phi đã làm gì để xoá
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
-Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ A-
phác- thai c đông đảo mọi
- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn
đọc đúng và đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Nam Phi là
cú
phõn " # $ % tờn ' A-pỏc-thai
- ^ da đen phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả 0 thấp, phải sống, làm việc ở những khu riêng, không c O một chút tự
do nào
- B
da +en, da màu / Nam Phi +ó +1ng lờn +ũi bỡnh +3ng, cuộc đấu tranh của họ cuối cùng đã giành đợc thắng lợi
- Vì họ không thể chấp nhận c 1
Trang 3trên thế giới ủng hộ?
- Khi
c) Luyện đọc diễn cảm
- <6 dẫn học sinh luyện đọc
- Giáo viên bao quát, nhận xét
- Nội dung bài?
chính sách phân biệt chủng tộc dã man,
tàn bạo./Vì đây là 1 chế độ phân biệt chủng tộc xấu xa nhất cần phải xoá bỏ./ Không thể có màu da cao quí và màu da thấp hèn
-
; 27 F , vỡ % + tranh
Nam Phi
-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc 6 lớp
- Học sinh nêu nội dung
4 Củng cố: - Nội dung bài
- Liên hệ, nhận xét
5 Dặn dò: Luyện đọc diễn cảm ở nhà
Địa lý
đất và rừng
I Mục tiêu:
- Học sinh chỉ c trên bản đồ S0c đồ) vùng phân bố của đất phe- ra-lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn
- Nêu c 1 số đặc điểm của đất phe-ra-lít và đất phù sa, rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn
- Biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống của con $
- Thấy c sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng 1 cách hợp lí
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm của vùng biển 6 ta?
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài:
1) Đất ở nước ta
* Hot +%ng 1 : làm # theo I
thành BT – SGV/91 - HS BT +' SGK và hoàn thành
-
Trang 4- ST trờn *R RC lớ TN VN vựng phõn "<
hai
- GV: + là X tài nguyờn quớ giỏ
; + +[ "HG # và H G)
2) Rừng ở nước ta
* Hot +%ng 2 : Làm # theo nhúm
hỡnh 1,2,3 và
SGV / 92
GV
*
- Vai trũ c$a rang +<i vi +,i s<ng c$a con
ng
-
H làm gỡ?
-
- Bản thân các em phải làm gì để bảo vệ rừng?
> Bài ' SGK
- ?% B< HS T *R)
- H S
- nờu % B< " # phỏp "HG # và
-
- R - # cỏc nhúm HS trỡnh bày
HS khỏc " sung;
- Trao đổi trả lời
- 1 số HS +')
3 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài.
Nhận xét giờ học
4
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Chính tả (Nhớ - viết)
E – mi –li con
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nhớ – viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 của bài E-mi-li
- Trỡnh bày +c làm +c cỏc bài A chớnh H phõn " # cú õm
II Đồ dùng dạy học:
Một tờ giấy phiếu khổ to ghi nội dung bài 3
III Các hoạt động lên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
2
3 Bài mới: a Giới thiệu bài:
Trang 5b <6 dẫn nhớ - viết.
- Giỏo viờn
+ Bài cú m
c;n chỳ ý cú du gch n<i gi]a cỏc ting
nh
- M' sinh nghe
- 2,3 HS +' % lũng 2 ,3
- HS luyện viết vào vở nháp
-
- Chấm chữa bài
HS viết bài vào vở
HS đổi vở kiểm tra lỗi chính tả cho nhau
<6 dẫn HS làm BT
Bài 2: - 1 h'c sinh +'c yêu cầu- lp +'c th;m
- nguyờn õm xột cỏch +( - thanh
Bài 3: tìm tiếng có hoặc điền
vào chỗ trống:
- HS làm tập vào vở
- 1 số HS nêu miệng kết quả
+ Cầu c 6 thấy
+ Năm nắng $
+ ^6 chảy đá mòn
+ Lửa thử vàng gian nan thử sức
- Học sinh đọc thuộc các thành ngữ đó
3 Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ
4 Dặn dò: Làm lại BT vào vở
Toán
héc ta
I Mục tiêu:
- Học sinh biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích (héc ta); quan hệ giữa héc ta và mét vuông
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và vận dụng để giải các bài toán có liên quan
- HS yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 2
2 Bài mới: a) Giới thiệu + ghi bài
b) Giảng bài
* Ho
Trang 6ký hi#u c$a đơn vị +o di#n tích héc-ta
- Héc-ta là +n vC +o ru%ng +t Vit t5t
là ha +'c là héc - ta
1ha = 1hm2 1ha = 100a 1ha = 10000m2
Bài 1: Vit s< thích h6p vào chh chm:
- Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau gấp
kém nhau bao nhiêu lần?
HS viết vào vở nháp 1 số HS nêu miệng kết quả
4 ha= 40000 m2
20 ha =200000m2
1 km2= 100ha
- Học sinh tự giải
Bài 3: H'c sinh tin hành so sánh 2
+n vC +8 +in du - Hmiệng kết quả.'c sinh làm bài vào vở Vài HS nêu
3 C ủng cố: Nh5c li n%i dung vaa h'c
Nhận xét giờ học
4 Dặn dò: BTVN: BT4
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác
I Mục đích, yêu cầu:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với các thành ngữ nói về hữu nghị, hợp tác
- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng việt
- Một vài tờ phiếu đã kẻ sẵn bảng phân loại
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa về từ đồng âm
2 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài:
b <6 dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
a) Hữa có nghĩa là bạn bè
b) Hữu có nghĩa là có
Bài 2: Thực hiện ứng BT1
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là đúng với yêu cầu,
đòi hỏi, … nào đó.
Bài 3:
- <6 dẫn học sinh đặt câu
- Học sinh làm việc theo cặp hoặc nhóm
- hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
- Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
- Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp
- Nêu yêu cầu bài tập 3
+ Bác ấy là chiến hữu của bố em
Trang 7- Gọi học sinh đọc.
Bài 4:
- Giúp HS hiểu nội dung 3 thành ngữ
- Giáo viên gọi học sinh đọc lại
- Nhận xét bổ xung
+ Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau!
+ Loại thuốc này thật hữu hiệu
+ Phong cảnh nơi đây thật hữu tình
+ Thị thuyền khắp nơi yêu, đùm bọc nhau anh em bốn bể một nhà + Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc
+ Họ chung 0 đấu sức, ,6 khổ cùng nhau
3 Củng cố : Nhận xét giờ học
4 Dặn dò: -Học thuộc lòng 3 thành ngữ
Khoa học
Dùng thuốc an toàn
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc
- Nêu tác hại của việc dùng thuốc không đúng, không đúng cách và không đúng liều
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 24, 25 (sgk)
III Các hoạt động lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp
- Bạn đã dùng thuốc bao giờ và
dùng trong hợp nào?
* Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập
trong sgk
- Giáo viên 6 dẫn học sinh trả lời
+ Chỉ nên dùng thuốc khi nào?
+ Sử dụng sai thuốc nguy hiểm thế
nào?
- Học sinh làm việc theo cặp
- Có dùng thuốc và dùng khi thật cần thiết
- HS đọc yêu cầu bài tập để tìm câu trả lời ứng
+) Khi thật sự cần thiết
- Khi biết chắc cách dùng, liều 0c $
- Khi biết nơi sản xuất, hạn sử dụng … +) Không chữa c bệnh, c lại có thể làm cho bệnh nặng hơn hoặc dẫn đến chết $
Trang 8+ Khi phải dùng thuốc, đặc biệt là
thuốc kháng sinh cần chú ý điều gì?
gì?
- Giáo viên tóm tắt rồi ra kết luận
* Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh ai
đúng”
- Giao nhiệm vụ và 6 dẫn
- Giáo viên đánh giá các nhóm
Nhận xét rồi rút ra bài học (sgk)
+) Tuân theo sự chỉ định của bác sĩ
- Phải biết rủi ro có thể sảy ra khi dùng thuốc đó, …
+) Đọc kĩ thông tin in trên vỏ đựng và bàn
đựng hớng dẫn kèm theo để biết hạn sử dụng, nơi sản xuất và cách dùng thuốc
- HS cử ra 2 đến 3 em làm trọng tài
- Các nhóm thảo luận nhanh rồi viết vào thẻ giơ lên
- Đọc bài học trong SGK
4 Củng cố: - Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về nhà học bài theo câu hỏi SGK
Kĩ thuật
Chuẩn bị nấu ăn
I Mục tiêu:
Neõu ủửụùc nhửừng coõng vieọc chuaồn bũ naỏu aờn
Bieỏt caựch thửùc hieọn moọt soỏ coõng vieọc chuaồn bũ naỏu aờn
Coự yự thửực vaọn dung kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giuựp ủụừ gia ủỡnh
II Đồ dùng dạy học:
Tranh, aỷnh 1 soỏ loaùi thửùuc phaồm thoõng thửụứng
Rau xanh, cuỷ caỷi, dao thaựi, dao goùt
III Các hoạt động lên lớp:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Em hay ke ten va neu tac dung cua mot so dung cu nau an va an uong trong gia ủỡnh?
- Khi sửỷ duùng caực duùng cuù ủoự chuựng ta phaỷi laứm gỡ?
2 Baứi mụựi: a- Giụi thieu bai
b- Giang bai
Hoaùt ủoọng1: laứm vieọc caỷ lụựp
Gv yeõu caàu hoùc sinh ủoùc Sgk
- Neõu 1 soỏ coõng vieọc caàn thửùc hieọn khi
naỏu aờn?
- Kết luận: trửụực khi naỏu aờn ta caàn phaỷi
- Trao đổi , phát biểu ý kiến
Trang 9chọn một số thực phẩm tươi, ngon sạch
- Em hay neu cach lưa chon thưc pham ma em biet?-
Em hay neu ví du ve cach sơ che 1 loai ra ma em
biet?
- Theo em khi lam ca can loai bo nhưng phan nao?
- Em hay neu muc đích cua viec sơ che thưc pham?
ù- KÕt luËn: Muốn có bữa ăn ngon, đủ lượng,
đủ chất, đảm bảo vệ sinh, cần biết cách chọn
thực phẩm tươi, ngon và sơ chế thực phẩm
Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
- Cho HS làm bài tập vào phiếu trắc nghiệm
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
phiếu
- GV nhận xét đánh giá
3 Cđng cè: - Tãm t¾t néi dung bµi
- NhËn xÐt giê häc
4 DỈn dß: Về nhà giúp gia đình nấu ăn
Chuẩn bị: bµi Nấu cơm
- Cá, rau, canh …
- Thực phẩm phải sạch và an toàn
- Phù hợp với điều kiện kinh tế của gia đình, ¨Ên ngon miệng
- Ta loại bỏ rau úa ra và loại rau không ăn được
- Bỏ những phần không ăn được và rửa sạch
- Học sinh đại diện các nhóm nêu
- Lớp nhận xét bổ sung
Em đánh dấâu X vào ở thực phẩm nên chọn cho bữa ăn gia đình
- Rau tươi có nhiều lá sâu
- Cá tươi (còn sống) X
- Tôm tươi X
- Thịt ươn Gọi học sinh đọc ghi nhớ
Thø t ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2009
ThĨ dơc
dùng để chế biến các món ăn đã dự định
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu HS đọc mục I Sgk để tìm hiểu cách
chọn thực phẩm
- Em hãy nªu tên các chất dinh dưỡng cần cho
con người
- Dựa vào hình 1, em hãy kể tên loại thực phẩm
thường được gia đình em chọn cho bữa ăn chính?
- Học sinh nêu
- Rau, củ, quả, thịt, trứng, tôm, cá … được gọi chung là thực phẩm
- Học sinh trình bày
- Lớp nhận xét và bổ sung
Trang 10I Mục tiêu:
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu tập hợp và dàn hàng nhanh, đúng kĩ thuật và khẩu lệnh
- Trò chơi: “Chuyển đồ vật” Yêu cầu chuyển đồ vật nhanh, đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
II Địa điểm, phương tiện:
- Sân $
- 1 còi, 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
- Kiểm tra bài cũ
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, khớp gối, vai, hông: 1 đến 2 phút
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, dồn hàng
- Giáo viên điều khiển lớp tập(1 lần.)
- Giáo viên quan sát, sửa sai
- Giáo viên quan sát nhận xét biểu " $
b) Chơi trò chơi: “Chuyển đồ vật”
- Giáo viên nêu tên trò chơi
- Giáo viên giải thích cách chơi
- Giáo quan sát, nhận xét xử lí các tình
huống xảy ra
- Tập cả lớp
- Luyện tập theo tổ do tổ O
điều khiển
- Các tổ lên trình diễn
- Học sinh tập hợp theo đội hình chơi
- Cả lớp cùng chơi
3 Phần kết thúc
- Giáo viên hệ thống bài
- Đánh giá kết quả bài học và giáo bài về nhà - Học sinh hát vỗ tay theo nhịp.
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về các đơn vị đo diện tích đã học
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
Trang 11- Giỏo -Z HS yờu thớch mụn ' ham ' i tỡm tũi / % 1)
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 4
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
* Ho ạt động 1: HD HS làm bài tập: - MG +% cỏ nhõn
Bài 1:
?
- # tớch liờn quan nhau? - 2 +C - + bài a, b, c ' sinh +' yờu ; + bài, xỏc
- Giỏo viờn 2 HS làm ở bảng, lớp làm vở nháp
Lần 0c chữa bài
Bài 2: Yờu ; HS +' + bài 2 ' sinh +' yờu ; + bài
- M' sinh +' ; xỏc +C - bài
- M' sinh nờu cỏch làm
- Giỏo viờn
K H thớch sao + - (<, >, =) ?
- H'c sinh làm bài theo nhóm 2: Làm và kiểm tra kết quả lẫn nhau
Đại diện nhóm nêu kết quả
Bài 3:
- Giỏo viờn 6 ý yờu ; ' sinh HG
Giỏo viờn
- 2 h'c sinh +'c +
- Cả lớp làm bài tập vào vở nháp
-1 số HS nêu miệng kết quả
Bài 4:
GV
+8 tỡm cỏch H và n H )
- 2 ' sinh +' +
- M' sinh nờu cụng 1 tỡm - # tớch hỡnh ] A
Giỏo viờn
- M' sinh làm bài và B9 bài Chiều rộng của khu đất đó là:
200 x = 150 (m)
4
3
Diện tích khu đất đó là:
200 x 150 = 30.000 (m2) = 3 ha Đáp số: 30.000m2; 3 ha
3 Củng cố:
-
- A xột ')
4 Dặn dũ: BTVN : VBT
So "C@ p\7# A chung”
Mĩ thuật
...- Giáo viên giải thích chế độ A- pác- thai
- GV đọc tồn
b) Tìm hiểu
- Nam Phi đất 6 nào?
- P 6 chế độ A- pác- thai, da
đen bị đối xử nào?
-. ..
- Giáo viên bao quát, nhận xét
Bài tập 2:
Bài tập 3: < 6 dẫn học sinh
thảo luận cặp
- Giáo viên nhận xét- đánh giá
Bài tập 4:
- Giáo viên chấm-...
- Giáo viên điều khiển lớp tập(1 lần.)
- Giáo viên quan sát, sửa sai
- Giáo viên quan sát nhận xét biểu " $
b) Chơi trò chơi: “Chuyển đồ vật”
- Giáo viên