1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 10 - Tiết 28 - Luyện tập (Tiết 1)

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 244,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS hiÓu ®­îc thÕ nµo lµ BCNN cña hai hay nhiÒu sè - HS biÕt t×m BCNN cña hai hay nhiÒu sè b»ng c¸ch ph©n tÝch mét sè ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung c[r]

Trang 1

Tuần 10

Tiết 28

Luyện tập

A Mục tiêu

- HS biết vận dụng dạng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm các

- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa

số nguyên tố

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp (1 ’ )

Ngày / / 2011 Lớp 6A Sĩ số Vắng

Ngày / / 2011 Lớp 6C Sĩ số Vắng

II Kiểm tra bài cũ (15 ’)

Câu 1: a, tìm x biết x thuộc Ư (36) biết x > 7

b, Tính tổng các số tự nhiên x sao cho x thuộc B(2) ; 91 < x 201

Câu 2: Cho 3 chữ số 0, 5, 6 Hãy ghép thành số có 3 chữ số sao cho:

a, Số đó chia hết cho 3

b, Số đó chia hết cho 5

c, Số đó chia hết cho cả 2; 3;5

III.Bài mới (26')

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

số nguyên tố của tích

số a, b, c

Bài 129 SGK

Bài 131 SGK

Trang 2

4= ( 1+1) ( 1+1)

6= (2 +1) ( 1+ 1)

? Khái quát: ax by cz

1999

biết)

? Cách làm

Số 21999

B2: tìm b

BT* Tìm x, y thuộc N

a, ( x-1) ( y+1) =5

b, x ( x- y) = 6

c, xy – 2y = 7

d, xy + x+ y = 13

; ý: phần b cần sử dụng phép thế

HS đọc kĩ đầu bài, tự làm phần a, b

b, 1 ( loại )

x

y

  

2 ( loại )

x

y

  





HS: Dùng tính chất phân phối

? Nêu cách làm phần d

Hd: Sử dụng tính chất phân phối cho

hai số hạng xy +x

a Ta có 42 = 2.3.7

của 42

Vậy ta có các tích là 1.42 ; 2 21 ; 6.7 ;

b 30 = 2.3.5 Vậy ta có các tích là 2 15 ; 3 10 ; 5 6

BT*

a ( x -1) ( y+1 ) = 5

=> x- 1 Ư( 5) =   1;5





d, xy+ x + y = 13

x ( y+1) +y = 13

x ( y+1) +y+1 = 13+1 x( y+1) +( y+1) = 14 (x+ 1) (y+1) = 14

=> x +1 Ư (14) = 1; 2; 7;14





+)

1

6 2

1

14 1

y

x y

x

Trang 3

HS: x ( y +1)

? Vế trái mấy số hạng

Hs: Có 2 số hạng

? Nêu cách biến đổi để từ đó ta sử dụng

HS: Thêm cả 2 vế với 1



Vậy ( x, y) là những cặp số ( 0; 13) ; ( 1; 6); ( 6; 1) ; ( 13; 0)

IV Củng cố (1')

- Nêu thêm một số dạng toán

V Hướng dẫn học ở nhà (2')

- Hoàn thiện các bài tập trong SGK

*************************************************************

Tuần 10

Tiết 29

Ước chung và bội chung

A Mục tiêu

giao của hai tập hợp

của hai tập hợp

đơn giản

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp (1 ’ )

Ngày / / 2011 Lớp 6A Sĩ số Vắng

Ngày / / 2011 Lớp 6C Sĩ số Vắng

II Kiểm tra bài cũ (7’)

HS2: Tìm n để n+ 7 n+ 2.

III Bài mới (32')

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

HS: Làm ra nháp và trình bày lời giải

Ư(4) =1;2;4

Ư(6) =1;2;3;6

1 Ước chung

Trang 4

nhiều số

của hai hay nhiều số

- Giới thiệu kí hiệu ƯC

? Nếu x thuộc ƯC (a, b) thì a, b có

quan hệ ntn với x

HS: Cả hai số a, b cùng chia hết cho x

* Đây là 1 cách kiểm tra 1 số có thuộc

ƯC hay không

Cho HS làm ?1 SGK

16 và 40 ?

HS: Làm ?1 vào nháp và cho biết kết

quả

8 ƯC 16;40 vì 16 và 40 đều chia

hết cho 8

8 ƯC 32;28 vì 28 không chia hết

cho 8

? Tìm ƯC của 24 và 36

ƯC của 11 và 18

HS: ƯC ( 24, 36) = 1, 2,3, 4.6,12

ƯC ( 11, 18) =  1

? Viết tập hợp các bội của 4 và 6

B(4) =0;4;8;12;16;20;24; 

B(6) = 0;6;12;16;24; 

? Số nào vừa là bội của 4, vừa là bội

của 6

Các số 0; 12; 24; đều chia hết cho 4

và 6 Ta nói chúng là các bội chung

của 4 và 6

? Thế nào là bội chung của 2 hay nhiều

số

HS: Phát biểu định nghĩa bội chung

của hai hay nhiều số

?  j tự: x BC(a,b,c,d) nếu x; 

a,b,c,d có quan hệ gì

b Định nghĩa: SGK

c Lưu ý:

x thuộc ƯC (a, b) nếu a x; b x. 

? 1

2 Bội chung

a Ví dụ: Viết tập hợp bội của 4 và 6.

b Định nghĩa: SGK

Trang 5

-HS: x a, x b, x c, x d.   

? Làm ?2

HS làm ? 2

6 BC ( 3; 2) 

hoặc 6 BC ( 3; 1)

? Hãy biểu diễn tập hợp Ư( 4), Ư(6)

bằng hai vòng tròn khép kín

B A

2

3

6

Ta nói: Ư(4) Ư(6)=ƯC(4,6)=  1;2

Tập hợp này bằng tập hợp nào?

HS: ƯC (4; 6)

? Tìm giao của A và B, C và D biết:

A = 3;4;6B =  4;6

C =  a D =  e

HS: A B =   4;6

C D =  

* Lưu ý:

A B =  3;4;6

C D =   a e,

Cho HS làm ? 2

Hãy chỉ ra tất cả các số:

HS: Vẽ sơ đồ biểu diễn giao của Ư(4)

và Ư(6)

c Chú ý:

x BC (a, b) nếu x a; x b  

? 2

6 BC(3,1)

6 BC(3,2)

6 BC(3,3)

6 BC(3,6)

3 Chú ý.

Ta kí hiệu giao của hai tập hợp A và B

là A B. Vậy: Ư(4) Ư(6) =ƯC(4,6)=  1;2

IV Củng cố ( 8’)

Làm bài tập 134; 135 SGK

- Cách chứng minh 1 số thuộc tập ƯC(a,b)

- Cách chứng minh 1 số thuộc tập BC(a,b)

- Tìm giao của 2 tập hợp

V Hướng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGK

Làm bài tập 136; 137; 138 SGK

Trang 6

BT*: Cho A B =  1; 2 B C =  2;3; 4 A C =  1; 2;3; 4

B C = 1; 2; 4;3

Tìm tập hợp A, B, C

************************************************************

Tuần 10

Tiết 30

Luyện tập

A Mục tiêu

giao của hai tập hợp

của hai tập hợp

đơn giản

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp (1')

Ngày / / 2011 Lớp 6A Sĩ số Vắng

Ngày / / 2011 Lớp 6C Sĩ số Vắng

II Kiểm tra bài cũ (7 ’ )

HS2: Tìm bội chung của 2 và 3   nhỏ hơn 50

HS3: Tìm x, y thuộc N sao cho: ( x-2) ( x+1) = 13

III Bài mới (30')

Hoạt động của thầy và trò Nội dụng ghi bảng

? Cho HS làm nhanh các bài tập trong

SGK

Bài 1*: Cho a, b thuộc N CMR:

11a + 2b 19  18a + 5b 19 

HS tìm hiểu kĩ đề bài

Hd: Ta cần chứng minh 18a + 5b 19 

6 vậy cần biến đổi 18a + 5b thành

tổng của các số hạng chia hết cho 19

Bài 137 SGK Bài 138 SGK Bài 1*

Thuận: Cho 11a + 2b 19

CMR: 18a+ 5b 19.

Giải: Xét tổng:

A= (11a+ 2b) 2 + (18a +5b) 3 = 22a + 4b + 54a + 15b

Trang 7

HS căn cứ vào tính chất chia hết của

một tổng, căn cứ vào giả thiết để biến

đổi

* Lưu ý: Cần nói rõ hơn 3 không chia

hết cho 19 thì CM mới chặt chẽ

HS làm  j tự phần đảo

Bài 2: CMR:

N

2 3

Với a thuộc N

HS tìm hiểu kĩ đề bài

? Ta chứng minh tử phải chia hết cho

mấy

Ta chứng minh tử chia hết cho 2; 3

? Cách nào CM tử chia hết cho 2; 3

Không vì: a3 +3a2

số của nó => tử và tổng của các số chia

hết cho 2; 3 hoặc là tích của 3 số tự

nhiên liên tiếp

Bài 3*:

Hd: Ta không thể căn cứ vào dấu hiệu

chia hết cho 3 hoặc tính chất chia hết

của một tổng vì 20052005 nên ta xét số

$ của từng số

? Cần chứng minh điều gì

20052005 số $ là 1 khi đem chia hết

cho 3

- Ta cần chứng minh

n2 chia 3 $ 1 hoặc chia 3 $ 0

HD: Xét số hạng tổng quát khi chia

cho 3

n = 3k

n = 3k+ 1

n = 3k+ 2

- HS chứng minh

= 76a + 19b

19 19 

Hay A 19 mà 11a+ 2b 19 

=> 18a + 5b 19.

Bài 2: Ta có:

A = 2 3 2 3

6

aaa

= ( 2 3 2)

6

a aa

= ( 1)( 2)

6

a aa

a N; A là phân số có tử là tích của 3 

số tự nhiên liên tiếp nên A chắc chắn chia hết cho 2; cho 3 tức là tử của A chia hết cho 6 hay A N.

Bài 3* CMR với mọi n N thì n2 +

2005 2005 không chia hết cho 3 Giải:

Trước hết ta CMR n 2 chia hết cho 3 thì

số dư chỉ là 0 hoặc 1 (1) Xét n= 3k => n 2 = 9k 2 3.

n= 3k+ 1 =>n =2

=> n2 + 20052005 chia cho 3

số $ là 1 hoặc 2, tức là :

n2 + 20052005 không chia hết cho 3

IV Củng cố (1')

- Lưu ý: CM 1 số, 1 tổng chia hết cho 3; 2 hoặc không chia hết cho 3 hoặc

2 thì không nhất thiết phải sử dụng dấu hiệu mà ta còn sử

Trang 8

dụng tính chất số $ , tính chất chia hết một tổng.

V Hướng đẫn học ở nhà (6')

BT1* CMR: Tồn tại vô số tự nhiên n để A= 4n2 + 1 5

HDBT2: Xét n = 5k => A không chia hết cho 5

n = 5k+ 1=> A không chia hết cho 5

n = 5k+ 2=> A không chia hết cho 5

n = 5k+ 3 => A không chia hết cho 5

n = 5k+ 4=> A chia hết cho 5

Vậy n= 5k+ 1; n = 5k +4 ( k N) thì A chia hết cho 5.

Duyệt ngày tháng năm 2011

Nguyễn Thị v k *************************************************************** Tuần: 11 Tiết: 31 Ước chung lớn nhất A Mục tiêu là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau - HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra B.Chuẩn bị thừa số nguyên tố C Hoạt động trên lớp I ổn định (1')

Ngày / / 2011 Lớp 6A Sĩ số Vắng

Ngày / / 2011 Lớp 6C Sĩ số Vắng

II Kiểm tra bài cũ (6')

HS1: Tìm ƯC (18,30)

III Bài mới (28')

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

? Tìm Ư(12); Ư(30); ƯC(30,12)

Ư(12)=1; 2;3; 4; 6;12

1 Ước chung lớn nhất

Ví dụ1: SGK

Trang 9

Ư(30)= 1; 2;3;5; 6;10;15;30

ƯC (12,30) =1;2;3;6

? Tìm ƯCLN(30,12)

hai hay nhiều số

HS trả lời

? Xét mối quan hệ giữa ƯCLN với các

BT: Tìm ƯCLN

- ƯCLN (a; 1) =

- ƯCLN(6;7;1) =

HS:- ƯCLN (a;1)=1

- ƯCLN(6;7;1) =1

? Cách tìm ƯCLN(a,b)

HS: Tìm Ư(a); Ư( b)

Tìm ƯC(a,b) =

Tìm ƯCLN (a,b) =

* Cách khác hay hơn

? Phân tích ba số trên ra thừa số

nguyên tố

HS tự phân tích sau đó 3 HS đọc kết

quả

HS: 2; 2 ; 2.3; 2 32 2

? Số nào lớn nhất

HS: - Là 22.3

? Thừa số 2, 3 có ở những số nào

HS: - Cả ba số

? Mỗi thừa số lấy số mũ ntn

HS: - Số mũ nhỏ nhất

- HS trả lời B1; B2; B3

* GV chốt lại bằng treo bảng phụ ghi

qui tắc

HS làm ?1

?2

? Tìm ƯCLN(12, 13, 24)

ƯCLN(12; 24; 13) = 1

* Chúng là những số nguyên tố cùng

nhau

? Thế nào là những số nguyên tố cùng

* Định nghĩa: SGK

* Chú ý: SGK

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

* Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(36,84,168)

36 = 22.32

84 = 22.3.7

168 = 23.3.7 ƯCLN(36, 84, 168)= 22.3=12

* Quy tắc: SGK

?1

12 = 22.3

30 = 2.3.5

ƯCLN(12,30)=2.3=6

?2

ƯCLN(8,9) =1

ƯCLN(8,9,15) =1

ƯCLN(24,16,8) =8

Trang 10

HS nêu ví dụ

(8; 9); (37; 10)

? Nếu a b; c b thì ƯCLN(a,b, c) =? 

HS: Là b * Chú ýVD: ƯCLN(17, 80)= 1.: SGK

ƯCLN( 12, 6, 18) = 6

IV Củng cố (10')

? Cách tìm ƯCLN có hiệu quả

? Số nguyên tố cùng nhau

BT tại lớp:

Bài 139: SGK

a) 56 = 23.7 ; 140 = 22.5.7 => ƯCLN ( 56,140) =22.7 = 28

b) 24 = 23.3 ; 84 = 22.3.7; 180 = 22.32.5

=> ƯCLN ( 24,84,180) = 22.3 = 12

c) 60 = 22.3.5 ; 180 = 22.32.5 => ƯCLN ( 60,180) = 22.3.5 = 60

d) 15 = 3.5 ; 19 =19 => ƯCLN ( 15,19) = 1

Bài 140: SGK

a) 16 = 24 ; 80 = 24.5 ; 176 = 24.11 => ƯCLN ( 16,80,176) =24 =16 b) 18 = 32.2 ; 30 =2.3.5 ; 77 = 7.11 => ƯCLN ( 18,30,77) = 1

Bài 141: SGK

; ý: Bài 141 ta chỉ ra hai số là hợp số mà nguyên tố cùng nhau

Vd: 9; 16

V Hướng dẫn học ở nhà (5')

BT*: Tìm a, b biết:

a +b = 72; ƯCLN (a,b) = 9

*************************************************************

Tuần 11

Tiết: 32

Luyện tập

A Mục tiêu.

- Ôn luyện việc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

- HS biết cách tìm ƯC qua ƯCLN

-Rèn luyện cách trình bày

B Chuẩn bị

Máy tính điện tử

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp (1')

Ngày / / 2011 Lớp 6A Sĩ số Vắng

Ngày / / 2011 Lớp 6C Sĩ số Vắng

Trang 11

II Kiểm tra bài cũ (7')

HS1: Tìm ƯCLN ( 36; 72)

HS2: Tìm ƯCLN ( 30 ; 23)

III Bài mới (31')

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

? Nêu mối quan hệ ƯCLN của a và b

với ƯC(a, b)

-ƯCLN (a,b) đều chia hết ƯC(a,b)

? Vậy tìm ƯC của hai hay nhiều số ta

làm  thế nào

Ta tìm ƯCLN rồi tìm ƯC

? Nêu cách tìm ƯC của hai hay nhiều

số

Tìm ƯCLN sau đó tìm ƯC

* Yêu cầu HS làm bài tập 142

- Ba HS lên bảng làm đồng thời phần a,

b, c

- HS $ ) lớp làm vào vở

- Nhận xét

? Làm bài tập 143 sgk

? Nêu quan hệ của a với 420, 700

HS: a = ƯCLN(420; 700)

B1: Lập luận a=ƯCLN

B2: Tìm ƯCLN

Cho HS lên bảng trình bày

HS lên bảng trình bày

BT1*: Tìm a biết:

264 chia a $ 24

363 chia a $ 43

HS đọc kĩ đề bài

? Quan hệ a với hiệu(363 -43)

HS: ( 363 -43) a.

BT2*:

Tìm số lớn nhất a, biết phép chia số

6355, 1705, 1271 cho số đó lần   là

3 Cách tìm ước chung thông qua tìm

ƯCLN.

a Ví dụ: Tìm ƯC( 16; 24) =

16 = 24

24 = 23 3

=> ƯCLN (16; 24) = 23 = 8

=> ƯC( 16; 24) = 1; 2; 4;8

b Qui tắc: SGK

4 Bài tập:

Bài 142: (56- SGK)

Bài 143: SGK.

nhất của 420 và 700

420 = 22 3.5.7

700 = 22 52 7

=>ƯCLN(420,700)=140 Vậy a = 140

BT1* Tìm a

Giải:

264 chia a $ 24 => (264 -24) a

=> 240 a.

363 chia a $ 43=> ( 363- 43) a 

=> 320 a=> a thuộc ƯC(240; 320)

a > 43

- ƯCLN( 240; 320) = 1; 2; 40;80 Vì a > 43 = > a = 80

BT2*: Tìm a

Trang 12

55, 25, 11.

HS làm  j tự bài 1

(6355 - 55) a

(1705 - 25) a

(1271 - 11) a

=> a= ƯCLN( 6300; 1680; 1260)

IV Củng cố (2')

- Một số bài toán thực tế

-

xác định số mũ…

V Hướng dẫn học ở nhà (3')

BT2* Tìm a, b biết: a – b = 56 ; ƯCLN (a, b) = 28

Hd : ( ', ') 1 => => => => …

' ' 2

a b

a b

  

' 3 ' 1

a b

 

84

28

a b

 

' 5 ' 2

a b

 

**************************************************************

Tuần 11

Tiết: 33

Luyện tập

A Mục tiêu.

- Ôn luyện cách tìm ƯCLN, tìm ƯC qua ƯCLN

- Rèn luyện kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố

B. chuẩn bị

Máy tính điện tử

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp (1')

Ngày / / 2011 Lớp 6A Sĩ số Vắng

Ngày / / 2011 Lớp 6C Sĩ số Vắng

II Kiểm tra bài cũ (7')

HS1: Làm bài tập 146.

HS2: Làm bài tập 147.

HS3: Làm bài tập 148.

III Bài mới (34')

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

lẻ thì nó là bình  j của một số tự

nhiên

HS tìm hiểu kĩ đề toán

Bài 1*(12') Giả sử số tự nhiên a phân tích dạng

1m 2m m n

n

Trang 13

? Cách chứng minh một số là số chính

 j,

HS: m  số đó về dạng a2 ( a N).

HS: Số tự nhiên a viết dạng

a = bx cy dz

(x+1)(y+1)(z+1)

? Vận dụng để giải bài toán trên

BT2*: CMR a,b nguyên tố cùng nhau

thì: ƯCLN [( 11a +2b) và ( 18a +5b)]

bằng 1 hoặc 19

HS tìm hiểu bài toán

? Tìm ƯCLN(m, n) ta làm thế nào

C2: Phân tích…

BT3*: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 20

hợp số

? Tìm số nhỏ nhất ta cần tìm những số

nào

chọn ra số nhỏ nhất thoả mãn

* Lưu ý: Các  j pháp so sánh hai

luỹ thừa

b = ( m1+1) ( m2+1) ( m3+1)… ( mn+1) Theo đề bài lẻ => tất cả các thừa số

đều là lẻ

=> m1 m2 m3… mn là các số chẵn

Đặt m1 = 2k1, m2 = 2k2 ,… mn = 2kn. Vậy : a= 2 1 2 2 2

1 k 2 k k n

n

= ( 1 2 )2

1k 2k k n

n

Tức a là một số chính  j, Bài 2*(12’)

Giả sử ƯCLN (11a +2b, 18a +5b)= d

=> 11 2 =>

18 5

a b d

a b d

5(11 2 ) 2(18 5 )

a b d

a b d

=> 55 10 => 19a d (1)

36 10

a b d

a b d

Cũng do ƯCLN( 11a +2b, 18a+5b)= d

=> 11 2 =>

18 5

a b d

a b d

(11 2 )18 (18 5 )11

=> 198 36 => 19b d (2)

198 55

a b d

a b d

Từ (1), (2) và do ƯCLN (a,b) =1 =>ƯCLN(11a+2b,18a+5b)=1 hoặc 19 Bài 3*(10')

Ta có: 20 = 1.20 = 2.10 = 4.5= 2.2.5

29; 29.3 ; 23.34 ; 2.3.54; 24.3.5

4.3.5

là số nhỏ nhất trong các số trên Vậy

số cần tìm là: 24.3.5 = 16 15 = 240

IV Củng cố (1')

* Lưu ý: + Phân tích ra thừa số nguyên tố.

+ Tìm số $ ,

V Hướng dẫn học ở nhà (2')

Bài tập*: 17.2; 17.3; 17.4; 17.5 SBT-29,30

Duyệt ngày 31 tháng 10 năm 2011 Nguyễn Thị v k

... 63 00; 168 0; 1 260 )

IV Củng cố (2'')

- Một số toán thực tế

-

xác định số mũ…

V Hướng dẫn học nhà (3'')

BT2* Tìm a, b biết: a – b = 56 ;...

Tuần 11

Tiết: 33

Luyện tập< /b>

A Mục tiêu.

- Ơn luyện cách tìm ƯCLN, tìm ƯC qua ƯCLN

- Rèn luyện kỹ phân tích số thừa... data-page="12">

55, 25, 11.

HS làm  j tự

(63 55 - 55) a

(1705 - 25) a

(1271 - 11) a

=> a= ƯCLN( 63 00;

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w