-Vậy để có ƯC ta lập tích các thừa số nguyên tố chung và để có ƯCLN ta lập tích các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.. Từ đó rút ra qui taéc tìm ÖCLN..[r]
Trang 1Tuần : 11 Ngày soạn :
t 17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố
2 Kỹ năng : Tìm ƯCLN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể Biết tìm ƯC, ƯCLN trong bài toán thực tế
3 Thái độ : Tập tính cẩn thận trong khi phân tích để tìm ƯCLN
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Xem bài trước ở nhà
III Hoạt động trên lớp :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
7’
10’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS1 : Thế nào là giao của
hai tập hợp ? Áp dụng, cho :
A = mèo, chó, vịt
B = ngỗng, mèo, gà
-HS 2 : Thế nào là ƯC của hai
hay nhiều số ?
Tìm ƯC(12; 30)
3 Dạy bài mới :
* HĐ 1 : Ước chung lớn nhất :
-Nêu VD1 : Tìm các tập hợp
Ư(12), Ư(30), ƯC(12; 30) ?
-Số nào lớn nhất trong các
ƯC(12; 30) ?
-Giới thiệu ƯCLN và kí hiệu
Ta nói 6 là ƯCLN của 12 và
30
Kí hiệu : ƯCLN (12; 30) = 6
-Vậy ƯCLN của hai hay
nhiều số là như thế nào ?
-Nêu quan hệ giữa ƯC và
ƯCLN trong VD trên
-Nhận xét
-Tìm ƯCLN (5; 1)
ƯCLN (12; 30, 1)
-Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
A B = mèo
- Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
ƯC(12; 30) = 1; 2; 3; 6
- Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
Ư(30) = 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15;
30
ƯC(12; 30) = 1; 2; 3; 6
- Số lớn nhất trong tập hợp
ƯC (12; 30) là 6
-Ước chung của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
-Tất cả các ƯC của 12 và 30 đều là ước của ƯCLN (12; 30)
ƯCLN (5; 1) = 1 ƯCLN (12; 30, 1) = 1
1 Ước chung lớn nhất :
ƯC(12; 30) = 1; 2; 3; 6
6 là ƯCLN của 12 và 30
Kí hiệu : ƯCLN (12; 30) = 6
Ước chung của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
Trang 25’
-Chú ý : Nếu trong các số đã
cho có một số bằng 1 thì
ƯCLN của các số đó bằng 1
* HĐ 2 : Tìm ƯCLN bằng
cách phân tích các số ra thừa
số nguyên tố :
-Nêu VD 2 : Tìm ƯCLN (36;
84; 168) Hãy phân tích 36;
84; 168 ra thừa số nguyên tố ?
(cho hs hoạt động nhóm)
Tìm thừa số nguyên tố chung
với số mũ nhỏ nhất ? Có nhận
xét gì về thừa số nguyên tố
7 ?
-Vậy để có ƯC ta lập tích các
thừa số nguyên tố chung và
để có ƯCLN ta lập tích các
thừa số nguyên tố chung, mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ
nhất của nó Từ đó rút ra qui
tắc tìm ƯCLN
-Tìm ƯCLN (12; 30) bằng
cách phân tích ra thừa số
nguyên tố
-Cho hs làm ?2
Tìm ƯCLN (8 ; 9) ; ƯCLN (8;
12; 15) ; ƯCLN (24; 16; 8)
-Giới thiệu các số nguyên tố
cùng nhau
-Gọi hs đọc chú ý SGK trang
55
* HĐ 3 : Cách tìm ƯC thông
qua tìm ƯCLN :
-Để tìm ƯC của 12 và 30 ta có
thể tìm các ước của
ƯCLN (12; 30), chính là tìm
các ước của 6 (1; 2; 3; 6)
-Muốn tìm ƯC của hai hay
nhiều số thông qua ƯCLN ta
có thể làm như thế nào ?
-Đọc chú ý SGK, trang 55
-HS hoạt động nhóm, trình bày :
36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7
- HS : số 2 và 3, số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, của 3 là 1 Số 7 không là thừa số nguyên tố chung của ba số trên
ƯCLN (36; 84; 168) = 22 3 = 12 -Nêu 3 bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số :
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2 : Chọn các thừa số nguyên tố chung
Bước 3 : Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó
Tích đó là ƯCLN phải tìm
-HS giải :
12 = 22 3
30 = 2 3 5 ƯCLN (12; 30) = 2 3 = 6 -HS giải :
- ƯCLN (8 ; 9) = 1
- ƯCLN (8; 12; 15) = 1
- ƯCLN (24; 16; 8) = 8 -Chú ý lắng nghe
-Đọc chú ý, SGK trang 55
-ƯCLN (12; 30) = 6 -ƯC (12; 30) = 1; 2; 3; 6
-Muốn tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
* Chú ý : ƯCLN (a, b, 1) = 1
2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố :
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau :
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra
thừa số nguyên tố
Bước 2 : Chọn các thừa số
nguyên tố chung
Bước 3 : Lập tích các thừa số
nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm
?1 Tìm ƯCLN (12; 30)
?2 Tìm
ƯCLN (8 ; 9) ƯCLN (8; 12; 15) ƯCLN (24; 16; 8)
Chú ý :
3 Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN :
Trang 39’ 4 Củng cố :
-BT 139, SGK trang 56 :
Tìm ƯCLN của :
a) 56 và 140
b) 60 và 180
c) 24; 84 và 180
d) 15 và 19
-BT 140, SGK trang 56 :
Tìm ƯCLN của :
a) 16; 80; 176
b) 18; 30 và 77
-HS giải : a) ƯCLN (56; 140) = 28 b) ƯCLN (60; 180) = 60 c) ƯCLN (24; 84; 180) = 12 d) ƯCLN (15; 19) = 1
-HS giải : a) ƯCLN (16; 80; 176) = 16 b) ƯCLN (18; 30; 77) = 1
-BT 139, SGK trang 56 :
Tìm ƯCLN của : a) 56 và 140
b) 60 và 180
c) 24; 84 và 180
d) 15 và 19
-BT 140, SGK trang 56 :
Tìm ƯCLN của : a) 16; 80; 176 b) 18; 30 và 77
5 Dặn dò : (1’)
-Về nhà học bài
-Làm bài tập 141, 142, 143, 144 SGK trang 56
-Tiết sau luyện tập