Chim rừng Tây Nguyên I Muïc tieâu: 1.Rèn KN đọc thành tiếng: -Đọc trôi chảy cả bài.. -Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ.[r]
Trang 1Tiết: 99 Tập đọc Thứ tư ngày 2 tháng 2 năm 2005
Chim rừng Tây Nguyên
I Mục tiêu:
1.Rèn KN đọc thành tiếng:
-Đọc trôi chảy cả bài
-Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ
-Biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả , gợi cảm : rung động , mênh mông , ríu rít , chao lượn … 2.Rèn KN đọc –hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : chao lượn , rơp , hòa âm , thanh mảnh
-Hiểu nội dung bài : Chim rừng Tây Nguyên có rất nhiều loài , với những bộ lông nhiều màu sắc , tiếng hót hay
II.Đồ dùng dạy học :
-Bản đồ Việt Nam
-Phiếu bài tập kẻ bảng để điền những từ ngữ tả hình dáng , màu sắc , tiếng kêu , hoạt động của 3 loài chim (câu hỏi 2 )
III.Hoạt động trên lớp:
1.Bài cũ:
-Đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài :Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Giới thiệu bài : Chim rừng Tây Nguyên
HĐ Giáo viên Học sinh
1
Luyện đọc
a.Đọc mẫu toàn bài
-Giọng êm ả , nhấn giọng các từ ngữ : rung
động , mênh mông , ríu rít , chao lượn , vi vu
vi vút …
b.Hướng dẫn HS luyện đọc , kết hợp giải
nghĩa từ.
* Đọc từng câu
Theo dõi HS đọc bài
* Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS cách ngắt giọng , nhấn giọng
trong một số câu :
Giúp hs hiểu nghĩa các từ:
+Trắng muốt : Trắng đẹp , tạo cảm giác mịn
màng
c.Đọc trong nhóm
Theo dõi bài trang 34
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
-Đọc đúng các từ : Y-rơ-pao , soi bóng , vi vu vi vút , trắng muốt , kơ púc , lanh lảnh
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
+Mỗi lần đại bàng vỗ cánh / lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thắm / giống như có hàng trăm chiếc đàn / cùng hòa âm.//
+Những con chim kơ púc / mình đỏ chót và nhỏ
như quả ớt / cố trướn cặp mỏ thanh mảnh của
mình / hót lên lanh lảnh / nghe như tiếng sáo //
-Đọc các từ có trong phần chú thích trong sgk
-Lần lượt từng hs trong nhóm từng đoạn
Lop3.net
Trang 22
3
d.Thi đọc bài giữa các nhóm
Hướng dẫn tìm hiểu bài
*Trò chơi :Hái hoa tặng bạn
-Yêu cầu hs:
Câu 1: quanh hồ Y-rơ-pao có những loài
chim nào ?
Câu 2 : Tìm những từ ngữ tả hình dáng ,
màu sắc , tiếng kêu , hoạt động của chim
đại bàng , thiên nga , kơ púc ?
Luyện đọc lại
Theo dõi hs đọc bài
-Thi đọc từng đoạn giữa các nhóm
-Tuyên dương nhóm đọc hay nhất -Cả lớp đọc đồng thanh
-Đại diện mỗi nhóm 1 em hái hoa và tặng bạn
ở nhóm khác -Các nhóm nêu câu hỏi trong bài
Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm nêu câu hỏi, mời bạn trả lời, các nhóm khác nhận xét , bổ sung ý kiến
-Có đại bàng chân vàng mỏ đỏ , thiên nga , kơ púc và nhiều loài chim khác
-Một số hs thi đọc bài văn -Cả lớp nhận xét
4
5
Củng cố:
-Bài Chim rừng Tây Nguyên và bài Vè chim học tuần trước cho em nhận xét gì về các loài
chim ?
GV : Các loài chim sống trên đất nước ta là tài sản quý của thiên nhiên , mọi người đều phải bảo vệ chúng
Dặn dò:
-Về nhà đọc lại bài
-Nhận xét tiết học
Các loài chim Hình dáng Màu sắc Tiếng kêu Hoạt động
Đại bàng
Chân vàng , mỏ đỏ
-Khi chao lượn , bóng che rợp mặt đất
-Khi vỗ cánh , phát ra tiếng vi
vu vi vút giống như có hàng trăm chiếc đàn cùng hòa âm
muốt
-Bơi lội dưới hồ
Kơ púc
-nhỏ như quả ớt -Mỏ thanh mảnh
Mình đỏ chót
-Tiếng hót lanh lảnh như tiếng sáo
Lop3.net