Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế.. Có kỹ năng tính nhanh, đúng.[r]
Trang 186
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN
2 Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế Có kỹ năng tính nhanh, đúng
3 Thái độ : Tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Làm các hỏi từ 5 đến 10, SGK trang 61
III Hoạt động trên lớp :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
10’
7’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Dạy bài mới :
* HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết :
5) Phát biểu và viết dạng
tổng quát hai tính chất chia
hết của một tổng
6) Phát biểu các dấu hiệu
chia hết cho 2, cho 5, cho 3,
cho 9 ?
7) Thế nào là số nguyên tố,
hợp số ? Cho ví dụ ?
8) Thế nào là hai số nguyên
tố cùng nhau ? Cho ví dụ ?
9) ƯCLN của hai hay nhiều
số là gì ? Nêu cách tìm
10) BCNN của hai hay nhiều
số là gì ? Nêu cách tìm
* HĐ 2 : Bài tập :
-Treo bảng phụ BT 163, SGK
trang 63 Gọi 01 hs đọc to
-Gợi ý : Trong ngày muộn
nhất là 24 giờ Vậy điền các
số như thế nào cho thích hợp
-HS : Tính chất 1 :
a m; b m (a+b) m Tính chất 2 :
a / m; b m (a+b) / m -HS : phát biểu các dấu hiệu chia hết
-Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó VD : 5; 7;…
-Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước VD : 4;
6;…
-Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau VD : 7; 8
-HS trả lời như SGK
-HS đọc to bài tập
-HS giải : Điền các số lần lượt vào chỗ trống là : 18; 33; 22; 25
Vậy trong 1 giờ chiều cao ngọn nến giảm :
(33 – 25) : 4 = 2 cm
1) Lý thuyết : -HS : Tính chất 1 :
a m; b m (a+b) m Tính chất 2 :
a / m; b m (a+b) / m -HS : phát biểu các dấu hiệu chia hết
-Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó VD : 5; 7;…
-Hợp số là số tự nhiên lớn hơn
1 có nhiều hơn hai ước VD : 4; 6;…
-Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau VD : 7; 8
2) Bài tập :
-BT 163, SGK trang 63.
Lop6.net
Trang 287
-10’
8’
9’
- BT 164, SGK trang 63
-Gọi 04 hs giải
-Gọi hs nhận xét kết quả
-BT 165, SGK trang 63
-Gọi 4 hs lên bảng giải
-GV gọi hs nhận xét và chốt
lại kết quả đúng
-BT 166, SGK trang 63
-Cho hs hoạt động nhóm
4 Củng cố :
-HS giải : a) (1000 + 1) : 11
= 1001 : 11 = 91 = 7 13 b) 142 + 52 + 22
= 196 + 25 + 4 = 225 = 32 52
c) 29 31 + 144 : 122
= 899 + 1 = 900 = 22 32 52
d) 333 : 3 + 225 : 152
= 111 + 1 = 112 = 24.7
-HS giải : a) 747 P; 235 P; 97 P b) a = 835.123 + 318; a P
c) b = 5.7.11 + 13.17; b P d) c = 2.5.6 – 2.29 ; c P
-HS đại diện nhóm trình bày : a) A = x N 84 x, 180
x và x > 6
x ƯC(84; 180) và x > 6 ƯCLN(84; 180) = 12 ƯC(84; 180) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
Do x > 6 nên x = 12
b) B = x N x 12, x
15, x 18 và 0< x < 300
x BC(12; 15; 18) và 0< x < 300
BCNN(12; 15; 18) = 180 BC(12; 15; 18) = 0; 180; 360;
…
Do 0 < x < 300 nên x = 180
-BT 164, SGK trang 63.
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :
a) (1000 + 1) : 11 b) 142 + 52 + 22
c) 29 31 + 144 : 122
d) 333 : 3 + 225 : 152
-BT 165 SGK trang 63.
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu hoặc thích hợp vào ô vuông
a) 747 P; 235 P; 97 P b) a = 835.123 + 318; a P c) b = 5.7.11 + 13.17; b P d) c = 2.5.6 – 2.29 ; c P
-BT 166, SGK trang 63.
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử : a) A = x N 84 x,
180 x và x > 6
b) B = x N x 12,
x 15, x 18 và 0< x < 300
5 Dặn dò : (1’)
-Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 167 SGK trang 63
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Lop6.net