TEÂN BAØI Kế hoạch tuần 1 Caäu beù thoâng minh Caäu beù thoâng minh Thường thức mĩ thuật: Xem tranh thiếu nhi Luyện đọc: Cậu bé thông minh Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Luyện đọ[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 1
THỨ/
2
(17.8.2009)
Chào cờ
S Tập đọc Kể chuyện
Mĩ thuật Luyện T.V
C Toán Luyện Toán
Kế hoạch tuần 1 Cậu bé thông minh Cậu bé thông minh Thường thức mĩ thuật: Xem tranh thiếu nhi Luyện đọc: Cậu bé thông minh
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Luyện đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
3
(18.8.2009)
Thể dục
S Chính tả Tập viết Luyện T.V Toán
C Luyện Toán Đạo đức
Giơí thiệu chương trình-TC“ Nhanh lên …” Tập chép: Cậu bé thông minh
Ôn chữ hoa: A Luyện viết: Cậu bé thông minh Cộng, trừ các số có ba chữ số( không nhớ) Luyện cộng, trừ các số có ba chữ số( không…) Kính yêu Bác Hồ( tiết 1)
4
(19.8.2009)
Hát nhạc
S Tập đọc Luyện T.V HĐTT Toán
C Luyện Toán TNXH
Học hát: Bài “ Quốc ca Việt Nam”
Hai bàn tay em Luyện đọc: Hai bàn tay em Lao động dọn vệ sinh trường lớp Luyện tập
Ôn tập Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
5
(20.8.2009)
Thể dục
S Chính tả LT&C Luyện T.V Toán
C Luyện Toán HĐTT
Ôn một số kỹ năng ĐHĐN- TC “Nhóm ba …” Nghe- viết: Chơi chuyền
Ôn về từ chỉ sự vật So sánh Luyện viết: Chơi chuyền Cộng các số có ba chữ số( có nhớ 1 lần) Luyện cộng các số có ba chữ số( có nhớ 1 lần) Lao đọng dọn vệ sinh trường lớp
6
(21.8.2009)
Thủ công
S Tập làm văn Luyện T.V SHL
Toán
C Luyện Toán TNXH
Gấp tàu thủy hai ống khói( tiết 1) Nói về Đội TNTP.Điền vào giấy tờ in sẵn Luyện nói về Đội TNTP
Nhận xét tuần 1 Luyện tập Ôn tập Nên thở như thế nào?
Trang 2TUẦN 1
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2008
Chào cờ KẾ HOẠCH TUẦN 1
- Ổn định nề nếp:
+ Đi học chuyên cần, nghỉ học phải xin phép và có lí do chính đáng
+ Ra vào lớp đúng giờ quy định
- Học bài và làm bài tập ở nhà trước khi đến lớp
- Lao đôïng dọn vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Soạn giảng đầy đủ chương trình tuần 1
-Tập đọc – Kể chuyện CẬU BÉ THÔNG MINH I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi trí thông minh và tài trí của cậu bé
B.Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu chủ
điểm 2’
2 Bài mới
a- Giới thiệu bài.1’
b- Giảng bài
Luyện đọc 20’
- Dẫn dắt nêu tên chủ điểm
Măng non
- Dẫn dắt ghi tên bài
- GV đọc mẫu toàn bài
- Theo dõi sửa sai
- Chia đoạn
- Theo dõi nhắc nhở ngắt nghỉ hơi đúng dấu
- Quan sát tranh nêu nội dung
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe đọc – đọc nhẩm theo
- Đọc từng câu nối tiếp
- Đọc cá nhân từng đoạn nối tiếp
Trang 3b- Tìm hiểu bài.
8’
Luyện đọc lại
15’
KỂ CHUYỆN
Kể từng đoạn 15’
- Đọc đúng giọng phù hợp với từng đoạn
- Ghi từ cần giải nghĩa:
Đọc thầm và trao đổi câu hỏi
- Nhà vua nghĩa ra kế gì để tìm người tài?
Vì sao dân chúng nghe lệnh khi nghe lệnh?
Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lí?
- Cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì?
- Vì sao câu bé yêu cầu như vậy
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Đọc mẫu đoạn 2:
- Nhận xét đánh giá
- Treo tranh
Gợi ý cho HS còn lúng túng
- Tranh 1: Quan lính đang làm gì?
- Thái độ của dân làng?
- Tranh 2: trước mặt vua cậu bé làm gì?
- Thái độ của nhà vua?
Tranh 3 Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
- 2 HS đọc từ ngữ ở chú giải
Nơi vua, triều đình, om sòm, náo động,
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu mỗi làng phải nộp một con gà biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ được trứng
- Đọc thầm đoạn 2:
- Thảo luận trả lời: Nói bố em vừa đẻ em bé bắt em đi xin sữa
- Đọc thầm đoạn 3 trả lời
- Rèn kim thành dao
- Vì việc đó vua không làm nổi
- Đọc thầm cả bài
- Thảo luận theo cặp trả lời
- Ca ngợi tài trí của cậu bé
- Trong nhóm phân vai đọc bài theo sự yêu cầu
- 2 Nhóm thi đọc theo vai
- Lớp nhận xét
- Quan sát tranh nhẩm nội dung 3 HS kể liên tiếp 3 đoạn
- Đọc lệnh vua
- Lo sợ
- Kêu khóc ầm ĩ
- Dận dữ
- Rèn kim thành giao
-Trọng thưởng và gửi vào
Trang 43 Củng cố – Dặn
dò 2’
Thái độ của nhà vua?
- nhận xét đánh giá nội dung diễn đạt, cách thể hiện
- Trong câu chuyện em thích ai? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
trường học
- nhận xét
- Nối tiếp nêu
- và giải thích lí do mình chọn
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Mĩ thuật THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT
(Đ/c Phụ trách môn Mĩ thuật dạy)
-Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC: CẬU BÉ THÔNG MINH I.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn truyện với lời các nhân vật
II.Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
3- Củng cố – Dặn
dò
- GV đọc mẫu toàn bài
- Theo dõi sửa sai
- Chia đoạn
- Theo dõi nhắc nhở ngắt nghỉ hơi đúng dấu
- Đọc đúng giọng phù hợp với từng đoạn
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Nghe đọc – đọc nhẩm theo
- Đọc từng câu nối tiếp
- Đọc cá nhân từng đoạn nối tiếp
- 1HS đọc cả bài
Toán ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ I:Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết cách đọc ,viết, so sánh các số có 3 chữ số
Trang 5II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra 3’
2 bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Luyện tập
Bài 1: Viết theo
mẫu 5’
Bài 2: Viết số
thích hợp vào ô
trống 6 – 10’
Bài 3: Tìm số
lớn nhất số bé
nhất 4’
Bài 4: ( >, <, =)
8’
Bài 5 Giảm tải
3 Củng cố –dặn
dò 2’
- Kiểm tra nhắc nhở
- Dẫn dắt vào bài và ghi tên bài
Làm mẫu: “một trăm sáu mươi” 160
- theo dõi HD sửa
- Số 310 thêm mấy để được 311?
- Vậy sau số 311 là bao nhiêu?
- 400 bớt mấy để được 399 sau số 399 là ?
- Theo dõi chưa bài
- Theo dõi sửa
Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- nêu cách so sánh hai số?
- Chấm nhận xét sửa
- Về nhà ôn lại bài nhất là bài so sánh số
- Để dụng cụ học toán lên bàn
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con – giơ bảng – sửa – đọc
- Một trăm sáu mươi mốt: 161 - :354
-
- Thêm 1
- là số: 312
- bớt 1
Sau số 399 là 398
-2 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào vở
- 375, 421, 573, 241, 735, 142
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- So sánh hai số
- So sánh số từ hàng:
Trăm chục đơn vị
- Làm vào vở bài tập
303 <330; 30 + 100 <131
310 311
315
400 399
395
Trang 6Chuẩn bị bài sau.
Luyện Toán ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ I:Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kiến thức đã học bằng cách giúp HS thực hành làm các BT trong
VBT
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Viết theo
mẫu
Bài 2: Viết số
thích hợp vào ô
trống
Bài 3: ( >, <, =)
Bài 4: Tìm số
lớn nhất số bé
nhất
Bài 5 Giảm tải
3 Củng cố –dặn
dò
- theo dõi HD sửa
- Số 420 thêm mấy để được 421?
- Vậy sau số 421 là bao nhiêu?
- Theo dõi chưa bài
Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- nêu cách so sánh hai số?
- Chấm nhận xét sửa
- Theo dõi sửa
-Về nhà ôn lại bài nhất là bài so sánh số
Chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con – giơ bảng – sửa – đọc
- Thêm 1
- là số: 422
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- So sánh hai số
- So sánh số từ hàng:
Trăm chục đơn vị
-2 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào vở
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Thể dục GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
420 421
500 499
Trang 7I.Mục tiêu:
- Biết được những điểm cơ bản của chương trình và một số nội quy tập luyện trong giờ học thể dục lớp 3
-Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ, đưng nghiêm, biết cách dàn hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp
-Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an toàn sân trường
-Còi và kẻ sân
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
A Phần mở đầu:
-Phổ biến nội dung yêu cầu
-Nhắc lại những nội dung cơ bản, những quy
định khi tập luyện đã học ở các lớp dưới và
yêu cầu HS tiếp tục luyện tập
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp
-Tập bài thể dục phát triển chung của lớp 2
B Phần cơ bản
1)Phân công tổ nhóm tập luyện, chọn cán
sự môn học
-Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ biến nội
dung yêu cầu môn học
2)Chỉnh đốn trang phục nội dung tập luyện
Cho các em sửa lại trang phục
3) Ôn lại một số động tác đội hình đội ngũ
đã học ở lớp 1,2
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,
quay phải trái, đứng nghiêm nghỉ, dàn hàng,
dồn hàng
C Phần kết thúc
-Đi thường theo nhịp 1-2 và hát
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học- giao bài về nhà
-Kết thúc giờ học “Giải tán”- khoẻ
1-2’
1’
2lần 8 nhịp 2-3’
6-7’
2-3’
6-7-1-2lần
1-2’
2’
1’
Chính tả(Tập chép) CẬU BÉ THÔNG MINH I.Mục đích – yêu cầu.
Trang 8- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài CT Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT(2) a/b.Hoặc bài BT CT phương ngữ do Gv soạn
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng(BT3)
II.Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giảng bài
* HD tập chép
10’
HS chép bài vào
vở 12’
- Chấm chữa bài
* HD làm bài
tập Bài 2 điền
l/n 5’
bài 3 Điền chữ
và tên chữ còn
thiếu 5’
3 Củng cố dặn
- Kiểm tra vở viết, vở bài tập của HS
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Chép sắn và đọc đoạn chép trên bảng lớp
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết đặt ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì?
Chữ đầu câu viết như hế nào?
- Gạch chân những chữ dễ lẫn
- HD cách trình bày, tư thế ngồi, cầm bút
- Theo dõi uốn nắn
- Chấm một số bài
- Nhận xét
- Nhận xét đánh giá
- Treo bảng phụ kẻ sẵn
GV sửa sai
GV đọc lại lần lượt
- Nhận xét tiết học
- Để dụng cụ học tập chính tả lên bàn
- Nhắc lại tên bài
- 2- 3 HS đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thông minh
- Giữa trang vở
- 3 Câu – HS nêu từng câu
- Câu 1 –3 Dấu chấm
- Câu 2 dấu hai chấm
- Viết hoa
- Viết bảng con
- Đọc lại
- HS nhìn bảng chép
Đổi chéo vở soát lỗi
- Ghi số lỗi
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào bảng con
- Sửa sai: Hạ lệnh, hôm nọ, nộp bài”
- Đọc lại
- HS làm nháp, một HS làm bảng lớp
- HS đọc lại - đọc thuộc
- Viết lại
Trang 9dò - Dặn dò - Về nhà học thuộc bảng chữ cái
Tập viết ÔN CHỮ HOA A
I Mục đích – yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), V, D (1 dòng)
- Viết đúng tên riêng: Vừ A Dính (Cỡ chữ nhỏ),(1 dòng)
- Viết câu ứng dụng: “ Anh em nhủ thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.” (Cỡ chữ nhỏ),(1 dòng)
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; dước đầu biết nối nét
giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ A bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra 3’
2 bài mới
a- giới thiệu bài 2’
b- Giảng bài
B1 HD viết bảng
con A, V, D 5’
Tên riêng Vừ A
Dính 3’
-Kiểm tra dụng cụ HS
Nhận xét
- Đưa bảng phụ viết bài mẫu
- Ghi tên bài
- Dòng 1 – 2 Viết những chữ gì?
- Kiểu chữ, cỡ chữ
- Tìm tên riêng có chữ A, V, D
- Viết mẫu – mô tả cách viết từ điểm bắt đầu đến điểm dừng bút
- theo dõi nhận xét
- Giới thiệu: Vừ A Dính là anh hùng dân tộc Hơ Mông anh dũng hi sinh trong cuộc kháng chiến chống pháp bảo vệ cách mạng
- Tên riêng viết như thế nào?
- Khoảng cách các chữ
- nhận xét sửa
- HS đặt dụng cụ vở lên bàn
- Bổ xung
- Đọc bài viết
- Chữ A, V, D cỡ nhỏ
- Vừ A Dính
- Quan sát
- Viết bảng con hai lần
- HS đọc
- Viết cả các chữ cái đầu các chữ
- Cách nhau bằng một thân chữ
Trang 10Viết câu ứng dụng
5’
HD viết vở 12’
- Chấm bài – chữa
bài 5’
3 Củng cố – Dặn
dò 3’
- nêu nội dung: Anh em như chân với tay nên phải yêu thương đùm bọc nhau
- Nhận xét cách trình bày
- Đọc: Anh, Rách
- Nhận xét sửa sai
- HD ngồi đúng tư thế – nêu yêu cầu
- Quan sát uốn nắn
- Chấm 5 – 7 bài nhận xét rút kinh nghiệm
- nhận xét chung
- Dặn dò
- Viết bảng con
- Đọc câu ứng dụng
- Câu 6: Lùi vào 1 chữ
- Câu 8: Viết lùi ra so với câu
6 một chữ
- HS viết bảng
- Đọc lại
- HS viết vở
+ Chữ A một dòng
+ Chữ V, D một dòng
+ Chữ Vừ A Dính 2 lần
+ Câu ứng dụng 2 lần
- luyện viết thêm phần ở nhà
Luyện viết CẬU BÉ THÔNG MINH I.Mục đích – yêu cầu.
- Chép chính xác đoạn của bài Củng cố cách trình bày một đoạn văn
II.Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện viết
* HD tập chép
* HS chép bài
vào vở
- Chấm chữa bài
- GV đọc đoạn chép trên bảng lớp
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết đặt ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
Chữ đầu câu viết như hế nào?
- HD cách trình bày, tư thế ngồi, cầm bút
- Theo dõi uốn nắn
- Chấm một số bài
- Nhận xét
- Nhận xét đánh giá
- 2- 3 HS đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thông minh
- Giữa trang vở
- HS nêu từng câu
- Viết hoa
- HS nhìn bảng chép
Đổi chéo vở soát lỗi
- Ghi số lỗi
Trang 113 Củng cố dặn
dò - Nhận xét tiết học.- Dặn dò
Toán CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ) I.Mục tiêu.
Giúp HS:
- Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số.(Không nhớ)
- Biết giải toán (Có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
II.Chuẩn bị :
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra 4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
1’
2.2 Giảng bài
Bài 1: Tính nhẩm
5’
Bài 2: Đặt tính rồi
tính 10’
Bài 3 7’
Đọc: Chín trăm sáu mươi bảy
Bảy trăm linh tám
Sáu trăm sáu mươi
- Ghi 973, 560, 714
- nhận xét cho điểm
- Giới thiệu ghi tên bài học
Ghi kết quả
- nhận xét chấm bài
Chấm nhận xét
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Đây là bài toán về nhiều hơn hay ít hơn?
- Chấm chữa
- Viết bảng con
967 708 660
- 3 HS đọc
- Làm bảng 364 463
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS nêu yêu cầu- làm miệng
400 + 300 = 500 + 40 =
700 – 300 = 540 – 40 =
100 + 20 + 4 = 300 + 30 + 7 =
- 1 HS đọc yêu cầu
- làm bài vào vở, đổi chéo vở chữa bài
352 + 416 732 – 511
418 + 201 395 – 44
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS trả lời
- 1 HS lên bảng lớp làm vào vở
Bài giải Khối 2 có số HS là
245 – 32 = 213 (HS)
Trang 12Bài 4 5’
Bài 5: giảm tải
3 Củng cố – Dặn
dò 2’
- Bài toán cho biết gì?
- Theo dõi – sửa bài
- nhận xét tiết học
- Dặn dò
Đáp số: 213 HS
HS đọc yêu cầu đề bài
250
-Giá phong bì: 600
?
- HS làm vào vở, chữa bài trên bảng lớp
Luyện Toán CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ) I.Mục tiêu.
- Giúp HS củng cố kiến thức đã học bằng cách giúp HS thực hành làm các BT trong VBT
II.Chuẩn bị :
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi
tính
Bài 3
Bài 4
3 Củng cố – Dặn
dò 2’
Ghi kết quả
- nhận xét chấm bài
Chấm nhận xét
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm chữa
- Bài toán cho biết gì?
- Theo dõi – sửa bài
- nhận xét tiết học
- Dặn dò
- 1 HS nêu yêu cầu- làm miệng
- 1 HS đọc yêu cầu
- làm bài vào vở, đổi chéo vở chữa bài
275 +316 667 – 317
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS trả lời
- 1 HS lên bảng lớp làm vào vở
Đáp số: 354 HS
HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm vào vở, chữa bài trên bảng lớp
Đáp số: 200 đồng