Số chỉ của ampe kế cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện và là gía trị của cườngđộ dòng điện Kí hieäu:I Ñôn vò: ampe A miliampe mA... II / AMPE KEÁ: Coâng duïng: Ampe kế là dụng cụ dùng[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy,cô giáo về dự giờ thăm
lớp Trường THCS NGUYỄN DU
GV: Trần Thị Thanh Thủy
Trang 2Kiểm tra bàI cũ
1 Tác dụng nhiệt
2 Tác dụng phát sáng
3 Tác dụng hoá học
4 Tác dụng từ
5 Tác dụng sinh lí
A bàn là điện.
B chuông điện.
C mạ kim loại.
D hút vụn giấy.
E làm cơ co giật.
F đèn LED sáng.
đ áp án : 1-A 2-F 3-C 4-B 5-E
Hóy ghộp mỗi nội dung ghi ở cột I với một nội dung ghi ở cột II để chỉ ra sự phự hợp về nội dung giữa chỳng
Trang 3Dòng điện có thể gây ra các tác dụng khác nhau Tác dụng mạnh hay yếu tuỳ thuộc vào cường độ dòng
điện
Vậy cường độ dũng điện là gỡ và làm thế nào để đo được cường
độ dũng điện
Trang 4TiÕt 28 :
CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
I / CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN:
1 Thí nghiệm:
Trang 5BIẾN TRỞ AMPE KẾ
ĐÈN BỘ NGUỒN
Nhận biết các dụng cụ trong thí nghiệm trªn
Trang 6B
C
So sánh số chỉ ampekế khi đèn sáng mạnh và sáng yếu
Trang 7NHẬN XÉT:
Với một bóng đèn nhất định, khi đèn sáng càng
……… thì số chỉ của ampe kế càng……….
Trang 8Tiết 28 :
CệễỉNG ẹOÄ DOỉNG ẹIEÄN
I / CệễỉNG ẹOÄ DOỉNG ẹIEÄN:
1 Thớ nghieọm:
2.Cửụứng ủoọ doứng ủũeõn:
Kớ hieọu: I
ẹụn vũ: ampe ( A ) miliampe ( mA )
1A = 1000 mA 1mA = 0,001 A
Số chỉ của ampe kế cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện và là gía trị của cường độ dòng điện
Trang 9đúng Sai
Sai
đúng
đúng Sai
Sai
đúng
Bài tập: Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ,
0,38 A = 3800 mA
280 mA = 2,8 A 0,175 A = 175 mA
1250 mA = 1,250 A
Trang 10Trên mặt ampe kế có ghi chữ A hoặc mA
II / AMPE KẾ:
Công dụng:
Ampe kế là dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện
NhËn biÕt c¸c ampe kÕ sau
Trang 11Ampe kế GHĐ ĐCNN Hình 24.2a 100 mA 10 mA
C 1: Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của ampekế sau
Trang 12H·y chØ ra ®©u lµ ampe kế chỉ thị và ®©u lµ ampe kế hiện số Ampe kế chỉ thị
Ampe kế hiện số
Trang 13Các chốt nối với dây dẫn của ampe kế có ghi
dấu gì?
Nhận biết chốt điều chỉnh của kim ampe kế
Chốt điều chỉnh Các chốt nối dây dẫn của ampe kế có ghi dấu
+ Chốt dương
Trang 14III / ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN:
Kí hiệu của ampe kế: + A
Trang 15-SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
=>
-K
Trang 16STT Dụng cụ dùng điện Cường độ dòng điện
1 Bóng đèn bút thử điện Từ 0,001mA tới 3 mA
2 Đèn diôt phát quang Từ 1mA tới 30mA
3 Bóng đèn dây tóc Từ 0,1A tới 1 A
4 Quạt điện Từ 0.5A tới 1 A
5 Bàn là, bếp điện Từ 3A tới 5 A
BẢNG 2
Dựa vào bảng 2, hãy cho biết ampe kế của nhóm em có thể đo cường độ dòng điện qua dụng cụ nào
STT Dụng cụ dùng điện Cường độ dòng điện
1 Bóng đèn bút thử điện Từ 0,001mA tới 3 mA
2 Đèn diôt phát quang Từ 1mA tới 30mA
3 Bóng đèn dây tóc Từ 0,1A tới 1 A
4 Quạt điện Từ 0.5A tới 1 A
5 Bàn là, bếp điện Từ 3A tới 5 A
H·y nªu GH§ vµ §CNN cđa ampe kÕ nhãm em
Trang 17LƯU Ý:
-Chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp
-Điều chỉnh kim ampe kế đúng vạch số 0
-Mắc ampe kế:chốt + mắc với cực +, chốt – mắc với cực – của nguồn
3 Mắc mạch điện như hình 24.3 trong đó cần phải mắc chốt (+) của ampe kế với cực dương
của nguồn điện.( lưu ý : không được mắc hai chốt
của ampe kế trực tiếp với hai cực của nguồn điện
để tránh làm hỏng ampe kế và nguồn điện)
4 Kiểm tra hoặc điều chỉnh để kim của ampe kế chỉ đúng vạch số 0
Trang 185.Đóng công tắc, đợi cho kim của ampe kế đứng yên Đặt mắt để kim che khuất ảnh của nó trong gương , đọc và ghi giá trị của cường độ dòng điện :
I1= A.Quan sát độ sáng của đèn
6.Sau đó dùng nguồn điện gồm bốn pin mắc liên tiếp và tiến hành tương tự Đọc và ghi giá trị của cường độ dòng điện:I2= A Quan sát độ sáng của đèn
TN
H·y nªu kÕt qu¶ thÝ nghiƯm
Trang 19NHẬN XÉT:
Dòng điện chạy qua đèn có cường độ càng ……… ……… thì đèn càng ……….………sáng lớn
C 2
( Nhá ) ( tèi )
Trang 201
8