1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần học thứ 5 - Năm 2011

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Làm việc với sách giáo khoa: - Hướng dẫn hs quan sát từng hình ở trang 10 sgk, tập đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình.. đáp theo nội dung đã thảo luận.[r]

Trang 1

Tuần 4

NS: 10/ 9/ 2010

NG: Thứ 2/ 13/ 9/ 2010

Hoạt động tập thể

Chào cờ

-*** -`Học vần

Bài 13: n – m

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết   n, m, nơ, me; Đọc   từ, câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên ( từ 2 – 3 câu ) theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

- Rèn hs đọc – viết đúng tiếng từ chứa âm n, m

- Hs có ý thức tự giác học tập

B Đồ dùng dạy học:

- Gv: Tranh minh họa từ khóa, bảng phụ.

- Hs: Bộ đồ dùng, SGK

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: bi, cá

- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm n:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu âm n

- Cho hs ghép âm n vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: n

- Gọi hs đọc: n

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ

- Gv nhận xét sửa sai cho hs

Âm m:

- So sánh chữ n với chữ m

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs quan sát tranh

+2 hs: 2 nét, 1 nét sổ thẳng và 1 nét móc trên

- Hs ghép âm n

- Nhiều hs đọc

- 1 hs nêu cách ghép tiếng nơ:

(Âm n 0S âm ơ sau.)

- Hs đánh vần và đọc nối tiếp, đồng thanh

- 2 hs nêu: Giống nhau có nét sổ thẳng

và nét móc trên Khác nhau: m có 2 nét móc trên còn n chỉ có 1 nét móc trên

Trang 2

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các tiếng từ ứng dụng

+ Giải nghĩa từ bi ve, ba lô( vật thật)

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ,

me

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa

sai cho hs yếu

- Nhận xét bài viết của hs

* GV cho hs đọc bài bảng lớp

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

+ Gọi hs đọc câu ứng dụng

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học?

- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về

- Cho hs đọc toàn bài trong sách giáo

khoa

b Luyện nói:

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Bố mẹ còn có thể gọi là gì nữa?

+ Em hãy giới thiệu với bạn về bố mẹ

của mình?

- GV nêu:Trong tranh là bố mẹ và con

đang vui đùa Bố mẹ có nơi gọi là ba má,

thầy u,

c.Luyện viết:

- Hs nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ,

me

cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết,

cách trình bày

- Hs đánh vần và đọc

Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs theo dõi ghi nhớ

- Hs viết bảng con

- Hs đồng thanh

- 3 hs đọc

- 2 hs đọc

- 2 Hs

- 3 hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng: no, nê

- 5 Hs đọc, đồng thanh tổ

- Hs đọc

- Hs đọc : bố mẹ, ba má

+ Tranh vẽ bố mẹ chơi cùng em bé + Ba má

+ Hs thi

- 2 Hs

- Hs viết bài

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

Trang 3

- Gv nhận xét giờ học, dặn hs về nhà luyện đọc và viết bài; Xem 0S bài 9.

-*** -Toán

Bài 13: Bằng nhau Dấu =

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Nhận biết sự bằng nhau về số 2 * và mỗi số bằng chính số đó

Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

- Hs đọc, viết và sử dụng thành thạo dấu bằng vào tính toán

- Giáo dục ý thức tự giác học tập cho hs

B- Đồ dùng dạy học:

Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 hs làm bài tập

- Gv nhận xét, cho điểm

II Bài mới:

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a.S* dẫn hs nhận biết 3 = 3:

- Cho hs quan sát tranh bài học trả lời

các câu hỏi:

+ Có mấy khóm cỏ?

cỏ

nhất 1 khóm cỏ (và *  lại), nên

bằng 3

nhận ra 3 chấm tròn xanh = 3 chấm

tròn trắng

- Gv giới thiệu: Ba bằng ba viết

3 = 3

- Gọi hs đọc:

b S* dẫn hs nhận biết 4 = 4:

=3.)

Hoạt động của hs

- 3 hs lên bảng làm điền dấu: >,< 3 4 5 2 4 2 4 3 2 5 2 4

+ 3 khóm cỏ

- Hs theo dõi ghi nhớ

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh:

Ba bằng ba

- Hs thao tác

Trang 4

c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng

chính số đó và *  lại nên chúng

bằng nhau

2 Thực hành:

Bài 1: Viết ( theo mẫu )

- Yêu cầu hs tự viết dấu =

- Gv quan sát và nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- S* dẫn hs nhận xét rồi viết kết

quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô

trống

- Cho hs đổi chéo bài để kiểm tra

- Nêu cách làm bài tập?

Bài 3: (>, <, =)?

- Gọi hs nêu cách làm?

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gọi hs đọc bài và nhận xét

Bài 4: Làm cho bằng nhau

hình vuông lớn hơn 3 chấm tròn (4 >

3)

- Cho hs làm bài

- Gọi hs đọc kết quả

- Gọi hs nhận xét

- Hs nghe

- 1 hs nêu: Viết dấu =

- Hs quan sát Hs tự làm

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs tự làm bài

- Hs kiểm tra chéo:

- Quan sát, điền số, so sánh và điền dấu

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs nêu: So sánh các số và điền dấu thích hợp

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm:

- 3 hs thực hiện, nhận xét

- 1 hs nêu viết theo mẫu

- Hs quan sát

- Hs tự làm bài

- 2 hs đọc: 4 < 5 ; 4 = 4

- Hs nêu

III- Củng cố, dặn dò:

- Gv chấm bài và nhận xét

- Giao bài về nhà cho hs

-*** -Đạo đức

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 2)

A Mục tiêu:

- Hs hiểu: Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ; ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Hs có ý thức tự giác giữ gìn vệ sinh cá nhân

GDMT: Hs có ý thức giữ gìn môi 03* và làm cho môi 03* thêm sạch đẹp

B Chuẩn bị: Gv& Hs

- Vở bài tập đạo đức

- f  chải đầu

Trang 5

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Giờ đạo đức 0S các em học bài gì?

- Em đã làm gì để giữ vệ sinh cơ thể luôn

sạch gọn?

II Bài mới:

1 Hoạt động 1:

Hoạt động 1: Hs làm bài tập 3

- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời các câu

hỏi:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

- Cho hs thảo luận theo cặp

- Gọi hs trình bày 0S lớp

- S* dẫn hs nhận xét, bổ sung

trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

2 Hoạt động 2: Hs giúp nhau sửa lại trang

phục, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ

gọn gàng, sạch sẽ cho bạn

- Gv nhận xét, khen hs

3 Hoạt động 3: Cho cả lớp hát bài: Rửa

không? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!

- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc

gọn gàng, sạch sẽ

thơ trong vở bài tập đạo đức

- Kết luận:

+ Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,

sạch sẽ, gọn gàng

+ Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột

chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

Hoạt động của hs

- 2 hs nêu

- 2 hs nêu

- Hs quan sát thảo luận cặp

đôi Hs đại diện trình bày

+ Bạn nhỏ đang: chải đầu,

ăn kem chảy hết ra áo, tắm, soi *#*! cắt móng tay, nghịch bẩn, buộc giầy, rửa tay

- Hs nêu

- Hs theo dõi

- Hs tự sửa cho nhau theo cặp

- Hs hát tập thể

- Hs đọc cá nhân, tập thể

hớ

- Hs lắng nghe ghi nhớ

III- Củng cố, dặn dò:

- Gv: ăn mặc sạch gọn thể hiện là *3 có nếp sống văn hóa, góp phần làm cho môi 03* thêm sạch đẹp văn minh

Trang 6

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch sẽ

NS: 10/ 9/ 2010

NG: Thứ ba – 14/ 9/ 2010

Học vần

Bài 14: D - Đ

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết  +! đ, dê, đò; đọc   từ và câu ứng dụng bài Phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Rèn hs đọc – viết đúng tiếng từ chứa âmd, đ

- Hs có ý thức tự giác học tập

B Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

Hs: SGK, BDD

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng phụ

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no

- Học sinh viết: nơ, me

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv giới thiệu bài bằng tranh

SGK

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm n:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu âm d

- Cho hs ghép âm d vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: d

- Gọi hs đọc: d

- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê

- Tiếng dê gồm có mấy âm ghép lại?

- Gv nhận xét sửa sai cho hs

Âm đ:

- So sánh chữ d với chữ đ

Hoạt động của hs

- 5 hs đọc

- 2 hs

- Hs và viết

- Hs quan sát

+2 hs: 2 nét, 1 nét sổ thẳng

và 1 nét cong

- Hs ghép âm d

- Nhiều hs đọc

- 1 hs ghép tiếng dê

- Tiếng dê gồm có 2 âm …

- Hs đánh vần và đọc nối tiếp, đồng thanh

- 2 hs nêu: Giống nhau có nét sổ thẳng và nét cong

Khác nhau: đ có thêm 1 nét

Trang 7

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các tiếng từ ứng dụng

+ Giải nghĩa từ da dê, đi bộ

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

cho hs yếu

- Nhận xét bài viết của hs

* GV cho hs đọc bài bảng lớp

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

+ Gọi hs đọc câu ứng dụng

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học?

- Gv đọc mẫu: dì na đi bộ, bé và mẹ đi đò

- Cho hs đọc toàn bài trong sách giáo khoa

b.Luyện viết:

- Hs nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me

cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết,

cách trình bày

c Luyện nói:

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh em thấy gì?

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi

ve, lá đa

+ Em biết những loại bi nào?

cá cờ không?

Em có biết trò chơi trọi Dế không?

đồ chơi gì không?

ngang còn d không có

- Hs đánh vần và đọc trơn

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs theo dõi ghi nhớ

- Hs viết bảng con

- Hs đồng thanh

- 3 hs đọc

- 2 hs đọc

- 2 Hs

- Hs xác định tiếng: dì, đi,

đò

- 5 Hs đọc, đồng thanh tổ

- Hs đọc

- 2 Hs

- Hs viết bài

- Hs đọc : dế, cá cờ, bi ve, lá

đa

+ Tranh vẽ bi ve, cá cờ, dế, lá đa

- 3 hs đọc

+ 2 hs nêu

S-ruộng nơi có những cây cỏ + Trò chơi trọi Trâu

Trang 8

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem 0S bài 16

-*** -Âm nhạc

(GV chuyên dạy)

-*** -Toán:

Tiết 14: LUYệN TậP

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

 So sánh các số trong phạm vi 5

2 Kỹ năng:

 Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau

3 Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Vở bài tập

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

37’

1 ổn định:

2 giới thiệu : luyện tập

3 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: ôn các kiến thức cũ

 Hình thức học : Lớp, cánhân

 ĐDDH : Bộ đồ dùng học toán, hoa đúng,

sai

 Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5

 Em hãy so sánh hai số đó

 Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số

nhỏ hơn 5

 Trò chơi đúng sai

 Hát

 Học sinh quan sát

 4 < 5

 5 > 4,3,2,1

 Cả lớp nghe và nhận xét kết qủa bằng hoa đúng sai

Trang 9

nếu thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em

giơ thẻ S

b) Hoạt động 2: Luyện tập

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách

giáo khoa

Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

 Giáo viên sửa bài

Bài 2 : Điền dấu

Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng,

màu xanh sao cho sau khi thêm , ta   số

hình vuông bằng nhau

 Giáo viên chấm vở

4 Củng cố:

 Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn,

bé hơn , bằng nhau để so sánh

5 Dặn dò:

 Về nhà xem lại các bài vừa làm

 Làm lại các bài vào bảng con

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc kết qủa bài làm

 Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

 Học sinh làm bài

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài

 Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng

NS: 10/ 9/ 2010

NG: Thứ  – 15/ 9/ 2010

Học vần

Bài 15: t - th

I - Mục tiêu

- Học sinh đọc viết   t, th, tổ, thỏ

- Đọc   câu ứng dụng:Bố thả cá cờ Bé thả cá mè

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II - Đồ dùng:

-Tranh minh hoạ S.G.K : tổ, thỏ, câu ứng dụng và phần LN

- GV+HS:Bộ chữ học vần

III - Lên lớp:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ : (3')

- H.S ghép thanh gài: dê, đò

2 Bài mới :

a: G.T.B

+ Dạy âm (22')

* Âm "t":

- HS ghép +đọc

Trang 10

- Ph âm mẫu và ghi bảng "t"

- Yêu cầu cài âm "t"

- Có âm "t" hãy chọn thêm âm "ô" và thanh hỏi để

tạo tiếng

- Đánh vần mẫu tiếng "tổ"

- Hãy pt tiếng " tổ"

- Ghi tiếng khoá

- &A tranh giới thiệu từ khoá

* Hôm nay học âm gì ?

-> Ghi đầu bài

* Đọc từ ứng dụng :

- Chép từ lên bảng

2 Hướng dẫn viết : (12')

* Chữ "t , th"

- Nhận xét chữ gồm những nét gì?

- Độ cao bao nhiêu ?

- Nêu quy trình viết

* Chữ " tổ, thỏ":

- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- K/c nối giữ 2 con chữ?

- Nêu quy trình viết

* NX , sửa chữa

- Ph âm lại theo dãy

- Chọn chữ và cài th chữ

- Chọn chữ và cài

- Nhìn th.chữ đánh vần

- Vài em pt

- Đọc trơn tiếng

- Đọc từ và nêu tiếng có âm vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- 1 em nêu

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và nêu tiếng có âm vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- 1em nêu

- HS Viết bảng

- 1 em nêu

- HS Viết bảng

Tiết 2:Luyệntập

a: Luyện đọc ( 10 ')

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng theo thứ tự và không theo thứ tự

- &A tranh giới thiệu câu ứng dụng

* Đọc SGK

- Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét, cho điểm

b Luyện viết ( 15- 17')

- Nhận xét từ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT  thế

- Chấm điểm nhận xét

c Luyện nói : ( 7')

- Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói ?

- Đọc lại bài T1

- Đọc câu và nêu tiếng có

âm vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- 1 em nêu

- Viết vở

Trang 11

+ Tranh vẽ gì?

- GV giao việc:quan sát tranh và nói theo chủ đề

các bạn khác nghe nhận xét bạn nói đúng chủ đề

chưa bổ sung?

 K ết luận và liên hệ : Chúng ta không nên phá

tổ chim , đây chính là ngôi nhà của chúng

3 Củng cố, dặn dò ( 3')

- Hôm nay học âm gì?

- Yêu cầu tìm tiếng có âm vừa học

- Nhận xét giờ học

- Xem 0S bài 16

- Vài em nêu

- Quan sát và nói theo chủ

đề

-1 em nói toàn bộ chủ đề

-*** -Mĩ thuật

(GV chuyên dạy)

-*** -Toán:

Tiết 15: LUYệN TậP CHUNG

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về “lớn hơn” , “bé hơn” , “bằng nhau”

 So sánh các số trong phạm vi 5

2 Kỹ năng:

 Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau

3 Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Vở bài tập

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

35’

1 Khởi động :

2 Hoạt động của giáo viên :

a) Hoạt động 1: ôn các kiến thức cũ.

 Hình thức học : Lớp

viết những gì có trong thăm

 Hát

 Học sinh đọc và viết

5  3

2  1

Trang 12

 Thi đua so sánh các bài bạn vừa viết trên

bảng

 Làm bảng con

5  5

3  4

2  3

 Giáo viên sửa bài

b) Hoạt động 2: Làm bài tập

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : vở bài tập

Bài 1 : Làm cho bằng nhau

Bài 2 : Nối  với số thích hợp

Bài 3 : Nối  với số thích hợp

3 Củng cố:

 Trò chơi thi đua : gắn số và dấu nhanh,

đúng nhất

 Giáo viên đọc 3<5 ; 4>2 ; 5=5 ; 5>4

4 Dặn dò:

 Về nhà xem lại bài tập

 Làm lại các bài còn sai vào bảng con

3  3

4  2

 Học sinh làm bài

 Học sinh nêu kết qủa

 Học sinh nêu cách làm

 Bằng 2 cách vẽ thêm hoặc gạch bớt

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc kết qủa nối

 Một bé hơn năm

 Hai bé hơn năm

 Ba bé hơn năm

 Bốn bé hơn năm

 Cả lớp nghe và chọn số dấu gắn nhanh đúng trên bộ

đồ dùng của mình

-*** -Tự nhiên và xã hội

Bài 4: bảo vệ mắt và tai

A- Mục tiêu:

- Hs nêu   các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

sạch sẽ

- Hs có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể

B- Đồ dùng dạy học:

Các hình trong sách giáo khoa Phiếu bài tập

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I- Kiểm tra bài cũ:

- Để nhận biết các vật xung quanh ta phải sử

Hoạt động của hs

- 1 hs nêu: Mắt( thị giác), mũi(

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w