1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 1 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Thị Liên - Tuần 15

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 317,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tem.. -Treo tranh giới thiệu: con tem.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Đạo đức

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tt)

I/ Mục tiêu:

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.

-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.

-Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng

giờ.

-Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

-Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: 1 số dụng cụ để chơi sắm vai

 Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ:4’

 Đi học đều và đúng giờ có lợi gì? (Giúp em học tập tốt hơn, thực hiện được nội qui của nhà trường) (Hoa)

 Để đi học đúng giờ em làm gì? (Chuẩn bị quần áo, sách vở, đồ dùng học tập trước khi đi ngủ Đi học cho đúng giờ, không la cà dọc đường) (1 HS)

3/ Dạy học bài mới: 25’

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

10

10

5

*Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ

-Hỏi: Hàng ngày em đi học như thế

nào?

- Hỏi: Đi học như thế có đúng giờ

không?

- Hỏi: Em hãy kể việc đi học của em?

-Khen ngợi những em đi học đúng giờ

*Hoạt động 2: Sắm vai (Bài 4).

-Em hãy đoán xem bạn Hà, bạn Sơn

trong 2 tranh sẽ làm gì?

-Kết luận: Đi học đều và đúng giờ

giúp em được nghe giảng đầy đủ

*Hoạt động 3: Bài 5.

-Em nghĩ gì về các bạn trong bức

Trình bày nhóm

Đi lúc 6h30’

Đúng giờ

Thảo luận, chuẩn bị đóng vai

Học sinh đóng vai

Cả lớp trao đổi, sửa bài

Thảo luận, treo tranh

Trình bày trước lớp

Trang 2

-Kết luận: Trời mưa, các bạn vẫn đội

mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn đi

học

4/ Củng cố: 4’

- Cả lớp cùng hát bài: “Tới lớp tới trường”

- Đọc 2 câu thơ:

Trò ngoan đến lớp đúng giờ

Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì.

5/ Dặn dò: 1’

Dặn học sinh thực hiện đi học đều và đúng giờ

-o0o -

Tiếng Việt Tiết 119+120

OM – AM

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ

và các câu ứng dụng.

- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm.

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm

ơn.

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Nói lời cảm ơn.; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn, trôi chảy

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’

 Học sinh đọc bài: ôn tập (2 HS)

 Đọc bài SGK (3 HS )

3/ Dạy học bài mới: 63’

1

15

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: om GT vần om

-Phát âm: om.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần om

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần om

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần om có âm o đứng trước, âm m

Trang 3

7

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần om

-Đọc: om

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xóm.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng xóm

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xóm.

-Đọc: xóm

-Treo tranh giới thiệu: làng xóm.

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: am.

-GT vần am

-Phát âm: am.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần am

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần am.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần am

-Đọc: am.

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng tràm

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng tràm

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng tràm

-Đọc: tràm

-Treo tranh giới thiệu: rừng tràm.

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh

đọc từ rừng tràm

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.

Chòm râu quả tràm

Đom đóm trái cam

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có om

- am

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc

trơn từ

*Hoạt động 3: Viết bảng con:

Om, am, làng xóm, rừng tràm.

đứng sau: Cá nhân

o – mờ – om: cá nhân, nhóm, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xóm có âm x đứng trước vần

om đứng sau, dấu sắc đánh trên âm o xờ – om – xom – sắc – xóm: cá nhân.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần am có âm a đứng trước, âm m đứng sau, dấu huyền đánh trên a: cá

nhân

a – mờ – am: cá nhân, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng tràm có âm tr đứng trước, vần àm đứng sau

trờ-am -tram-huyền tràm: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

2 – 3 em đọc Cá nhân, lớp

Trang 4

4/ Củng cố – dặn dò: 2’

- Học lại bài và chuẩn bị bài mới

- Hãy nhớ rằng khi nhận được của ai cho hoặc tặng, ta phải nhớ nói lời cảm ơn

-o0o -

Thủ công Tiết 15 GẤP CÁI QUẠT (T1)

I/ Mục tiêu:

12

10

8

3

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

-Đọc toàn bài

Tiết 2:

*Hoạt động1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

om am xóm tràm làng xóm rừng tràm

-Đọc câu ứng dụng:

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết:

Om, am, làng xóm, rừng tràm.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: nói lời cảm ơn

-Treo tranh

H: bức tranh vẽ gì?

H: tại sao em bé lại cám ơn chị?

H: em đã từng cảm ơn ai chưa?

-Nêu lại chủ đề: nói lời cảm ơn

* Học sinh đọc bài trong SGK.

Học sinh viết bảng con

Cá nhân, lớp

Nhận biết tiếng có vần vừa học

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Chị tặng bong bóng cho em bé Tại vì chị tặng cho em bé bong bóng.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 5

- Biết cách gấp cái quạt.

- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy

Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng

theo đường kẻ.

-Với HS khéo tay: - Gấp và dán nối được

cái quạt bằng giấy Đường dán nối quạt tương đối chắc chắn Các nếp gấp tương đối đều, thẳng , phẳngû

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu cái quạt, giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi len

 Học sinh: giấy trắng hình chữ nhật, len, keo

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra dụng cụ: 4’

-Học sinh lấy giấy trắng hình chữ nhật, len, keo để trên bàn

-Giáo viên kiểm tra

3/ Dạy học bài mới:25’

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh :

2’

5’

6’

12’

*Giới thiệu bài: Gấp cái quạt.

-Giáo viên ghi đề

*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

mẫu cái quạt

-Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu:

Cái quạt

-Hướng dẫn học sinh nhận xét mẫu:

*Hoạt động 2: Làm mẫu.

-Giáo viên lấy giấy màu hình chữ nhật

gấp các đoạn thẳng cách đều Gấp đôi

để lấy dấu giữa Sau đó dùng chỉ hay

len buộc chặt phần giữa và phết hồ

dán vào lên nét gấp ngoài cùng Gấp

đôi dùng tay 2 ép chặt để 2 phần đã

phết hồ dính sát vào nhau Khi hồ khô,

mở ra ta được chiếc quạt

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành trên giấy

trắng

-Hướng dẫn học sinh lấy giấy trắng

hình chữ nhật để thực hành nháp

-Giáo viên theo dõi, kiểm tra, nhắc

nhở những em làm sai

Nhắc đề

Theo dõi, quan sát

Học sinh lấy giấy trắng gấp cái quạt

4/ Củng cố: 5’

 Giáo viên nhận xét bài làm nháp: Cái quạt của học sinh

Trang 6

5/ Dặn dò: Tập gấp ở nhà

 Dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ để tiết sau gấp cái quạt

-o0o -

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009 SÁNG

Tiếng Việt T131+132 ĂM – ÂM

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm; từ vấcc câu ứng dụng.

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái

nấm.

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:

Thứ, ngày, tháng, năm.

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm ; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn, trôi chảy

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ:4’

 Học sinh đọc bài: ôn tập (2 HS)

 Đọc bài SGK (3 HS)

3/ Dạy học bài mới: 60’

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15 Tiết 1*Hoạt động1: Dạy vần

*Viết bảng: ăm

-Phát âm: ăm.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần om

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ăm

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần om

-Đọc: ăm.

-Hươáng dẫn học sinh gắn: tằm.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng tằm

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tằm.

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ăm có âm ă đứng trước, âm m

đứng sau: Cá nhân

ă – mờ – ăm: cá nhân, nhóm, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng tằm có âm t đứng trước vần ăm đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ă.

tờ – ăm – tăm – huyền – tằm: cá

Trang 7

8

-Đọc: tằm.

-Treo tranh giới thiệu: nuôi tằm.

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: âm.

-Hướng dẫn phát âm

So sánh ăm với âm:

+ giống: đều kết thúc bằng m

+ khác: ăm bắt đầu bằng ă và âm bắt đầu

bằng â

-Phát âm: âm.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần âm

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần âm.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần âm

-Đọc: âm.

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng nấm.

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng nấm.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng nấm

-Đọc: nấm

-Treo tranh giới thiệu: hái nấm.

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh

đọc từ hái nấm.

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa.:

*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.

Tăm tre mầm non

Đỏ thắm đường hầm

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có om

- am

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc

trơn từ

-Đọc toàn bài

* Hoạt động3Viết bảng con:

ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần âm có âm â đứng trước, âm m

đứng sau: cá nhân đọc

â – mờ –âm: cá nhân, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng nấm có âm n đứng trước, vần

âm đứng sau, dấu sắc trên âm â: nờ –âm – nâm – sắc - nấm: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

2 – 3 em đọc Tre, non, đường, đỏ thắm Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Học sinh viết bảng con

Trang 8

10

8

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

ăm âm tằm nấm nuôi tằm hái nấm

-Đọc câu ứng dụng:

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm

cúi gặm cỏ bên sườn đồi

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết:

ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm

-Treo tranh

H: bức tranh vẽ gì?

H: em hãy đọc thời khóa biểu lớp 1?

H: từ thứ hai đến ngày thứ sáu em làm

những gì, thứ sáu và ngày chủ nhật em làm

gì?

-Nêu lại chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm

* Học sinh đọc bài trong SGK.

Cá nhân, lớp

Nhiều em đọc

Nhận biết tiếng có: ăm, âm

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Lịch và thời khóa biểu

….

Đi học, thứ sáu và ngày chủ nhật em ôn bài và phụ giúp cha mẹ.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố – dặn dò:5’

Trò chơi: Thi ghép chữ mang vần ăm, âm

Hình thức thi đua giữa các tổ, tổ nào ghép được nhiều tiếng, từ đúng tổ đó thắng cuộc

- Học lại bài và chuẩn bị bài mới

-o0o -Toán Tiết 57 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng và phép trừ

trong phạm vi 9.

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

Cả lớp làm bài 1(cột 1,2), bài 2(cột 1), bài 3(cột 1,3), bài 4; HS khá giỏi làm hết 4 bài tập

II/ Chuẩn bị:

Trang 9

 Gíao viên: Nội dung bài, tranh.

 Học sinh : Sách, bút màu

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’ (3 HSø).

 Học sinh lên đọc bảng cộng trong phạm vi 9

 Học sinh lên đọc bảng trừ trong phạm vi 9

4 + 5 = 9 9 – 1 – 4 = 4 9 – 0 = 8 - 1

9 – 3 = 6 9 – 1 – 5 = 3 9 – 6 < 3 + 2

9 – 4 = 5 9 – 1 – 5 = 3 9 – 4 < 5 + 3

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh :

1’

24’

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Luyện tập

* Hoạt động 2: Vận dụng thực hành

Bài 1: Tính:

8 + 1 = 9 1 + 8 = 9

9 – 8 = 1 9 – 1 = 8

Yêu cầu HS làm các phần tiếp theo

Bài 2: Điền số:

5 + 4 = 9 9 – 3 = 6 3 + 6 = 9

4 + 4 = 8 7 – 2 = 5 0 + 9 = 9

2 + 7 = 9 5 + 3 = 8 9 – 0 = 9

Bài 3: Điền dấu > < =

5 + 4 = 9 6 < 5 + 3 9 – 0 > 8

9 – 2 < 8 9 > 5 + 1 4 + 5 = 5 + 4

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Định hướng để HS nêu được phép tính

đúng với tình huống của bài toán

Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông?

GV gợi ý

-Nêu yêu cầu

Làm bài và nêu được tính chất của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

Học sinh làm vở , đọc kết quả Lớp đổi vở sửa bài

-Nêu yêu cầu, làm bài rồi tự đổi vở chữa bài

-Nêu yêu cầu

Thực hiện các phép tính trước sau đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại để điền dấu thích hợp

Làm bài vào vở Nêu đề toán và giải, có thể HS sẽ nêu

3 + 6 = 9 6 + 3 = 9

9 – 3 = 6 9 – 6 = 3

1 học sinh lên bảng giải và sửa bài

5 hình vuông Học sinh lên chỉ cho cả lớp xem Có 5 hình vuông

4/ Củng cố:4’

 Chơi trò chơi: “Đúng sai”

Trang 10

4 + 3 = 8 S 5 + 2 = 9 S 8 – 2 = 6 Đ 7 – 4 = 3 Đ

9 – 2 = 7 Đ 7 – 2 = 9 S 9 – 9 = 1 S 6 + 3 = 9 Đ

5/ Dặn dò: 1’

 Dặn Học sinh học thuộc phép cộng, trừ trong phạm vi 9

-o0o -Tự nhiên xã hội T15 LỚP HỌC

I/ Mục tiêu:

- Kể được các thành viên của lớp học và các

đồ dùng có trong lớp học

- Nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và

tên một số bạn cùng lớp

- Nêu được một số điểm giông và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Hình bài 15 sách giáo khoa Bài hát “Lớp chúng ta đoàn kết”

 Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’

 Hỏi: Em hãy kể tên 1 số vật nhọn, dễ gây đứt tay, chảy máu? (Dao, kéo, mảnh chai ) (Hạnh)

 Hỏi: Ngoài việc phòng tránh các vật nhọn ra, ở nhà chúng ta còn phải phòng tránh các đồ vật gì dễ gây nguy hiểm? (Tránh lửa, điện, nước )

3/ Dạy học bài mới:25’

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

8

*Giới thiệu bài: Lớp học.

-Bắt bài hát: “Lớp chúng ta đoàn kết”

*Hoạt động 1: Quan sát tranh.

-Hỏi: Trong lớp học có những ai và có

những đồ vật gì?

-Hỏi: Lớp học của bạn giống với lớp

học nào trong các hình đó?

-Hỏi: Bạn thích lớp học nào? Tại sao?

- Hỏi: Kể tên các thầy cô giáo và các

bạn của mình?

- Hỏi: Trong lớp em thường chơi với

ai?

- Hỏi: Trong lớp của em có những gì?

Chúng được dùng để làm gì?

-Kết luận: Biết được lớp học có các

Cá nhân, lớp

Thảo luận nhóm

Cô và học sinh - Có bàn ghế giáo viên và học sinh, bảng đen, ảnh Bác Hồ

Học sinh lên trình bày trước lớp

Bàn ghế, bảng đen

Để phục vụ việc dạy và học

Cá nhân

Trang 11

8

baùn, coõ giaựo (Thaày giaựo) vaứ caực ủoà

duứng caàn thieỏt

*Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn theo caởp.

- Hoỷi: Keồ veà lụựp hoùc cuỷa mỡnh vụựi

baùn?

- Hoỷi: Em hoùc lụựp naứo?

- Hoỷi: ẹeỏn lụựp hoùc ủeồ laứm gỡ?

- Hoỷi: Em coự yeõu quớ lụựp hoùc cuỷa mỡnh

khoõng?

-Keỏt luaọn: Nhụự teõn lụựp, trửụứng

+Yeõu quớ lụựp hoùc cuỷa mỡnh vỡ ủoự laứ

nụi caực em ủeỏn hoùc haứng ngaứy vụựi

thaày coõ giaựo vaứ caực baùn

*Hoaùt ủoọng 3: Chụi troứ chụi “Ai ủuựng

ai nhanh”

-Hửụựng daón hoùc sinh nhaọn daùng vaứ

phaõn loaùi ủoà duứng trong lụựp hoùc

-Giao cho moói nhoựm 1 taỏm bỡa to vaứ 1

taỏm bỡa nhoỷ coự gaộn teõn caực ủoà vaọt coự

vaứ khoõng coự trong lụựp hoùc cuỷa mỡnh,

yeõu caàu gaộn nhanh teõn nhửừng ủoà vaọt

coự trong lụựp hoùc cuỷa mỡnh vaứo taỏm bỡa

to

Nhoựm 2 Hoùc sinh leõn hoỷi – ủaựp trửụực lụựp

Hoùc taọp

Coự

Caự nhaõn

4 nhoựm

Cửỷ moói nhoựm 5 em

ẹoọi naứo gaộn nhanh seừ thaộng

4/ Cuỷng coỏ: 4’

 Hoỷi: Trong lụựp hoùc coự nhửừng gỡ?

 Hoỷi: Em coự yeõu quớ lụựp hoùc cuỷa mỡnh khoõng?

 Hoỷi: Neõn baỷo veọ taứi saỷn, traựnh vửựt giaỏy raực xung quanh, saộp xeỏp baứn gheỏ goùn gaứng cho lụựp hoùc saùch, ủeùp

5/ Daởn doứ: 1’

 Daởn hoùc sinh veà hoùc baứi, thửùc hieọn nhửừng ủieàu ủaừ hoùc

CHIEÀU

LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT

LUYEÄN ẹOẽC BAỉI AấM, AÂM

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS đọc thành thạo các vần ,tiếng, từ của bài 61 aờm, aõm

-Tỡm tieỏng, tửứ mang vaàn vửứa hoùc

-Làm các bài tập trong vở bài tập.

-Mở rộng chủ đề luyện núi

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w