HS quan sát tranh minh họa câuLuyện đọc câu Cá nhân, tập thể HS mở vở Tập viết đọc lại yêu LuyÖn viÕt: - GV chÊm mét sè bµi vµ ch÷a lçi phæ cÇu bµi viÕt :- HS viÕt tõng dßng theo hướng[r]
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn: 22/12/ 2009
Ngày dạy: Thứ hai ngày 28/12/2009
Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu : Củng cố và khắc sâu về:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết #$% các số trong phạm vi 10 theo thứ tự quy định
- Viết #$% phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 3, 4); bài 2; bài 3
B Đồ dùng dạy học:
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên
bài
2 A$/ dẫn HS làm và chữa một số bài tập
trong SGK
Bài 1 : Số ?
GV nêu câu hỏi gợi ý học sinh làm bài:VD:
2 bằng 1 cộng mấy? 4 bằng mấy cộng mấy?
- GV theo dõi, nhận xét
Bài 2: ( Viết các số 7, 5, 2, 9, 8)
Theo thứ tự từ bé đến lớn / Theo thứ tự tự lớn
đến bé
Muốn viết #$% các số theo thứ tự phải làm
gì ?
- GV nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
a A$/ dẫn HS Quan sát tranh, nêu bài
toán, viết phép tính thích hợp
Hàng trên có mấy bông hoa ? Hàng B$/ có
mấy bông hoa ?
Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
Muốn biết tất cả có bao nhiêu bông hoa ta
làm tính gì ?
III Củng cố, dặn dò :
Chơi trò chơi : Nhìn vật đặt đề toán.
* Cách chơi : GV chia lớp thành 2 đội , mỗi
đội cử ra 5 HS chơi
* Dặn dò: Chuẩn bị bài sau Luyện tập chung
* Nhận xét tiết học
HS làm các phép tính sau :
5 + = 8 9 + = 10 - 5 = 10 1 + = 8
HS làm bài và đọc kết quả - Lớp theo dõi đối chiếu xem bài của mình có giống của bạn không ?
HS nêu yêu cầu của bài
Phải so sánh các số
HS làm bài và chữa bài
HS quan sát và nêu bài toán Hàng trên có 5 bông hoa, hàng B$/ có 3 bông hoa Hỏi cả hai hàng có mấy bông hoa ?
HS ghi phép tính : 5 + 3 = 8
b HS đọc tóm tắt, nêu bài toán cho phù hợp, viết phép tính thích hợp
Trang 2Giáo viên: Trần Thị Ngọc Lớp 1A 2
Tiếng Việt Bài 69 : ăt, ât
A Mục tiêu:
- HS đọc đ$% ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, từ và câu ứng dụng
- HS viết đ$% ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật.
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới :
Tiết 1
1 Dạy vần:
a, Vần ăt:
- GV viết vần ăt lên bảng, đọc mẫu vần
? Vần ăt gồm có mấy âm, là những âm nào?
- So sánh vần ăt với vần at vừa học
? Có vần ăt muốn có tiếng mặt phải thêm
âm gì, dấu gì?
- Đọc từ khoá: Cho HS quan sát tranh SGK,
hỏi tranh vẽ gì?
- GV ghi từ :
b, Vần ât
- GV viết vần lên bảng, để đọc mẫu vần
? Vần ât gồm có mấy âm, là những âm nào?
- So sánh vần ât với vần ăt vừa học
? Có vần ât muốn có tiếng vật phải thêm âm
gì, dấu gì?
- Đọc từ khoá: Cho HS quan sát tranh SGK,
hỏi tranh vẽ gì?
- GV ghi từ :
2 Hướng dẫn HS viết bảng con:
nối tạo vần ăt, mặt, ât, vật.
Viết chữ ghi vần ăt : Viết chữ a từ điểm kết
thúc rê bút viết tiếp chữ t
Viết chữ mặt : Viết chữ m từ điểm kết thúc
của chữ m rê phấn viết chữ ghi vần ăt, (chữ
HS đọc cá nhân : Bánh ngọt,
trái nhót, bãi cát
HS viết bảng con : bánh ngọt,
bãi cát
- HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nêu và ghép vần ăt vào bảng
cài
- HS so sánh
- HS ghép tiếng mặt vào bảng cài,
phân tích, đánh vần đọc trơn tiếng:
- HS nêu nội dung tranh
- HS đọc trơn từ:
- HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nêu và ghép vần ât vào bảng
cài
- HS so sánh
- HS ghép tiếng vật vào bảng cài,
phân tích, đánh vần đọc trơn tiếng:
- HS nêu nội dung tranh
- HS đọc trơn từ
Trang 3ghi vần ât, chữ vật cũng tiến hành $[
tự)
- GV theo dõi, uốn nắn
+) A$/ dẫn đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết lên bảng các từ: đôi mắt, bắt tay,
mật ong,
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2:
3 Luyện đọc:
a, Luyện đọc trên bảng lớp:
- GV chỉ bài tiết 1 trên bảng lớp, yêu cầu HS
đọc
GV theo dõi, uốn nắn, nhận xét
b, Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng – Hỏi: “ Tranh vẽ gì?”
dẫn HS đọc câu ứng dụng
C, Luyện đọc trong SGK:
- GV cho HS mở SGK, đọc lại toàn bài
4 Luyện viết:
GV cho HS mở vở tập viết, đọc nội dung bài
tập viết
- A$/ dẫn HS viết vần, từ ngữ trong vở tập
viết
? Nhận xét về độ cao các con chữ trong bài
viết
- Chấm, nhận xét 5 bài viết của HS
5 Luyện nói: Ngày chủ nhật
- Tranh vẽ những gì ?
viên vào dịp nào ?
- Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi
chơi ở đâu ?
- Nơi con đến chơi có gì đẹp ? Con
thấy những gì ở đó ?
- Con thích đi chơi nơi nào nhất trong
ngày chủ nhật ? Vì sao ?
- Con có thích ngày chủ nhật không ?
Tại sao ?
III Củng cố, dặn dò:
GV : Vần mới vừa học là gì ?
*Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần ăt, ât vừa học
* Chuẩn bị Bài 70 ôt, ơt
- HS viết vào bảng con
- HS tìm tiếng có vần ăt, ât trong
các từ ứng dụng, Đánh vần, đọc trơn từ ngữ ứng dụng
- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi nêu nội dung tranh
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc bài trong SGK( chủ yếu
đọc cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc nội dung bài
- HS nêu
- HS viết bài vào vở
1 HS đọc Ngày chủ nhật.
HS lần 4$% trả lời các câu hỏi của
GV thành câu đầy đủ
(ăt, ât).
Trang 4Giáo viên: Trần Thị Ngọc Lớp 1A 5
Ngày soạn: 22/12/ 2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 29/12/2009
Tiếng Việt Bài 70 : ôt, ơt
A.Mục tiêu:
- HS đọc đ$% : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và câu ứng dụng.
- HS viết đ$% : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt.
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên
bảng vần ôt, ơt.
2 Dạy vần :
- Nhận diện vần :
Vần ôt gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần ôt và vần ot có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ:
Ghép vần ôt và đánh vần : ô - tờ - ôt / ôt
? Có vần ôt muốn có tiếng cột phải thêm âm
và dấu gì ?
Đánh vần cờ- ôt - côt - nặng - cột / cột
Cho HS quan sát tranh- GV giới thiệu từ mới
cột cờ
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học :
ôt, cột, cột cờ
- Nhận diện vần :
Vần ơt gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần ơt và vần ôt có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :
Ghép vần ơt và đánh vần :
ơ - tờ - ơt /ơt
? Có vần ơt muốn có tiếng vợt phải thêm
âm và dấu gì ?
Đánh vần : v- ơt - vơt- nặng - vợt / cái vợt
Yêu cầu HS quan sát tranh - GV giới thiệu từ
mới cái vợt
HS đọc cá nhân: đôi mắt, bắt
tay, mật ong, thật thà
HS viết bảng con: mật ong, thật
thà
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần ôt và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng cột bằng bảng
ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh-HS đọc trơn cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học: (cá nhân, tập thể)
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần ơt và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng vợt bằng bảng
ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần : (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh (HS đọc trơn - cá nhân)
Trang 5- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học :
ợt, vợt, cái vợt.
3 Viết vần, tiếng mới :
tạo vần ôt, cột ,ơt ,vợt
*Viết chữ ghi vần ôt : Viết chữ ô từ điểm kết
thúc rê phấn viết tiếp chữ t Nhấc phấn viết
tiếp các dấu phụ
*Viết chữ cột : Viết chữ c từ điểm kết thúc
của chữ c lia phấn viết chữ ghi vần ôt (chữ
ghi vần ơt, chữ vợt cũng tiến hành $[ tự)
- GV theo dõi uốn nắn
4 Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng cơn
sốt, xay bột, quả ớt,
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp ôt, cột, cột cờ- ơt, vợt,
cái vợt.
Luyện đọc các từ ứng dụng
Luyện đọc SGK:
Luyện đọc câu ứng dụng
Luyện viết :
GV chấm một số bài và chữa lỗi phổ biến
Luyện nói : Người bạn tốt.
cô cho điểm 10 ?
Tranh vẽ gì? Các bạn trong tranh đang làm
gì ?
Con nghĩ họ có phải là $u bạn tốt không ?
Con có nhiều bạn tốt không ? Hãy giới thiệu
tên $u bạn mà bạn thích nhất ? Vì sao
con thích bạn đó nhất ?
Con có muốn trở thành bạn tốt của mọi
$u không ?
III Củng cố dặn dò:
- GV:Vần mới vừa học là gì ?
Trò chơi : Thi tìm nhanh tiếng từ có vần
ôt, ơt - GV theo dõi nhận xét)
Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần ôt, ơt vừa học.
Chuẩn bị bài sau Bài 71: et, êt
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học:(cá nhân ,tập thể)
HS luyện viết vào bảng
HS nhẩm đọc phát hiện tiếng mới
có vừa học và luyện đọc các tiếng vừa tìm
HS luyện đọc từ ( cá nhân)
Đọc toàn bài( cá nhân, tập thể)
HS đọc cá nhân
HS đọc lại các vần , tiếng, từ
HS quan sát tranh minh họa câu- Luyện đọc câu ứng dụng(Cá nhân, tập thể)
HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết - HS viết từng dòng
1 HS đọc Người bạn tốt.
HS lần 4$% trả lời các câu hỏi của
GV thành câu đầy đủ
HS đọc đồng thanh toàn bài
ôt, ơt
Trang 6Giáo viên: Trần Thị Ngọc Lớp 1A 7
Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu về:
- Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ và so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết nêu đề toán và phép tính giải, nhận biết thứ tự của các hình
B Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ : GV nêu yêu cầu :
- Viết các số 1, 8, 9, 4, 5, 7 Theo
thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên
bài
SGK
Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- GV treo bảng phụ có viết sẵn đầu bài gọi
HS lên chữa bài
- Sau khi nối #$% các dấu chấm theo thứ tự
ta #$% 2 hình gì ?
(GV nhận xét
Bài 2 : Tính
- GV gọi 2- 3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả
của mình, các HS khác nhận xét, đối chiếu
kết quả
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- GV chỉ vào phép tính 3 + 2 2 + 3 rồi hỏi
: S$/ khiđiền đấu con phải làm gì ?
-
Bài 4 :Viết phép tính thích hợp
* Bài toán : Có 5 con vịt thêm 4 con vịt
Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ?
GV gọi 2 HS nêu đề toán dựa vào tranh
GV theo dõi nhận xét
III Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 5
- GV theo dõi nhận xét trò chơi
-GV nhận xét đánh giá chung tiết học
* Dặn dò : Chuẩn bị bài sau : Luyện
tập (61)
HS làm vào nháp và chữa bài
Nối dấu chấm theo thứ tự
HS làm bài theo yêu cầu
Hình chữ thập và hình chiếc ô tô
HS đọc đề bài
HS làm bài vào vở
HS đọc yêu cầu của bài
HS làm bài và chữa bài S$/ khi điền dấu ta phải thực hiện các phép tính ở cả 2 vế
HS theo dõi và nhận xét
Gọi HS đọc đầu bài
HS quan sát tranh, nêu bài toán ứng với tranh và viết phép tính thích hợp
HS nêu bài toán và phép tính
$[ ứng : 5 + 4 = 9
HS làm bài toán đó B$/ dạng trò chơi
HS chơi trò chơi
Trang 7Đạo đức
A Mục tiêu : Tiếp tục củng cố cho HS hiểu :
- Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp
- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra,vào lớp để thực hiện tốt quyền #$% học tập, quyền #$% đảm bảo an toàn của HS
- Rèn cho HS thói quen giữ gìn trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
B Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức :
II Bài mới :
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo
luận
* GV kết luận : Học sinh cần trật tự khi nghe
giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng,
giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
Hoạt động 2 : Tô màu vào tranh bài tập 4
?Vì sao con lại tô màu vào quần áo của các
bạn đó ? Chúng ta có nên học tập các bạn đó
không ? Vì sao ?
* GV kết luận : Chúng ta nên học tập các bạn
giữ trật tự trong giờ học
Hoạt động 3 : HS làm bài tập 5
* GV kết luận : Hai bạn đã giằng nhau quyển
truyện, gây mất trật tự trong giờ học.Tác hại
của mất trật tự trong giờ học, Bản thân không
nghe #$% giảng, không hiểu bài Làm mất
xung quanh
* Kết luận chung :
- Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo
hàng, không chen lấn, xô đẩy, đùa nghịch
- Trong giờ học chú ý nghe giảng, không đùa
nghịch, không làm việc riêng Giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu
- Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
giúp các em thực hiện tốt quyền #$% học tập
của mình
III Củng cố, dặn dò :
* Dặn dò : Thi đua thực hiện tốt những
điều vừa học trong việc ra vào lớp
* Chuẩn bị bài sau : Lễ phép, vâng lời
thày giáo, cô giáo
* Nhận xét tiết học
HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận : Các bạn trong tranh
Đại diện các nhóm trình bày Cả lớp trao đổi, thảo luận
HS tô màu vào quần áo các bạn giữ trật tự trong giờ học
HS thảo luận
HS làm bài tập 5
Cả lớp thảo luận: Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai? Vì sao? Mất trật tự trong lớp có hại gì ?
HS đọc hai câu thơ cuối bài
Trang 8Giáo viên: Trần Thị Ngọc Lớp 1A 9
Ngày soạn: 22/12/ 2009
Ngày dạy: Thứ tư ngày 30/12/2009
Tiếng Việt Bài 71 : et, êt
A Mục tiêu:
- HS đọc đ$% et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và câu ứng dụng
- HS viết đ$% et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chợ tết.
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên
bảng vần et, êt.
2 Dạy vần :
- Nhận diện vần:
Vần et gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần et và vần ôt có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :
Ghép vần et và đánh vần : e - tờ - et / et
? Có vần et muốn có tiếng tét phải thêm âm
và dấu thanh gì ?
Đánh vần tờ - et - tet - sắc - tét / tét
- GV giới thiệu từ mới bánh tét
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học
et, tét, bánh tét
- Nhận diện vần :
Vần êt gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần êt và vần et có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :
Ghép vần êt và đánh vần :
ê - tờ - êt / êt
? Có vần êt muốn có tiếng dệt phải thêm
âm và dấu thanh gì ?
Đánh vần : dờ - êt - dết - nặng - dệt / dệt
- GV giới thiệu từ mới dệt vải
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học:
HS tìm các tiếng từ có vần ôt, ơt
HS viết bảng con : cơn sốt, xay
bột, ngớt mưa
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần et và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng tét bằng bảng ghép,
1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh -HS đọc trơn - cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học (cá nhân, tập thể)
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần êt và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng dệt bằng bảng
ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh -HS đọc trơn - cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ
Trang 9êt - dệt - dệt vải
3.Viết vần, tiếng mới :
nối tạo vần et, tét, êt, dệt
*Viết chữ ghi vần et : Viết chữ e từ điểm
kết thúc rê phấn viết tiếp chữ t
*Viết chữ tét : Viết chữ t từ điểm kết thúc
của chữ t rê phấn viết chữ ghi vần et, dấu
sắc (chữ ghi vần êt, chữ dệt cũng tiến
hành $[ tự)
- GV theo dõi uốn nắn
3 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng : nét chữ,
sấm sét, con rết,
Tiết 2
Luyện đọc :
Luyện đọc bảng lớp : et, tét, bánh tét - êt,
dệt, dệt vải
Luyện đọc các từ ứng dụng
Luyện đọc SGK:
Luyện đọc câu ứng dụng
Luyện viết :
- GV chấm một số bài và chữa lỗi
phổ biến
Luyện nói : Chợ tết.
- Tranh vẽ cảnh gì ? Trong tranh con thấy
có những ai và có những gì ?
- Họ đang làm gì ?
dịp nào ?
không ?
- Con có thích đi chợ tết không ? Tại sao ?
III Củng cố dặn dò :
- GV :Vần mới vừa học là gì ?
Trò chơi : Em tìm tiếng mới (- GV theo
dõi nhận xét)
* Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần et, êt vừa học
* Chuẩn bị bài sau : Bài 72 ut, ưt
mới vừa học (cá nhân, tập thể)
HS luyện viết vào bảng
HS nhẩm đọc phát hiện tiếng mới
có vừa học và luyện đọc các tiếng,
từ
HS luyện đọc từ ( cá nhân)- Đọc toàn bài( cá nhân, tập thể)
HS đọc cá nhân
HS đọc cá nhân
HS đọc lại các vần , tiếng, từ
HS quan sát tranh minh họa câu- Luyện đọc câu Cá nhân, tập thể)
HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết :- HS viết từng dòng theo
1 HS đọc Chợ tết.
HS lần 4$% trả lời các câu hỏi của GV thành câu đầy đủ
HS đọc đồng thanh toàn bài
( et, êt)
HS tìm tiếng, từ có vần et, êt
Trang 10Giáo viên: Trần Thị Ngọc Lớp 1A 11
Thủ công Gấp cái ví
I - Mục tiêu :
- Học sinh biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Rèn cho học sinh kỹ năng gấp ví giấy đẹp , phẳng có thể sử dụng #$%
- Giáo dục học sinh có ý thức lao động tự phục vụ
II -Thiết bị dạy học :
1 GV : Ví mẫu bằng giấy
2 HS : Giấy gấp ví
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
2 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS - HS mở sự chuẩn bị của mình 3.Bài mới :
- Học sinh quan sát chiếc ví mẫu
- GV thao tác
Bứơc 1 : Lấy #$u dấu giữa
$/ 2: Gấp 2 mép ví
- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô Gấp
đúng #$u kẻ ô
$/ 3: gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao
cho 2 miệng ví sát vào #$u dấu giữa để
#$% hình cái ví Lật ra mặt sau theo bề
ngang giấy rồi gấp 2 phần ngoài vào trong
sao cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví
rồi gấp đôi theo #$u dấu giữa để #$% cái ví
nháp
- Giúp HS nhớ các 1$/ gấp cái ví
4 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học Tuyên B$[
em có ý thức học tập tốt
- Dặn dò : chuẩn bị giấy màu cho bài sau
- HS nhắc lại các 1$/ gấp cái ví