- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà cháu * Học sinh khá, giỏi đọc trơn toàn bài - Học sinh khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết[r]
Trang 1
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 10
(Từ ngày 24 /10 đến 28 /10 /2011)
THỨ-NGÀY TIẾT TKB PP CTTIẾT MÔN HỌC TÊN BÀI DẠY
THỜI GIAN ( phút)
THỨ HAI
24 /10
THỨ BA
25 /10
THỨ TƯ
26 /10
THỨ NĂM
27 /10
THƯ SÁU
28/10
Duyệt BGH Duyệt TKT
Trang 2Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011 Tiết 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Tiết 2 + 3 : TIẾNG VIỆT
BÀI 39 : AU - ÂU
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : au, âu, cây cau, cái cầu, từ và câu ứng dụng
- Viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
* Học sinh khá, giỏi đọc trơn toàn bài
- Học sinh khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh SGK, bảng con, phấn …
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 :
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :
- Viết vần au lên bảng
- Yêu cầu HS phân tích vần au
- Yêu cầu HS tìm ghép vần au
- Hướng dẫn HS đánh vần, và đọc vần
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :
- Có vần au muốn có tiếng cau ta tìm thêm âm gì ?
- Âm c, đặt ở vị trí nào với vần au ?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng cau
- 2 HS đọc:oe, mèo, ao, sao, cái kéo, leo trèo
- Cả lớp viết : chào cờ
- Lắng nghe
- 2 HS yếu phân tích vần au : a - u
- Cả lớp thực hiện ghép vần : au
- Cá nhân, nhóm, lớp : a - u - au au
- Lắng nghe
- 1 HS giỏi trả lời : âm c
- Âm c đặt trước vần au
- Cả lớp tìm tiếng : cau
Trang 3- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng cau
- Nhận xét, uốn nắn
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ ứng dụng lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
* Vần âu : Các bước dạy như trên
- Yêu cầu HS so sánh : au - âu
c Luyện viết bảng con :
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng :
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng : rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần mới
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS
Tiết 2 :
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc cho HS
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Theo dõi giúp đỡ HS quan sát
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết vào vở :
-Yêu cầu HS mở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa chữa
d Luyện nói :
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Gợi ý các câu hỏi :
- Cá nhân, nhóm, lớp : c - au - cau cau
-Trả lời : cây cau
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : cây cau
- au - cau - cay cau
- âu - cầu - cái cầu
- 2 HS khá so sánh : au - âu
- Quan sát
- Lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con : au, cau, âu, cầu
- 2 HS giỏi đọc : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Lắng nghe
- 2 HS yếu đọc, tìm tiếng : rau, lau, châu chấu, sậu
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : au, âu, cây rau, cái cầu…
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- 2 HS đọc Chào màu có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- 1 HS tìm tiếng có vần mới: màu, đâu
- Lắng nghe
- Cá nhân , nhóm, lớp đọc
- Cả lớp viết : au, âu, cây cau, cái cầu.
- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
Trang 4+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Người bà đang làm gì ?
+ Hai cháu đang làm gì ?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét, uốn nắn
C Củng cố, dặn dò :
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS chỉ và đọc bài trong SGK
- Tìm đọc thêm tiếng có vần mới học có trong sách,
báo, về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Từng cặp thực hành luyện nói với chủ đề Bà cháu
- Trả lời
- Cá nhân, nhóm lớp, đọc : Bà cháu
- 1 HS tìm tiếng : cháu
- Cả lớp đọc toàn bài trên bảng
- Lắng nghe
Tiết 3 : ĐẠO ĐỨC
BÀI 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2 )
I.MỤC TIÊU:
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư sử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị , nhường nhị em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
KN ứng sử với anh chị em trong gia đình Kn ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện sự lễ phép
với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bảng phụ viết sẵn phần ghi nhớ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A Kiểm tra bài cũ : ( 2 phút )
- Gọi HS lên bảng kể những việc làm của em khi lễ
phép với anh chị, hoặc nhường nhị em nhỏ
- Nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới : (28 phút)
* Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1: Bài tập 3
- Hãy nối mỗi tranh dưới đây với nên hoặc không
nên
- Giải thích cách làm và Hướng dẫn HS nối
- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
- Gọi HS lên bảng trình bày trước lớp
- 2 HS lên kể
- lắng nghe
- HS làm việc cá nhân trong vở bài tập đạo
đức
- 2 HS lên bảng trình bày
Trang 5+ Kết luận :
- Tranh 1 nối với chữ không nên vì anh không cho
em chơi chung.
- Tranh 2 :Nối với chữ nên vì anh đã biết hướng dẫn
em học chữ …
* Hoạt động 2 : Học sinh chơi đóng vai
- Chia lớp làm 2 nhóm và giao nhiệm vụ
- Gọi từng nhóm đóng vai theo tình huống trong
tranh
- Theo dõi giúp đỡ HS đóng vai
- Nhận xét, tuyên dương
+ Kết luận : Là anh chị, cần phải nhường nhịn em
nhỏ…
* Hoạt động 3 : HS tự liên hệ hoặc kể các tấm
gương về lễ phép với anh chị …
- Gọi HS lên kể trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương HS thực hiện tốt
+ Kết luận : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt Vì vậy em cần phải quan tâm, chăm
sóc anh, chị, em …
C Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc câu ghi nhớ trên bảng
- Về nhà các em nhớ thực hiện theo bài học
- Chuẩn bị bài : Nghiêm trang khi chào cờ
- HS khác nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
- Các nhóm chuẩn bị đón vai
- Đại diện nhóm lên đóng vai theo các tình
huống trong tranh :
- Nhóm 1 : Tranh 1 bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
- Nhóm 2 : Tranh 2 bạn Hùng có một chiếc ô tô đồ chơi Nhưng em bé trông thấy và đòi mượn.
- 4 HS lên kể trước lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : Chị em trên kính dưới nhường Là nhà có phúc, mọi đường yên vui
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 + 2 : TIẾNG VIỆT
BÀI 40 : IU - ÊU
I MỤC TIÊU :
-Học sinh đọc được : iu, êu , lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề ai chịu khó
* Học sinh khá giỏi đọc trơn cả bài
Trang 6- Học sinh khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh SGK, bảng con, phấn …
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 : ( 38 phút)
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :
- Viết vần iu lên bảng
- Yêu cầu HS phân tích vần iu
- Yêu cầu HS tìm ghép vần iu
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :
- Có vần iu muốn có tiếng rìu ta tìm thêm âm gì ?
Dấu gì ?
- Âm r và dấu huyền đặt ở vị trí nào với vần iu ?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng rìu
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng rìu
- Nhận xét, uốn nắn
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ ứng dụng lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
* Vần êu : Các bước dạy như trên
- Yêu cầu HS so sánh : iu - êu
c Luyện viết bảng con :
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng : líu lo, chịu khó, cây nêu,
kêu gọi
- 2 HS đọc : au, cau, âu, cầu, cây cau, cái cầu
- Cả lớp viết : sáo sậu
- Lắng nghe
-2 HS yếu phân tích vần iu : i - u
- Cả lớp thực hiện ghép vần : iu
- Cá nhân, nhóm, lớp : i – u – iu iu
- Lắng nghe
- 1 HS giỏi trả lời : âm r và dấu huyền
- Âm r đặt trước vần iu dấu sắc trên đầu âm i
- Cả lớp tìm tiếng : rìu
- Cá nhân, nhóm, lớp : r - iu - riu - huyền - rìu rìu
- Trả lời : cái rìu
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : cái rìu
- iu - rìu - cái rìu
- êu - phễu - cái phễu
- 2 HS khá so sánh : iu - êu
- Quan sát
- Lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con : iu, rìu, êu, phễu
Trang 7- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng :
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần mới
- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự yêu cầu HS
đọc
- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS
Tiết 2 : (32 phút )
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Theo dõi giúp đỡ HS quan sát
- Viết câu ứng dụng lên bảng : Cây bưởi cây táo nhà
bà đều sai trĩu quả
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết vào vở :
-Yêu cầu HS mở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa chữa
d Luyện nói :
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Gợi ý các câu hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó ?
+ Con chim đang hót có chịu khó không ?
- Giơi tranh SGK hỏi :
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét, uốn nắn
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS chỉ và đọc bài trong SGK
- Tìm đọc thêm tiếng có vần mới học có trong sách,
- 2 HS giỏi đọc : : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Lắng nghe
- 2 HS yếu đọc, tìm tiếng : líu, chịu, nêu, kêu
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng có vần mới
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : iu, rìu, êu, phễu…
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- 2 HS đọc : Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- 1 HS tìm tiếng có vần mới : trĩu , đều
- Lắng nghe
- Cá nhân , nhóm, lớp đọc
- Cả lớp viết : iu, êâu, lưỡi rìu, cái phễu
- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
- Từng cặp thực hành luyện nói với chủ đề : Ai chịu khó
- Trả lời
- Cá nhân, nhóm lớp, đọc : Ai chịu khó
- 1 HS tìm tiếng : chịu
- Cả lớp đọc toàn bài trên bảng
- Lắng nghe
Trang 8báo, về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : TOÁN
TIẾT 36 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II ĐỒ DỤNG DẠY - HỌC :
- Tranh SGK bảng con, phấn, vở viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Gọi HS lên bảng tính
- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :( 28phút)
*1 Bài 1: Tính (Bỏ cột 1,4)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài Toán
- Viết phép tính lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét, sửa chữa
* Bài 2 : Số ?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Viết bài tập lên bảng
- Yêu cầu HS điền số
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét sửa chữa
* Bài 3 : Điền dấu +, - vào chỗ chấm (bỏ cột 1,4)
- Yêu cầu HS làm bài và vở
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét, sửa chữa
* Bài 4 :Viết phép tính thích hợp :
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu bài toán
- Giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét, sửa chữa
- 2 HS : 3 - 1 = 2 - 1 =
- Cả lớp làm : 3 - 2 =
* 1 HS đọc : Tính
- 2 HS lên bảng tính, cả lớp làm bài vào vở
1 + 1 = 1 + 2 =
2 – 1 = 3 – 1 =
2 + 1 = 3 – 2 =
* 1 HS nêu -2 HS lên bảng điền số, cả lớp làm bài vào vở
3 - 1 = … 3 - 2 = … 2 – 1 = … 2 + 1 = …
* 2 HS lên bảng điền dấu, cả lớp làm vào vở
2 … 1 = 3 1 … 2 = 3
3 … 2 = 1 3 1 = 2
- Cả lớp làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra kết quả
* 1 HS nêu bài toán phần a: có 2 quả bóng, cho bạn 1 quả Hỏi còn mấy quả?
- 1 HS nên phần b : Có 3 con ếch trên bờ 2 con nhảy xuống ao Hỏi trêøn bờ còn mấy …?
- 2 HS lên bảng viết phép tính :
- Cả lớp làm bài vào vở
Trang 9- Chỉ bảng cho HS đọc phép tính
C Củng cố, dặn dò : 3 phút
- Giơ bảng con :
3 - 1 = 2 - 1 =
2 - 2 = 2 – 2 =
- Dặn HS làm bài tập vào vở, xem bài sau
- 4 HS : Nêu kết quả
- Lắng nghe
Tiết 10 Ôn tập 2 bài hát
TÌM BẠN THÂN - LÝ CÂY XANH
I.Mục tiêu:
Hát thuộc lời ca, đúng giai điệu
Biết hát kết hợp vỗ tay theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca
Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ nhịp nhàng
Biết đọc bài thơ 4 chữ theo tiết tấu Lý cây xanh
II.Chuẩn bị của GV:
Nhạc cu ïđệm, gõ
Băng nhạc
III.Các hoạt động chủ yếu:
1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Ôn bài hát Tìm bạn thân
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Tìm bạn
thân Hỏi tên bài hát và tác giả của bài hát
- Hướng dẫn HS ôn bằng nhiều hình thức
+ Bắt giọng cho HS hát
+ Cho HS hát vỗ tay , gõ đệm theo phách, theo
tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ
hoạ
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Lý cây xanh
- GV cho HS nghe giai điệu bài hát kêt hợp
vỗ tay theo tiết tấu để HS đoán tên bài hát , dân
ca vùng nào
HS chú ý nghe , trả lời
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV + Hát không có nhạc
HS hát kết hợp vỗ, gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca
HS hát kết hợp vận động phụ hoạ
HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân
Nghe giai điệu và tiết tấu lời ca, trả lời
Trang 10- Hướng dẫn HS ôn bài hát Lý cây xanh
- Hướng dẩn HS nói thơ 4 chữ theo tiết tấu
bài Lý cây xanh.
Củng cố – dặn dò
Củng cố bằng cách hỏi tên bài hátvừa học,
tên tác giả.cả lớp đứng hát và vỗ tay theo nhịp,
phách
GV nhận xét ,dặn dò
Ôn theo hướng dẫn
Thực hiện đọc thơ và vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu
Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS lắng nghe và ghi nhớ
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 + 2 : TIẾNG VIỆT
BÀI : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU :
- HS đọc được các âm vần, và các từ , các câu ứng dụng từ bài 1 đến 40
-Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh SGK, bảng con, phấn …
- Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 : ( 35 phút)
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu các bài đã học
a Các bài học âm
- Yêu cầu HS chỉ vào bài và đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
- 2 HS đọc : iêu, diều, diều sáo, yêu quý
- Cả lớp viết : già yếu
- Lắng nghe
- Mở SGK quan sát các bài đã học
- Cả lớp thực hiện : e, b, be, bé, bẻ, bẽ, bẹ…
- 2 HS cầm sách đọc, nhóm, lớp đọc
Trang 11- Viết lên bảng từ ứng dụng
- Gọi HS đọc phân tích tiếng
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết :
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Luyện đọc câu ứng dụng :
- Viết lên bảng những từ ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
(Tiết 2 : 35 phút)
2 Ôn tập tiếp các bài đã học :
* Viết các từ ngữ ứng dụng lên bảng
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Nhận xét uốn nắn cách đọc
* Luyện đọc câu ứng dụng :
- Viết câu ứng dụng lên bảng và gọi HS đọc
- Gọi HS khác nhận xét
- Nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS
* Luyện viết :
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Yêu cầu HS đọc lại một số bài trong SGK
- Về nhà ôn lại các bài đã học trong SGK
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa học kì I
- 2 HS lên bảng chỉ đọc bài : bê, ve, lê, hè, bò cỏ, cô, cờ, bi, cá, nơ, me, dê, đò, tổ, thỏ…
- Cá nhân , nhóm, lớp đọc
- Cả lớp viết : xẻ, tổ, thơ.
- HS quan sát
- Cá nhân, nhóm lớp đọc : Bố thả cá mè
Bé thả cá cờ
Thứ tư bé Hà thi vẽ
Xe ô tô chở cá về thị xã
Bé tô cho rõ chữ và số
- 2 HS đọc : cua bể, ngựa gỗ, nhà ngói, bé gái, trái ổi, bơi lội
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- 2 HS nhìn bảng đọc bài Bé trai, bé gái đi chơi phố với Bố, me
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cả lớp viết : nải chuối, múi bưởi, máy bay, nhảy dây.
- Cả lớp đọc bài 30, 32, 35, 38
- Lắng nghe
Tiết 3: THỂ DỤC
(Giáo viên bộ môn)
Tiết 4 : TOÁN
TIẾT 37 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU :