3.TriÓn khai: Hoảt âäüng 115phút AÏP DUÛNG VAÌO TAM GIAÏC VUÄNG G1-1: Yêu cầu HS đọc lại định nghĩa và vẽ hình tam giác vuông.. Ký hiệu góc vuông trong tam giaïc.[r]
Trang 1Tiết 18: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (T2)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: vuông Định nghĩa tính chất góc ngoài của tam giácHS nắm được định nghĩa và tính chất về góc của một tam giác
2 Kỹ năng: Biết vận dụng kiến thức trên để tính số đo của tam giác và làm một số
bài tập cụ thể
3 Thâi độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÁP :Nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm.
C CHUẨN BỊ :
1)Thầy:Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ
2) Trò:.Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp học(2phút):
2 Bài cũ: (5phút)
thức thực hiện
- Phát biểu định lý tổng 3 góc trong một tam giác
- Aïp dụng định lý cho biết số đo các góc y, x trong các hình vẽ sau:
Nếu khái niệm tam giác nhọn, tam giác vuông và tam giác tù Chuyển tiếp mục áp
dụng vào tam giác vuôn
Cho cả lớp nhận xét và bổ sung
3.TriÓn khai:
Hoạt động 1(15phút)
ÁP DỤNG VÀO TAM GIÁC VUÔNG
G1-1: Yêu cầu HS đọc lại định nghĩa và vẽ
hình tam giác vuông Ký hiệu góc vuông
trong tam giác
H1-1: Lên bảng thực hiện
G1-2: Nêu các yêu tố về cạnh của tam giác
vuông và yêu cầu HS tính
B M
N
Q
x
900 370
A
B
C
D
A
600
900
700
600
720
470
Trang 2B ˆ + C ˆ = ?
G1-3: Yêu cầu HS nêu nhận xét chung về hai
góc nhọn của tam giác vuông
H1-2: Nêu định lý và nhắc lại
Cho áp dụng tìm x
H1-3: Tính theo một trong hai cách
 = 900 AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC là cạnh huyền
B ˆ + C ˆ = 900
Định lý SGK
x = 1800 - (900 + 370) hay x = 900 - 370
Hoạt động 2(10phút)
GÓC NGOÀI CỦA MỘT TAM GIÁC
G2-1: Vẽ hình 46 lên bảng và giới thiệu ACx
là góc ngoài tại đỉnh C của ABC Hỏi:
ACx có vị trí như thế nào đối với góc C
của ABC
G2-2: Yêu cầu HS nêu định nghĩa
H2-1: Đọc lại vài lần định nghĩa
G2-3: Yêu cầu vẽ các góc ngoài tại  và B ˆ
H2-2: Vẽ vào vở
G2-4: Gọi 1 HS vẽ đúng thực hiện trên bảng
G2-5: Hãy so sánh ACx với  + B ˆ của
ABC
H2-3: Tính và so sánh được
G2-6: Vị trí ACx với Â; và B ˆ C ˆ
- ACx kề bù với của ABC
C ˆ
- ACx gọi là góc ngoài tại đỉnh
C của tam giác
Định nghĩa SGK
 + + = 180B ˆ C ˆ 0 (định lý) ACx + = 180C ˆ 0 (kề bù)
ACx = Â + B ˆ
Nhận xét: ACx với Â; B ˆ
ACx > Â; ACx > B ˆ
Hoạt động 3(10phút)
CỦNG CỐ BÀI
G3-1: Đưa bảng phụ có vẽ hình lên trước lớp
và yêu cầu:
a) Đọc tên các tam giác vuông, chỉ rõ vuông
tại đâu
b) Tính giá trị x; y trên các hình
H2-4: Hoạt động theo nhóm và đại diện hai
nhóm lên trình bày BAC vuông tại A.
BHA vuông tại H
A
B
C x
A
B
C H
600
x
y 1
Trang 3CHA vuông tại H.
x = 900 - 600 = 500
Â1 = 900 - x = 900 - 500 = 400
y = 900 - Â1 = 900 - 400 = 500
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP(2phút)
- Nắm vững nội dung các định nghĩa định lý trong hai tiết học theo SGK
- Tập quan sát và dự đoán các dự kiến trong hình
- Làm bài tập 3-6 SGK và 3, 5, 6 SBT